MA TRẬN ĐỀ THI THỬ HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH MÔN SINH HỌC NĂM HỌC 2021 – 2022 Lớp Nội dung Mức độ nhận thức Tổng Ghi chú Nhận biết Thông hiểu Vận dung VDC Lớp 11 1 Trao đổi chất và năng lượng ở thực vật[.]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ THI THỬ HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
MÔN SINH HỌC NĂM HỌC 2021 – 2022
Lớp
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu dung Vận VDC
Lớp
Trao đổi chất và năng lượng
Lớp
12
2 Cơ chế di truyền và biến
3 Tính quy luật của hiện
5 Ứng dụng di truyền học
Câu 1 (1): Ở hầu hết các loài thực vật trên cạn, quá trình thoát hơi nước chủ yếu qua
Câu (2): Khi nói về trao đổi nước của thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Ở các cây sống dưới tán rừng, nước chủ yếu được thoát qua lớp cutin (bề mặt lá).
B Dòng mạch gỗ vận chuyển nước từ rễ lên thân, lên lá.
C Nếu lượng nước hút vào lớn hơn lượng nước thoát ra thì cây sẽ bị héo.
D Nếu áp suất thẩm thấu ở trong đất cao hơn áp suất thẩm thấu trong rễ thì nước sẽ thẩm thấu
vào rễ
Câu 3 (2) Khi nói về quang hợp thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây không đúng?
A Quang hợp diễn ra ở lục lạp
B
Diệp lục b là sắc tố trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng ATP
C Sản phẩm của pha sáng cung cấp cho pha tối là NADPH và ATP
D Ôxi được giải phóng từ quá trình quang phân li nước
Câu 4 (3): Phát biểu nào sau đây là đúng về các thí nghiệm của quá trình hô hấp ở thực vật?
Trang 2A Trong thí nghiệm A, dung dịch KOH sẽ hấp thu CO2 từ quá trình hô hấp của hạt.
B Trong thí nghiệm A, cả hai dung dịch nước vôi ở hai ống nghiệm chứa hạt nảy mầm đều bị vẩn đục
C Trong thí nghiệm B, vôi xút có vai trò hấp thu CO2 và giọt nước màu sẽ bị đẩy xa hạt nảy mầm
D Trong thí nghiệm C, mùn cưa có tác dụng làm giảm bớt sự tác động của nhiệt độ môi trường tới kết quả của thí nghiệm
Câu 5 (1) Động vật nào sau đây chỉ tiêu hóa bằng hình thức tiêu hóa nội bào?
Câu 6 (2) Vì sao khi giun đất di chuyển lên mặt đất khô thường nhanh bị chết?
A Do nồng độ oxi trong không khí cao hơn trong đất gây sốc đối với cơ thể.
B Do môi trường trên cạn có nhiệt độ cao làm cho giun bị chết.
C Do độ ẩm trên mặt đất thấp, bề mặt da của giun bị khô làm ngừng quá trình trao đổi khí.
D Do giun không tìm kiếm được nguồn thức ăn ở trên mặt đất.
Câu 7 (2) Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây không đúng?
A Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm
B
Huyết áp cao nhất ở động mạch, thấp nhất ở mao mạch và tăng dần ở tĩnh mạch
C Trong hệ mạch, vận tốc máu nhỏ nhất ở mao mạch
D Trong hệ động mạch, càng xa tim vận tốc máu càng giảm
Câu 8 (3) Phát biểu nào sau đây không đúng trong cơ chế cân bằng nội môi ở người bị tiêu
chảy?
A Hệ hô hấp tham gia duy trì ổn định độ pH trong máu.
B Hệ tuần hoàn giúp duy trì huyết áp bằng cách làm giảm nhịp tim.
C Tăng cường uống nước để góp phần duy trì huyết áp của máu.
D Thận giúp duy trì huyết áp bằng cách giảm bài tiết nước tiểu.
Câu 9 (1): Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân của ADN?
Câu 10 (1): Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “người phiên dịch”?
Câu 11 (1): Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây làm giảm số lượng gen trên một NST?
