SINH HỌC 12 BÀI 4 ĐỘT BIẾN GEN Phần 1 Lý thuyết Sinh Học 12 Bài 4 Đột biến gen I KHÁI QUÁT VÀ CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN GEN 1 Khái niệm Là những biến đổi nhỏ trong cấu của gen liên quan đến 1 (đột biến điểm )[.]
Trang 1SINH HỌC 12 BÀI 4: ĐỘT BIẾN GENPhần 1: Lý thuyết Sinh Học 12 Bài 4: Đột biến gen
I KHÁI QUÁT VÀ CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN GEN
+ Mỗi lần biến đổi gen tạo ra 1 alen mới
+ Tần số đột biến gen tự nhiên là rất thấp (〖10〗(-6) - 〖10〗(-4))
- Tác nhân gây đột biến gen:
+ Tia tử ngoại
+ Tia phóng xạ
+ Chất hoá học
+ Sốc nhiệt
+ Rối loạn qúa trình sinh lí, sinh hoá trong cơ thể
- Thể đột biến: là những cá thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể
Làm thay đổi trình tự a.a trong prôtêin
và thay đổi chức năng của prôtêin
Trang 2- Làm thay đổi trình tự aa trong chuỗipôipeptit và làm thay đổi chức năng củaprotein.
II NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CHẾ PHÁT SINH ĐỘT BIẾN GEN
1 Nguyên nhân
- Do tác động lí, hóa, sinh học ở ngoại cảnh
- Do những rối loạn sinh lí, hóa sinh trong tế bào
2 Cơ chế phát sinh đột biến gen
a Sự kết cặp không đúng trong nhân đôi ADN
- Các bazơ nitơ thường tồn tại ở 2 dạng cấu trúc: dạng thường và dạng hiếm
+ Các dạng hiếm (hỗ biến) có những vị trí liên kết hiđrô bị thay đổi làm cho
chúng kết cặp không đúng khi nhân đôi, từ đó dẫn đến phát sinh đột biến gen
VD:
b Tác động của các nhân tố đột biến
- Tác động của các tác nhân vật lí: Tia tử ngoại (UV) làm cho 2 bazơ Timin trên 1
mạch ADN liên kết với nhau làm phát sinh ĐBG
- Tác động của các tác nhân hóa học: 5-Brôm Uraxin là đồng đẳng của Timin gây
thay thế A-T → G-X
Trang 3- Tác nhân sinh học: Virut gây ra đột biến.
III HẬU QUẢ VÀ VAI TRÒ CỦA ĐỘT BIẾN GEN.
1 Hậu quả của đột biến gen.
- Đột biến gen có thể gây hại, vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến
- Mức độ gây hại của các alen đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường cũngnhư phụ thuộc vào tổ hợp gen
2 Vai trò và ý nghĩa của đột biến gen.
- Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa và chọn giống, chonghiên cứu di truyền
Phần 2: Trắc nghiệm Sinh Học 12 Bài 4: Đột biến gen Câu 1: Đột biến gen là gì?
