Giải tích số hay còn gọi là phơng pháp số là môn khoahọc thuộc lĩnh vực toán ứng dụng nghiên cứu cách giải gần đúng các phơng trình, các bài toán xấp xỉ hàm số và cácbài toán tối u.. Tro
Trang 1Lời nói đầu
Toán học là một môn khoa học chiếm vị trí quan trọngkhông thể thiếu trong cuộc sống con nguời
Cùng với sự phát triển nội tại của toán học và các ngànhkhoa học khác, toán học chia thành toán lý thuyết và toánứng dụng
Giải tích số hay còn gọi là phơng pháp số là môn khoahọc thuộc lĩnh vực toán ứng dụng nghiên cứu cách giải gần
đúng các phơng trình, các bài toán xấp xỉ hàm số và cácbài toán tối u
Việc giải một bài toán xấp xỉ hàm số nhằm mục đíchthay một hàm số dới dạng phức tạp nh dạng biểu thức hoặcmột hàm số dới dạng bảng bằng những hàm số đơn giảnhơn Trong lý thuyết xấp xỉ hàm ngời ta thờng nghiên cứucác bài toán nội suy, bài toán xấp xỉ đều và bài toán xấp xỉtrung bình phơng
Trong đồ án này em đề cập đến bài toán dùng phơngpháp xấp xỉ trung bình phơng hay còn gọi là phơng phápbình phơng tối thiểu để xấp xỉ hàm trong thực nghiệm Để hoàn thành đồ án này em xin chân thành cảm ơncác thầy cô trong khoa Toán tin ứng dụng- Trờng đại họcBách Khoa Hà Nội đã quan tâm giúp đỡ em và tạo mọi điềukiện cho em trong suốt quá trình làm đồ án Đặc biệt em
xin chân thành gửi lời cảm ơn đến PGS-TS Lê Trọng Vinh,
Trang 2ngời đã trực tiếp tận tình hớng dẫn, chỉ bảo về kinhnghiệm và tài liệu trong suốt quá trình em làm đồ án tốtnghiệp.
Em xin chân thành cảm ơn!
Hà Nội,tháng 5 năm 2008
Bùi VănBằng
Chơng I PHƯƠNG PHáP BìNH PHƯƠNG TốI THIểU LậP CÔNG THứC Từ THựC NGHIệM
1.1 Giới thiệu chung
1.1.1 Đặt vấn đề
Có rất nhiều phơng pháp khác nhau để lập những đathức từ thực nghiệm mà ta đã biết đến nh phép nội suy
dụng trong thực tiễn thì có những điều cần cân nhắc là:
nhiên sự đòi hỏi này không có ý nghĩa nhiều trong thực tế
trong thực tế chúng ta cho dới dạng bảng và thờng thu đợc từ
i
x
(
Trang 3Những số y này nói chung chỉ xấp xỉ với các giá trị đúng
đem vào bài toán các sai số của các số liệu ban đầu nóitrên (chứ không phải là làm cho giá trị của hàm nội suy
một cách sát thực đơng nhiên cần tăng số mốc nội suy (nghĩa là làm giảm sai số của công thức nội suy) Nhng
điều này lại kéo theo cấp của đa thức nội suy tăng lên do
đó những đa thức nội suy thu đợc khá cồng kềnh gây khókhăn cho việc thiết lập cũng nh dựa vào đó để tính giá trị
1.1.2 Bài toán đặt ra
Chính vì những lý trên nên phơng pháp tìm hàm xấp
xỉ có thể sẽ sát thực hơn thông qua hai bài toán:
Bài toán 1(tìm hàm xấp xỉ)
Trang 4
hằng số