A Mất đoạn B Lặp đoạn
Trang 3C Chuyển đoạn trên cùng một NST D Đảo đoạn.
Câu 12 (2) Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây không
đúng?
A Các gen trong cùng một tế bào thì có số lần nhân đôi bằng nhau
B Quá trình phiên mã diễn ra trên 1 mạch mã gốc của gen
C
Thông tin di truyền trong ADN được truyền đạt cho thế hệ tế bào con nhờ cơ chế nhân đôi, phiên mã và dịch mã
D Quá trình dịch mã xảy ra sau khi quá trình phiên mã đã hoàn tất
Câu 13 (2) Khi nói về đột biến điểm ở sinh vật nhân thực phát biểu nào sau đây đúng?
A Gen đột biến luôn được truyền lại cho tế bào con qua phân bào
B
Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit có thể làm cho một gen không được biểu hiện
C Đột biến gen chỉ xảy ra ở các gen cấu trúc mà không xảy ra ở các gen điều hòa
D Đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp G-X không thể biến đổi bộ ba mã hóa axit amin thành bộ
ba kết thúc
Câu 14 (2) Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây không đúng?
A Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5’ 3’ trên phân tử mARN
B Số lượt tARN tham gia quá trình dịch mã bằng số bộ ba trên mARN
C Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên một phân tử mARN
D Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin
Câu 15 (2) Một loài thực vật, xét 6 gen mã hóa 6 chuỗi pôlipeptit nằm trên đoạn không chứa
tâm động của một nhiễm sắc thể Từ đầu mút nhiễm sắc thể, các gen này sắp xếp theo thứ tự: M,
N, P, Q, S, T Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
A Đột biến mất 1 cặp nuclêôtit ở giữa gen M sẽ làm thay đổi trình tự côđon của các phần tử
mARN được phiên mã từ các gen N, P, Q, S và T
B
Nếu xảy ra đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể làm cho gen N chuyển vào vị trí giữa gen S và
gen T thì có thể làm thay đổi mức độ hoạt động của gen N
C Nếu xảy ra đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể chứa gen N và gen P thì sẽ có hại cho thể đột
biến
D Nếu xảy ra đột biến mất đoạn ở gen S thì làm cho cơ thể đột biến không còn khả năng sinh
sản
Câu 16 (3): Ở vi khuẩn E.coli, giả sử có 4 chủng vi khuẩn bị đột biến liên quan tới quá trình điều
hòa hoạt động của operôn Lac như sau:
Chủng 1: Đột biến gen cấu trúc A làm cho phân tử prôtêin do gen này tổng hợp bị mất chức năng
Chủng 2: Đột biến gen xảy ra ở vùng vận hành O làm cho vùng này bị mất chức năng
Chủng 3: Đột biến gen điều hòa R làm cho gen này mất khả năng phiên mã
Chủng 4: Đột biến xảy ra ở vùng khởi động P làm cho vùng này bị mất chức năng
Khi trong môi trường có đường lactozơ thì số chủng vi khuẩn có các gen cấu trúc không phiên
mã là
Câu 17 (3): Một nhà hóa sinh học đã phân lập và tinh sạch được các phân tử cần thiết cho quá
trình tái bản AND trong ống nghiệm Khi cô ta bổ sung thêm ADN, sự sao chép diễn ra, nhưng mỗi phân tử ADN bao gồm một mạch bình thường kết cặp với nhiều phân đoạn ADN có chiều dài gồm vài trăm nucleotit Nhiều khả năng là cô ta đã quên bổ sung vào hỗn hợp
Trang 4C các nuclêôtit D các đoạn Okazaki.
