1. Trang chủ
  2. » Tất cả

71 cau trac nghiem bai tap thuc hanh dia li 12

33 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 71 câu trắc nghiệm bài tập thực hành địa lý 12
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Tài liệu thực hành
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 3,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỉ trọng mặt nước nuôi trồng thủy sản của các vùng khác có xu hướng tăng nhanh.. Tỷ trọng diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản của đồng bằng sông Hồng có xu hướng giảm nhanh.. Sản lượn

Trang 1

BÀI TẬP THỰC HÀNH- BSL, BĐ 15/1/2021

Câu 1 Căn cứ vào biểu đồ nhận xét nào đúng nhất?

Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô, than và điện ở nước ta giai đoạn

1990 - 2010

A Giai đoạn 2000 - 2010, dầu mỏ,than, điện tăng trưởng mạnh nhất.

B Than có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất, dầu mỏ có tốc độ tăng trưởng chậm nhất.

C Giai đoạn 1990 - 2000, dầu mỏ tăng trưởng mạnh nhất, than tăng trưởng chậm nhất.

D Giai đoạn 2000 - 2010, dầu mỏ,than, điện có tốc độ tăng trưởng liên tục

Câu 2 Cho biểu đồ sau:

Trang 2

BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA CỦA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ, lượng mưa ccủa Thành phố Hồ Chí Minh?

A Biên độ nhiệt độ trong năm nhỏ.

B Nhiệt độ trung bình tháng cảo nhất đạt trên 280C

C Mùa khô kéo dài từ tháng X đến tháng IV.

D Tháng có lượng mưả IX cao nhất đạt trến 300 mm

Câu 3 Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA

QUA CÁC NĂM(Đơn vị: %)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Nhận xét nào sau đây là đúng với bảng số liệu trên?

A Số dân vùng nông thôn của nước ta ngày càng giảm.

B Tỉ lệ dân số nông thôn của nước ta giảm đi nhanh chóng.

C Số dân và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta không tăng.

D Sự chênh lệch tỉ lệ dân số giữa nông thôn và thành thị đang thu hẹp

Câu 5 Cho biểu đồ:

Trang 3

Quy mô và cơ cấu diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản phân theo vùng năm 2005

B Tỉ trọng mặt nước nuôi trồng thủy sản của các vùng khác có xu hướng tăng nhanh.

C Đồng bằng sông Cửu Long có tỷ trọng mặt nước nuôi trồng thủy sản lớn nhất và

giảm nhẹ

D Tỷ trọng diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản của đồng bằng sông Hồng có xu

hướng giảm nhanh

Câu 6 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2015

Diện tích (nghìn ha) 7 329,2 7437,2 7 489,4 7 761,2 7 384,9Sản lượng (nghìn tấn) 35 832,9 38 729,8 40 005,6 43 737,8 45 215,6Nhận xét nào sau đây đúng với diện tích và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2005 -

2015 theo bảng số liệu trên?

A Năng suất lúa tăng nhanh hơn sản lượng.

B Năng suất lúa có xu hướng tăng liên tục.

C Sản lượng lúa tăng chậm hơn diện tích.

D Diện tích lúa có xu hướng tăng liên tục.

Câu 7 Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN QUA CÁC NĂM (Đơn vị: nghìn tấn)

Trang 4

Năm 2005 2008 2010 2014Tổng sản lượng 3466,8 4602,0 5142,7 6333,2Sản lượng khai thác 1987,9 2136,4 2414,4 2920,4Sản lượng nuôi trồng 1478,9 2465,6 2728,3 3412,8(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Tốc độ tăng sản lượng thủy sản nuôi trồng nhanh hơn tốc độ tăng sản lượng khai

thác

B San lượng thủy sản khai thác của nước ta tăng gần 1,47 lần, giai đoạn 2005 - 2014.

C Sản lượng thủy sản nuôi trồng giai đoạn 2005 - 2014 luôn lớn hơn sản lượng thủy

sản khai thảc và gấp gần 1,17 lần vảo năm 2014

D Tổng sản lượng thủy sản nước ta tăng khá nhanh qua các năm.

Câu 8 Cho bảng số liệu sảu:

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA PHÂN THEO NGÀNH

(Đơn vị: Tỉ đồng)

Tổng số 129087,9 183213,6 540162,8 623220,0Trồng trọt 101043,7 134754,5 396733,6 456775,7Chăn nuôi 24907,6 45096,8 135137,2 156796,1Dịch vụ nông nghiệp 3136,6 3362,3 8292,0 9648,2

(Nguồn: Niên giám thống kê 2014, NXB Thống kê - Hà Nội, 2015)

Nhận xét nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phântheo ngành hoạt động của nước ta?

