U của môi trường nội bào liên kết với A trên mạch gốc Đáp án: Trong quá trình tổng hợp ARN xảy ra hiện tượng U của môi trường nội bào liênkết với A trên mạch gốc.. Đáp án cần chọn là: C
Trang 1SINH HỌC 12 BÀI 2: PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
Phần 1: Lý thuyết Sinh Học 12 Bài 2: Phiên mã và dịch mã
I PHIÊN MÃ
1 Cấu trúc và chức năng của các loại ARN
* ARN thông tin (mARN)
- Cấu trúc: Mạch đơn thẳng, đầu 5’ có trình tự nu đặc hiệu nằm gần côđôn mở đầu
để ribôxôm nhận biết và gắn vào
- Chức năng: Dùng làm khuôn cho dịch mã
* ARN vận chuyển (tARN)
- Cấu trúc: Mạch đơn, tự xoắn, có cấu trúc 3 thùy, đầu 3’ mang axit amin có 1 bộ
ba đối mã đặc hiệu
- Chức năng: Mang axit amin tới ribôxôm, tham gia dịch thông tin di truyền
* ARN ribôxôm (rARN)
Trang 2- Cấu trúc: Mạch đơn nhưng có nhiều vùng ribôxôm liên kết với nhau tạo thànhvùng xoắc cục bộ.
- Chắc năng: Kết hợp với prôtêin cấu tạo ribôxôm
2 Cơ chế phiên mã
a Khái niệm
- Phiên mã là quá trình tổng hợp ARN trên mạch khuôn ADN
- Quá trình phiên mã diễn ra ở trong nhân tế bào, tại kì trung gian giữa 2 lần phânbào, lúc NST tháo xoắn
b Cơ chế phiên mã
* Tháo xoắn ADN: Enzim ARN pôlimeraza bám vào vùng khởi đầu làm gen tháoxoắn để lộ mạch khuôn 3’ -> 5’
* Tổng hợp ARN:
Trang 3+ Enzim ARN pôlimeraza trượt dọc mạch mã gốc 3’-5’ tổng hợp ARN theonguyên tắc bổ sung (A-U, G-X, T-A, X-G) cho đến khi gặp tính hiệu kết thúc.
* Giai đoạn kết thúc: Phân tử mARN có chiều 5’-3’ được giải phóng Sau đó 2mạch của ADN liên kết lại với nhau
Trang 42 Diễn biến của cơ chế dịch mã.
a Hoạt hóa aa
Sơ đồ hóa:
aa + ATP enzim →aa-ATP (aa hoạt hóa) -enzim →phức hợp aa -tARN
b Tổng hợp chuỗi pôlipeptit
- Mở đầu(hình 2.3a )
Trang 5- Bước kéo dài chuỗi pôlipeptit(hình 2.3b)
- Kết thúc (Hình 2.3c)
* Cơ chế phân tử của hiện tượng di truyền:
Phần 2: Trắc nghiệm Sinh Học 12 Bài 2: Phiên mã và dịch mã
A/ ARN VÀ QUÁ TRÌNH PHIÊN MÃ Câu 1: Cho các đặc điểm:
1 Được cấu tạo bởi một mạch poliribônuclêôtit
2 Đơn phân là adenine, timin, guanin, xitorin
3 Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
4 Trong cấu tạo có uraxin mà không có timin
Số đặc điểm chung có cả ở 3 loại ARN là
Các điểm chung có ở 3 ARN là: (1),(3),(4)
Ý (2) sai vì trong ARN không có timin
Đáp án cần chọn là: D
Trang 6Câu 2: Trong các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm chung của ba loại ARN là
tARN, mARN, rARN?
1 Chỉ gồm một chuỗi polinucleotid
2 Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
3 Các đơn phân có thể liên kết theo nguyên tắc bổ sung
4 Có 4 loại đơn phân
Đặc điểm chung của ba loại ARN là tARN, mARN, rARN là: (1), (2), (4)
(3) Sai do mARN là 1 mạch đơn, thẳng -> không có đoạn có liên kết bổ sung.Đáp án cần chọn là: C
Câu 3: Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?
A mARN có cấu trúc mạch kép, vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X
B mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X
C mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X
D mARN có cấu trúc mạch đơn, thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X
Trang 7C gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.