Câu 18 (3) Khi nhuộm các tế bào được tách ra từ vùng chín ở ống dẫn sinh dục đực của một cá
thể động vật, người ta quan sát thấy có khoảng 5% số tế bào có hiện tượng được mô tả ở hình sau:
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tế bào trên đang ở kỳ sau của quá trình nguyên phân
B Giao tử đột biến có thể chứa 3 hoặc 5 NST
C Đột biến này không di truyền qua sinh sản hữu tính
D Loài này có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 4
Câu 19 (3) Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng quả ngọt, gen a qui định tính trạng
quả chua Hạt phấn (n + 1) không có khả năng thụ tinh, noãn (n + 1) vẫn có thể thụ tinh bình thường Cho lai hai cây cây bố mẹ tam bội đều có kiểu gen Aaa với nhau Theo lí thuyết tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là
A 3 ngọt : 1 chua B 2 ngọt: 1 chua C 5 ngọt : 4 chua D 8 ngọt : 1
chua
Câu 20 (4): Bảng dưới đây cho biết trình tự nuclêôtit trên một đoạn ở mạch gốc của vùng mã
hóa trên gen quy định prôtêin ở sinh vật nhân sơ và các alen được tạo ra từ gen này do đột biến điểm:
Alen A (alen ban đầu)
Mạch gốc:
3’…TAX TTX AAA XXG XXX…5’
Alen A1 (alen đột biến) Mạch gốc:
3’…TAX TTX AAA XXA XXX…5’
Alen A2 (alen đột biến)
Mạch gốc:
3’…TAX ATX AAA XXG XXX…5’
Alen A3 (alen đột biến) Mạch gốc:
3’…TAX TTX AAA TXG XXX…5’
Biết rằng các côđon mã hóa các axit amin tương ứng là:
Phân tích các dữ liệu trên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Chuỗi pôlipeptit do alen A1 quy định không thay đổi so với chuỗi pôlipeptit do gen ban đầu mã hóa
II Các phân tử mARN được tổng hợp từ alen A2 và alen A3 có các côđon bị thay đổi kể từ điểm xảy ra đột biến
III Chuỗi pôlipeptit do alen A2 quy định có số axit amin ít hơn so với ban đầu
IV Phân tử prôtêin do len A3 quy định tổng hợp có thể bị mất chức năng
Đáp án B
Trang 5I Chuỗi pôlipeptit do alen A1 mã hóa không thay đổi so với chuỗi pôlipeptit do gen ban đầu mã hóa
do xuất hiện bộ ba thoái hóa đúng
II Các phân tử mARN được tổng hợp từ alen A2 và alen A3 có các côđon bị thay đổi kể từ điểm xảy
ra đột biến sai, alen A2 quy định ít codon hơn còn alen A3 số codon không thay đổi
III Chuỗi pôlipeptit do alen A2 quy định có số axit amin ít hơn so với ban đầu đúng, do alen A2
có đột biến thay thế làm hình thành bộ ba kết thúc
IV Alen A3 được hình thành do gen ban đầu bị đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit nên làm thay đổi 1 axit amin này bằng 1 axit amin khác nên phân tử protein do alen này quy định có thể bị mất chức năng đúng
Câu 21 (4) Một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội là 2n = 6 Xét
3 cặp gen A, a; B, b; D, D nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể, mỗi gen qui định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn Giả sử do đột biến trong loài đã xuất hiện các dạng thể ba tương ứng với các cặp nhiễm sắc thể, các thể ba này đều có sức sống và khả năng sinh sản Cho biết không xảy ra các dạng đột biến khác, theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Ở loài này, các thể ba có tối đa 36 loại kiểu gen.
II Ở loài này có tối đa 45 loại kiểu gen.
III Ở loài này, các cây mang kiểu hình trội về cả ba tính trạng có tối đa 25 loại kiểu gen.
IV Ở loài này, các cây mang kiểu hình lặn về 1 trong 3 tính trạng có tối đa 18 loại kiểu gen.
Hướng dẫn.
