Trường THPT Mỹ Hiệp Thầy Trần Bảo Quốc Trường THPT Nguyễn Văn Hưởng Thầy Trần Bảo Quốc Sắt – Hợp Chất sắt 1 SẮT HỢP CHẤT SẮT HỢP KIM SẮT ============ A Chuẩn kiến thức và kĩ năng 1/ Kiến thức + Vị trí[.]
Trang 1SẮT HỢP CHẤT SẮT HỢP KIM SẮT
============
A.Chuẩn kiến thức và kĩ năng
1/ Kiến thức:
+ Vị trí, cấu hình electron lớp ngoài cùng, tính chất vật lí của sắt
+ Tính chất hóa học của sắt: Tính khử trung bình ( tác dụng với oxi, lưu huỳnh, clo, dung dịch axit, dung dịch muối)
+ Sắt trong tự nhiên ( các oxit sắt, FeCO3, FeS2)
+ Tính chất vật lí, nguyên tắc điều chế và ứng dụng của một số hợp chất của sắt
+ Phân biệt gang, thép
+ Các phản ứng hóa học trong lò cao
Học sinh hiểu được:
+ Tính khử của hợp chất sắt (II): FeO, Fe(OH)2, muối sắt (II)
+ Tính oxi hóa của hợp chất sắt (III): Fe2O3, Fe(OH)3, muối sắt (III)
+ Nguyên tắc sản xuất thép
2/ Kĩ năng
-Viết các phương trình pư minh họa tính chất hóa học của sắt và hợp chất của sắt
- Giải được bài tập: Tính % khối lượng sắt trong hỗn hợp trong hỗn hợp pư., một số bài tập
có liên quan
- Giải bài tập: Tính khối lượng , xác định theo hiệu suất phản ứng; Tính thành phần % khối lượng trong hỗn hợp, bài tập khác có liên quan
B Kiến thức cơ bản và trọng tâm
SẮT
I VỊ TRÍ – CẤU TẠO
1 Vị trí: Sắt ở ô số 26, chu kì 4, nhóm VIIIB, khối nguyên tố d
2 Cấu tạo nguyên tử: Fe (Z = 26) 1s22s22p63s23p6 3d64s2 hay [Ar]3d64s2
Fe2+ 1s22s22p63s23p63d6 hay [Ar]3d6
Fe3+ 1s22s22p63s23p63d5 hay [Ar]3d5
Cách xác định nhóm B: (n-1)d a ns b có 3TH: 8 a + b 10 nguyên tố nhóm VIIIB(Fe)
a + b < 8 a+b = số tt nhóm B (Mn)
a + b > 10 (a + b) – 10 = số tt nhómB(Cu)
II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Kim loại màu trắng hơi xám
- Là kim loại nặng (D = 7,9 g/cm3)
- Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt (kém hơn Al, Cu)
- Có tính nhiễm từ
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Sắt là kim loại có tính khử trung bình tùy thuộc vào chất oxi hóa mà sắt bị oxi hóa thành Fe2+
hay Fe3+
- Khi phản ứng với những chất oxi hóa yếu (H+, S, ion kim loại, …) Fe bị oxi hóa thành hợp chất sắt (II): Fe Fe2+ + 3e
- Khi phản ứng với những chất oxi hóa mạnh (HNO3, H2SO4 đặc, Cl2, Br2 …) Sắt
bị oxi hóa thành hợp chất sắt (III): Fe Fe3+ + 3e
1 Với phi kim
a) Với Cl 2 : 2
o
Fe+ 3Cl2 t o 2 3
o
Fe Cl
b) Với O 2 : 3
o
Fe+ 2O 2 t o Fe O (3 4 32 3
o
Fe O Fe O
) c) Với S:
o
Fe + S Fe S2
Trang 22 Với dung dịch axit HCl H 2 SO 4 loãng
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Fe + H2SO4 loãng FeSO4 + H2
Fe + 2H+ Fe2+ + H2
3 Với H 2 SO 4 đặc nguội, HNO 3 đặc nguội: Fe bị thụ động trong các axit này