D có cấu trúc mạch thẳng
Đáp án:
B sai vì trong ARN không có timin
Đáp án cần chọn là: B
Câu 5: Nhận định nào sau đây đúng về tARN?
A Thành phần chính cấu trúc nên ribôxôm
B Có đầu 5' liên kết với axit amin
C Chỉ có cấu trúc mạch đơn
D Mang bộ ba đối mã khớp với bộ ba mã sao trên mARN
Đáp án:
Nhận định đúng là tARN mang bộ ba đối mã khớp với bộ ba mã sao trên mARN
A sai vì rARN là thành phần chính cấu trúc nên ribôxôm
B sai vì tARN có đầu 3' liên kết với axit amin
C sai vì tARN có cấu trúc dạng chùy, vẫn có đoạn gồm 2 mạch, có liên kết hiđrô.Đáp án cần chọn là: D
Câu 6: Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của
Trang 8Câu 7: Thành phần nào sau đây không tham gia vào quá trình phiên mã?
Trang 9Câu 10: Trong quá trình phiên mã không có sự tham gia trực tiếp của thành phần
nào sau đây?
Câu 11: Trong quá trình tổng hợp ARN không xảy ra hiện tượng nào sau đây?
A G trên mạch gốc liên kết với X của môi trường nội bào
B X trên mạch gốc liên kết với G của môi trường
C A trên mạch gốc liên kết với T của môi trường
D T trên mạch gốc liên kết với A của môi trường
Trang 10Câu 13: Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là
Câu 15: Ở sinh vật nhân thực, ARN không đảm nhận chức năng nào sau đây?
A Mang axit amin tham gia quá trình dịch mã
B Phân giải prôtêin
C Làm khuôn tổng hợp chuỗi pôlipeptit
D Cấu tạo nên ribôxôm
Đáp án:
Ở sinh vật nhân thực, ARN không đảm nhận chức năng phân giải protein
Đáp án cần chọn là: B
Trang 11Câu16: Ở sinh vật nhân thực, ARN đảm nhận chức năng nào sau đây?
A Mang axit amin tham gia quá trình dịch mã
B Cấu tạo nên ribôxôm
C Làm khuôn tổng hợp chuỗi pôlipeptit
D Cả ba chức năng trên
Đáp án:
Ở sinh vật nhân thực, ARN đảm nhận cả ba chức năng A, B, C
Đáp án cần chọn là: D
Câu 17: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về tARN?
A Mỗi phần tử tARN có thể mang nhiều loại axit amin khác nhau
B Đầu 3’AXX 5’ mang axit amin
C Trong phần tử tARN có liên kết cộng hóa trị và liên kết hiđrô
D Có cấu trúc dạng thùy
Đáp án:
A sai, mỗi tARN chỉ mang 1 loại aa.
Đáp án cần chọn là: A
Trang 12Câu 18: Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử:
Trang 13Câu 21: Trong quá trình tổng hợp ARN xảy ra hiện tượng nào sau đây?