Trang 4A Tạo ra những alen mới;
B Sự biến đổi của một hay một số cặp nuclêôtit trong gen;
C Sự biến đổi của 1 nuclêôtit trong gen;
D Tạo nên những kiểu hình mới;
Đáp án:
Đột biến gen là sự biến đổi của một hay một số cặp nuclêôtit trong gen
Đáp án cần chọn là: B
Câu 2: Đột biến gen là:
A Là sự biến đổi vật chất di truyền xảy ra trong cấu trúc phân tử của NST
B Là sự biến đổi kiểu hình thích nghi với môi trường
C Là sự biến đổi xảy ra trong phân tử AND có liên quan đến 1 hoặc một số cặpNST
D Là những biến đổi trong cấu trúc của gen có liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotit
Trang 5Đáp án cần chọn là: C
Câu 4: Các loại đột biến gen bao gồm:
A Thêm một hoặc vài cặp bazơ
B Thay thế một hoặc vài cặp bazơ;
C Bớt một hoặc vài cặp bazơ;
C 3 loại: thêm, mất và thay thế
D 3 loại: thêm, mất và đảo
A Cơ thể mang đột biến gen đó biểu hiện chỉ ở kiểu hình trội
B Cơ thể mang đột biến gen đó biểu hiện chỉ ở kiểu hình lặn
C Cơ thể mang đột biến gen đó biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung gian
D Cơ thể mang đột biến gen đó biểu hiện chỉ ở kiểu hình
Đáp án:
Thể đột biến là cơ thể mang đột biến gen đó biểu hiện chỉ ở kiểu hình
Trang 6Đáp án cần chọn là: D
Câu 7: Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến
A đã biểu hiện ra kiểu hình
B gen hay đột biến nhiễm sắc thể
Câu 8: Đặc điểm nào sau đây không có ở đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit?
A Chỉ liên quan tới 1 bộ ba
B Dễ xảy ra hơn so với các dạng đột biến gen khỏc
C Làm thay đổi trình tự nuclêôtit của nhiều bộ ba
D Có thể không gây ảnh hưởng gì tới cơ thể sinh vật
Đáp án:
Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit không làm thay đổi trình tự nuclêôtit của nhiều
bộ ba
Đáp án cần chọn là: C
Câu 9: Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số
lượng nuclêôtit còn số liên kết hidro của gen thì giảm?
A Thay một cặp nuclêôtit G-X bằng cặp A-T
B Thêm một cặp nuclêôtit
C Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G-X
D Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp T-A
Đáp án:
Trang 7Khi thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T thì số lượng nucleotit không thay đổi và
số lượng liên kết hidro giảm đi 1
Đáp án cần chọn là: A
Câu 10: Trong đột biến điểm thì đột biến thay thế là dạng phổ biến nhất Có bao
nhiêu phát biểu sai giảithích cho đặc điểm trên?
I Đột biến thay thế có thể xảy ra khi không có tác nhân gây đột biến
II Là dạng đột biến thường ít ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật hơn so với cácdạng còn lại
III Dạng đột biến này chỉ xảy ra trên một mạch của phân tử ADN
IV Là dạng đột biến thường xảy ra ở nhóm động vật bậc thấp
Các phát biểu sai về đột biến điểm:
+ III sai vì có thể xảy ra trên 2 mạch
+ IV sai vì có thể xảy ra ở bất kì đối tượng nào mang vật chất di truyền
Đáp án cần chọn là: A
Câu 11: Đột biến gen xảy ra ở sinh vật nào?
A Sinh vật nhân sơ
B Sinh vật nhân thực đa bào
C Sinh vật nhân thực đơn bào
D Tất cả các loài sinh vật
Đáp án:
Trang 8Tất cả các loài sinh vật đều có thể xảy ra đột biến gen
Câu 13: Trong trường hợp nào một đột biến gen trở thành thể đột biến:
A Gen đột biến lặn xuất hiện ở trạng thái đồng hợp tử
B Gen đột biến trội
C Gen đột biến lặn nằm trên NST X không có alen trên NST Y, cơ thể mang đột biến là cơ thể mang cặp NST giới tính XY
D Tất cả đều đúng
Đáp án:
Các trường hợp A, B, C đều có thể trở thành thể đột biến
Đáp án cần chọn là: D
Câu 14: Trong trường hợp nào một đột biến gen sẽ không trở thành thể đột biến
A Gen đột biến lặn xuất hiện ở trạng thái đồng hợp tử
B Đột biến gen lặn xuất hiện ở trạng thái dị hơp tử
C Gen đột biến lặn nằm trên NST X không có alen trên NST Y, cơ thể mang đột biến là cơ thể mang cặp NST giới tính XY
D Gen đột biến trội
Trang 9Đáp án:
Các trường hợp A, C, D đều có thể trở thành thể đột biến
Đáp án cần chọn là: B
Câu 15: Tại sao đột biến gen có tần số thấp nhưng lại thường xuyên xuất hiện
trong quần thể giao phối?