cho quá trình tính toán đơn giản đồng thời nhng sai số
có tính chất ngẫu nhiên (xuất hiện khi thu đợc các số liệu ) cần phải đợc chỉnh lý trong quá trình tính toán Trong bàitoán tìm hàm xấp xỉ trên việc chọn dạng của hàm xấp xỉ
Bài toán 2 (tìm các tham số của một hàm có dạng đã biết)
Giả sử đã biết dạng tổng quát của hàm
(1 - 2)
Giả sử qua thực nghiệm ta thu đợc n giá trị của hàm
những số liệu thực nghiệm thu đợc cần xác định các giá trị
Trang 5Những hàm trong thực nghiệm thu đợc thờng mắc phảinhững sai số có tính chất ngẫu nhiên Những sai số nàyxuất hiện do sự tác động của những yếu tố ngẫu nhiên vàokết quả thực nghiệm để thu đợc các giá trị của hàm
Chính vì lý do trên, để đánh giá sự sai khác giữa haihàm trong thực nghiệm ta cần đa ra khái niệm về sai số(hoặc độ lệch) sao cho một mặt nó chấp nhận đợc trongthực tế, một mặt lại san bằng những sai số ngẫu nhiên(nghĩa là gạt bỏ đợc những yếu tố ngẫu nhiên tác động vàokết quả của thực nghiệm) Cụ thể nếu hai hàm thực chấtkhá gần nhau thì sai số chúng ta đa ra phải khá bé trênmiền đang xét
Khái niệm về sai số nói trên có nghĩa là không chú ý tớinhững kết quả có tính chất cá biệt mà xét trên một miềnnên đợc gọi là sai số trung bình phơng
1.2.2 Định nghĩa
Theo định nghĩa ta sẽ gọi là sai số (hoặc độ lệch)
nếu
= .(2 - 1)
1.2.3 ý nghĩa của sai số trung bình phơng
f
2
)]()([
Trang 6Để tìm hiểu ý nghĩa của sai số trung bình phơng ta
là tập hợp các điểm cách đều trên
Theo định nghĩa tích phân xác định ta có
Gọi là tổng các độ dài của k đoạn nói trên
Với n đủ lớn và đủ bé, từ (2 – 2) ta suy ra < ( bé tùyý) Từ(2 - 3) suy ra
2 b a
a
dx x x
2
Trang 7Nghĩa là tổng độ dài của các đoạn sẽ bé tùy ý.
Tóm lại: Với đủ bé (n khá lớn) thì trên đoạn (trừ tại
bé tùy ý), ta có
Trong đó là một số dơng tùy ý cho trớc
Từ nhận xét trên ta rút ra những ý nghĩa thực tiễn củasai số trung bình phơng nh sau:
Nếu sai số trung bình phơng của hai hàm f(x) và
tuyệt đại đa số giá trị của x trên [a, b] cho sai số tuyệt đối
1.2.4 Xấp xỉ hàm theo nghĩa trung bình phơng
Từ ý nghĩa của sai số trung bình phơng nói trên ta
điểm và nếu sai số trung bình phơng
=
Cách xấp xỉ một hàm số lấy sai số trung bình phơnglàm tiêu chuẩn đánh giá nh trên gọi là xấp xỉ hàm theonghĩa trung bình phơng
Trang 8Rõ ràng: Nếu hàm thu đợc bằng thực nghiệm
những sai lạc tại từng điểm (nảy sinh do những sai số ngẫunhiên của thực nghiệm) Đó là lý do giải thích lý do vì saophơng pháp xấp xỉ theo nghĩa trung bình phơng đợc sửdụng rộng rãi trong thực tiễn
là xấp xỉ tốt nhất theo nghĩa trung bình phơng với hàm