- Số kiểu gen của thể ba (2n + l) gồm có các trường hợp:
Thể ba ở gen A có số kiểu gen kiểu gen
Thể ba ở gen B có số kiểu gen kiểu gen
Thể ba ở gen D có số kiểu gen kiểu gen
Số loại kiểu gen của các thể ba (2n+l) = 12 + 12 + 9 = 33 kiểu gen I sai
- Số kiểu gen của loài = số kiểu gen thể lưỡng bội (2n) + số kiểu gen thể ba
+ Vì số kiểu gen của thể lưỡng bội (2n) kiểu gen
Tổng số kiểu gen = 33 + 9 = 42 kiểu gen II sai
- Cây mang kiểu hình trội về 3 tính trạng (A-B-DD)
+ Số kiểu gen qui định kiểu hình A-B-DD của thể 2n kiểu gen
+ Số kiểu gen qui định kiểu hình A-B-DD của thể 2n+l gồm có các trường hợp:
Thể ba ở gen A có số kiểu gen kiểu gen
Thể ba ở gen B có số kiểu gen kiểu gen
Thể ba ở gen D có số kiểu gen kiểu gen
Tổng số kiểu gen = 4 + 6 + 6 + 4 = 20 kiểu gen III sai
- Ở loài này, các cây mang kiểu hình lặn về 1 trong 3 tính trạng có tối đa số loại kiểu gen là
+ Ở các thể 2n có 2 trường hợp là A-bbDD và aaB-DD nên số kiểu gen kiểu gen
+ Ở các thể 2n + l gồm có các trường hợp:
Thể ba ở gen A có số kiểu gen kiểu gen
Thể ba ở gen D có số kiểu gen kiểu gen
Tổng số kiểu gen = 4 + 5 + 5 + 4 = 18 kiểu gen IV đúng
Vậy có 1 phát biểu đúng
Câu 22 (4): Trong quá trình giảm phân của một tế bào sinh dục đực ở một loài đã xảy ra đột biến
được mô tả như hình dưới đây:
Trang 6Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Đây là dạng đột chuyển đoạn không tương hỗ
II Đột biến này có thể không gây ảnh hưởng đến sức sống của cơ thể xảy ra đột biến
III Tỉ lệ giao tử mang đột biến tạo ra từ tế bào này là 1/2
IV Giao tử chỉ có thể nhận được một nhiễm sắc thể đột biến từ bố nếu quá trình phân li diễn ra bình thường
Hướng dẫn
(I) sai, quan sát hình trước và sau đột biến cho thấy hiện tượng này là mất đoạn và lặp đoạn (II) đúng, sức sống của cơ thể bị xảy ra đột biến này hoàn toàn không bị ảnh hưởng vì đột biến
xảy ra trong giảm phân nên chỉ đi vào giao tử
(III) đúng, quan sát hình sau đột biến, 4 NST sẽ được phân chia cho 4 tế bào con, nên tỉ lệ giao
tử mang đột biến tạo ra từ tế bào này là 1/2 (gồm 2 bình thường, 1 mất đoạn, 1 lặp đoạn)
(IV) đúng, mỗi giao tử chỉ có thể nhận được nhiều nhất là một chiếc nhiễm sắc thể trong cặp này
cho dù là đột biến hay bình thường
Quy luật di truyền
Câu 23 (1): Trong trường hợp alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn, phép lai nào sau đây cho
đời con 100% mang kiểu hình lặn?
A BB x Bb B Bb x Bb C bb x bb D Bb x bb.
Câu 24 (1): Cơ thể có kiểu gen nào sau đây giảm phân hình thành 4 loại giao tử?
A AaBb B AABb C Aabb D aabb.
Câu 25 (1): Ở một loài thú, gen nằm ở vị trí nào sau đây sẽ di truyền ngoài nhân?
A Trên NST thường B Trên NST giới tính X.
C Trên NST giới tính Y D Trong ti thể.
Câu 26 (2) Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn Phép lai
nào sau đây cho tỉ lệ kiểu gen bằng t ỉ lệ kiểu hình?
A AaBb x aabb B AABB x AaBB C AaBb x AaBb D AABb x AaBB
Câu 27 (2) Một loài thực vật, biết rằng mỗi gen qui định một tính trạng, các alen trội là trội
hoàn toàn Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1?
Câu 28 (2) Ở một loài động vật, alen A qui định lông đen trội hoàn toàn so với alen a qui định
lông trắng, gen nằm trên NST thường Một cá thể lưỡng bội lông trắng giao phối với một cá thể lưỡng bội (X) thu được đời con đồng tính (X) có thể có mấy loại kiểu gen?