4 Với H 2 SO 4 đặc nóng:
3Fe + 6H2SO4 đặc nóng Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
5 Với HNO 3 đặc nóng:
Fe + 6HNO3 đặc nóng Fe(NO3)3 + 3NO2 + 2H2O
6 Với HNO 3 loãng:
Fe + 4HNO3 loãng Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
(dư)
7 Với dung dịch muối: (xem lại bài dãy điện hóa của kim loại)
Tính oxi hóa Fe2+ < Cu2+ < Fe3+
Tính khử Fe > Cu > Fe2+
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Fe + 2FeCl3 3FeCl2
IV CÁC QUẶNG CHỨA SẮT TRONG TỰ NHIÊN
Quặng: Manhetit Fe3O4
Hematit Fe2O3
Xiđerit FeCO3
Pirit FeS2
HỢP CHẤT CỦA SẮT
I HỢP CHẤT SẮT (II)
2 Tính
chất
vật lí
- Chất rắn, màu đen
- Không tan trong nước
- Chất rắn, màu trắng hơi xanh
- Không tan trong nước
- Trong kk Fe(OH)2 chuyển thành Fe(OH)3
Đa số tan trong nước, khi kết tinh thường ở dạng ngậm nước (FeSO4.7H2O; FeCl2.4H2O)
3 Tính
chất
hóa
học
Là oxit bazơ pư được với
axit:
Là bazơ yếu phản ứng với axit Dung dịch muối có phản ứng
trao đồi ion trong dung dịch
Phản ứng hóa học đặc trưng của hợp chất Fe (II) là tính khử
Fe2+ Fe3+ + 1e
4 Điều
chế Fe2O3 + CO
o
t
2FeO + CO2
Fe2+ + 2OH- Fe(OH)2 Fe + 2H+ Fe2+ + H2
FeO + 2H+ Fe2+ + H2O
1 Các phương trình chứng minh hợp chất sắt (II) là chất khử
3
5 3
4
o
đặc t o Fe NO3( 3 3) N O4 2 2H O2
Trang 32 3 2
2
o
1 2
o
2
2 Các phương trình chứng minh hợp chất sắt (II) có tính oxi hóa
FeO + CO 600 800 o C Fe + CO2
FeSO4 + Mg MgSO4 + Fe 3FeO + 2Al t o Al2O3 + 3Fe
3 Các phương trình chứng minh FeO, Fe(OH) 2 có tính bazơ
Fe(OH)2 + 2HCl FeCl2 + 2H2O FeO + H2SO4 loãng FeSO4 + H2O
II HỢP CHẤT SẮT (III)
Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là tính oxi hóa
Fe3+ + 1e Fe2+
Fe3+ + 3e Fe
Fe2O3 Fe(OH)3 FeCl3, Fe2(SO4)3, Fe(NO3)3
2 Tính
chất vật lí
- Chất rắn màu đỏ nâu
- Không tan trong nước
- Chất rắn màu nâu đỏ
- Không tan trong nước
Chất rắn tan trong dung dịch
Fe3+ có màu vàng
3 Tính
chất hóa
học
- là oxit bazơ
- phản ứng với axit mạnh
- là bazơ yếu
- phản ứng với axit mạnh
Dung dịch muối có phản ứng trao đổi ion
4 Điều chế 2Fe(OH)
3
o
t
Fe2O3 + 2H2O
Fe3+ + 3OH- Fe(OH)3 Fe2O3 + 6H+ 2Fe3+ + 3H2O
Fe(OH)3 + 3H+ Fe3+ + 2H2O
5 Các phương trình phản ứng chứng minh hợp chất sắt (III) đóng vai trò chất oxi hóa
3
o t
3
o t
3FeCl Al3FeCl AlCl
Khi dư Al: Al + FeCl3 AlCl3 + Fe
6 Phương trình chứng minh Fe 2 O 3 Fe(OH) 3 có tính bazơ
Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O Fe(OH)3 + 3HCl FeCl3 + 3H2O
HỢP KIM CỦA SẮT
I – GANG
1 Khái niệm: Gang là hợp kim Fe – C (2 – 5% cacbon) và một lượng nhỏ Si, Mn, S, P
2 Phân loại
a) Gang xám: gang chứa cacbon ở dạng than chì