A Tỉ trọng giá trị của nhóm ngành trồng trọt và chăn nuôi chiếm cao nhất và tiếp tục

tăng

B Tỉ trọng giá trị các nhóm ngành trồng trọt, chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp đều tăng.

C Tỉ trọng giá trị các nhóm ngành trồng trọt, chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp đều giảm.

D Tăng tỉ trọng củả ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông

nghiệp

Câu 9 Cho bảng số liệu sau:

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2000 - 2013

(Đơn vị: tỉ USD)

Trang 5

Xuất khẩu 14,5 32,4 57,1 96,9 132,0

(Nguồn: Số liệu Thống kê Việt Nam và thế giới, NXB giáo dục 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình giá trị

xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2000 - 2013?

A Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn giá trị nhập khẩu.

B Cán cân thương mại cân đối vào năm 2013.

C Cán cân thương mại luôn trong tình trạng nhập siêu.

D Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu tăng liên tục

Câu 10

Cho biểu đồ sau:

NHIỆT ĐỘ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG Ở HÀ NỘI

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ nhiệt và chế độ

mưa ở Hà Nội?

A Chế độ mưa phân mùa rõ rệt B Có 3 tháng nhiệt độ dưới 200C

C Lượng mưa lớn nhất vào tháng VIII D Nhiệt độ cao nhất vào tháng V Câu 11 Cho biểu đồ sau:

Trang 6

SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2014

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng lúa nước ta

giai đoạn 2005 - 2014?

A Lúa đông xuân tăng liên tục B Sản lượng lúa các vụ không

đều

C Sản lượng lúa mùa luôn cao nhất D Lúa hè thu tăng liên tục

Câu 12 Cho biểu đồ sau:

(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam năm 2016)

Trang 7

BIỂU ĐỒ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA VIỆT

NAM VÀ THÁI LAN GIAI ĐOẠN 2010 - 2015 (%)Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng tổng sảnphẩm của các quốc gia, giai đoạn 2010 - 2015?

A Thái Lan có tốc độ tăng trưởng cao hơn Việt Nam.

B Tốc độ tăn trưởng của Thái Lan tăng liên tục

C Việt Nam có tốc độ tăng trưởng cao hơn Thái Lan.

D Tốc độ tăng trưởng của Thái Lan giảm liên tục

Câu 13 Cho bảng số liệu:

Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá hiện hành của một số

A Lào tăng chậm hơn Mi-an-ma B Bru-nây tăng nhanh hơn Lào.

C Cam-pu-chia tăng chậm hơn Lào D Cam-pu-chia tăng chậm hơn

Mi-an-ma

Câu 14 Cho bảng số liệu:

Diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015

Cây hàng năm 11 214,3 11 714,4 11 665,4 11 674,3Cây lâu năm 2 846,8 3 078,1 3 144,0 3 245,3

(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam 2016)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về diện tích cây trồng củanước ta, giai đoạn 2010 - 2015?

A Diện tích cây lâu năm tăng nhanh hơn cây hàng năm.

B Diện tích cây hằng năm tăng nhanh hơn cây lâu năm.

Trang 8

C Diện tích cây hằng năm giảm liên tục, cây lâu năm tăng.

D Diện tích cây hằng năm và cây lâu năm tăng liên tục

Câu 15 Cho bảng số liệu:

MỘT SỐ MẶT HÀNG XUẤT KHẨU CHỦ YẾU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN

A Tốc độ tăng trưởng các mặt hàng đều tăng nhanh qua các năm.

B Cà phê là mặt hàng có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

C Chè là mặt hàng có tốc độ tăng trưởng nhanh hơn cao su.

D Cao su là mặt hàng có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

Câu 16 Cho bảng số liệu sau:

DÂN SỐ CÁC NƯỚC KHU VỰC ĐÔNG NAM Á NĂM 2015

(Đơn vị: triệu người)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê2016)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về dân số các nước khu vựcĐông Nam Á năm 2015?

A Phi-lip-pin có số dân lớn nhất.

B In-đô-nê-xi-a chiếm hơn 40,7% dân số trong khu vực

Trang 9

C Việt Nam đứng thứ 4 về dân số ở khu vực

D Đông Ti-mo có dân số thâp nhất.

Câu 17 Cho biểu đồ:

TÌNH HÌNH XUẤT NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2015(Nguồn: Số liệu Niên giám Thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình xuất, nhập

khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2015?

A Tốc độ tăng trưởng tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu nhanh.

B Kim ngạch xuất khẩu tăng nhanh hơn kim ngạch nhập khẩu.