Trang 7Câu 29 (2): Hiện tượng nào sau đây là thường biến?
A Tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường
B Bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng
C Lợn con sinh ra có vành tai xẻ thuỳ, chân dị dạng
D Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng
Câu 30 (3) Ở một loài thực vật giao phấn, người ta nghiên cứu 3 cặp tính trạng được quy định
bởi 3 cặp gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau Trong đó: A – thân cao, a – thân thấp; B – hoa đỏ, b – hoa trắng; D – quả tròn, d – quả dài Theo lí thuyết, số loại kiểu gen và kiểu hình ở đời con của phép lai AaBbdd x AaBBDd là
A 27 kiểu gen và 4 kiểu hình B 27 kiểu gen và 8 kiểu hình
C 12 kiểu gen và 8 kiểu hình D 12 kiểu gen và 4 kiểu hình.
Câu 31 (3) Ở một loài côn trùng, màu sắc cánh được di truyền theo sơ đồ sau:
Tiền chất trắng 1 → Tiền chất trắng 2 → Sắc tố cam → Sắc tố đỏ
Mỗi bước của quá trình chuyển hóa trên được xúc tác bởi 1 enzim E1, E2 và E3 như mô tả Mỗi enzim do alen trội của 1 gen chi phối, alen lặn tương ứng không tạo ra sản phẩm hoạt động Cho những cá thể có kiểu gen dị hợp 3 cặp gen giao phối với nhau, ở đời con xác suất bắt gặp cá thể cánh có màu màu trắng chiếm tỷ lệ
Hướng dẫn
Ở một loài côn trùng, màu sắc cánh được chi phối bởi mô hình di truyền sau:
Tiền chất trắng 1 Tiền chất trắng 2 Sắc tố cam Sắc tố đỏ
- aa , A_bb : trắng
A_B_dd: cam
A_B_D_: đỏ
P: AaBbDd x AaBbDd
F1 có màu trắng: aa = 1/4 x 1 x 1 = 1/4
A_bb = 3/4 x 1/4 x 1 = 3/16
=> Tổng số = 1/ 4 + 3/ 16 = 28/64
Câu 32 (3): Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, không xảy ra
đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái Phép lai AB/ab De/de AB/ab dE/de tạo ra F1 có kiểu hình mang cả 4 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ 4% Theo lí thuyết, số cá thể có kiểu hình trội về 1 trong 4 tính trạng trên chiếm tỉ lệ
là bao nhiêu?
Hướng dẫn
P: AB/ab De/de AB/ab dE/de
F1: aabbddee = 4% = aabb x = 4% aabb = 16%
Cá thể có kiểu hình trội về 1 trong 4 tính trạng:
+ A_bbddee = aaB_ddee = (25 - 16)% x = 2,25%
Trang 8+ aabbD_ee = aabbddE_ = 16% x = 4%
Tổng số cá thể có kiểu hình trội về 1 trong 4 tính trạng = 2,25*2+4*2 = 12,5%
Câu 33 (3) Theo dõi sự di truyền của 2 cặp tính trạng được quy định bởi 2 cặp gen và di truyền
trội hoàn toàn Nếu F1 có tỷ lệ kiểu hình 7A-B- : 5A-bb : 1aaB- : 3aabb thì kiểu gen của P và tần
số hoán vị gen là
A x ; hoán vị 1 bên với f = 25% B x ; f = 37,5%
Hướng dẫn
F1 có tỷ lệ kiểu hình 7A-B- : 5A-bb : 1aaB- : 3aabb
aabb = 18,75%
A x , hoán vị 1 bên với f = 25% sai, aabb= 37,5%*50% = 9/64
B x ; f = 37,5% sai, aabb = 18,75%*50% = 9,375%
C x ; f = 8,65% sai, aabb = 4,325%*4,325%= 0,187%
D x ; f = 25% đúng, aabb= 37,5%*50% = 3/16
Câu 34 (3): Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây do nhiều cặp gen phân ly độc lập (mỗi
gen gồm 2 alen) tương tác theo kiểu cộng gộp Trong kiểu gen của cá thể, cứ có thêm 1 alen trội làm cây cao thêm 10cm Cho cây cao nhất giao phấn với cây thấp nhất được F1 gồm 100% các cây con có chiều cao 120cm Cho F1 tự thụ phấn, đời sau thu được F2 gồm 1 phổ biến dị có 7 lớp kiểu hình Biết rằng, không xảy ra đột biến, theo lý thuyết trong số F2 cây cao 130cm chiếm tỷ lệ
là bao nhiêu?
