Kiến thức: HS - Biết được các khái niệm: Hiện tượng vật lí, hiện tượng hóa học, phản ứng hóa học, mol, khối lượng mol, thể tích mol chất khí - Biết được các điều kiện và dấu hiệu nhận b
Trang 1UBND QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG THCS GIA THỤY
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2021 - 2022
KHỐI 8
Hà Nội, tháng 12 năm 2021
Trang 21 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN NGỮ VĂN 1
2 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN TIẾNG ANH 3
3 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN HÓA HỌC 4
4 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN VẬT LÝ 6
5 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN SINH HỌC 9
6 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN TOÁN 11
7 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN LỊCH SỬ 19
8 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN ĐỊA LÝ 21
9 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN THỂ DỤC 23
10 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN 24
11 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN ÂM NHẠC 26
12 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN MỸ THUẬT 27
13 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN CÔNG NGHỆ 28
Trang 3TRƯỜNG THCS GIA THỤY
TỔ XÃ HỘI
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ I
MÔN: NGỮ VĂN 8 Năm học: 2021 – 2022
A YÊU CẦU
1 Học sinh nắm vững kiến thức cơ bản của phần Văn bản, Tiếng Việt, Tập làm văn
2 Biết vận dụng kiến thức đã học vào việc cảm thụ và tạo lập văn bản
3 Có kĩ năng trả lời câu hỏi mạch lạc, hợp lí
4 Có kĩ năng viết đoạn văn nghị luận, bài văn thuyết minh
B NỘI DUNG
I Phần văn bản:
1 Truyện kí Việt Nam: Tôi đi học; Trong lòng mẹ; Tức nước vỡ bờ; Lão Hạc
2 Thơ Việt Nam đầu thế kỷ XX: Đập đá ở Côn Lôn
3 Văn bản nước ngoài: Chiếc lá cuối cùng; Đánh nhau với cối xay gió; Cô bé bán diêm
4 Văn bản nhật dụng: Ôn dịch thuốc lá; Bài toán dân số; Thông tin về Ngày Trái Đất năm
2000
* Yêu cầu chung:
- Cần nắm được tác giả, thể thơ, thuộc thơ, nội dung, nghệ thuật, phân tích được những câu thơ, khổ thơ đặc sắc
- 3 văn bản nhật dụng: Cần nắm vững nội dung ý nghĩa, áp dụng viết đoạn văn vận dụng liên
hệ thực tế cuộc sống bản thân và viết đoạn, bài văn Nghị luận xã hội
II Phần Tiếng Việt:
1 Nói quá
2 Nói giảm nói tránh
3 Câu ghép
4 Dấu ngoặc đơn, dấu ngoặc kép
* Yêu cầu chung:
- Hiểu được khái niệm, cách sử dụng, tác dụng của các đơn vị kiến thức
- Áp dụng kiến thức Tiếng Việt đã học vào làm bài tập
III Phần Tập làm văn:
1 Nghị luận xã hội
2 Văn thuyết minh
* Yêu cầu chung:
- Nắm được dạng bài và có kĩ năng làm bài
- Vận dụng các kĩ năng để viết đoạn văn
Trang 4C MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP THAM KHẢO
Câu 1 Hệ thống kiến thức các văn bản “Thông tin về Ngày Trái Đất năm 2000”, “Ôn
dịch, thuốc lá”, “Bài toán dân số’”
Câu 2 Trả lời câu hỏi đọc – Hiểu
1 Từ văn băn “Ôn dịch, thuốc lá”, em hãy giải thích vì sao thuốc lá được xem là một loại “ôn
dịch”?
2 Câu nói “Trời sinh voi, trời sinh cỏ” có liên quan như thế nào tới việc phát triển dân số và kế
hoạch hóa gia đình? Tìm 1 số câu tục ngữ, thành ngữ liên quan tới vấn đề dân số
3 Giải thích tại sao lần đầu tiên tham gia Ngày Trái Đất, nước ta lại chọn chủ đề “Một ngày
không dùng bao bì ni lông”?
