CH TIÊU PH N NH QUY MÔ CHO VAY KHCN: Ỉ TIÊU PHẢN ẢNH QUY MÔ CHO VAY KHCN: ẢN ẢNH QUY MÔ CHO VAY KHCN: ẢN ẢNH QUY MÔ CHO VAY KHCN:Hi u su t s d ng v n=T ng D n cho vay KHCN/ T ng v n ệu
Trang 1GVHD: Th.S Từ Thị Hoàng Lan
SVTH: Nguyễn Thị Ly Na LỚP : ĐHTN4B.
LỚP : ĐHTN4B.
Trang 2KẾT CẤU BÁO CÁO
Trang 3CH TIÊU PH N NH QUY MÔ CHO VAY KHCN: Ỉ TIÊU PHẢN ẢNH QUY MÔ CHO VAY KHCN: ẢN ẢNH QUY MÔ CHO VAY KHCN: ẢN ẢNH QUY MÔ CHO VAY KHCN:
Hi u su t s d ng v n=T ng D n cho vay KHCN/ T ng v n ệu suất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn
CH TIÊU PH N NH CH T L Ỉ TIÊU PHẢN ẢNH QUY MÔ CHO VAY KHCN: ẢN ẢNH QUY MÔ CHO VAY KHCN: ẢN ẢNH QUY MÔ CHO VAY KHCN: Ấ ƯỢNG CHO VAY KHCN: NG CHO VAY KHCN:
Vòng quay v n tín d ng=Doanh s cho vay KHCN/D n cho vay ốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ợ cho vay KHCN/ Tổng vốn KHCN
H s thu n = (Doanh s thu n cho vay KHCN/Doanh s cho vay ệu suất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn KHCN)*100%
T l n quá h n= N quá h n/ T ng d nỷ lệ nợ quá hạn= Nợ quá hạn/ Tổng dư nợ ệu suất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ạn= Nợ quá hạn/ Tổng dư nợ ợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ạn= Nợ quá hạn/ Tổng dư nợ ổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ợ cho vay KHCN/ Tổng vốn
T l n x u= N x u/ T ng d nỷ lệ nợ quá hạn= Nợ quá hạn/ Tổng dư nợ ệu suất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ợ cho vay KHCN/ Tổng vốn
CH TIÊU PH N NH V L I NHU N CHO VAY KHCN: Ỉ TIÊU PHẢN ẢNH QUY MÔ CHO VAY KHCN: ẢN ẢNH QUY MÔ CHO VAY KHCN: ẢN ẢNH QUY MÔ CHO VAY KHCN: Ề LỢI NHUẬN CHO VAY KHCN: ỢNG CHO VAY KHCN: ẬN CHO VAY KHCN:
T l LN t cho vay KHCN= LN t cho vay KHCN/ T ng d n cho ỷ lệ nợ quá hạn= Nợ quá hạn/ Tổng dư nợ ệu suất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ừ cho vay KHCN= LN từ cho vay KHCN/ Tổng dư nợ cho ừ cho vay KHCN= LN từ cho vay KHCN/ Tổng dư nợ cho ổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ợ cho vay KHCN/ Tổng vốn vay KHCN
Trang 4CHƯƠNG
III
Trang 7Cho vay mua xe ô tô
Cho vay sinh hoạt, tiêu dùng
Cho vay mua căn hộ
Cho vay cầm cố sổ tiết kiệm, chứng từ có giá
Thấu chi tài khoản TGTT
Cho vay tín chấp dành cho CBNV NamA Bank.