Hướng dẫn
Cây cao nhất giao phấn với cây thấp nhất được F1: 100% các cây con có chiều cao 120cm F1
tự thụ thu được F2 có 7 lớp KH do 3 cặp gen quy định F1: AaBbDd
→ Cây có chiều cao là 130 cm có 4 alen trội
Tỉ lệ cây có chiều cao là 130 cm = C4 /26 = 15/64
Câu 35 (4) Ở một loài thú, tính trạng màu lông do một gen có 4 alen nằm trên nhiễm sắc thể
thường quy đ ịnh Alen A1 quy đ ịnh lông đen trội hoàn toàn so với các alen A2, A3, A4; Alen
A2 quy đ ịnh lông xám trội hoàn toàn so với alen A3, A4; Alen A3 quy đ ịnh lông vàng trội hoàn toàn so với alen A4 quy đ ịnh lông trắng Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Số kiểu gen tối đa trong quần thể là 10
II Có 1 phép lai cho đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 1: 1: 1: 1
III Cho cá thể lông xám giao phối với cá thể lông vàng, thu đư ợc F1 có tối đa 4 lo ại kiểu gen ,
3 lo ại kiểu hình
Trang 9IV Cho 1 cá thể lông đen giao phối với 1 cá thể khác, đời con có thể có cho t ỉ lệ kiểu hình là 1: 2: 1
Hướng dẫn
A1>A2>A3>A4 (đen > xám> vàng> trắng)
I Số kiểu gen tối đa: 4 x (4 + 1)/2 = 10 kiểu → I đúng
II Không có phép lai nào cho tối đa 4 kiểu hình → II sai
III Cho cá thể lông xám giao phối với cá thể lông vàng, thu được F1 có tối đa 4 loại kiểu gen, 3 loại kiểu hình đúng, A2A4 X A3A4 tạo ra 4 KG, 3KH
IV Cho 1 cá thể lông đen giao phối với 1 cá thể khác, đời con có thể có tỉ lệ kiểu hình là 1: 2 : 1 đúng, A1A3 x A2A3 2 đen: 1 vàng : 1 xám
Câu 36 (4): Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao là trội hoàn toàn so với alen a quy
định thân thấp; alen B là trội không hoàn toàn so với alen b (trong đó BB: hoa đỏ; Bb: hoa hồng; bb: hoa trắng); alen D là trội không hoàn toàn so với alen d (trong đó DD: quả tròn; Dd: quả bầu dục; dd: quả dài) Mỗi cặp gen nằm trên một cặp NST và phân li độc lập với nhau Biết không phát sinh đột biến gen Dựa vào các dữ kiện trên, hãy cho biết, trong các kết luận sau đây, có bao nhiêu kết luận đúng?
