1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Thực trạng điều kiện an toàn thực phẩm tại các bếp ăn tập thể của nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

15 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề The Current Situation of Food Safety Conditions at Collective Kitchens of Independent Private Kindergartens in Nam Từ Liêm District, Hanoi
Trường học Hanoi University of Science and Technology
Chuyên ngành Food Safety and Public Health
Thể loại research article
Năm xuất bản 2018
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 520,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Untitled | TOÅNG QUAN & NGHIEÂN CÖÙU | 2 21 2 1p P N x px Z 1Tạp chí Y tế Công cộng, 12 2018, Số 46 Số /20 3Tạp chí Y tế Công cộng, Số 54 tháng 3/2021 Tổng biên tập S nh Phó tổng biên tập S C n nn C t[.]

Trang 1

| TỔNG QUAN & NGHIÊN CỨU |

F

2

2 1

2

1

p P

px

H

§ ·

¨ ¸

© ¹





Trang 3

Tổng biên tập:

S nh

Phó tổng biên tập:

Ban biên tập:

Hội đồng cố vấn:

Tòa soạn:

Số 0 ng n g , ống , ộ

Trang 4

Tình trạng thiếu máu và một số yếu tố liên quan ở trẻ 7-9 tuổi suy dinh

dưỡng và nguy cơ suy dinh dưỡng thấp còi tại huyện Phú Bình, Thái

Nguyên năm 2017

S ng T , hạ nh n

Thực trạng tự kỳ thị của người bệnh HIV/AIDS điều trị ngoại trú tại bệnh

viện đa khoa huyện Mường La, tỉnh Sơn La năm 2019 và một số yếu tố

liên quan

Một số yếu tố nghề nghiệp liên quan tới stress sau sang chấn ở nhân viên y

tế tại một số bệnh viện khu vực phía Bắc Việt Nam trong thời kỳ Covid-19

Văn hóa an toàn người bệnh và một số yếu tố liên quan tại bệnh viện Phạm

Ngọc Thạch năm 2018

Thực trạng điều kiện an toàn thực phẩm tại các bếp ăn tập thể của nhóm

trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

Thực trạng thừa cân béo phì của sinh viên Đại học Xây Dựng và một số

yếu tố liên quan

nh T ng

ISSN 1859 - 1132 Số 54, tháng 03/2021

MỤC LỤC

[6]

[16]

[26]

[34]

[44]

[54]

Trang 5

ISSN 1859 - 1132 Issue 54, 03/2021

CONTENTS

Anemia status and some associated risk factors in students 7-9 years old

stunting and risk of stunting in Phu Binh district, Thai Nguyen province, 2017

S ng T , h nh n

Situation of self-stigmatization of HIV / AIDS patients outpatient treatment

in Muong La district general hospital, Son La province in 2019 and some

related factors

Occupational factors related to post-traumatic stress disorders in health

care workers at some hospitals in the North of Vietnam during Covid-19

pandemic

Safety culture and some associated factors at

Pham Ngoc Thach hospital in 2018

Food safety facilities and practice at canteens of small private kindergartens

in Nam Tu Liem district, Hanoi

Th nh T ng, Th n

Overweight and obesity status of students of National University of Civil

Engineering and some associated factors

n T ng

[6]

[16]

[26]

[34]

[44]

[54]

Trang 6

Thực trạng điều kiện an toàn thực phẩm tại các bếp

ăn tập thể của nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

Đỗ Thị Hạnh Trang * , Lê Thuý An**

Tóm tắt

Mục tiêu: Nghiên cứu nhằm đánh giá điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm (ATTP) tại các bếp ăn

tập thể (BATT) nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục tại quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

Phương pháp: Nghiên cứu có thiết kế mô tả cắt ngang Số liệu được thu thập trên 118 BATT trong

năm 2020 tại quận Nam Từ Liêm, Hà Nội Điều kiện ATTP được đánh giá qua quan sát, sử dụng bảng kiểm

Kết quả: tỷ lệ BATT có điều kiện ATTP chung đạt chiếm 51.2% Tỷ lệ BATT đạt các nhóm tiêu chí

về điều kiện vệ sinh cơ sở, điều kiện vệ sinh dụng cụ, trang thiết bị, điều kiện vệ sinh trong chế biến, bảo quản thực phẩm, hồ sơ ghi chép nguồn gốc thực phẩm và điều kiện về con người chiếm lần lượt là 52.5%, 95.8%, 84.7%, 95.8% và 99.2%

Kết luận: Tỷ lệ BATT có điều kiện ATTP đạt ở mức chưa cao Điều này cho thấy tính cấp thiết

trong việc triển khai các biện pháp nhằm cải thiện điều kiện ATTP tại các nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập, tư thục trên địa bàn quận Nam Từ Liêm.