C Tổng kim ngạch và kim ngạch xuất khẩu tăng, kim ngạch nhập khẩu giảm.

D Tổng kim ngạch, kim ngạch xuất khẩu, kim ngạch nhập khẩu đều tăng.

Câu 18 Cho bảng số liệu:

TỈ SUẤT SINH VÀ TỈ SUẤT TỬ Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1989 - 2015

Trang 10

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về gia tăng dân số tự

nhiên nước ta giai đoạn 1989 - 2015?

A Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử B Tỉ suất sinh và tỉ suất tử đều

giảm

C Gia tăng dân số tự nhiên năm 2015 trên 1% D Gia tăng dân số tự nhiên giảm

liên tục

Câu 19 Cho biểu đồ

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG MỘT SỐ MẶT HÀNG XUẤT KHẨU CỦA VIỆT NAM

GIAI ĐOẠN 2000 - 2014

Hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng

xuất khẩu của Việt Nam?

A Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng cao nhất trong giai đoạn 2000 - 2014.

B Nếu chỉ tính trọng giai đoạn 2000 - 2010 thì hàng dệt may đạt tốc độ tăng trưởng cao

nhất

C Hàng dệt may có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ 2 trong giai đoạn 2000 - 2014.

D Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm hơn so với 2 mặt hàng còn lại.

Câu 20 Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG CAO SU CỦA CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á VÀ THẾ GIỚI

(Đơn vị: triệu tấn)

Trang 11

Đông Nam Á 3,4 4,9 9,0

Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng diện tích cao su của Đông Nam Á so với

thế giới giai đoạn 1985 - 2013?

A Tỉ trọng ngày càng tăng B Chiếm tỉ trọng cao nhất.

C Tỉ trọng ngày càng giảm D Tỉ trọng luôn chiếm trên 70% Câu 21 Cho bảng số liệu:

SỐ KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN VÀ CHI TIÊU KHÁCH DU LỊCH Ở MỘT SỐ

KHU VỰC CỦA CHÂU Á NĂM 2014

Mức chi tiêu bình quân mỗi lượt khách quốc tế đến khu vực Đông Nam Á năm 2014 là

A 725,6 USD B 1013,3 USD C 1216,7 USD D 1745,9 USD Câu 22 Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG CÀ PHÊ VÀ KHỐI LƯỢNG CÀ PHÊ XUẤT KHẨU CỦA NƯỚC TA

QUA CÁC NĂM

Sản lượng cà phê (nhân) 8,4 92 802,5 752,1 1105,7 1408,4Khối lượng cà phê xuất khẩu 4,0 89,6 733,9 912,7 1184 1691

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng cà phê nhân vàkhối lượng cà phê xuất khẩu, trong giai đoạn 1980 - 2014?

A Sản lượng cà phê nhân và khối lượng cà phê xuất khẩu tăng không liên tục

B Sản lượng cà phê nhân và khối lượng cà phê xuất khẩu tăng liên tục

C Sản lượng cà phê nhân tăng không liên tục, khối lượng cà phê xuất khẩu tăng liên tục

D Sản lượng cà phê nhân tăng liên tục, khối lượng cà phê xuất khẩu tăng không kiên

tục

Câu 23 Cho bảng sau:

Giá trị GDP của Hoa Kì và Trung Quốc năm 2010

(Đơn vị: tỉ USD)

Nông – lâm – ngư nghiệp Công nghiệp – xây dựng Dịch vụ

Trang 12

Trung Quốc 1649,3 239,1 839,5 570,7

(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê 2016)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu GDP của Hoa

Kì và Trung Quốc năm 2004?

A Nông nghiệp của Trung Quốc chiếm tỉ trọng thấp nhất.

B Nông nghiệp của Hoa Kì chiếm tỉ trọng thấp nhất.

C Công nghiệp của Hoa Kì chiếm tỉ trọng cao nhất.

D Công nghiệp của Trung Quốc chiếm tỉ trọng cao nhất.

Câu 24 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH LÚA THEO MÙA VỤ Ở NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích lúa theo

mùa vụ ở nước ta qua các năm?

A Diện tích lúa mùa giảm, diện tích lúa hè thu ngày càng tăng.

B Diện tích lúa đông xuân tăng, diện tích lúa mùa giảm.

C Diện tích lúa đông xuân tăng chậm hơn diện tích lúa hè thu.

D Diện tích lúa đông xuân tăng nhanh diện tích hơn lúa hè thu.

Câu 25 Cho biểu đồ dưới đây, hãy cho biết nhận xét nào dưới đây là không chính xác về

đặc điểm dân số nước ta?