b) Gang trắng: chứa cacbon dạng tinh thể hợp chất hóa học Fe3C (ximentit) dùng sản xuất thép
3 Sản xuất
a) Nguyên tắc: khử quặng oxit sắt: bằng than cốc trong lò cao
b) Nguyên liệu: - Quặng sắt (Fe2O3, Fe3O4)
Trang 4- Than cốc
- Chất chảy (CaCO3 hay SiO2) c) Phương trình:
• Phản ứng tạo chất khử CO
C + O2
0
1800 C
CO2
CO2 + C 1500 C0 2CO
• Phản ứng tạo xỉ
CaO + SiO2
0
1300 C
CaSiO3
CaCO3
0
1000 C
CaO + CO2
• Phản ứng khử sắt oxit
3Fe2O3 + CO 400o C 2Fe3O4 + CO2
Fe3O4 + CO 500 600 0 3FeO + CO2
FeO + CO 700 800 C 0 Fe + CO2
II – THÉP
1 Khái niệm: Là hợp kim Fe – C (0,01 – 2% cacbon) và một lượng rất nhỏ Si, Mn, S, P
2 Phân loại:
a) Thép thường: (thép cacbon) dùng trong xây dựng
b) Thép đặc biệt: có thêm một số nguyên tố như Mn, Cr, Ni, W, Cr làm cho thép có một số
tính chất đặc biệt
3 Sản xuất:
a) Nguyên tắc:
- Oxi hóa các tạp chất
- C, S, Si, Mn … trong gang thành oxit biến thành xỉ tách ra khỏi thép nhằm làm
giảm hàm lượng của chúng
b) Nguyên liệu: - Gang trắng
- O2 (hay không khí)
c) Phương trình: Phản ứng oxi hóa tạp chất trong gang
Si + O2
o
t
SiO2 2Mn + O2
o
t
2MnO
C + O2
o
t
CO2 4P + 5O2 2P2O5
-
Trang 5Họ, tên hs: ………Lớp:………
SẮT HỢP CHẤT SẮT HỢP KIM SẮT
============
A.Chuẩn kiến thức và kĩ năng
1/ Kiến thức:
+ Vị trí, cấu hình electron lớp ngoài cùng, tính chất vật lí của sắt
+ Tính chất hóa học của sắt: Tính khử trung bình ( tác dụng với oxi, lưu huỳnh, clo, dung dịch axit, dung dịch muối)
+ Sắt trong tự nhiên ( các oxit sắt, FeCO3, FeS2)
+ Tính chất vật lí, nguyên tắc điều chế và ứng dụng của một số hợp chất của sắt
+ Phân biệt gang, thép
+ Các phản ứng hóa học trong lò cao
Học sinh hiểu được:
+ Tính khử của hợp chất sắt (II): FeO, Fe(OH)2, muối sắt (II)
+ Tính oxi hóa của hợp chất sắt (III): Fe2O3, Fe(OH)3, muối sắt (III)
+ Nguyên tắc sản xuất thép
2/ Kĩ năng
-Viết các phương trình pư minh họa tính chất hóa học của sắt và hợp chất của sắt
- Giải được bài tập: Tính % khối lượng sắt trong hỗn hợp trong hỗn hợp pư., một số bài tập
có liên quan
- Giải bài tập: Tính khối lượng , xác định theo hiệu suất phản ứng; Tính thành phần % khối lượng trong hỗn hợp, bài tập khác có liên quan
B Kiến thức cơ bản và trọng tâm
SẮT 26 56Fe
V VỊ TRÍ – CẤU TẠO
3 Vị trí: Sắt ở ô số ……… , chu kì ……., nhóm …………
4 Cấu tạo nguyên tử:
Fe2+
: ……… hay ………
Fe3+ ……… hay ………
VI TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Kim loại màu
………
- Là kim loại (nặng hay nhẹ)……… (D = ……… g/cm3)
- Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt (kém hơn Al, Cu)
- Có tính nhiễm từ
VII TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Sắt là kim loại có tính khử……… tùy thuộc vào chất oxi hóa mà sắt bị oxi hóa thành