Câu 3 Chỉ ra biện pháp nói quá hoặc nói giảm nói tránh và nêu tác dụng:
a “Hôm sau, lão Hạc sang nhà tôi Vừa thấy tôi, lão bảo ngay:
- Cậu Vàng đi đời rồi ông giáo ạ !”
b Nhưng nói ra làm gì nữa! Lão Hạc ơi! Lão hãy yên lòng mà nhắm mắt! Lão đừng lo gì cho cái vườn của lão Tôi sẽ cố giữ gìn cho lão Đến khi con trai lão về, tôi sẽ trao lại cho hắn và bảo hắn: “Đây là cái vườn mà ông cụ thân sinh ra anh đã cố để lại cho anh trọn
vẹn, cụ thà chết chứ không chịu bán đi một sào”
c Bốn câu đầu bài thơ “Đập đá ở Côn Lôn”
c Bốn câu cuối bài thơ “Đập đá ở Côn Lôn”
Câu 4 Xác định câu ghép, phân tích cấu tạo ngữ pháp và mối quan hệ ý nghĩa giữa các
vế của câu ghép
Câu 5 Viết đoạn văn nghị luận xã hội khoảng 12 câu Trong đoạn có sử dụng dấu ngoặc đơn hoặc dấu ngoặc kép
a Tác hại của bao bì ni- lông
b Suy nghĩ về việc các bạn trẻ ngày nay hút thuốc lá
c Tác hại của bùng nổ dân số
Câu 6 Tập làm văn
a Thuyết minh về thể thơ thất ngôn bát cú Đường luật
b Thuyết minh về thể loại truyện ngắn
c Thuyết minh một vật dụng quen thuộc trong cuộc sống
Trang 5GIA THUY SECONDARY SCHOOL
-Leisure activities, Life in the countryside, Peoples of Viet Nam, Our customs and traditions,
festivals in Viet Nam, Folk tales
- Verbs of liking:
+Verbs of liking + to infinitives
+ Verbs of liking + gerunds
- Comparative forms of adverbs
- Article: a/an/the
- Compound sentences with coordinators: but, so, for, or, yet,
- Compound sentences with conjunctive adverbs: however, nevertheless,
moreover, therefore, otherwise
- Complex sentences with when, while, because, although, even though, if
3 Vocabulary related to the topics:
-Leisure activities, Life in the countryside, Peoples of Viet Nam, Our customs and traditions, festivals in Viet Nam, Folk tales
I Choose the word whose underlined part is pronounced differently
II Choose the word whose stress is different from the others
B Vocabulary and Grammar
I Choose the best answer
II Find out the mistakes
C Reading
Read the passage, choose the best answer
D Writing
I Choose the correct answer from the words/phrases given
II Complete the following sentences with using the suggested word
2 Tenses: past simple tense, past continuous tense, present perfect tense
3 Structures:
Trang 6TRƯỜNG THCS GIA THỤY
TỔ HÓA – SINH – ĐỊA
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ I
MÔN: HÓA HỌC 8 Năm học: 2021 - 2022
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức: HS
- Biết được các khái niệm: Hiện tượng vật lí, hiện tượng hóa học, phản ứng hóa học, mol, khối lượng mol, thể tích mol chất khí
- Biết được các điều kiện và dấu hiệu nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra
- Biết và hiểu được định luật bảo toàn khối lượng
- Biết cách viết phương trình chữ và lập PTHH
- Biết các công thức chuyển đổi n, m, V
- Chương 1 Chất – Nguyên tử - Phân tử
( Kiến thức liên quan đến CTHH và hóa trị)
- Chương 2 Phản ứng hóa học
- Chương 3 Mol và tính toán hóa học
( Kiến thức liên qua đến Mol, các công thức chuyển đổi)
III CÂU HỎI ÔN TẬP
- Lập PTHH và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong phản ứng?
3 Cho 13 g kẽm(Zn) tác dụng vừa đủ với 14,6 g axit clohiđric(HCl), sau phản ứng ta thu được 27,2 g kẽm clorua(ZnCl2) và a gam khí hiđro Hãy viết phương trình hóa học và tính a?