Biểu đồ dân số và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên nước ta giai đoạn 2000 - 2015

Trang 13

A Tỉ lệ dân thành thị tăng liên tục

B Tổng số dân tăng nhanh hơn số dân thành thị

C Tốc độ gia tăng dân số nước ta giảm liên tục qua các năm

D Tổng số dân, số dân thành thị và số dân nông thôn tăng liên tục

2005

Năm2015

Năm2005

Năm2015

Năm2005

Năm2015

(Nguồn: Số liệu thống kê về Việt Nam và thế giới - NXBGDVN, năm 2016)

Nhận xét nào dưới đây không chính xác?

A Các nước ĐPT có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên còn cao, năm 2015 cao gấp 15 lần

các nước PT

B Các nước PT có tỉ lệ tử nhỏ hơn các nước ĐPT.

C Châu Phi có tỉ lệ sinh, tỉ lệ tử và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao nhất thế giới.

D Các nước phát triển (PT) có tỉ lệ sinh nhỏ hơn các nước đang phát triển (ĐPT).

Câu 27 Cho bảng số liệu:

SỐ LƯỢNG TRANG TRANG TRẠI CỦA CẢ NƯỚC QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: trang trại)

Năm Trang trại trồng trọt Trang trại chăn nuôi Trang trại nuôi trồng

thủy sản

Các loại khác Tổng số

Trang 14

A Tỉ trọng của trang trại nuôi trồng thủy sản trong cơ cấu trang trại nước ta tăng liên

tục

B Trang trại trồng trọt luôn chiếm tỉ lệ cao nhất trong cơ cấu trang trại nước ta

C Năm 2014, trang trại chăn nuôi chiếm tới 46,6% tổng số trang trại

D Số lượng các trang trại của nước ta tăng nhanh.

Câu 28 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NHẬT BẢN, GIAI ĐOẠN 1985 - 2004

Sản lượng (nghìn tấn) 14578 13435 11858 11400Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tình hình sản xuấtlúa gạo ở Nhật Bản giai đoạn 1985 - 2004?

A Năng suất lúa gạo của Nhật Bản năm 2004 đạt 61,9 tạ/ha

B Diện tích lúa gạo giảm nhannh hơn sản lượng lúa gạo

C Diện tích lúa gạo giảm chậm hơn sản lượng lúa gạo

D Diện tích lúa gạo giảm, sản lượng lúa gạo tăng.

Câu 29 Cho biểu đồ:

DIỆN TÍCH VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÂY CÔNG NGHỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN

2005 - 2012Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về diện tích và giá trị sản xuấtcây công nghiệp ở nước ta giai đoạn 2005 - 2012?

A Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng, giá trị sản xuất cây công nghiệp giảm.

B Diện tích cây công nghiệp hàng năm và giá trị sản xuất cây công nghiệp tăng.

C Tổng diện tích cây công nghiệp và giá trị sản xuất của cây công nghiệp đều tăng.

Trang 15

D Tổng diện tích cây công nghiệp giảm, giá trị sản xuất cây công nghiệp tăng.

Câu 30 Cho bảng số liệu

Giá trị xuất - nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2000 - 2014

Từ số liệu ở bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất

-nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2000 - 2014

A tốc độ tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu hàng hóa cao hơn so với tổng kim

ngạch cũng như giá trị kim ngạch nhập khẩu

B về cán cân ngoại thương, nước ta luôn trong tình trạng nhập siêu

C mức tăng giá trị kim ngạch xuất khẩu bình quân năm có xu hướng tăng nhanh trong

giai đoạn gần đây

D so với các năm còn lại, năm 2010 có giá trị nhập siêu lớn nhất

Câu 31 Cho biểu đồ:

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN

2005 - 2016

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Trang 16

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu diện

tích lúa phân theo mùa vụ của nước ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa mùa tăng.

B Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa mùa giảm.

C Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm

D Lúa mùa giảm, lúa đông xuân giảm.

Câu 32 Cho biểu đồ:

CƠ CẤU DOANH THU DỊCH VỤ LỮ HÀNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ

CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu doanh thudịch vụ lữ hành phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015?

A Kinh tế Nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

B Kinh tế ngoài Nhà nước tăng, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

C Kinh tế Nhà nước giảm, kinh tế ngoài Nhà nước tăng.

D Kinh tế ngoài Nhà nước tăng, kinh tế Nhà nước tăng.

Câu 33 Cho bảng số liệu sau

GDP và tốc độ tăng trưởng của GDP của Nhật Bản giai đoạn 2010 - 2014

GDP (tỉ USD) 5495,4 5905,6 5954,5 4919,6 4601,5

Ngày đăng: 19/02/2023, 10:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w