Trang 9Từ đó việc tìm hàm xấp xỉ tốt nhất (trong số những hàm
2.1 Xấp xỉ hàm trong thực nghiệm bằng đa
Trang 102.1.1 Định nghĩa
.(3 - 1)
cho gọi là hệ cơ bản
2.1.2 Nội dung
Theo phần trên về tìm hàm xấp xỉ giả sử đã biết n giá
tơng ứng Khi đó việc tìm một đa thức suy rộng có dạng(3 - 1) mà xấp xỉ với hàm nói trên
sẽ chuyển về việc tìm m+1 hệ số trong(3 - 1)
Để quá trình tính toán đợc đơn giản ta xét đa thức suy
chọn n đủ lớn do đó có thể giả thiết n m + 1 Khác với bàitoán nội suy ở đây ta không cần xác định m + 1 giá trị
thờng nhiều hơn số ẩn)
Trang 11Ta sẽ áp dụng phơng pháp bình phơng tối thiểu để tìm
x a
x
y
1
2 1
1 0
Trang 12;
(3 - 4) Do đó (3 - 3) đợc chuyển về dạng
(3 - 5) Ta nhận thấy (3 - 5) là hệ (m + 1) phơng trình đại số tuyến tính dùng để xác định m + 1 hệ số: trong đa thức xấp xỉ Ma trận của hệ phơng trình tuyến tính (3 - 5) có các phần tử là , do đó là một ma trận đối xứng (dựa vào tính chất giao hoán của tích vô hớng) Ta sẽ gọi hệ phơng trình (3 - 5) là hệ phơng trình chuẩn Định thức của hệ phơng trình chuẩn có dạng G( =
(3 - 6) Ta gọi định thức là định thức Gram của hệ véc tơ trên tập điểm ) (x m ] , [ i j ) , ,
, 1 0 m [ , ][ , ] [ , ]
] , ] [
, ][ , [ ] , ] [
, ][ , [ 1 0 1 1 1 0 1 0 1 0 0 0 m m m m m m m 0, 1,
Trang 13hợp này hệ phơng trình chuẩn (3 - 5) có và duy nhất
Do vậy ta có thể cho rằng hệ hàm cơ sở nghĩa là hệ
2.1.3 Sai số của phơng pháp
số ở đây hiểu theo nghĩa trung bình phơng Cụ thể là ta
đi tìm đại lợng
) ( ), , ( ), ( 1
0 x x m x
) ( )
(
0
x a
Trang 14.(3 - 7)
)] ( [
m
j j j j
j j
[ ] ,
m j
m
j j j j
a
0 0
,
0 0
x
y
0 1
)]
(
Trang 15.(3 - 10)
0)(,
).(
0)()(,
1 2
1
m r
x
s r x
x
n
i r i s
r
n
i r i s i s
r
1
2 2
)(,
Trang 16Trong trờng hợp hệ hàm trực giao mà
thì hệ hàm đợc gọi là hệ trực chuẩn trêntập hợp
2.1.4.2 Xây dựng thuật toán
là hệ trực giao thì đa thức xấp xỉ tốt
,
i
i i
i i i
y y
a
2 0
,,
Trang 17.(3 - 15)
Một đặc điểm chú ý ở đây là: Trong trờng hợp
chung khi cần thay đổi cấp m của đa thức xấp xỉ (3 - 1’)thì hệ phơng trình chuẩn (3 - 5) dùng để xác định các hệ
trình tình toán (giải hệ phơng trình chuẩn) cần làm lại từ
đầu Tuy nhiên khi hệ hàm cơ sở là trực giao thì muốnthay đổi cấp m của đa thức xấp xỉ
Trang 18Nhận xét trên rất bổ ích về mặt thực hành tính toán vìkhi muốn xấp xỉ một hàm thực nghiệm bằng một đa thứcsuy rộng cấp m (3 - 1’) do khuôn khổ của sự tính toán takhông cần chọn ngay từ đầu số m đủ lớn Khi đó nếu hệ