I Số kiểu gen tối đa được tạo ra từ các cặp gen của loài thực vật trên là 27 kiểu gen
II Để thế hệ sau xuất hiện 2 loại kiểu hình theo tỉ lệ 1: 1 thì có 64 phép lai phù hợp
III Để thế hệ sau đồng tính về cả ba tính trạng, kiểu gen của P sẽ là một trong số 52 phép lai
IV Số kiểu hình tối đa tạo ra từ các cặp gen của loài thực vật nói trên là 18 kiểu hình
Hướng dẫn:
(I) đúng 3 x 3 x 3 = 27
(II) sai Vì:
Tỉ lệ kiểu hình 1: 1 = (1: 1) x (1) x (1) = (1) x (1: 1) x (1) = (1) x (1) x (1: 1)
+ (1: 1) x (1) x (1)
Chiều cao cây phân li theo tỉ lệ
Bb x bb
BB x bb
DD x DD
dd x dd
DD x dd
→ Kết hợp 2 tính trạng chiều cao và màu hoa có số phép lai thỏa mãn là: 1 x 3 + 1 x 1 = 4
Kết hợp 2 tính trạng trên với tính trạng thứ 3 (hình dạng quả) thì số phép lai thỏa mãn là:
4 x 3 + 4 x 1 = 16 phép lai
+ (1) x (1: 1) x (1)
Chiều cao cây đồng tính Màu hoa phân li 1: 1 Hình dạng quả đồng tính
P: AA x AA
aa x aa
AA x aa
AA x Aa
BB x Bb
DD x dd
Tổng số phép lai thỏa mãn ở tính trạng 1 và 2 là: 4 x 2 + 2 x 2 = 12
Tổng số phép lai thỏa mãn về cả 3 tính trạng là: 12 x 3 + 12 x 1 = 48
+ (1) x (1) x (1: 1): tương tự trường hợp 2 cũng có 48 số phép lai
→ Tổng có: 16 + 48 + 48 = 112
Trang 10(III) đúng Vì
Thế hệ sau đồng tính cả về 3 tính trạng: (1) x (1) x (1)
Chiều cao cây đồng tính Màu hoa đồng tính Hình dạng quả đồng tính
P: AA x AA
aa x aa
AA x aa
AA x Aa
BB x BB
Bb x bb
BB x bb
DD x DD
dd x dd
DD x dd Tổng số phép lai thỏa mãn ở tính trạng 1 và 2 là: 4 x 3 + 2 x 1 = 14
Tổng số phép lai thỏa mãn về cả 3 tính trạng là: 14 x 3 + 10 x 1 = 52
(IV) đúng Vì 2 x 3 x 3 = 18 kiểu hình
Câu 37 (4) Giả sử 5 tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen Dd tiến hành giảm phân bình thường Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Có thể tạo ra tối đa 8 loại giao tử
II Cần tối thiểu 3 tế bào xảy ra hoán vị gen để cho số loại giao tử tối đa
III Nếu chỉ có 2 tế bào xảy ra hoán vị gen thì giao tử AbD chiếm tỉ lệ 10%
IV Nếu chỉ có 3 tế bào xảy ra hoán vị gen thì có thể tạo ra các loại giao tử với tỉ lệ 4 : 4 : 3 : 3 : 2 : 2 : 1 : 1
Hướng dẫn:
I đúng: Số loại giao tử tối đa: 4 x 2 = 8
II Sai: Trong 8 loại giao tử có 4 liên kết và 4 hoán vị Như vậy chỉ cần tối thiểu 2 tế bào xảy ra hoán vị và giảm phân theo 2 cách khác nhau sẽ tạo ra tối đa 8 loại giao tử
III sai Khi có 2 tế bào xảy ra hoán vị thì tỉ lệ giao tử AbD bằng: 2 /(5 x 4) x 1/2 = 5%
IV đúng
Giảm phân theo cách 1 Giảm phân theo cách 2
2 Tế bào có HVG theo
1 tế bào không có HVG
cho giao tử LK theo cách
1
1 tế bào không có HVG
cho giao tử LK theo cách
2
Câu 38 (4): Ở ruồi giấm, cho con đực có mắt trắng giao phối với con cái có mắt đỏ được F1 đồng loạt mắt đỏ Các cá thể F1 giao phối tự do, đời F2 thu được tỉ lệ: 3 con đực mắt đỏ : 4 con đực mắt vàng : 1 con đực mắt trắng : 6 con cái mắt đỏ : 2 con cái mắt vàng Nếu cho con đực mắt đỏ F2
giao phối với con cái mắt đỏ F2 Tính theo lý thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Gen qui định màu mắt di truyền tương tác bổ sung
II Phép lai của F1: AaXBXB x AaXbY
III Ở F3, con đực mắt vàng có tỉ lệ là 1/6