Từ khoá: an toàn thực phẩm, bếp ăn tập thể, nhóm trẻ, mẫu giáo độc lập tư thục, Nam Từ Liêm

Food safety facilities and practice at canteens of small private kindergartens in Nam Tu Liem district, Hanoi

Do Thi Hanh Trang * , Le Thuy An**

Abstract:

Aim: The study aimed to assess food safety facilities and practice at canteens of small private

kindergartens in Nam Tu Liem district, Hanoi

Methods: This is a cross-sectional study Data were collected from 118 canteens in 2020 of small

private kindergartens in Nam Tu Liem district Food safety facilities and practices were assessed via observation with a checklist

Results: The proportion of canteens meeting overall food safety requirements was 51.2% The

Trang 7

rates of canteens meeting requirements of infrastructure, equipment and utensils, food processing practice, food sources documentation, and human capacity were 52.5%, 95.8%, 84.7%, 95.8%, and 99.2%, respectively

Conclusions: The proportion of canteens meeting overall food safety requirements was not high,

which reflects an urgent need for interventions to improve food safety at canteens of small private kindergartens in Nam Tu Liem district

Keywords: food safety, canteen, small private kindergarten, Nam Tu Liem district.

Tác giả:

1 GIỚI THIỆU

ộc th c ph các nh th c ph g

hông ch g nh h ng t c t ếp t c

th t hạ n nh tế, gánh n ng ch phí

ch ch c c h Tạ th nh phố ộ

c gh nh n 2 ngộ ộc th c ph t ng

gh nh n 01 c ngộ ộc th c ph tạ các ếp n

t p th 1 T n th c tế ố ngộ ộc th c ph

T c th c n nh h n ố á cá

t n t t t n th ng nhạ c các tác ộng n t n th c ph t c

t ng

th ô ộ ến n 2030, t nh n 2050,

ột t ng nh ng t ng t h nh chính, ch

công p 22, , ố t ng th h c tạ

11,3 4, ch ế t 50 2 3 Th á cá c

Trang 8

t t ch c n n tạ ch h n n t ộ

g á c th ộc h thống g á c ốc n C

n , ph ng, th t n th c h n ch c n ng

n nh n c g á c ố nh t ,

p g á ộc p t th c 4

ngộ ộc th c ph n tạ TT nh t , p

g á ộc p t th c t ng nh ng n

t c n 3 Ch ng tô th c h n ngh n c

2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

gh n c c th ết ế ô t c t ng ng ô

ch t

Trong đó:

n ố ếp n t p th

Th ngh n c Th Th n 201 tạ

0,05

c 0,05; Z = 1,96.

th nh 10 , t 10 c t chố th g

chính ác th th p thông t n c th c h n

ng

t n nh ng t chí c gh nh

2

2 2 /

d

p p

Trang 9

ống, nh nh th c n ng phố

t ch t, t ng th ết ng c t ng chế ến,

n th c ph , h gh ch p c n

3 1 các thống ô t t n t, t

gh n c t n th các ng n t c ạ c

3 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

p t th c th g ngh n c , h hết

t t ch c n n 11 /11 c ch ế

t n/ng á t n t n c t t ng ng

ộc p t th c t n 20 000 ng Tạ t t c

n TT h c n c ết c n h c

Điều kiện vệ sinh đối với cơ sở c 11 TT

c ánh g á 13 t t í nh t nh

t ng ng 1

Bảng 1 Điều kiện vệ sinh đối với cơ sở (N=118)

tiêu chí (tỷ lệ %)

Trang 10

h c chế ến th c ph ng 112 4

Điều kiện vệ sinh đối với cơ sở đạt (13/13) 2 52 5

n t í ếp, c h c n ống ng,

nh, c th ng ác, th c n th c

t ng ố 13 t chí, ch ch ế n t 52 5

54 2 Số TT áp ng các t chí nh

ch ng c c ch ế t 52 5

Điều kiện vệ sinh dụng cụ, thiết bị c các

Bảng 2 Điều kiện vệ sinh dụng cụ, trang thiết bị

chí (tỷ lệ %)

1

n chế, chế ến th c ph c cách t t t 0 c t n,

ph chín

Trang 11

3 ng c ch ng ng ch th c ph ống th c ph

Điều kiện vệ sinh dụng cụ, trang thiết bị đối với cơ sở đạt (7/7) 113 5

t chí nh ng c , t ng th ết c

áp ng các t chí C ng c ch ng

ng ch th c ph ống th c ph

chế ến , c ng c ch , g p, c ng

ng ch th c ph ống th c ph

chế ến , c ng c ph c n ống

nh , th c ph ống chín tách

Điều kiện vệ sinh trong chế biến, bảo quản thực phẩm c các TT c ô t t ng

ng 3

Bảng 3 Điều kiện vệ sinh trong chế biến, bảo quản thực phẩm

TT Vệ sinh trong chế biến, bảo quản thực phẩm Số BATT đạt tiêu

chí (tỷ lệ %)

Điều kiện chung đạt trong chế biến bảo quản thực phẩm (3/3) 100 4

n th c ph n ch ng ạt 4

Th c t ạng h gh ch p ng n gốc th c

4

Trang 12

Bảng 4 Hồ sơ ghi chép nguồn gốc thực phẩm

tiêu chí (tỷ lệ %)

Điều kiện về hồ sơ hành chính đạt (4/4) 113 5

ch p ng n gốc th c ph , t ạt t c ,

5

th c TT h c c ng t ng c p n n

áp ng các n TT n ch ng,

100 t chí 51

4 BÀN LUẬN

n nh c t ch t c ếp n

t p th n ch ng c t t ng ếp n t p

n t n th c ph n 2010 gh n c c

ch ng tô h át th c t ạng TT c 11

ph , h gh ch p ng n gốc th c ph

t n th c các nh t , p

Trang 13

th ết ế ng ch t n t n, ph h p

n n Th S n T T nh n hạn

chế nh phí n n ngh n c hông th c

ng c chế ến, n ống

n c h n ngh n c c hạ Th T ng

th c ph n t n ố c h c t

nh ng ộ t phát t n th ch t t í

t , c háng c c th hông tốt ng

ch th , t n t ng ố 11 TT c nh t ,

p g á ộc p t th c th ch c ột n

ch th c n th ết ph th c h n các g

t ng ến các nh ế tố c t ạt th p h n

gốc th c ph 4

t c nh Thông t 15/2012/TT YT ng

thông t 30/2012/TT YT ng 5 tháng 12

Trang 14

t ch n TT ố TT c t n

t n th c ph 2010

g n t ng ố ng n, ng n c hạn chế ch

các ngh n c t ếp th th c h n ng các

ch ố nh tạ các TT n c th ánh

g á ột cách t n n h n th c t ạng TT

5 KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ

ánh tính c p th ết t ng c t n h các n

p t th c Các n pháp c n th p c th

g á t th c ố TT tạ c T nh n,

các n pháp c n th p ng tính th c t n,

h th , c n th c h n các ánh g á c ng c p

ng ch ng nh ng ế tố nh h ng ến

TÀI LIỆU THAM KHẢO

ộ Báo cáo hoạt động phòng chống ngộ độc

thực phẩm thành phố Hà Nội giai đoạn 2009,

2018 ộ 201

t n n 2021 T c p ng 2 tháng 5

n 2021

cấp học mầm non quận Nam Từ Liêm 201

t th c n 201

quản lý và đảm bảo điều kiện an toàn thực phẩm tại bếp ăn tập thể trong các trường tiểu học và mầm non thuộc quận Hai Bà Trưng -

Hà Nội năm 2016 n n Thạc Y tế công cộng ộ , ạ h c Y tế Công cộng 201

Chính ph gh nh 155/201 /

ng n T n Thực trạng điều kiện an

toàn thực phẩm tại bếp ăn tập thể của một số trường tiểu học trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2018 n n Thạc Y h c ph ng ,

ạ h c Y ộ 201

hạ Th T ng ánh g á t n th

Trang 15

nh n t n th c ph tạ ếp n t p th

cộng ộ , ạ h c Y tế Công cộng 201

công cộng 201

th c ph c ếp n t p th ến th c, th c

h nh n t n th c ph ột ố ế tố

ộ , ạ h c Y tế Công cộng 2015

Ngày đăng: 19/02/2023, 10:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w