xuất phát ta có thể chọn số m nhỏ (chẳng hạn m = 1 hoặc2) Sau khi thực hành tính toán nếu thấy sai số trung bìnhphơng tơng ứng cha đủ bé (so với yêu cầu) thì ta có thểtăng dần số m lên và tính thêm các hệ số bổ sung (từcông thức (3 - 14))
2.2 Xấp xỉ hàm trong thực nghiệm bằng đa thức đại số
Trang 192.2.1 Đặt vấn đề
tại các điểm tơng ứng Ta đặt vấn đề xấp xỉ hàm bởi một đa thức cấp m có dạng
(4 - 1)
2.2.2 Xây dựng thuật toán
Để giải bài toán này ta áp dụng những kết quả tổng
, , …, .(4 - 2)
Trang 20(4
- 4) 2.2.3 Sai số trung bình Từ (3 -7) và (3 - 11) ta suy ra sai số trung bình của đa thức xấp xỉ có dạng (4 - 4) là
(4 - 5) Về mặt thực hành, để tìm các hệ số của phơng trình chuẩn (4 - 4) ta làm theo lợc đồ trong bảng 1 Các hệ số vế trái của phơng trình đầu tiên cho bởi các tổng ô lần lợt từ cột (1) đến cột (m), của phơng trình thứ 2 cho bởi các tổng lần lợt từ cột 2 đến cột (m + 1), còn các vế phải của (4 - 4) cho bởi các tổng ở lần lợt từ cột (2m + 2) đến cột cuối cùng (3m + 2) Bảng 1
… …
(1) (2
) (3) … (2m+ 1) (2m+ 2) (2m+ 3) (2m+ 4) … (3m+ 2) n i i m i n i m i m n i m i n i m i n i m i n i i i n i m i m n i i n i i n i i n i i n i m i m n i i n i i y x x a x a x a x a y x x a x a x a x a y x a x a x a n a 1 1 2 1 2 2 1 1 1 1 0 1 1 1 1 3 2 1 2 1 1 0 1 1 1 2 2 1 1 0
i i j n
i i
n
n x
P y
2 1
) ( 1
Trang 21Đối với trờng hợp các điểm cách đều nhau
thì quá trình tính toán sẽ đơn giản hơn rấtnhiều Dới đây ta sẽ trình bày kết quả trong trờng hợp này
Sau phép đổi biến (4 - 8) thì đa thức (4 - 1) cũng có bậc
m i
Trang 22(4 10)
-Hệ phơng trình (4 - 10) so với hệ (4 - 4) đơn giản hơn rấtnhiều vì các tổng những lũy thừa lẻ của bằng 0
.(4 - 13)
i
m i m n
i
m i n
i
m i n
i i
n
i i
y u u
b u
b u
b u
b
y u u
b u
b u b u
b
y u
b u
b u b n b
1 1
2 1
2 2
1
1 1
1
0
1 1
1 1
3 2 1
2 1 1
0
1 1
1
2 2 1
1 0
u u
Trang 23Tóm lại: Trong mội trờng hợp ( lẻ hoặc chẵn) vế trái của
chẵn) chỉ phụ thuộc vào n (vì nhận các giá trị nguyên)
Do đó có thể lập những bảng tính sẵn các hệ số này (tùythuộc vào n)
Cuối cùng, sau việc giải phơng trình (4 - 10) ta thu đợc
làm phép đổi biến ngợc lại để chuyển biến về biến
đổi biến (4 - 8) nếu n lẻ, dùng công thức (4 - 12) nếu nchẵn
Dới đây ta xây dựng công thức cụ thể hệ (4 - 10) trongcác trờng hợp m = 1, m = 2
b
y n
b
2 1 0
Trang 240 1
i
i i i
u
y u b
y n b
i
i i i
i i
y u u
b u b
y u u
b
y u
b b n
2 4
2
2 0
2 1
2 2 0
2 2
2
2 1
2 2 4
2 2
4 0
i i
i i i
i
i
i i
i i
i i i i
i
u u
n
u y y
u n b
u
y u b
u u
n
u y u u
y b
2 2 4
5 2 2 4
2 4
2 2 4
4 3
2 2
1
i i
i i
i
i i
i i
u u
n
n u
u n
u
u u
n
u u
Trang 25Khi đó các kết quả (4 - 14) và (4 - 15) có thể tóm tắt trong