A Vì vốn gen trong quần thể rất lớn
B Vì gen có cấu trúc kém bền vững
C Vì tác nhân gây đột biến rất nhiều
D Vì NST bắt cặp và trao đổi chéo trong nguyên phân
Đáp án:
Tần số đột biến ở từng gen rất thấp nhưng đột biến gen lại thường xuyên xuất hiệntrong quần thể giao phối vì mỗi cá thể có rất nhiều gen và quần thể có rất nhiều cáthể → vốn gen trong quần thể rất lớn ⇒ nguồn biến dị di truyền vô cùng phongphú
Đáp án cần chọn là: A
Câu 16: Tại sao dạng mất hoặc thêm một cặp nucleotit làm thay đổi nhiều nhất về
cấu trúc protein?
A Do phá vở trạng thái hài hoà sẵn có ban đầu của gen
B Sắp xếp lại các bộ ba từ điểm bị đột biến đến cuối gen dẫn đến sắp xếp lại trình tự các axit amin từ mã bộ ba bị đột biến đến cuối chuỗi polipeptit
C Làm cho enzyme sửa sai không hoạt động được
D Làm cho quá trình tổng hợp protein bị rối loạn
Đáp án:
Khi mất, thêm một cặp nuclêôtit, gây nên đột biến dịch khung, sắp xếp lại các bộ
ba từ điểm bị đột biến đến cuối gen dẫn đến việc sắp xếp lại trình tự các axit amin
từ mã bộ ba bị đột biến đến cuối chuỗi polipeptit
Đáp án cần chọn là: B
Trang 10Câu 17: Những dạng đột biến gen nào thường gây hậu quả nghiêm trọng cho sinh
vật?
A Mất và thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí số 1 trong bộ ba mã hóa
B Thêm và thay thế 1 cặp nuclêôtit
C Mất và thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí số 3 trong bộ ba mã hóa
Câu 18: Căn cứ vào trình tự của các nuclêôtit trước và sau đột biến của đoạn gen
sau, hãy cho biết dạng đột biến:
Câu 19: Căn cứ vào trình tự của các nuclêôtit trước và sau đột biến của đoạn gen
sau, hãy cho biết dạng đột biến:
Trang 11Câu 20: Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số
lượng nuclêôtit còn số liên kết hidro của gen thì giảm?
A Thay một cặp nuclêôtit G-X bằng cặp A-T
B Thêm một cặp nuclêôtit
C Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G-X
D Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp T-A
Đáp án:
Khi thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T thì số lượng nucleotit không thay đổi và
số lượng liên kết hidro giảm đi 1
Đáp án cần chọn là: A
Câu 21: Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số
lượng nuclêôtit còn số liên kết hidro của gen thì tăng?
A Thay một cặp nuclêôtit G-X bằng cặp A-T
B Thêm một cặp nuclêôtit
C Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G-X
Trang 12D Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp T-A
Đáp án:
Khi thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X thì số lượng nucleotit không thay đổi và
số lượng liên kết hidro tăng lên 1
Đáp án cần chọn là: C
Câu 22: Dạng đột biến nào sau đây làm tăng số liên kết hydrô trong gen nhưng không làm tăng số nuclêôtit của gen?