…… hay …………
Trang 6- Khi phản ứng với những chất oxi hóa yếu (H+, S, ion kim loại, …) Fe bị oxi hóa thành hợp chất sắt (II): Fe Fe2+ + 3e
- Khi phản ứng với những chất oxi hóa mạnh (HNO3, H2SO4 đặc, Cl2, Br2 …) Sắt
bị oxi hóa thành hợp chất sắt (III): Fe Fe3+ + 3e
8 Với phi kim
d) Với Cl 2 : 2
o
Fe+ 3Cl2 t o ………
e) Với O 2 : 3 o Fe+ 2O 2 t o ………
f) Với S: o Fe + S ………
9 Với dung dịch axit HCl H 2 SO 4 loãng Fe + 2HCl ………
Fe + H2SO4 loãng ………
Tổng quát: Fe + 2H+ ………
10 Với H 2 SO 4 đặc nguội, HNO 3 đặc nguội: ………
11 Với H 2 SO 4 đặc nóng: 3Fe + 6H2SO4 đặc nóng ………
Với HNO 3 đặc nóng: Fe + 6HNO3 đặc nóng ………
12 Với HNO 3 loãng: Fe + 4HNO3 loãng ………
(dư) 13 Với dung dịch muối: (xem lại bài dãy điện hóa của kim loại) Fe + CuSO4 ………
Fe + 2FeCl3 ………
VIII CÁC QUẶNG CHỨA SẮT TRONG TỰ NHIÊN Quặng: Manhetit: ………
Hematit: ………
Xiđerit :………
Pirit: ………
Trang 7C Câu hỏi và bài tập
Câu 1: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe (biết Fe có Z = 26)
A [Ar] 4s23d6 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d8 D [Ar]3d74s1
Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?
A [Ar]3d6 B [Ar]3d5 C [Ar]3d4 D [Ar]3d3
Câu 3: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+?
A [Ar]3d6 B [Ar]3d5 C [Ar]3d4 D [Ar]3d3
Câu 4: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe3O4→ cFe + dAl2O3(a, b, c, d là các số nguyên, tối giản) Tổng các hệ số a, b, c, d là:
Câu 5: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A hematit nâu B manhetit C xiđerit D hematit đỏ
Câu 6: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
A CuSO4 và ZnCl2 B CuSO4 và HCl C ZnCl2 và FeCl3 D HCl và AlCl3
Câu 7: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ Chất khí đó là A NO2 B N2O C NH3 D N2
Câu 8: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Fe(OH)2
Câu 9: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3tác dụng với dung dịch
A NaOH B Na2SO4 C NaCl D CuSO4
Câu 10: Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là
A Fe(NO3)2, FeCl3 B Fe(OH)2, FeO C Fe2O3, Fe2(SO4)3 D FeO, Fe2O3
Câu 11: Cho sơ đồ chuyển hoá: FeX
FeCl3Y
Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là :
A HCl, NaOH B HCl, Al(OH)3 C NaCl, Cu(OH)2 D Cl2, NaOH
Câu 12: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là :
A FeSO4 B Fe(OH)3 C Fe2O3 D Fe2(SO4)3
Câu 13: Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
A FeCl2 B FeCl3 C MgCl2 D AlCl3
Câu 14: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A FeO B Fe2O3 C Fe(OH)3 D Fe(NO3)3
Câu 15: Nhận định nào sau đây sai?