Trang 10D N Ư ỢNG CHO VAY KHCN: Năm 2010 Năm 2011 Chênh l ch 2011/2010 ệch
ST TT(%) ST TT(%) ST T l (%)ỷ lệ nợ quá hạn= Nợ quá hạn/ Tổng dư nợ ệu suất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn
Trang 12DOANH SỐ Năm 2010 Năm 2011 Chênh l ch 2011/2010 ệch
ST TT (%) ST TT (%) ST T l (%)ỷ lệ nợ quá hạn= Nợ quá hạn/ Tổng dư nợ ệu suất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn
Trang 15DOANH SỐ Năm 2010 Năm 2011 Chênh l ch 2011/2010 ệch
ST TT (%) ST TT(%) ST T l (%)ỷ lệ nợ quá hạn= Nợ quá hạn/ Tổng dư nợ ệu suất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn
ST TT (%) ST TT (%) ST T l (%)ỷ lệ nợ quá hạn= Nợ quá hạn/ Tổng dư nợ ệu suất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn
Trang 16N QUÁ ỢNG CHO VAY KHCN:
ST TT(%) ST TT (%) ST T l (%)ỷ lệ nợ quá hạn= Nợ quá hạn/ Tổng dư nợ ệu suất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn
Trang 17D N Ư ỢNG CHO VAY KHCN: Năm 2010 Năm 2011
ST TT(%) ST TT(%) ST T lỷ lệ nợ quá hạn= Nợ quá hạn/ Tổng dư nợ ệu suất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn (%)
Trung và
Trang 18N QUÁ ỢNG CHO VAY KHCN:
ST TT(%) ST TT (%) ST T l (%)ỷ lệ nợ quá hạn= Nợ quá hạn/ Tổng dư nợ ệu suất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn
Trung và
Trang 19Chỉ tiêu Năm 2010 Năm 2011
3.2.5.1 Chỉ tiêu phản ảnh quy mô hoạt động cho vay KHCN
Trang 20Chỉ tiêu Năm 2010 Năm 2011
Trang 21Chỉ tiêu Năm 2009 Năm 2010 Năm 2011
Trang 22KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC:
-T ng d n cho vay đ i v i KHCN liên t c tăng qua các năm ổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ới KHCN liên tục tăng qua các năm ụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn
C th , d n năm 2010 (36.152 tri u đ ng ) tăng 3,56% so v i ụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ể, dư nợ năm 2010 (36.152 triệu đồng ) tăng 3,56% so với ư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ệu suất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ồng ) tăng 3,56% so với ới KHCN liên tục tăng qua các năm năm 2009 (34.908 tri u đ ng) và d n năm 2011 (39.272 tri u ệu suất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ồng ) tăng 3,56% so với ư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ệu suất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn
đ ng ) tăng 8,63% so v i năm 2010 (36.152 tri u đ ng).ồng ) tăng 3,56% so với ới KHCN liên tục tăng qua các năm ệu suất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ồng ) tăng 3,56% so với
-T l n quá h n luôn m c an toàn, con s này tỷ lệ nợ quá hạn= Nợ quá hạn/ Tổng dư nợ ệu suất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ạn= Nợ quá hạn/ Tổng dư nợ ở mức an toàn, con số này tương đối ức an toàn, con số này tương đối ốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ơng đối ng đ i ốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn
nh so v i m c quy đ nh C th t l n quá h n cho vay ỏ so với mức quy định Cụ thể tỷ lệ nợ quá hạn cho vay ới KHCN liên tục tăng qua các năm ức an toàn, con số này tương đối ịnh Cụ thể tỷ lệ nợ quá hạn cho vay ụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ể, dư nợ năm 2010 (36.152 triệu đồng ) tăng 3,56% so với ỷ lệ nợ quá hạn= Nợ quá hạn/ Tổng dư nợ ệu suất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ạn= Nợ quá hạn/ Tổng dư nợ
KHCN năm 2011 là 0,68% gi m 0,18% so v i t l n quá h n ảm 0,18% so với tỷ lệ nợ quá hạn ới KHCN liên tục tăng qua các năm ỷ lệ nợ quá hạn= Nợ quá hạn/ Tổng dư nợ ệu suất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ạn= Nợ quá hạn/ Tổng dư nợcho vay KHCN năm 2010 là 0,86%
- T l thu nh p t ho t đ ng cho vay đ i v i KHCN so v i d ỷ lệ nợ quá hạn= Nợ quá hạn/ Tổng dư nợ ệu suất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ập từ hoạt động cho vay đối với KHCN so với dư ừ cho vay KHCN= LN từ cho vay KHCN/ Tổng dư nợ cho ạn= Nợ quá hạn/ Tổng dư nợ ộng ốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ới KHCN liên tục tăng qua các năm ới KHCN liên tục tăng qua các năm ư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn
n cho vay KHCN không ng ng tăng trợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ừ cho vay KHCN= LN từ cho vay KHCN/ Tổng dư nợ cho ư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ở mức an toàn, con số này tương đối ng qua các năm C ụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn
th T l này năm 2010 (2,65%) tăng 0,71% so v i năm 2009 ể, dư nợ năm 2010 (36.152 triệu đồng ) tăng 3,56% so với ỷ lệ nợ quá hạn= Nợ quá hạn/ Tổng dư nợ ệu suất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ới KHCN liên tục tăng qua các năm
tư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ơng đối ng đư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ơng đối ng v i Thu nh p CV KHCN là 957 tri u đ ng và t l ới KHCN liên tục tăng qua các năm ập từ hoạt động cho vay đối với KHCN so với dư ệu suất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ồng ) tăng 3,56% so với ỷ lệ nợ quá hạn= Nợ quá hạn/ Tổng dư nợ ệu suất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn này vào năm 2011 (2,66%) tăng ch có 0,01% so v i năm 2010 ỉ có 0,01% so với năm 2010 ới KHCN liên tục tăng qua các năm