4 Tính khối lượng của
a 0,5 mol phân tử H2O
Trang 7c 1,5 mol nguyên tử Fe
d 2,24 lít khí CO2 (đktc)
e 3 1023 phân tử MgO
B CÁC DẠNG BÀI TẬP VÍ DỤ
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MINH HỌA (KHÔNG CÓ TRONG ĐỀ THI)
Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau
Câu 1 Hiện tượng vật lí là
A Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi
B Đường cháy thành than
C Cacbon cháy sinh ra khí cacbon đioxit
D Cho kẽm vào dung dịch axit clohiđric ta thấy có chất khí thoát ra
Câu 2 Hiện tượng hóa học là
A Dây sắt được cắt nhỏ thành từng đoạn và tán thành đinh
B Cho đường vào nước rồi khuấy đều ta được dung dịch nước đường
C Gạo nấu chín thành cơm
D Lưu huỳnh cháy sinh ra khí lưu huỳnh đioxit
Câu 3 Cho 13 g kẽm (Zn) tác dụng vừa đủ với 14,6 g axit clohiđric (HCl), sau phản ứng ta
thu được 27,2 g kẽm clorua (ZnCl2) và khí hiđro Khối lượng khí hiđro thu được là
A 0,2 gam B 0,4 gam C 0,1gam D 2 gam
Câu 4 Công thức hóa học viết đúng là
A Al2O B MgCl2 C Ca2SO4 D NaO
Câu 5 Công thức hóa học viết sai là
A ZnO B CaCl2 C Mg(OH)2 D KSO4
Câu 6 Cho Natri (Na) vào nước ta thu được Natri hiđroxit(NaOH) và khí hiđro Phương
Câu 8 2,24 khí H2 (ở đktc) có khối lượng là
A 0,2 gam B 2 gam C 4,48 gam D 0,1 gam
Câu 9 Thể tích ở đktc của 6,4 gam khí SO2 là
A 22.4 lít B 4,48 lit C 64 lit D 2,24 lít
Câu 10 Khối lượng của 9.1023 phân tử H2SO4 là
A 98 gam B 147 gam C 14.7 gam D 147.1023 gam
->
Trang 8TRƯỜNG THCS GIA THỤY
TỔ TOÁN - LÝ
NỘI DUNG ÔN TẬP CUỐI KỲ I
MÔN: VẬT LÝ 8 Năm học: 2021 - 2022
Câu 1: Một ô tô chở hành khách đang chạy trên đường Câu mô tả nào sau đây là sai:
A Ô tô đứng yên so với hành khách
B Hành khách đang đứng yên so với ôtô
C Ô tô đang chuyển động so với mặt đường
D Hành khách đang chuyển động so với người lái xe
Câu 2: Vận tốc của xe máy là 40km/h, của tàu hỏa là 11,6m/s, của ô tô là 14m/s Cách sắp xếp theo thứ tự vận tốc tăng dần nào sau đây là đúng?
A Tàu hỏa – ô tô – xe máy C Xe máy – Tàu hỏa – ô tô
B Tàu hỏa – Xe máy – ô tô D Xe máy – ô tô – tàu hỏa
Câu 3: Hai lực cân bằng là hai lực:
A Cùng tác dụng lên một vật, cùng phương, chiều ngược nhau, cường độ bằng nhau
B Cùng phương, ngược chiều, tác dụng lên một vật, cường độ khác nhau
C Phương nằm trên một đường thẳng, chiều khác nhau, cường độ như nhau
D Cùng tác dụng lên một vật, phương nằm trên một đường thẳng, chiều ngược nhau, cường độ bằng nhau
Câu 4: Một xe khách đang chuyển động trên đường thẳng thì phanh đột ngột, hành khách trên xe sẽ:
A Nghiêng người sang trái C Bị nghiêng người sang phải
B Sẽ bị ngã ra phía sau D Bị ngả người ra phía trước
Câu 5: Cách làm nào sau đây làm giảm lực ma sát:
A Tăng độ nhám mặt tiếp xúc C Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc
B Tăng độ nhẵn giữa mặt tiếp xúc D Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc
Câu 6: Áp lực là:
A Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép
B Lực ép có phương song song với mặt bị ép
C Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì
Trang 9C Lực ma sát giữa tàu và đường ray
D Cả 3 lực trên
Câu 8: Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?
A p = F/S B p = F.S C p = P/S D p = d.V
Câu 9: Muốn tăng áp suất thì:
A giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ
B giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực
C tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ
D tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực
Câu 10: Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?
A Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương
B Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép
C Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với
độ sâu
D Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau
Câu 11: Công thức tính áp suất chất lỏng là:
A p = d/h B p = d.h C p = d.V D p = h/d
Câu 12: Trong các kết luận sau, kết luận nào không đúng về bình thông nhau?
A Bình thông nhau là bình có 2 hoặc nhiều nhánh thông nhau
B Tiết diện của các nhánh bình thông nhau phải bằng nhau
C Trong bình thông nhau có thể chứa 1 hoặc nhiều chất lỏng khác nhau
D Trong bình thông nhau chứa cùng 1 chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn ở cùng một độ cao
Câu 13: Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển Áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ áp suất
2020000 N/m 2 Một lúc sau áp kế chỉ 860000N/m 2 Tính độ sâu của tàu ngầm ở hai thời điểm trên biết trọng lượng riêng của nước biển bằng 10300N/m 2
A 196m; 83,5m B 160m; 83,5m C 169m; 85m D 85m; 169m
Câu 14: Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy
bị bẹp lại vì:
A việc hút mạnh đã làm bẹp hộp
B áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng
C áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp
D khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi
Câu 15: Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?