A Sắt tan được trong dung dịch CuSO4 B Sắt tan được trong dung dịch FeCl3
C Sắt tan được trong dung dịch FeCl2 D Đồng tan được trong dung dịch FeCl3
Câu 16: Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là:
A Fe B Fe2O3 C FeCl2 D FeO
Câu 17: Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là
A CH3COOCH3 B CH3OH C CH3NH2 D CH3COOH
Câu 18: Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Thì tổng (a+b) bằng:
Câu 19: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
Trang 8Câu 20: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dd HCl
là
Câu 21: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung
dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A I, II và III B I, II và IV C I, III và IV D II, III và IV
Câu 22: Cho chuỗi phương trình phản ứng: Fe clo A Fe B NaOH C Công thức của C là
Câu 23: Để hòa tan cùng một lượng Fe, thì số mol HCl (1) và số mol H2SO4 (2) trong dd loãng cần dùng là A (1) bằng (2) B (1) gấp đôi (2) C (2) gấp đôi (1) D (1) gấp ba (2)
Câu 24: Cho dãy các chất: Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3 Số chất trong dảy này tác dụng với dung dịch HNO3 sinh ra sản phẩm khí( chứa nitơ) là
Câu 25 Cho dãy các chất : FeO, Fe3O4, Al2O3, HCl, Fe2O3 Số các chất trong dãy bị oxi hóa bởi
dung dịch H2SO4 đặc, nóng là
Câu 26 Cho pư: Fe + HNO3 (loãng) Fe(NO3)3 + NO + H2O Số phân tử HNO3 bị khử là
Câu 27 Khi cho dung dịch muối sắt(II) vào dung dịch kiềm, có mặt oxi không khí đến khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được hợp chất
A Fe(OH)2 B Fe(OH)3 C FeO D Fe2O3
Câu 28 Phương trình hóa học nào sau đây viết không đúng ?
A 3Fe + 2O2 Fe3O4 B 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
C 2Fe + 6HCl 2FeCl3 + 3H2 D Fe + S FeS
Câu 29 Phản ứng hóa học nào dưới đây không tạo ra muối sắt(II) ?
A FeO + HCl B Fe3O4 + HNO3 (loãng)
C Fe(OH)2+ H2SO4 (loãng) D Fe + Fe(NO3)3
Câu 30 Cho sắt lần lượt vào các dung dịch : FeCl3, AlCl3, CuCl2, Pb(NO3)2, HCl, H2SO4 đặc, nóng
dư Số trường hợp xảy ra phản ứng tạo muối sắt(II) là
Câu 31 Kim loại M có thể khử được Fe3+ trong dung dịch FeCl3 thành Fe2+ nhưng không khử được
H+ trong dung dịch HCl thành H2 Kim loại M là
Câu 32 Dùng khí CO khử sắt (III) oxit, sản phẩm sinh ra có thể là
C Fe, FeO và Fe3O4 D Fe FeO, Fe3O4 và Fe2O3
Câu 33 Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)2, FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được một chất rắn là
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Fe
Câu 34.Cho dãy các chất: NaHCO3, Na2CO3, Ca(HCO3)2, FeCl3, AlCl3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 35 khi cho Fe tác dụng với HNO3 loãng thấy thoát ra một chất khí không màu, hóa nâu trong không khí Khí đó là
Bài toán:
Câu 1 Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 32,5 gam FeCl3?
Trang 9A 21,3 gam B 14,2 gam C 13,2 gam D 23,1 gam
Câu 2 Cho m gam 3 kim loại Fe, Al, Cu vào một bình kín chứa 0,9 mol oxi Nung nĩng bình 1 thời
gian cho đến khi số mol O2 trong bình chỉ cịn 0,865 mol và chất rắn trong bình cĩ khối lượng 2,12 gam Giá trị m đã dùng là:
A 1,2 gam B 0,2 gam C 0,1 gam D 1,0 gam
Câu 3: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng khơng đổi, thu được m gam một oxit Giá trị của m là
(Cho H = 1, O = 16, Fe = 56)
Câu 3: Hồ tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí
H2 (ở đktc) Giá trị của m là (Cho Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5)
Câu 4: Ngâm một lá kim loại cĩ khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl Sau khi thu được 336 ml
khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68% Kim loại đĩ là:
Câu 5: Hồ tan hồn tồn m gam Fe trong dung dịch HNO3 lỗng dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (ở đktc) Giá trị của m là (Cho Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5)
5b: Hồ tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3lỗng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là:
5c Hòa tan m gam Fe trong HNO3 dư sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO Giá trị của m là bao nhiêu ?
Câu 6: Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 lỗng, thu được 6,84 gam muối sunfat Kim loại đĩ là:
A Mg(M = 24) B Zn(M = 65) C Fe(M = 56) D Al(M = 27)
Câu 7: Cho sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng thu được V lít H2 (đktc), dung dịch thu được cho bay hơi được tinh thể FeSO4.7H2O cĩ khối lượng là 55,6 gam Thể tích khí H2 (đktc) được giải phĩng là
A 8,19 lít B 7,33 lít C 4,48 lít D 6,23 lít
Câu8 Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric lỗng dư
Thể tích khí hidro (đktc) được giải phĩng sau phản ứng là:
A 2,24 lit B 4,48 lit C 6,72 lit D 67,2 lit
Trang 10Câu 9: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng (dư) Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn khơng tan Giá trị của m là (Cho
H = 1, Fe = 56, Cu = 64)
A 6,4 gam B 3,4 gam C 5,6 gam D 4,4 gam
Câu 10: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe, trong đĩ Cu chiếm 43,24% khối lượng Cho 14,8 gam X tác
dụng hết với dung dịch HCl thấy cĩ V lít khí (đktc) Giá trị của V là:
A 1,12 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 3,36 lít
Câu 11: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy cĩ 1 gam khí H2
bay ra Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ?
A 40,5 gam B 45,5 gam C 55,5 gam D 60,5 gam
Câu 12 Hòa tan hoàn toàn 1,84g hỗn hợp Mg và Fe trong dung dịch HNO3 dư thấy thoát
ra 0,04 mol NO duy nhất Số mol Fe và Mg trong hỗn hợp lần lượt là bao nhiêu ?
A 0,01 và 0,01 B 0,02 và 0,03 C 0,03 và 0,02 D 0,03 và 0,03
Câu 13a Cho 20,0g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết dd HCl thu được 11,2 lít H2(đktc) Dung
dịch sau pư đem cô cạn thì lượng muối khan thu được là
13b: Cho 8g hỗn hợp bột kim loại Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thốt ra 5,6 lít
H2(đktc) Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là
Câu 14: Hồ tan hết 16,8 gam Fe vào dd HNO3, thu được 4,48 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Cơ cạn dd sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 15: Cho 45 gam hỗn hợp bột Fe và Fe3O4 vào V lít dd HCl 1M, khuấy đều để phản ứng hồn tồn, thấy thốt ra 4,48 lít khí (đktc) và cịn 5 gam kim loại khơng tan Giá trị của V là
Câu 16: Cho 11,2 gam Fe và 2,4 gam Mg tan hết trong dd H2SO4 lỗng, thu được dd X Cho X tác dụng với dd NaOH dư, lọc tách kết tủa và đem nung đến khối lượng khơng đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 17: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khơ thấy khối lượng tăng 1,2 gam Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là:
A 9,3 gam B 9,4 gam C 9,5 gam D 9,6 gam