bảng 2 Ngoài ra từ (4 - 16) ta nhận thấy các số theo
những giá trị lẻ của n từ 3 đến 21 ở bảng 3 Trong phần dới
của bảng 4 cho các số theo những giá trị chẵn của n từ 4
đến 22
Bảng 2
m Các hệ số của Q (u)
b bb
100000.10
357143.10
100000.10
485714.10
333333.10
100000.10
142857.10
476190.10
150000.10
714286.10
119048.10
Trang 26357143.10
245098.10
175439.10
129870.10
0207459.10
174825.10
151131.10
133127.10
118973.10
107551.10
0116550.10
699301.10
452489.10
309598.10
221141.10
163452.10
0116550.10
499500.10
242405.10
128999.10
737137.10
445778.10
142857.10
595283.10
303030.10
640625.10
394531.10
289062.10
228906.10
781250.10
195312.10
781250.10
390625.10
156250.10
167411.10
372024.10
118371.10
Trang 27515996.10
375940.10
282326.10
0162109.10
141555.10
125651.10
112973.10
102628.10
0139509.10
930060.10
651042.10
473485.10
355114.10
0214629.10
109419.10
604683.10
356004.10
220567.10
2.3 XÊp xØ hµm trong thùc nghiÖm b»ng ®a thøc trùc giao
Trang 28Theo định nghĩa ta sẽ gọi (5 - 1) là hệ đa thức trực giao
Cụ thể là: Khi cho u các giá trị thực nghiệm
(5 - 1)) có dạng
.(5 - 4)
Từ (3 - 14) ta suy ra các hệ số của (5 - 4) có thể thu đợc
) ( 0 ) ( ) ( ,
1 2
1
m r
x R R
R
s r x
R x R R
R
n
s r
n
s r
i
Trang 29.(5 - 5)
Từ (3 - 11) ta suy ra sai số trung bình phơng của đa thức
- 6)
Nghĩa là hàm xấp xỉ cũng là một đa thức đại số thông ờng nh đã thu đợc trong phần (2.2)
Tuy nhiên do tính trực giao của hàm cơ sở (5 - 1) nênkhác với phần 2.2 ở đây ta không cần giải hệ phơng trìnhchuẩn mà tìm các hệ số của đa thức (5 - 4) trực tiếp từcông thức (5 - 5) đã chỉ ra ở trên Ngoài ra do những đặc
điểm của hệ hàm trực giao ta có thể tăng dần cấp của
mà không cần phải làm lại từ đầu quá trình tínhtoán Đó chính là u điểm của phơng pháp xấp xỉ hàm ở
đây so với những kết quả thu đợc trong phần (2.2)
2.3.3 Nội dung của phơng pháp
y a y
y
2 0
,
1 ,
, 1
Trang 30Nội dung chủ yếu của việc tìm đa thức xấp xỉ (5 - 4)thực chất là tìm hệ thức trực giao (5 - 1) Để làm đợc điềunày ta tìm công thức truy hồi để xác định lần lợt các đathức trực giao của hệ (5 - 1).
(5 - 1)
Để xác định hệ số trong (5 - 8) ta sử dụng điều kiện
đầu tiên trong (5 - 3) với r = 1 và s = 0
Để xác định những đa thức trực giao của hệ còn lại của hệ
R R
Trang 31Mäi ®a thøc trùc giao cÊp r + 1 (r 1) cña hÖ (5
()
(
)()(
)115
()
(
)(
1
2 1
1
1
2 1
2 1
x R
x R x R x
x R
x R x
Trang 32= (5 14)
( ) ( )
( )
R x R x
R x R
) ( )
R x R
(
1
2 1 1
x R x
R x R
x R x R x
1
2 1
1
) (
) ( )
R x R x
( ) ( )
( )
Trang 33Từ (*) và (* *) thì bổ đề 1 đợc chứng minh hoàn toàn.