A Đột biến thay thế cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G-X
B Đột biến mất 1 cặp nuclêôtit loại A-T
C Đột biến thay thế cặp nuclêôtit G-X bằng cặp A-T
D Đột biến thêm 1 cặp nuclêôtit loại G-X
Đáp án:
Một cặp A-T có 2 liên kết hydro, một cặp G-X có 3 liên kết hydro → Đột biếnthay thế cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G-X sẽ làm tăng liên kết hydro nhưng khônglàm thay đổi tổng nuclêôtit
Đáp án cần chọn là: A
Câu 23: Phân tử mARN được tổng hợp từ 1 gen đột biến có số ribônuclêôtit loại
G giảm 1, các loại còn lại không thay đổi so với trước đột biến Dạng đột biến nàosau đây đã xảy ra ở gen nói trên?
A Thêm 1 cặp nuclêôtit loại G-X
B Thêm 1 cặp nuclêôtit loại A-T
Trang 13G-Đáp án cần chọn là: C
Câu 24: Phân tử mARN được tổng hợp từ 1 gen đột biến có số ribônuclêôtit loại
A tăng 1, các loại còn lại không thay đổi so với trước đột biến Dạng đột biến nàosau đây đã xảy ra ở gen nói trên?
A Thêm 1 cặp nuclêôtit loại G-X
B Thêm 1 cặp nuclêôtit loại A-T
Câu 26: Đột biến ở mã mở đầu làm cho gen?
A Gen không bị ảnh hưởng nhiều
B Gen không phiên mã được
C Gen phiên mã nhiều bất thường
D Gen phiên mã nhưng chuỗi polipeptit tạo thành bị thay đổi nhiều so với chuối gốc
Trang 14Đột biến mất và thêm nuclêôtit là đột biến dịch khung (làm thay đổi khung đọc bộ
ba mã hóa từ vị trí gây đột biến)
Đáp án cần chọn là: D
Câu 29: Dạng đột biến nào sau đây là đột biến đồng nghĩa?
A Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit không làm thay đổi axit amin ở chuỗi pôlipeptit
B Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit làm thay đổi 1 axit amin ở chuỗi polipeptit
C Đột biến gen làm xuất hiện mã kết thúc
Trang 15D Đột biến mất hoặc thêm 1 cặp nuclêôtit làm thay đổi nhiều axit amin ở chuỗipolipeptit.
Đáp án:
Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit không làm thay đổi axit amin ở chuỗi pôlipeptit
là đột biến đồng nghĩa
Đáp án cần chọn là: A
Câu 30: Dạng đột biến nào sau đây là đột biến đồng nghĩa?
A Đột biến gen làm xuất hiện mã kết thúc
B Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit làm thay đổi 1 axit amin ở chuỗi polipeptit
C Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit không làm thay đổi axit amin do bộ ba đó
Câu 31: Đột biến thay thế cặp nucleotid này bằng cặp nucleotid khác nhưng trình
tự acid amin vẫn không bị thay đổi mà chỉ thay đổi số lượng chuỗi polipeptidđược tạo ra. Nguyên nhân là do:
A Đột biến xảy ra ở vùng kết thúc
B Mã di truyền có tính thoái hóa
C Đột biến xảy ra ở vùng promoter
D Đột biến xảy ra ở vùng intron
Đáp án:
Không thay trình tự acid amin, chỉ thay đổi số lượng chuỗi polipeptid được tạo ra
Trang 16→ đột biến xảy ra ở vùng promotor, khiến cho sự điều hòa số lượng sản phẩm tạo
ra bị thay đổi
Đáp án cần chọn là: C
Câu 32: Đột biến thay thế cặp nucleotid này bằng cặp nucleotid khác nhưng trình
tự acid amin vẫn không bị thay đổi mà chỉ thay đổi độ dài chuỗi polipeptid được
tạo ra. Nguyên nhân là do:
A Đột biến xảy ra ở vùng kết thúc
B Đột biến làm xuất hiện mã kết thúc
C Đột biến xảy ra ở vùng promoter
D Đột biến xảy ra ở vùng intron
Đáp án:
Không thay trình tự acid amin, chỉ thay đổi độ dài chuỗi polipeptid được tạo ra
→ đột biến xảy làm xuất hiện mã kết thúc., khiến cho s độ dài chuỗi polipeptid bị
thay đổi
Đáp án cần chọn là: B
Câu 33: Ở Người, đột biến gây biến đổi tế bào hồng cầu bình thường thành tế bào
hồng cầu lưỡi liềm là dạng đột biến
Đây là dạng đột biến thay thế một cặp nucleotit:
Thay thế cặp nuclêôtit thứ sáu của chuỗi polipeptide β trong phân tử Hemoglobin(Hb) làm acid glutamique bị thay thế bởi valin khiến cho sự tổng hợp cấu trúckhung protein của màng hồng cầu bị thay đổi dẫn đến hồng cầu bị biến dạng hìnhliềm
Trang 17Đáp án cần chọn là: D
Câu 34: Khi nói về đột biến gen, kết luận nào sau đây sai?
A Đột biến gen được gọi là biến dị di truyền vì tất cả các đột biến gen đều được di truyền cho đời sau
B Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gen
C Tần số đột biến gen phụ thuộc vào cường độ, liều lượng của tác nhân gây đột biến và đặc điểm cấu trúc của gen
D Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, cơ thể mang đột biến gen trội luôn được gọi là thể đột biến
Câu 35: Nhận định nào sau đây không đúng khi phát biểu về đột biến gen?
A Đột biến gen khi phát sinh sẽ được tái bản qua cơ chế tự nhân đôi của ADN
B Đột biến gen có khả năng di truyền cho thế hệ sau
C Đột biến gen là những biến đổi nhỏ xảy ra trên phân tử ADN
D Đột biến gen khi phát sinh đều được biểu hiện ngay ra kiểu hình của cá thể
Trang 18Câu 36: Xét 1 phần của chuỗi polipeptit có trình tự aa như sau: Met-Ala-
Arg-Leu-Lyz-Thr-Pro-Ala Thể đột biến về gen này có dạng: Met-Ala- Gly – Thr-Pro-Ala Đột biến thuộc dạng:
Thể không bị đột biến: Met-Ala- Arg-Leu-Lyz-Thr-Pro-Ala
Thể đột biến: Met-Ala- Gly – Glu- Thr-Pro-Ala
→ Mất 1 axit amin và thay đổi 2 axit amin ở giữa
→ Đột biến có thể xảy ra là mất 3 cặp nuclêôtit thuộc 3 bộ ba liên tiếp
Đáp án cần chọn là: D
Câu 37: Xét 1 phần của chuỗi polipeptit có trình tự aa như sau: Met-Ala-
Arg-Leu-Lyz-Thr-Pro-Ala Thể đột biến về gen này có dạng: Met-Ala- Arg – Thr-Pro-Ala Đột biến thuộc dạng:
Thể không bị đột biến: Met-Ala- Arg-Leu-Lyz-Thr-Pro-Ala
Thể đột biến: Met-Ala- Arg -Glu- Thr-Pro-Ala
→ Mất 1 axit amin và thay đổi 1 axit amin ở giữa
→ Đột biến có thể xảy ra là mất 3 cặp nuclêôtit thuộc 2 bộ ba liên tiếp
Trang 19Đáp án cần chọn là: B
Câu 38: Có một trình tự mARN [5’ -AUG GGG UGX UXG UUU - 3’] mã hóa
cho một đoạn pôlipeptit gồm 5 axit amin Dạng đột biến nào sau đây dẫn đến việcchuỗi pôlipeptit hoàn chỉnh được tổng hợp từ trình tự mARN do gen đột biến tổnghợp chỉ còn lại 2 axit amin?
A Thay thế nuclêôtít thứ 5 tính từ đầu 5’ trên mạch gốc của đoạn gen tương ứng bằng timin
B Thay thế nuclêôtít thứ 9 tính từ đầu 3’ trên mạch gốc của đoạn gen tương ứng bằng ađenin
C Thay thế nuclêôtít thứ 9 tính từ đầu 3’ trên mạch gốc của đoạn gen tương ứng bằng timin
D Thay thế nuclêôtít thứ 11 tính từ đầu 5’ trên mạch gốc của đoạn gen tương ứng bằng timin
mARN [5’-AUG GGG UGX UAG UUU-3’]
Mạch mã gốc: 3’[… ATX AAA 5’]
Mạch gốc của gen tương ứng có chiều ngược lại nên nếu tính từ đầu 5’, G ở vị trínuclêôtit thứ 5 cần được thay bởi T
Đáp án cần chọn là: A
Trang 20Câu 39: Gen A bị đột biến thành gen a Prôtêin do gen a tổng hợp kém prôtêin do
gen A tổng hợp 1 axit amin và trong thành phần xuất hiện 2 axit amin mới Phátbiểu nào dưới đây là không phù hợp với trường hợp trên:
A Gen A bị đột biến mất 3 cặp nuclêôtit
B Gen A bị mất 3 cặp nuclêôtit không liên tiếp nhau
C Gen A bị đột biến mất 3 cặp nuclêôtit thuộc 2 bộ ba liên tiếp nhau
D Số liên kết hyđro của gen a kém gen A
Đáp án:
Prôtêin của gen a mất 1 axit amin và có 2 axit amin mới
A đúng, đột biến mất 3 cặp nuclêôtit có thể làm mất 1 axit amin và xuất hiện 2axit amin mới
B đúng, gen A mất 3 cặp nuclêôtit không liên tiếp nhau cũng có thể tạo prôtêinđột biến như trên nếu các khung bộ ba bị dịch chuyển không tạo ra axit amin mới
C sai vì mất 3 cặp nuclêôtit thuộc 2 bộ ba liên tiếp chỉ làm mất 1 axit amin và cóthể tạo 1 axit amin mới, không thể tạo 2 axit amin mới
D đúng vì gen a kém 1 bộ ba so với gen A nên sẽ ít số liên kết hidro hơn
Đáp án cần chọn là: C
Câu 40: Gen A bị đột biến thành gen a Prôtêin do gen a tổng hợp kém prôtêin do
gen A tổng hợp 2 axit amin và trong thành phần xuất hiện 1 axit amin mới Phátbiểu nào dưới đây phù hợp với trường hợp trên:
A Gen A bị đột biến mất 3 cặp nuclêôtit
B Gen A bị mất 6 cặp nuclêôtit không liên tiếp nhau
C Gen A bị đột biến mất 6 cặp nuclêôtit thuộc 2 bộ ba liên tiếp nhau
D Gen A bị đột biến thay thế làm xuất hiện mã kết thúc ở bộ ba trước mã kết thúc
Đáp án:
Prôtêin của gen a mất 2 axit amin và có 1 axit amin mới
Trang 21A sai, đột biến mất 3 cặp nuclêôtit không thể làm mất 2 axit amin
B đúng, gen A mất 6 cặp nuclêôtit không liên tiếp nhau có thể làm prôtêin độtbiến mất 2 aa và tạo 1 â mới
C sai vì mất 6 cặp nuclêôtit thuộc 2 bộ ba liên tiếp chỉ làm mất 2 axit amin vàkhông thể tạo 1 axit amin mới
D sai, xuất hiện mã kết thúc ở bộ ba trước mã kết thúc không tạo đột biến nhưtrên
Đáp án cần chọn là: B
Câu 41: Gen A có chiều dài 476nm và có 3400 liên kết hidro bị đột biến thành
alen a Cặp gen Aa tự nhân đôi liên tiếp hai lần tạo ra các gen con Trong 2 lầnnhân đôi, môi trường nội bào đã cung cấp 4803 nucleotit loại adenin và 3597nucleotit loại guanin Dạng đột biến đã xảy ra với gen A là:
Cặp gen Aa, nhân đôi 2 lần tạo 4 cặp gen con
Số nu loại A môi trường cung cấp là: (4 – 1) x (800 + m) = 4803
→ m = 801
Số nu loại G môi trường cung cấp là: (4 – 1) x (600 + n) = 3597
Trang 22→ n = 599
Vậy dạng đột biến A→a là : đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T
Đáp án cần chọn là: A
Câu 42: Gen A có chiều dài 476nm và có 3400 liên kết hidro bị đột biến thành
alen a Cặp gen Aa tự nhân đôi liên tiếp hai lần tạo ra các gen con Trong 2 lầnnhân đôi, môi trường nội bào đã cung cấp 4797 nucleotit loại adenin và 3603nucleotit loại guanin Dạng đột biến đã xảy ra với gen A là:
Cặp gen Aa, nhân đôi 2 lần tạo 4 cặp gen con
Số nu loại A môi trường cung cấp là: (4 – 1) x (800 + m) = 4797
Trang 23A Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit có thể không làm thay đổi tỉ lệ (A + T)/(G + X) của gen
B Đột biến điểm có thể không gây hại cho thể đột biến
C Đột biến gen có thể làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô của gen
D Những cơ thể mang alen đột biến đều là thể đột biến
A 1
B 4
C 5
Trang 24(5) sai vì đột biến thay thế A-T thành G-X hoặc ngược lại có làm thay đổi tổng sốliên kết hiđro
Đáp án cần chọn là: D
Câu 45: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
(1) Một gen nếu bị đột biến 15 lần thì sẽ tạo ra tối đa 15 alen mới
(2) Đột biến gen xảy ra ở mọi vị trí của gen đều không làm ảnh hưởng tới phiênmã
(3) Đột biến làm tăng tổng liên kết hidro của gen thì luôn làm tăng chiều dài củagen
(4) Ở gen đột biến, hai mạch của gen không liên kết theo nguyên tắc bổ sung
Trang 25(2) sai vì nếu đột biến gen làm mất vị trí đặc hiệu để khởi đầu phiên mã thì gen sẽ
không được phiên mã
(3) sai vì đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X làm tăng số liên kết hidro
nhưng không làm tăng chiều dài gen
(4) sai vì hai mạch của gen vẫn sẽ liên kết theo nguyên tắc bổ sung
Đáp án cần chọn là: C
Câu 46: Nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây là đúng
A Đột biến gen có hại sẽ bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể
B Đột biến gen có thể tạo ra alen mới trong quần thể
C Đột biến gen một khi đã phát sinh sẽ được truyền cho thế hệ sau
D Đột biến gen chỉ liên quan đến một cặp nuclêôtit
Đáp án:
Phát biểu đúng về đột biến gen là B
A sai, nếu gen đột biến là gen lặn thì không thể loại bỏ hoàn toàn
C sai, đột biến gen ở tế bào sinh dưỡng không truyền cho thế hệ sau qua sinh sản
hữu tính
D sai, đột biến gen là biến đổi trong cấu trúc của gen có thể liên quan tới 1 hay
nhiều cặp nucleotit
Đáp án cần chọn là: B
Câu 47: Khi nói về đột biến gen, kết luận nào sau đây sai?
A Đột biến gen được gọi là biến dị di truyền vì tất cả các đột biến gen đều được di truyền cho đời sau
B trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, cơ thể mang gen đột biếntrội được gọi là thể đột biến
C Tần số đột biến gen phụ thuộc vào cường độ, liều lượng của tác nhân gây đột biến và đặc điểm cấu trúc của gen
Trang 26D Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gen.
Đáp án:
Khi nói về đột biến gen, kết luận sai là A, không phải tất cả đột biến gen đều đượctruyền cho đời sau (đb gen trong tế bào sinh dưỡng)
Đáp án cần chọn là: A
Câu 48: Một đột biến gen xảy ra do thay thế một cặp nuclêôtit có thể không làm
thay đổi khả năng thích nghi của cơ thể sinh vật Có bao nhiêu trường hợp đột
biến sau đây có thể không đảm bảo được khả năng đó?
I Đột biến xảy ra ở mã mở đầu của một gen thiết yếu
II Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit làm bộ ba mã hóa này chuyển thành một bộ
ba mã hóa khác, nhưng cả hai bộ ba đều cùng mã hóa cho một loại axit amin.III Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit làm xuất hiện một bộ ba mã hóa mới, dẫnđến sự thay đổi một axit amin trong phân tử prôtêin, làm thay đổi chức năng vàhoạt tính của prôtêin
IV Đột biến thay thế nuclêôtit xảy ra trong vùng không mã hóa của gen
V Đột biến làm xuất hiện bộ ba 3’ATT5’ ở mạch mã gốc trong vùng mã hóa gần
I sai, nếu đột biến xảy ra ở mã mở đầu của một gen thiết yếu → không được dịch
mã → không tạo ra protein, ảnh hưởng tới sức sống của sinh vật
II đúng, không làm thay đổi trình tự axit amin
Trang 27III sai.
IV đúng, không ảnh hưởng tới trình tự axit amin
V sai, đột biến làm xuất hiện bộ ba 3’ATT5’ → xuất hiện mã 5’UAA3’ (mã kết
thúc) → thay đổi số lượng axit amin
Đáp án cần chọn là: D
CƠ CHẾ PHÁT SINH VÀ SỰ BIỂU HIỆN CỦA ĐỘT BIẾN GEN Câu 1: Các tác nhân đột biến có thể gây ra đột biến gen qua cách nào sau đây:
A Kết cặp không đúng với các bazơ nitơ dạng hiếm trong tái bản ADN
B Kết cặp nhầm với 5- brôm uraxin
C Acridin chèn vào mạch mới đang tổng hợp
D Cả A, B và C
Đáp án:
Các tác nhân đột biến có thể gây ra đột biến gen bằng cả ba cách A, B, C
Đáp án cần chọn là: D
Câu 2: Trong quá trình nhân đôi ADN, Guanin dạng hiếm gặp bắt đôi với
nucleotit bình thường nào dưới đây có thể tạo nên đột biến gen?
Trang 28Câu 3: Khi sử dụng chất 5BU (chất đồng đẳng của Timin) có thể gây đột biến
theo hướng chủ yếu là:
Câu 4: Nếu có một bazơ nitơ hiếm tham gia vào quá trình nhân đôi của một phân
tử ADN thì có thể phát sinh đột biến dạng
Câu 5: Đột biến tiền phôi là loại đột biến :
A Xảy ra trong quá trình thụ tinh tạo hợp tử
B Xảy ra trong quá trình phát sinh giao tử
C Xảy ra trong các lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử (giai đoạn 2-8 tế bào)
D Cả A, B và C đều đúng
Đáp án:
Trang 29Đột biến tiền phôi xảy ra trong các lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử (giai đoạn2-8 tế bào).
C Chuỗi polipeptit mới
D Trạng thái mới của một tính trạng
Trang 30Câu 9: Phát biểu nào sau đây về đột biến gen là đúng?
A Tạo ra nhiều locut gen mới, cung cấp nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa
B Chỉ xảy ra dưới tác động của các tác nhân gây đột biến
C Xét ở mức độ phân tử phần nhiều đột biến điểm thường vô hại (trung tính)
D Hậu quả đột biến gen phụ thuộc vào cường độ, liều lượng loại tác nhân gây đột biến và đặc điểm cấu trúc của gen
Câu 10: Cho các đặc điểm
1 Làm phát sinh alen mới
2 Phát sinh trong quá trình phân bào
3 Cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa và chọn giống
4 Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
Dạng biến dị có đầy đủ các đặc điểm trên là