tư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ơng đối ng đư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ơng đối ng v i Thu nh p CV KHCN là 1.045 tri u đ ng.ới KHCN liên tục tăng qua các năm ập từ hoạt động cho vay đối với KHCN so với dư ệu suất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ồng ) tăng 3,56% so với
Trang 24CHƯƠNG
IV
Trang 26Năm 2012 d tính doanh thu chính c a PGD s t p trung ự tính doanh thu chính của PGD sẽ tập trung ủa PGD sẽ tập trung ẽ tập trung ập trung
vào kh i KHCN: ố
- Ch tiêu d n cho vay tính đ n cu i năm 2012 là 42.560 ỉ có 0,01% so với năm 2010 ư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ến cuối năm 2012 là 42.560 ốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn
tri u đ ng (duy trì nhóm khách hàng tín d ng là 38.000 tri u ệu suất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ồng ) tăng 3,56% so với ụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ệu suất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn
đ ng, khách hàng tín d ng m i là 4.560 tri u đ ng) ồng ) tăng 3,56% so với ụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ới KHCN liên tục tăng qua các năm ệu suất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ồng ) tăng 3,56% so với
- Ch tiêu tăng trỉ có 0,01% so với năm 2010 ư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ở mức an toàn, con số này tương đối ng kinh doanh trong năm 2012 c a PGD (ch ủa PGD (chỉ ỉ có 0,01% so với năm 2010 tiêu huy đ ng đ ng v n và ch tiêu d n cho cho vay) T ng ộng ộng ốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ỉ có 0,01% so với năm 2010 ư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn
ch tiêu huy đ ng v n c a kh i KHCN là 175.000 tri u đ ng ỉ có 0,01% so với năm 2010 ộng ốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ủa PGD (chỉ ốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ệu suất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ồng ) tăng 3,56% so với
V các phân khúc s n ph m tín d ng cá nhân ề các phân khúc sản phẩm tín dụng cá nhân ản phẩm tín dụng cá nhân ẩm tín dụng cá nhân ụng cá nhân :chủa PGD (chỉ y u là ến cuối năm 2012 là 42.560
nhóm s n ph m tiêu dùng,s n ph m s n xu t kinh doanh , ảm 0,18% so với tỷ lệ nợ quá hạn ẩm tiêu dùng,sản phẩm sản xuất kinh doanh , ảm 0,18% so với tỷ lệ nợ quá hạn ẩm tiêu dùng,sản phẩm sản xuất kinh doanh , ảm 0,18% so với tỷ lệ nợ quá hạn ất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn
s n ph m h tr , đ u t và nhóm s n ph m tín ch p C ảm 0,18% so với tỷ lệ nợ quá hạn ẩm tiêu dùng,sản phẩm sản xuất kinh doanh , ỗ trợ, đầu tư và nhóm sản phẩm tín chấp Cụ ợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ầu tư và nhóm sản phẩm tín chấp Cụ ư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ảm 0,18% so với tỷ lệ nợ quá hạn ẩm tiêu dùng,sản phẩm sản xuất kinh doanh , ất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn
th ch tiêu đ a ra đ i v i nhóm s n ph m tín ch p là 7.500 ể, dư nợ năm 2010 (36.152 triệu đồng ) tăng 3,56% so với ỉ có 0,01% so với năm 2010 ư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ới KHCN liên tục tăng qua các năm ảm 0,18% so với tỷ lệ nợ quá hạn ẩm tiêu dùng,sản phẩm sản xuất kinh doanh , ất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn tri u đ ng.ệu suất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ồng ) tăng 3,56% so với
Tăng c ường kiểm soát chặt chẽ những khoản vay nhằm ng ki m soát ch t ch nh ng kho n vay nh m ểm soát chặt chẽ những khoản vay nhằm ặt chẽ những khoản vay nhằm ẽ tập trung ững khoản vay nhằm ản phẩm tín dụng cá nhân ằm
h n ch m c th p nh t r i ro tín d ng ạn ế mức thấp nhất rủi ro tín dụng ức thấp nhất rủi ro tín dụng ấp nhất rủi ro tín dụng ấp nhất rủi ro tín dụng ủa PGD sẽ tập trung ụng cá nhân : Ch tiêu t l n ỉ có 0,01% so với năm 2010 ỷ lệ nợ quá hạn= Nợ quá hạn/ Tổng dư nợ ệu suất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ợ cho vay KHCN/ Tổng vốn quá h n s n ph m th ch p trong năm 2012 là 145 tri u ạn= Nợ quá hạn/ Tổng dư nợ ảm 0,18% so với tỷ lệ nợ quá hạn ẩm tiêu dùng,sản phẩm sản xuất kinh doanh , ến cuối năm 2012 là 42.560 ất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ệu suất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn
đ ng, nhóm s n ph m tín ch p là 85 tri u đ ng.ồng ) tăng 3,56% so với ảm 0,18% so với tỷ lệ nợ quá hạn ẩm tiêu dùng,sản phẩm sản xuất kinh doanh , ất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ệu suất sử dụng vốn=Tổng Dư nợ cho vay KHCN/ Tổng vốn ồng ) tăng 3,56% so với
Trang 27- Đẩy mạnh công tác quản lý và kiểm soát rủi ro tín dụng
- Đa dạng hóa danh mục cho vay