Tuy nhiên để đơn giản các tử số và mẫu số của các công
Bổ đề 2
Các tử và mẫu số của các công thức (5 - 11) và (5 - 12) cóthể khai triển thành tổng những lũy thừa có dạng
.(5 - 19)
R x
R
x
1 1
2 1
( )
i r i r
n
i i r i r
r R x R x R x
R
1
2 1
(
[
1
2 1
n
i i r i
x R x
x R
x R x
1
2 1
2
1
) (
Trang 34r r n
i
r i
r r n
i
r i r
n i
1 )
1 ( 1
1 2 ) 1 ( 1
i i r i r i
x R x x
R x R
x
1
)()
()(
i
r i
r r n
i
r i r n
i
r i n
x R x x
x x
1 )
( 1
2 ) 1 ( 1
1 2 1
) 1 (
) ( ) 1 ( 1
) 1 (
) 2 ( 2 )
1 ( 2
2 2
1 1
0
) (
.
) (
1 ) (
r r
r r
r r
r r
k k
k k
k k
k k
x x
x x R
x x
x x R
x x
x R
x x R
x R
Trang 35)()
(
(
)()
()
(
)()
(
0 ) ( 0 1
) ( 1 1
) ( 1
0 ) ( 0 1
) ( 1 1
) ( 1
0 ) 2 ( 0 1
) 2 ( 1 2
2
0 ) 1 ( 0 1
x R a x R a x
R a x R x
x R a x R a x
R a x R x
x R a x R a x R x
x R a x R x
r r
r
r r r
r
k k
k
k k k
k R x R x
x
1
)(,
k i
k i
k
k k i
R
) ( 0 1
) ( 1 1
) (
)(
k k n
x R x R a x
R x R a x
R x
R
) ( 0
) ( 1 1
)()(
)()()
()(
k k n
x R x R a
x R x R a
x R x
R
) ( 0
) ( 1 1
) ( ) (
) ( ) ( )
( ) (
Trang 36Từ đó dựa trên (5 - 3) ta có (với k < r)
= 0 + 0 + …+ 0
= 0.(5 - 25)
) ( 1
k k
k i
k x R x
a
1 0
)(
n
i r i
k i
k x R x
a
)(
k k r
r r
r r
r i r n
i r i
x x
x x R x
R
1
) ( )
1 ( 1
) 1 ( 1
)
Trang 37r r n
r i r n
) 1 ( 1
1 ) 1 ( 1
) ( )
(
) ( )
i i r i
r r n
r i r
) 1 ( 1
1 )
1 ( 1
) ( )
(
) ( )
r r r r r r r r
r n
r
r r r
n
i r i
r i n
i r i
x R x x
r r
r i r
r i
r i n
1 ( 1
) 1 ( 1
r r n
r i
r r n
i
r i
r i r n
) 1 ( 1
1 )
1 ( 1
r r n
r i
r r n
i
r i
r i r
n i
) 1 ( 1
1 )
1 ( 1
r r n
i
r i
r r n
i
r i r n
1 )
1 ( 1
1 2 ) 1 ( 1
Trang 38MÆt kh¸c v× lµ ®a thøc bËc r - 1 víi hÖ sè cña lµ
()(
r i
n i
n
i i r i r i
x R x
R x R
)()()
i i r i r i
x R x x
R x R
x
1
)()
()(
Trang 39.(5 - 32)
) 1 ( 1 2
r i
) 1 ( 1
)()
r r i
r r
r i r
r i
r i i
1 ( 1
) 1 ( 1
r i
r r
r i
r r
r i r
) 1 ( 1
n i
r i
r r n
i
r i
r r n
i
r i r
2 ) 1 ( 1
2 ) 1 ( 1
Trang 40vµ (5 - 12) ta cÇn tÝnh tÊt c¶ c¸c tæng nh÷ng lòy thõa cãd¹ng
§Ó tÝnh mçi tö sè nµy ta dùa vµo (5 - 2)
vµ dùa vµo khai triÓn
r r i
r i
r r i
r i r
( 1
2 )
1 ( 1
2 ) 1 ( 1
i
r i
r r n
i
r i r n
i
r i n
i i r i
x R x x
x x
x R
x
1
) 1 ( 1
1 )
( 1
2 ) 1 ( 1
1 2 1