A U của môi trường nội bào liên kết với T trên mạch gốc
B T của môi trường nội bào liên kết với A trên mạch gốc
C A của môi trường nội bào liên kết với U trên mạch gốc
D U của môi trường nội bào liên kết với A trên mạch gốc
Đáp án:
Trong quá trình tổng hợp ARN xảy ra hiện tượng U của môi trường nội bào liênkết với A trên mạch gốc
Đáp án cần chọn là: D
Câu 22: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:
1 ARN polimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiênmã)
2 ARN polimeraza bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc
Trang 14Đáp án cần chọn là: D
Câu 23: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:
(1) ARN polimeraza trượt theo chiều 3’ – 5’ trên mạch mã gốc của gen để tổnghợp kéo dài chuỗi polinucleotit
(2) ARN polimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí khởi đầu phiên mã
(3) ARN polimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì quá trìnhphiên mã dừng lại
(4) ARN polimeraza bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc
(1) Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn
(2) Enzyme tham gia vào quá trình này là enzyme ARN polimeraza
(3) Diễn ra chủ yếu trong nhân của tế bào
(4) Quá trình diễn ra theo nguyên tắc bổ sung ( A-U, G-X)
A 3
B 1
Trang 15C 2
D 4
Đáp án:
Các nhận xét đúng là: (2), (3)
Ý (1) sai vì phiên mã không theo nguyên tắc bán bảo tồn
Ý (4) sai vì còn liên kết bổ sung T - A
Đáp án cần chọn là: C
Câu 25: Trong những phát biểu dưới đây về quá trình phiên mã của sinh vật, số
phát biểu đúng về quá trình phiên mã của sinh vật nhân thực là
(1) chỉ có một mạch của gen tham gia vào quá trình phiên mã
(2) enzim ARN polimeraza tổng hợp mARN theo chiều 5’ – 3’
(3) mARN được tổng hợp đến đâu thì quá trình dịch mã diễn ra đến đó
(4) diễn ra theo nguyên tắc bổ sung
(5) đầu tiên tổng hợp các đoạn ARN ngắn, sau đó nối lại với nhau hình thànhARN hoàn chỉnh
(3) Sai vì mARN được tổng hợp xong trong nhân tế bào được vận chuyển ra ngoài
tế bào chất thì quá trình dịch mã diễn ra
(5) Sai vì ARN được tổng hợp liên tục bao gồm các trình tự mã hóa và không mãhóa
Trang 16Đáp án cần chọn là: D
Câu 26: Cho các nhận định sau về quá trình phiên mã:
1 Quá trình phiên mã là quá trình tổng hợp ARN trên mạch khuôn 5’ – 3’ củaADN
2 Mỗi tARN đều chứa một codon đặc hiệu có thể nhận ra và bắt đôi bổ sung với
bộ ba tương ứng trên mARN
3 Riboxom gồm hai tiểu đơn vị luôn liên kết với nhau
4 Trong quá trình phiên mã, trước hết enzim ADN polimeraza bám vào vùng điềuhòa làm gen tháo xoắn để lộ ra hai mạch mã gốc của gen
5 Ở tế bào nhân thực, mARN sau phiên mã phải được cắt bỏ các intron, nối cácexon lại với nhau thành mARN trưởng thành
Số nhận định sai về quá trình phiên mã là:
1 sai, trên mạch khuôn 3’ – 5’ của ADN
2 sai, mỗi tARN có 1 anti-codon đặc hiệu
3 sai, riboxom gồm 2 tiểu đơn vị, bình thường chúng tách nhau ra riêng rẽ và chỉkhi dịch mã mới kết hợp lại với nhau
4 sai, lộ ra mạch mã gốc của gen có chiều 3’ – 5’ và mạch bổ sung có chiều 5’ –3’
Đáp án cần chọn là: D
Trang 17Câu 27: Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực
A Cần môi trường nội bào cung cấp các nuclêôtit A,T,G,X
B Chỉ xảy ra trong nhân mà không xảy ra trong tế bào chất
C Cần có sự tham gia của enzim ligaza
D Chỉ diễn ra trên mạch mã gốc của gen
Đáp án:
Quá trình phiên mã chỉ diễn ra trên mạch gốc, không diễn ra trên mạch bổ sung
A sai, quá trình phiên mã cần cung cấp các nuclêôtit A, U, G, X
B sai, quá trình phiên mã diễn ra trên ở ADN trong nhân và ADN trong tế bàochất (ADN của ti thể và ADN của lục lạp)
C sai, không có sự tham gia của enzyme nối ligaza
Đáp án cần chọn là: D
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình phiên mã của
gen trong nhân ở tế bào nhân thực?
A Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung: A - U, T – A, X – G, G – X
B mARN được tổng hợp xong tham gia ngay vào quá trình dịch mã tổng hợp protein
C Enzim ARN pôlimeraza tổng hợp mARN theo chiều 5’ → 3’
D Chỉ có một mạch của gen tham gia vào quá trình phiên mã tổng hợp mARN
Đáp án:
Phát biểu sai là B, sau khi mARN được tạo thành cần có quá trình gắn mũ và đuôi,cắt intron, nối exon sau đó được vận chuyển qua màng nhân ra tế bào chất mớitham gia dịch mã
Đáp án cần chọn là: B
Câu 29: Trong phiên mã thì enzim chỉ trượt theo chiều 3'→5' trên mạch gốc của
gen là:
Trang 18Đáp án cần chọn là: D
Câu 31: Trong một chu kì tế bào, kết luận đúng về sự nhân đôi của ADN và sự
phiên mã diễn ra trong nhân là:
A Có một lần nhân đôi và nhiều lần phiên mã
B Tùy theo từng giai đoạn tế bào mà số lần nhân đôi và số lần phiên mã có thể bằng nhau hoặc có thể khác nhau
Trang 19C Số lần nhân đôi và số lần phiên mã bằng nhau.