A Càng tăng
B Càng giảm
C Không thay đổi
D Có thể vừa tăng, vừa giảm
Câu 16: Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?
A Lực đẩy Ác-si-mét
B Lực đẩy Ác-si-mét và lực ma sát
C Trọng lực
D Trọng lực và lực đẩy Ác-si-mét
Trang 10Câu 17: Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng:
A Trọng lượng của vật
B Trọng lượng của chất lỏng
C Trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
D Trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng
Câu 18: Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên thỏi đó lớn hơn
B Thép có trọng lượng riêng lớn hơn nhôm nên thỏi thép chịu tác dụng của lực đẩy si-mét lớn hơn
Ác-C Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác-si-mét như nhau vì chúng cùng được nhúng trong nước như nhau
D Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác-si-mét như nhau vì chúng chiếm thể tích trong nước như nhau
Câu 19: Khi vật đang nổi trên chất lỏng thì lực đẩy Ác – si – mét có cường độ:
A Nhỏ hơn trọng lượng của vật
B Lớn hơn trọng lượng của vật
C Bằng trọng lượng của vật
D Nhỏ hơn hoặc bằng trọng lượng của vật
Câu 20: Thả hòn bi thép vào thủy ngân thì hiện tượng xảy ra như thế nào? Biết thép
có trọng lượng riêng 78500 N/m 3 , thủy ngân có trọng lượng riêng là 136000 N/m 3
A Bi lơ lửng trong thủy ngân
B Bi chìm hoàn toàn trong thủy ngân
C Bi nổi trên mặt thoáng của thủy ngân
D Bi chìm đúng 1/3 thể tích của nó trong thủy ngân
* Dạng 2: Bài tập tự luận
Bài 1: Đặt một bao gạo 50kg lên một cái bàn có bốn chân nặng 15kg Tính áp suất mà các
chân bàn tác dụng lên sàn nhà biết diện tích tiếp xúc của mỗi chân bàn là 8cm2?
Bài 2: Tiết diện pittông nhỏ của một cái kích dùng dầu là 1,3 cm2, tiết diện của pittông lớn
là 1,6 dm2 Người ta dùng cái kích nâng để nâng một vật nặng 3200N, hỏi phải tác dụng một lực có độ lớn là bao nhiêu lên pittông nhỏ?
Bài 3: Ba quả cầu làm bằng ba chất: sắt, đồng, thép có thể tích như nhau
a Hãy so sánh lực đẩy Acsimet tác dụng lên ba quả cầu khi cùng nhúng chúng ngập trong nước? (Giải thích)
b Nhúng lần lượt ba quả cầu trên vào các chất lỏng là nước, rượu, dầu Hãy so sánh lực đẩy Acsimet tác dụng lên chúng, biết d nước = 10000 N/m3; d rượu = 8000 N/m3; d dầu =
Trang 11TRƯỜNG THCS GIA THỤY
TỔ HÓA - SINH - ĐỊA
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 1
MÔN: SINH HỌC 8 Năm học: 2021 - 2022
I MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: HS nêu được:
- Sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của các cơ quan tuần hoàn và hô hấp
- Vệ sinh hệ tuần hoàn và hệ hô hấp
2/ Kĩ năng:
- Biết vận dụng kiến thức đã học vào liên hệ thực tế: giải thích hiện tượng trong thực tế,
có phương pháp luyện tập để rèn luyện, bảo vệ sức khỏe
- Có kĩ năng trả lời câu hỏi, giải thích ngắn gọn, mạch lạc, hợp lý
3/ Thái độ: Học tập nghiêm túc chăm chỉ, cẩn thận; luyện tập để rèn luyện kỹ năng sống
tốt, bảo vệ sức khỏe
4/ Phát triển năng lực:
- Năng lực tự học
- Năng lực tư duy
- Năng lực tự giải quyết vấn đề
II Phạm vi ôn tập:
Ôn tập kiến thức thuộc 2 chương:
- Chương III – Chủ đề tuần hoàn: Bài 13, 14,15,16,17,18,19
- Chương IV – Chủ đề hô hấp: Bài 20, 21, 23
III Hình thức ra đề
- 100% trắc nghiệm (32 câu)
IV CÂU HỎI ÔN TẬP
Câu 1: Các hoạt động chủ yếu của bạch cầu để bảo vệ cơ thể? Miễn dịch là gì? Các
loại miễn dịch? Trình bày cơ chế hình thành khối máu đông? Nêu các nhóm máu ở người và nguyên tắc truyền máu? Các thành phần cấu tạo hệ tuần hoàn, hệ bạch huyết? Con đường đi của máu trong mỗi vòng tuần hoàn? Sự luân chuyển bạch huyết trong mỗi phân hệ?
Câu 2: Các nguyên tắc tuân thủ khi truyền máu? Con đường đi của vòng tuần hoàn
lớn và nhỏ? Cấu tạo của tim và các loại mạch máu Chu kì co dãn của tim? Huyết áp là gì? Nêu các tác nhân có hại cho hệ tim mạch? Các phương pháp rèn luyện hệ tim mạch?
Câu 3: Chảy máu ở tĩnh mạch và động mạch có gì khác nhau về biểu hiện và cách xử
lý?
Câu 4: Hô hấp là gì? Hô hấp gồm những giai đoạn chủ yếu nào ? Hô hấp có liên quan
như thế nào tới các hoạt động sống của tế bào và cơ thể? Các cơ quan trong hệ hô hấp của người? Hãy tóm tắt quá trình hô hấp ở cơ thể người So sánh điểm giống và khác nhau giữa hai phương pháp hô hấp nhân tạo
Trang 12V CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MINH HỌA (KHÔNG CÓ TRONG ĐỀ THI)
Chọn phương án đúng cho các câu sau:
Câu 1 An là một học sinh nam An nặng 49kg Biết trung bình ở nam giới chứa 0,08 lít máu/kg Theo em cơ thể bạn An chứa khoảng bao nhiêu lít máu?
A 4,92 lít B 4920 lít C 3920 lít D 3,92 lít
Câu 2 Máu từ phổi về tim tới các tế bào có màu đỏ tươi do huyết sắc tố trong hồng cầu kết hợp với khí
A cacbonoxit B cacbonic C oxi D nitơ
Câu 3 Hoa là một học sinh nữ Hoa nặng 50kg Biết trung bình ở nữ giới chứa 0,07 lít máu/kg Theo em cơ thể bạn Hoa chứa bao nhiêu lít máu?
A 4,5 lít B 4500 lít C 3500 lít D 3,5 lít
Câu 4 Máu từ các tế bào về tim rồi tới phổi có màu đỏ thẫm do huyết sắc tố trong hồng cầu kết hợp với khí
A cacbonoxit B cacbonic C oxi D nito
Câu 5 Các bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể theo mấy cơ chế?
Câu 7 Vòng tuần hoàn lớn không đi qua cơ quan nào dưới đây ?
A Dạ dày B Gan C Phổi D Não
Câu 8 Huyết áp tối đa đo được khi
A tâm nhĩ dãn B tâm thất co C tâm thất dãn D tâm nhĩ co
Câu 9 Loại đồ ăn nào dưới đây đặc biệt có lợi cho hệ tim mạch ?
A Kem B Sữa tươi C Cá hồi D Lòng đỏ trứng gà
Câu 10 Các cơ quan thuộc đường dẫn khí là:
A Họng B Dạ dày C Ruột non D Gan
Trang 13TRƯỜNG THCS GIA THỤY
TỔ TOÁN - LÝ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KỲ I
MÔN: TOÁN 8 Năm học: 2021 – 2022
- Phân tích đa thức thành nhân tử
- Phép chia đa thức: Chia đơn thức cho dơn thức, chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức một biến đã sắp xếp
- Phân thức đại số và phân thức đại số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân thức đại
số, rút gọn phân thức, quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
- Phép cộng, trừ các phân thức đại số
b Hình học:
- Đường trung bình của tam giác, của hình thang
- Các tứ giác đặc biệt :Hình thang, hình thang cân, hình thang vuông, ình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông (định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết)
- Diện tích hình chữ nhật
* Về kỹ năng:
- Củng cố và nâng cao kĩ năng làm bài tập thông qua các dạng bài tập ứng với từng
nội dung kiến thức
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau
Câu 1: Trong các đẳng thức, đâu là đẳng thức đúng?
Trang 14Câu 3: Kết quả phép nhân 2 1 2
Trang 15Câu 9: Kết quả phân tích đa thức x2 x y2 y2 xy2là: