Untitled | TOÅNG QUAN & NGHIEÂN CÖÙU | 2 21 2 1p P N x px Z 1Tạp chí Y tế Công cộng, 12 2018, Số 46 Số /20 3Tạp chí Y tế Công cộng, Số 54 tháng 3/2021 Tổng biên tập S nh Phó tổng biên tập S C n nn C t[.]
Trang 1| TỔNG QUAN & NGHIÊN CỨU |
F
2
2 1
2
1
p P
px
H
§ ·
¨ ¸
© ¹
Trang 3
Tổng biên tập:
S nh
Phó tổng biên tập:
Ban biên tập:
Hội đồng cố vấn:
Tòa soạn:
Số 0 ng n g , ống , ộ
Trang 4Tình trạng thiếu máu và một số yếu tố liên quan ở trẻ 7-9 tuổi suy dinh
dưỡng và nguy cơ suy dinh dưỡng thấp còi tại huyện Phú Bình, Thái
Nguyên năm 2017
S ng T , hạ nh n
Thực trạng tự kỳ thị của người bệnh HIV/AIDS điều trị ngoại trú tại bệnh
viện đa khoa huyện Mường La, tỉnh Sơn La năm 2019 và một số yếu tố
liên quan
Một số yếu tố nghề nghiệp liên quan tới stress sau sang chấn ở nhân viên y
tế tại một số bệnh viện khu vực phía Bắc Việt Nam trong thời kỳ Covid-19
Văn hóa an toàn người bệnh và một số yếu tố liên quan tại bệnh viện Phạm
Ngọc Thạch năm 2018
Thực trạng điều kiện an toàn thực phẩm tại các bếp ăn tập thể của nhóm
trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Thực trạng thừa cân béo phì của sinh viên Đại học Xây Dựng và một số
yếu tố liên quan
nh T ng
ISSN 1859 - 1132 Số 54, tháng 03/2021
MỤC LỤC
[6]
[16]
[26]
[34]
[44]
[54]
Trang 5ISSN 1859 - 1132 Issue 54, 03/2021
CONTENTS
Anemia status and some associated risk factors in students 7-9 years old
stunting and risk of stunting in Phu Binh district, Thai Nguyen province, 2017
S ng T , h nh n
Situation of self-stigmatization of HIV / AIDS patients outpatient treatment
in Muong La district general hospital, Son La province in 2019 and some
related factors
Occupational factors related to post-traumatic stress disorders in health
care workers at some hospitals in the North of Vietnam during Covid-19
pandemic
Safety culture and some associated factors at
Pham Ngoc Thach hospital in 2018
Food safety facilities and practice at canteens of small private kindergartens
in Nam Tu Liem district, Hanoi
Th nh T ng, Th n
Overweight and obesity status of students of National University of Civil
Engineering and some associated factors
n T ng
[6]
[16]
[26]
[34]
[44]
[54]
Trang 6Thực trạng điều kiện an toàn thực phẩm tại các bếp
ăn tập thể của nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Đỗ Thị Hạnh Trang * , Lê Thuý An**
Tóm tắt
Mục tiêu: Nghiên cứu nhằm đánh giá điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm (ATTP) tại các bếp ăn
tập thể (BATT) nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục tại quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Phương pháp: Nghiên cứu có thiết kế mô tả cắt ngang Số liệu được thu thập trên 118 BATT trong
năm 2020 tại quận Nam Từ Liêm, Hà Nội Điều kiện ATTP được đánh giá qua quan sát, sử dụng bảng kiểm
Kết quả: tỷ lệ BATT có điều kiện ATTP chung đạt chiếm 51.2% Tỷ lệ BATT đạt các nhóm tiêu chí
về điều kiện vệ sinh cơ sở, điều kiện vệ sinh dụng cụ, trang thiết bị, điều kiện vệ sinh trong chế biến, bảo quản thực phẩm, hồ sơ ghi chép nguồn gốc thực phẩm và điều kiện về con người chiếm lần lượt là 52.5%, 95.8%, 84.7%, 95.8% và 99.2%
Kết luận: Tỷ lệ BATT có điều kiện ATTP đạt ở mức chưa cao Điều này cho thấy tính cấp thiết
trong việc triển khai các biện pháp nhằm cải thiện điều kiện ATTP tại các nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập, tư thục trên địa bàn quận Nam Từ Liêm.
Từ khoá: an toàn thực phẩm, bếp ăn tập thể, nhóm trẻ, mẫu giáo độc lập tư thục, Nam Từ Liêm
Food safety facilities and practice at canteens of small private kindergartens in Nam Tu Liem district, Hanoi
Do Thi Hanh Trang * , Le Thuy An**
Abstract:
Aim: The study aimed to assess food safety facilities and practice at canteens of small private
kindergartens in Nam Tu Liem district, Hanoi
Methods: This is a cross-sectional study Data were collected from 118 canteens in 2020 of small
private kindergartens in Nam Tu Liem district Food safety facilities and practices were assessed via observation with a checklist
Results: The proportion of canteens meeting overall food safety requirements was 51.2% The
Trang 7rates of canteens meeting requirements of infrastructure, equipment and utensils, food processing practice, food sources documentation, and human capacity were 52.5%, 95.8%, 84.7%, 95.8%, and 99.2%, respectively
Conclusions: The proportion of canteens meeting overall food safety requirements was not high,
which reflects an urgent need for interventions to improve food safety at canteens of small private kindergartens in Nam Tu Liem district
Keywords: food safety, canteen, small private kindergarten, Nam Tu Liem district.
Tác giả:
1 GIỚI THIỆU
ộc th c ph các nh th c ph g
hông ch g nh h ng t c t ếp t c
th t hạ n nh tế, gánh n ng ch phí
ch ch c c h Tạ th nh phố ộ
c gh nh n 2 ngộ ộc th c ph t ng
gh nh n 01 c ngộ ộc th c ph tạ các ếp n
t p th 1 T n th c tế ố ngộ ộc th c ph
T c th c n nh h n ố á cá
t n t t t n th ng nhạ c các tác ộng n t n th c ph t c
t ng
th ô ộ ến n 2030, t nh n 2050,
ột t ng nh ng t ng t h nh chính, ch
công p 22, , ố t ng th h c tạ
11,3 4, ch ế t 50 2 3 Th á cá c
Trang 8t t ch c n n tạ ch h n n t ộ
g á c th ộc h thống g á c ốc n C
n , ph ng, th t n th c h n ch c n ng
n nh n c g á c ố nh t ,
p g á ộc p t th c 4
ngộ ộc th c ph n tạ TT nh t , p
g á ộc p t th c t ng nh ng n
t c n 3 Ch ng tô th c h n ngh n c
2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
gh n c c th ết ế ô t c t ng ng ô
ch t
Trong đó:
n ố ếp n t p th
Th ngh n c Th Th n 201 tạ
0,05
c 0,05; Z = 1,96.
th nh 10 , t 10 c t chố th g
chính ác th th p thông t n c th c h n
ng
t n nh ng t chí c gh nh
2
2 2 /
d
p p
Trang 9ống, nh nh th c n ng phố
t ch t, t ng th ết ng c t ng chế ến,
n th c ph , h gh ch p c n
3 1 các thống ô t t n t, t
gh n c t n th các ng n t c ạ c
3 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
p t th c th g ngh n c , h hết
t t ch c n n 11 /11 c ch ế
t n/ng á t n t n c t t ng ng
ộc p t th c t n 20 000 ng Tạ t t c
n TT h c n c ết c n h c
Điều kiện vệ sinh đối với cơ sở c 11 TT
c ánh g á 13 t t í nh t nh
t ng ng 1
Bảng 1 Điều kiện vệ sinh đối với cơ sở (N=118)
tiêu chí (tỷ lệ %)
Trang 10h c chế ến th c ph ng 112 4
Điều kiện vệ sinh đối với cơ sở đạt (13/13) 2 52 5
n t í ếp, c h c n ống ng,
nh, c th ng ác, th c n th c
t ng ố 13 t chí, ch ch ế n t 52 5
54 2 Số TT áp ng các t chí nh
ch ng c c ch ế t 52 5
Điều kiện vệ sinh dụng cụ, thiết bị c các
Bảng 2 Điều kiện vệ sinh dụng cụ, trang thiết bị
chí (tỷ lệ %)
1
n chế, chế ến th c ph c cách t t t 0 c t n,
ph chín
Trang 113 ng c ch ng ng ch th c ph ống th c ph
Điều kiện vệ sinh dụng cụ, trang thiết bị đối với cơ sở đạt (7/7) 113 5
t chí nh ng c , t ng th ết c
áp ng các t chí C ng c ch ng
ng ch th c ph ống th c ph
chế ến , c ng c ch , g p, c ng
ng ch th c ph ống th c ph
chế ến , c ng c ph c n ống
nh , th c ph ống chín tách
Điều kiện vệ sinh trong chế biến, bảo quản thực phẩm c các TT c ô t t ng
ng 3
Bảng 3 Điều kiện vệ sinh trong chế biến, bảo quản thực phẩm
TT Vệ sinh trong chế biến, bảo quản thực phẩm Số BATT đạt tiêu
chí (tỷ lệ %)
Điều kiện chung đạt trong chế biến bảo quản thực phẩm (3/3) 100 4
n th c ph n ch ng ạt 4
Th c t ạng h gh ch p ng n gốc th c
4
Trang 12Bảng 4 Hồ sơ ghi chép nguồn gốc thực phẩm
tiêu chí (tỷ lệ %)
Điều kiện về hồ sơ hành chính đạt (4/4) 113 5
ch p ng n gốc th c ph , t ạt t c ,
5
th c TT h c c ng t ng c p n n
áp ng các n TT n ch ng,
100 t chí 51
4 BÀN LUẬN
n nh c t ch t c ếp n
t p th n ch ng c t t ng ếp n t p
n t n th c ph n 2010 gh n c c
ch ng tô h át th c t ạng TT c 11
ph , h gh ch p ng n gốc th c ph
t n th c các nh t , p
Trang 13th ết ế ng ch t n t n, ph h p
n n Th S n T T nh n hạn
chế nh phí n n ngh n c hông th c
ng c chế ến, n ống
n c h n ngh n c c hạ Th T ng
th c ph n t n ố c h c t
nh ng ộ t phát t n th ch t t í
t , c háng c c th hông tốt ng
ch th , t n t ng ố 11 TT c nh t ,
p g á ộc p t th c th ch c ột n
ch th c n th ết ph th c h n các g
t ng ến các nh ế tố c t ạt th p h n
gốc th c ph 4
t c nh Thông t 15/2012/TT YT ng
thông t 30/2012/TT YT ng 5 tháng 12
Trang 14t ch n TT ố TT c t n
t n th c ph 2010
g n t ng ố ng n, ng n c hạn chế ch
các ngh n c t ếp th th c h n ng các
ch ố nh tạ các TT n c th ánh
g á ột cách t n n h n th c t ạng TT
5 KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ
ánh tính c p th ết t ng c t n h các n
p t th c Các n pháp c n th p c th
g á t th c ố TT tạ c T nh n,
các n pháp c n th p ng tính th c t n,
h th , c n th c h n các ánh g á c ng c p
ng ch ng nh ng ế tố nh h ng ến
TÀI LIỆU THAM KHẢO
ộ Báo cáo hoạt động phòng chống ngộ độc
thực phẩm thành phố Hà Nội giai đoạn 2009,
2018 ộ 201
t n n 2021 T c p ng 2 tháng 5
n 2021
cấp học mầm non quận Nam Từ Liêm 201
t th c n 201
quản lý và đảm bảo điều kiện an toàn thực phẩm tại bếp ăn tập thể trong các trường tiểu học và mầm non thuộc quận Hai Bà Trưng -
Hà Nội năm 2016 n n Thạc Y tế công cộng ộ , ạ h c Y tế Công cộng 201
Chính ph gh nh 155/201 /
ng n T n Thực trạng điều kiện an
toàn thực phẩm tại bếp ăn tập thể của một số trường tiểu học trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2018 n n Thạc Y h c ph ng ,
ạ h c Y ộ 201
hạ Th T ng ánh g á t n th
Trang 15nh n t n th c ph tạ ếp n t p th
cộng ộ , ạ h c Y tế Công cộng 201
công cộng 201
th c ph c ếp n t p th ến th c, th c
h nh n t n th c ph ột ố ế tố
ộ , ạ h c Y tế Công cộng 2015