D Số lần nhân đôi gấp nhiều lần số lần phiên mã
Đáp án:
Trong 1 chu kì tế bào, ADN chỉ nhân đôi duy nhất 1 lần và phiên mã nhiều lầnĐáp án cần chọn là: A
Câu 32: Trong một chu kì tế bào, kết luận đúng về số lần nhân đôi của ADN và
phiên mã của gen cấu trúc trong nhân:
A Số lần nhân đôi nhiều hơn số lần phiên mã
B Số lần nhân đôi ít hơn số lần phiên mã
C Số lần nhân đôi và số lần phiên mã bằng nhau
D Số lần nhân đôi gấp nhiều lần số lần phiên mã
Đáp án:
Trong 1 chu kì tế bào, ADN chỉ nhân đôi duy nhất 1 lần và phiên mã nhiều
lần -> Số lần nhân đôi ít hơn số lần phiên mã.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 33: Sau khi tổng hợp xong ARN thì mạch gốc của gen trên ADN có hiện
tượng nào sau đây?
A Bị enzim xúc tác phân giải
B Xoắn lại với mạch bổ sung của nó trên ADN
C Liên kết với phân tử ARN
D Rời nhân để di chuyển ra tế bào chất
Trang 20A Mạch gốc trên ADN bị enzim phân giải
B ADN vẫn giữ nguyên trạng thái tháo xoắn để tổng hợp ARN thứ hai
C ADN vẫn liên kết với phân tử ARN cho tới khi ARN cần phải tổng hợp prôtêin thì mới tách ra
D ADN nhanh chóng xoắn lại như cũ
1 ADN polymerase xúc tác kéo dài chuỗi polynucleotid theo cả hai chiều
2 ARN polymerase vừa có khả năng tháo xoắn một đoạn ADN, vừa có khả năngxúc tác kéo dài chuỗi polynucleotid
3 ARN polymerase chỉ trượt dọc trên một mạch ADN làm khuôn theo chiều3’→5’
4 ADN polymerase có khả năng bẻ gãy các liên kết hidro giữa hai mạch đơn cònARN polymerase thì không
Trang 21(4) sai do ADN polymerase có chức năng tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổsung, không có khả năng bẻ gãy liên kết.
2 ADN polymerase xúc tác kéo dài chuỗi polynucleotid theo cả hai chiều
3 ARN polymerase chỉ trượt dọc trên một mạch ADN làm khuôn theo chiều3’→5’
4 ADN polymerase tổng hợp bị gián đoạn còn ARN tổng hợp liên tục, không bịgián đoạn
Câu 37: Đặc điểm nào sau đây là sự khác biệt giữa quá trình nhân đôi và quá trình
phiên mã của ADN?
Trang 22A Diễn ra trên ADN
B Mạch polinucleotit được tổng hợp kéo dài theo chiều từ 5’ → 3’
C Sử dụng nuclêôtit Uracin (U) trong quá trình tổng hợp
D Có sự tham gia của enzyme ADN polimeraza
Đáp án:
Đặc điểm chỉ có ở quá trình nhân đôi, không có ở quá trình phiên mã là: có sựtham gia của enzyme ADN polimeraza
A, B đều xảy ra ở cả hai quá trình
C sai, do trong quá trình nhân đôi ADN, có giai đoạn tổng hợp đoạn ARN mồi, doenzyme ARN primase (thuộc họ ARN polimerase) tổng hợp, sử dụng nuclêôtit A,
T, G, U làm nguyên liệu
Đáp án cần chọn là: D
Câu 38: Đặc điểm nào sau đây là sự khác biệt giữa quá trình nhân đôi và quá trình
phiên mã của ADN?
A Xảy ra trong nhân tế bào
B Mạch polinucleotit được tổng hợp kéo dài theo chiều từ 5’ → 3’
C Sử dụng nuclêôtit Uracin (U) trong quá trình tổng hợp
D Xảy ra trên cả 2 mạch của cùng một đoạn gen
Đáp án:
A, B, C đều xảy ra ở cả hai quá trình
D sai, do trong quá trình nhân đôi ADN, cả hai mạch đều được sử dụng làm khuônmẫu trong khi quá trình phiên mã chỉ sử dụng mạch gốc 3’ – 5’ làm khuôn
Đáp án cần chọn là: D
Câu 39: Quá trình sao mã có tác dụng:
A Truyền nguyên liệu di truyền cho tế bào con trong phân bào
B Tạo ra nguyên liệu để xây dựng tế bào
Trang 23C Tạo ra tế bào mới.
D Truyền thông tin mật mã về cấu trúc của prôtêin từ gen cấu trúc sang phân tửmARN
Đáp án:
Quá trình sao mã đã truyền thông tin về cấu trúc của prôtêin từ gen cấu trúc sangphân tử mARN
Đáp án cần chọn là: D
Câu 40: Quá trình sao mã không có vai trò nào sau đây?
A Truyền thông tin di truyền cho tế bào con trong phân bào
B Tạo ra các loại ARN
C Chuẩn bị cho tổng hợp prôtêin
D Truyền thông tin mật mã về cấu trúc của prôtêin từ gen cấu trúc sang phân tửmARN
Đáp án:
Quá trình sao mã chỉ truyền thông tin về cấu trúc của prôtêin từ gen cấu trúc sangphân tử mARN mà không phải thông tin di truyền vì không phải tất cả các gentrong tế bào được phiên mã
Đáp án cần chọn là: A
Câu 41: Nội dung nào sau đúng khi nói về phiên mã ở tế bào nhân thực?
A Phiên mã được thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN
B mARN sơ khai là mARN trưởng thành
C mARN sơ khai phải được cắt bỏ các exon và nối các intron lại với nhau tạo thành mARN trưởng thành
D mARN sơ khai phải được cắt bỏ các intron và nối các exon lại với nhau tạo thành mARN trưởng thành
Đáp án:
Trang 24Ở tế bào nhân thực, các mARN sơ khai còn chứa các đoạn intron – đoạn không cóchức năng mã hóa Do đó cần cắt bỏ các đoạn này đi, nối lại exon với nhau để tạo
ra mARN trưởng thành
Đáp án cần chọn là: D
Câu 42: Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về quá trình phiên mã.
A Ở sinh vật nhân thực, sau khi kết thúc quá trình phiên mã sẽ diễn ra quá trìnhdịch mã luôn
B Đoạn ADN mà enzim ARN polimeraza vừa trượt qua sẽ trở lại trạng thái xoắn kép bình thường
C Trình tự nucleotit của vùng kết thúc của gen báo hiệu cho enzim ARN
polimeraza thoát khỏi gen
D Ở sinh vật nhân sơ, mARN được tạo ra đượ trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp protein
Đáp án:
Các phát biểu đúng là B, C, D
Phát biểu sai là phát biểu A: ở sinh vật nhân thực thì sau khi kết thúc quá trìnhphiên mã thì mARN sẽ được vận chuyển ra tế bào chất, trải qua một số biến đổithì mới có thể tham gia dịch mã
Đáp án cần chọn là: A
Câu 43: Người ta tổng hợp một mARN từ một hỗn hợp nuclêôtít có tỉ lệ A: U: G:
X = 4: 3: 2: 1 Nếu sự kết hợp trong quá trình tổng hợp là ngẫu nhiên thì tỷ lệ bộ
Trang 25Tỉ lệ bộ ba có không chứa nu A là (6/10)3 = 27/125
Vậy tỉ lệ bộ ba chứa nu A là: 1 - 27/125 = 98/125 = 78,4%
Đáp án cần chọn là: D
Câu 44: Người ta tổng hợp một mARN từ một hỗn hợp nuclêôtít có tỉ lệ A: U: G:
X = 2: 1: 3: 4 Nếu sự kết hợp trong quá trình tổng hợp là ngẫu nhiên thì tỷ lệ bộ
Câu 45: Phân tử mARN của virut khảm thuốc lá có 80%U và 20% X Tỉ lệ các bộ
ba mã sao chứa 2U và 1X trên mARN là:
Câu 46: Trong 1 ống nghiệm chứa các loại nuclêôtit A, U, G, X với tỉ lệ tương
ứng là 2: 2: 1: 2 Từ 4 loại nuclêôtit này, người ta tổng hợp một phân tử ARN
Trang 26nhân tạo Tính theo lí thuyết, xác suất xuất hiện bộ ba AUG trên phân tử ARNnhân tạo là:
Câu 47: Trong một ống nghiệm, có 4 loại nu với tỉ lệ lần lượt là A: U: G: X = 1:
2: 1: 2 Từ 4 loại nu này người ta đã tổng hợp nên một phân tử mARN nhân tạo.Nếu phân tử mARN này có 2700 bộ ba thì theo lí thuyết sẽ có bao nhiêu bộ bachứa U, X, A?
Câu 48: Phân tử mARN có tỉ lệ loại nuclêôtit như sau A: G: X = 3:1:4 Tính theo
lí thuyết tỉ lệ bộ ba có chứa 2 nuclêôtit loại A là:
Trang 28Câu 1: Một đoạn mạch mã gốc của gen có trình tự các nuclêôtit như sau:
Chiều của mARN có thể được viết ngược để bẫy, HS cần chú ý
Câu 2: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên
mạch mang mã gốc là: 3'… AAAXAATGGGGA…5' Trình tự nuclêôtit trênmạch mARN được tổng hợp từ đoạn AND nay là:
Trang 29Quá trình tổng hợp mARN là quá trình phiên mã, ARN được tổng hợp theonguyên tác bổ sung A mạch gốc liên kết với U tự do; G mạch gốc liên kết với X tự
do, X mạch gốc liên kết với G tự do, T mạch gốc liên kết với A tự do
Chiều của mARN có thể được viết ngược để bẫy, HS cần chú ý
Câu 3: Nếu mã gốc có đoạn: 3’TAX ATG GGX GXT AAA 5’ thì mARN tương
ứng là:
A 5’ AUG UAX XXG XGA UUU 3’
B 3’ ATG TAX XXG XGA TTT 5’
C 3’ AUG UAX XXG XGA UUU 5’
D 5’ ATG TAX XXG XGA TTT 3’
Đáp án:
ARN polimerase tổng hợp mARN theo chiều từ 5’-3’ nên mã gốc có đoạn: 3’TAXATG GGX GXT AAA 5’ thì mARN tương ứng là 5’ AUG UAX XXG XGAUUU 3’
Đáp án cần chọn là: A
Chú ý
Chiều của mARN có thể được viết ngược để bẫy, HS cần chú ý
Câu 4: Cho đoạn mạch gốc của gen là: 3’ AGX TTA GXA 5’, đoạn mARN tương
ứng do gen này tổng hợp là:
A 5’UXG AAU XGU 3’
Trang 30B 5’ TXG AAT XGT 3’
C 5’AGX UUA GXA 3’
D 3’ AGX UUA GXA 5’
Đáp án:
Mạch mã gốc của gen: 3’ AGX TTA GXA 5’
→ mARN: 5’ UXG AAU XGU 3’
Đáp án cần chọn là: A
Chú ý
Chiều của mARN có thể được viết ngược để bẫy, HS cần chú ý
Câu 5: Trình tự sau đây được ghi trong ngân hàng dữ liệu gen là một phần của
lôcut mã hoá trong một bộ gen:
5' AGG-AGG-TAG-XAX-XTT-ATG-GGG-AAT-GXA-TTA-AAX- 3'.
Bộ ba ATG được in đậm là bộ ba mở đầu của gen ở locut này Trình tự nào dướiđây có thể là một phần của mARN được sao mã tương ứng với locut đó?
A 5' AGG-AGG-UAG-XAX-XUU-AUG-GGG-AAU-GXA-UUA-AAX- 3'
B 5' UXX-UXX-AUX-GUG-GAA-UAX-XXX-UUA-XGU-AAU-UUG- 3'
C 5' AXA-AAU-UAX-GUA-AGG-GUA-UUU-XXA-XGA-UGG-AGG- 3'
D 5' UGU-UUA-AUG-XAU-UXX-XAU-AAA-GGU-GXU-AXX-UXX- 3'
Đáp án:
Ta thấy bộ ba mở đầu gen là: 5’ATG 3’ nên đây là mạch bổ sung
Mạch mã gốc của gen này có trình tự (tính từ bộ ba mở đầu) 3’
TXX-TXX-…- TAX – XXX- TTA – XGT- AAT….5’
Trang 31Đoạn mARN có trình tự: 5’…AGG – AGG … AUG – GGG – AAU GXA
-…3’
Đáp án cần chọn là: A
Chú ý
Chiều của mARN có thể được viết ngược để bẫy, HS cần chú ý
Câu 6: Một đoạn ADN có trình tự mạch mã gốc như sau:
3’ ATG TAX GTA GXT…… 5’
Hãy viết trình tự các nuclêôtit trong mARN sơ khai được tổng hợp từ gen trên:
3’ ATG TAX GTA GXT…… 5’
Đoạn mARN được dịch mã ra:
5’ UAX AUG XAU XGA …… 3’
Đáp án cần chọn là: A
Chú ý
Chiều của mARN có thể được viết ngược để bẫy, HS cần chú ý
Câu 7: Một chuỗi ADN có trình tự mạch gốc : 5'-ATGGXATXA-3' Nếu chuỗi
này được phiên mã, chuỗi ARN tạo thành sẽ như thế nào?
A 5’- AUGGXAUXA -3’
B 5’- UGAUGXXAU -3'
Trang 32Chiều của mARN có thể được viết ngược để bẫy, HS cần chú ý.
Câu 8: Trình tự phù hợp với trình tự các nucleotit của phân tử mARN được phiên
mã từ 1 gen có đoạn mạch bổ sung 5’AGXTTAGXA 3’ là:
Gen có mạch bổ sung có trình tự như sau: 5’AGXTTAGXA 3’
Trình tự nucleotit có trong phân tử mARN là: 5’AGXUUAGXA 3’
Đáp án cần chọn là: D
Chú ý
Trình tự nuclêôtit của mARN tương tự trình tự mạch bổ sung của ADN chỉ thay Tbằng U
Câu 9: Trình tự phù hợp với trình tự các nucleotit của phân tử mARN được phiên
mã từ 1 gen có đoạn mạch bổ sung 5’ TXGAATXGT 3’ là:
Trang 33Gen có mạch bổ sung có trình tự như sau: 5’ TXGAATXGT3’
Trình tự nucleotit có trong phân tử mARN là: 5’UXGAAUXGU3’
Đáp án cần chọn là: C
Chú ý
Trình tự nuclêôtit của mARN tương tự trình tự mạch bổ sung chỉ thay T bằng U
Câu 10: Nếu một phân tử mARN có tỉ lệ các loại nucleotit là 15% A, 20% G,
30% U và 35% X Thì tỉ lệ % các loại nucleotit trong phân tử ADN phiên mã nênmARN đó là bao nhiêu?
Câu 11: Nếu một phân tử mARN có tỉ lệ các loại nucleotit là 15% A, 30% G,
20% U và 35% X Thì tỉ lệ % các loại nucleotit trong phân tử ADN phiên mã nênmARN đó là bao nhiêu?
A 15% A, 20% X, 30% A, 35% G
Trang 34Câu 12: Ở sinh vật nhân sơ, 1 phân tử tARN có tỉ lệ các loại nuclêôtit
A:U:G:X=2:3:5:7 Phân tử ADN được dùng làm khuôn để tổng hợp nên phân tửtARN có tỉ lệ A/G là:
Phân tử ARN có ti lệ các loại nuclêôtit là A:U:G:X=2:3:5:7
Phân tử ADN được dùng làm khuôn để tổng hợp có tỉ lệ A/G là: =5/12
Đáp án cần chọn là: A
Câu 13: Một gen dài 2040 Å Khi gen sao mã 1 lần, đã có 200 rG và 150 rX lần
lượt vào tiếp xúc với mạch gốc Số lượng từng loại nuclêôtit của gen nói trên là
A A = T =G = X = 300
B A = T = G = X = 600
C A = T = 250 và G = X = 350
D A = T = 350 và G = X = 250
Trang 35Câu 14: Một gen dài 2040 Å Khi gen sao mã 1 lần, đã có 200 rG và 100 rX lần
lượt vào tiếp xúc với mạch gốc Số lượng từng loại nuclêôtit của gen nói trên là:
Số nuclêôtit của gen là: N = 2040 : 3,4 × 2 = 1200nu
Số nuclêôtit loại G = rG + rX = 200 + 100 = 300nu
Số nuclêôtit loại A = 600 – 300 = 300 nu
Đáp án cần chọn là: A
Câu 15: Một phân tử mARN dài 3060Å được tách ra từ vi khuẩn E.coli có tỉ lệ
các loại nuclêôtit A, G, U và X lần lượt là 25%, 20%, 35% và 20% Tính theo lýthuyết, số lượng nuclêôtit mỗi loại của gen đã tổng hợp ra phân tử mARN trên là:
Trang 36Câu 16: Một phân tử mARN dài 2040Å được tách ra từ vi khuẩn E. coli có tỉ lệ
các loại nuclêôtit A, G, U và X lần lượt là 20%, 15%, 40% và 25% Người ta sửdụng phân tử mARN làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một đoạn ADN có chiều dàibằng chiều dài phân tử: ARN Tính theo lí thuyết, số lượng nuclêôtit mỗi loại cầnphải cung cấp cho quá trình tổng hợp một đoạn ADN trên là:
Trang 37Câu 17: Một phân tử mARN của sinh vật nhân sơ có chiều dài 0,51 µm, với tỉ lệ
các loại nuclêôtit adenine, guanine, xitozin lần lượt là 10%,20%,20% Người ta sửdụng phân tử mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một phân tử ADN cóchiều dài tương đương Tính theo lí thuyết, số lượng nuclêôtit mỗi loại cần phảicung cấp cho quá trình tổng hợp trên là:
Trang 38Câu 18: Một phân tử mARN dài 5100Å, có Am – Xm = 300, Um – Gm = 200 Số
nuclêôtit của gen tổng hợp phân tử mARN này là:
Câu 19: Một phân tử mARN có chiều dài 2142 Å và tỷ lệ A : U : G : X = 1:2:2:4.
Sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để phiên mã ngược tổng hợp nên phân tửADN mạch kép Nếu phân tử ADN được tổng hợp có chiều dài bằng chiều dàibằng phân tử ARN này thì số nuclêôtit mỗi loại của ADN là
Trang 39G = X = 140 + 280 = 420
Đáp án cần chọn là: D
Câu 20: Ở vi khuẩn, một gen thực hiện 3 lần phiên mã đòi hỏi môi trường cung
cấp số lượng nuclêotit các loại: A=525, U=1560, G=1269, X=858 Số lượngnuclêotit từng loại của gen là
Câu 21: Một gen của Vi khuẩn dài 510 (nm), mạch 1 có A1: T1: G1: X1=
1:2:3:4 Gen phiên mã tạo ra một mARN có nucleotit loại A là 150 Số nucleotitloại G môi trường cung cấp cho quá trình phiên mã là
Trang 40Gen dài 510nm → N= 3000; A1+T1+X1+G1= 1500
→ A1= 150, T1= 300; G1= 450; X1= 600
rA=150 → T gốc = 150 → mạch 2 là mạch gốc → số G môi trường cung cấp chophiên mã = X2= 450
Đáp án cần chọn là: C
Câu 22: Một gen của Vi khuẩn dài 510 (nm), mạch 1 có A1: T1: G1: X1=
1:2:3:4 Gen phiên mã tạo ra một mARN có nucleotit loại A là 300 Số nucleotitloại G môi trường cung cấp cho quá trình phiên mã là
Câu 23: Một gen có chiều dài 0,408 µm đã tổng hợp được một phân tử mARN có
tỉ lệ các loại ribonuclêôtit như sau: G/U=1/4, A/X=2/3 và tích số giữa A và Ubằng 115200, số lượng nuclêôtit loại A của gen là: