1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bo 15 de thi toan lop 11 hoc ki 1 nam 2022 2023

82 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bo 15 de thi toan lop 11 hoc ki 1 nam 2022 2023
Trường học Trường Trung học phổ thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 2,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau.. Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song với nhau thì sẽ cắt mặt phẳng còn

Trang 1

của tam giác ABC và SBC Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI ?

Câu 5: Cho tứ diện ABCD Gọi I, J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và ABD Trong các

Trang 2

Câu 8: Cho đường thẳng d song song mặt phẳng   và d nằm trong mặt phẳng   Gọi a là

giao tuyến của   và   Khi đó:

A a và d trùng nhau B a và d cắt nhau C a song song d D a và d chéo nhau Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho biết A 3;5 Tìm tọa độ A’ là ảnh của A qua phép

  

 

Câu 11: Cho đa giác đều 16 đỉnh Hỏi có bao nhiêu tam giác vuông có ba đỉnh là ba đỉnh của đa giác đều đó?

của hai mp BCD và  DMN là đường thẳng d được dựng như thế nào sau đây?

A Đi qua D và song song với AC B Đi qua D và song song với MN

C Đi qua D và song song với AB D Cả ba câu A, B, C đều sai

Câu 14: Hình bình hành có bao nhiêu trục đối xứng?

Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và CD Giao tuyến của hai mpSAB và  SCD là đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây?

Câu 16: Số nào sau đây là nghiệm của phương trình sin2xsin 22 xsin 32 x2 ?

Trang 3

Câu 23: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi Dx là đường thẳng qua D và song song với SC Gọi I là giao điểm của Dx với (SAB) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

?

A AI và SB chéo nhau B AI và SB trùng nhau

C AI và SB song song D AI và SB cắt nhau

Câu 24: Tính tổng tất cả các hệ số trong khai triển đa thức  2017

2x3

Trang 4

Câu 26: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thang với các canh đáy là AB và CD Gọi I J,

lần lượt là trung điểm của AD và BD và G là trọng tâm SAB Khi đó thiết diện tạo bởi hình chóp

S ABCD với mp IJG là?  

A Một hình bình hành B Một ngũ giác

Câu 27: Giải phương trình 2 cos 3 0

Câu 30: Qua phép đối xứng trục d Đường thẳng a biến thành chính nó khi và chỉ khi điều gì sau

đây xảy ra?

A Đường thẳng a trùng với d B Đường thẳng a vuông góc với d

C Đường thẳng a song song với d D Cả A và B đều đúng

Câu 31: Ảnh của đường tròn bán kính R qua phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp

Trang 5

Câu 32: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, biết A 3;5 Tìm tọa độ A’ là ảnh của điểm A qua phép đối xứng tâm I với I3;0

Câu 35: Nhận xét nào sau đây là đúng trong hình học không gian:

A Hình biểu diễn của một góc phải là một góc bằng nó

B Qua ba điểm xác định duy nhất một mặt phẳng

C Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng

D Qua ba điểm phân biệt xác định duy nhất một mặt phẳng

Câu 36: Tìm số hạng chính giữa của khai triển:  16

Câu 38: Cho phương trình cos 2 2

C   3 m 1 D Mọi giá trị thực của m

Câu 39: Tìm tất cả các nghiệm thuộc 0;

Trang 6

Câu 4: Gọi M là tập hợp các số có 4 chữ số đôi một khác nhau lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5,6,7

Lấy ra từ tập M một số bất kỳ Tính xác suất để lấy được số có tổng các chữ số là lẻ?

A 48

48

48

48.150Câu 5: Tập nghiệm của phương trình sin (2 cosx x 3)0 là:

diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng IBC là:

Trang 7

A Tứ giác IBCD B Hình thang IGBC

C Hình thang IJCB (J là trung điểm của SD) D Tam giác IBC

Câu 7: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau

B Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song với nhau thì sẽ cắt mặt phẳng còn lại

C Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thứ ba thì chúng song song

D Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn vô số điểm chung khác nữa

Câu 8: Nghiệm của phương trình P x2 2P x3 8 là:

Câu 14: Phương trình sinxcosx 2 sin5x có nghiệm là:

Trang 8

Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d x:   y 1 0 và hai điểm A   3; 2 , B 7;5

Tìm điểm M thuộc d sao cho MA + MB nhỏ nhất?

Trang 9

A Hình bình hành B Hình chữ nhật C Tam giác D Hình thang

Câu 24: Cho các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Hỏi có bao nhiêu số có 7 chữ số khác nhau được lập ra

a

C

23.6

a

D

22.4

Câu 29: Trong khoảng  0 0

0 ;180 phương trình nào có nhiều nghiệm nhất?

A 2 cotx 3 B 2 cosx 3 C 2 tanx 3 D 2sinx 3

Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(0;1) Ảnh của điểm A qua

; 2

Trang 10

Câu 31: Phương trình nào dưới đây vô nghiệm?

Câu 33: Trong các hình sau đây, hình nào không có tâm đối xứng?

A Hình thoi B Tam giác đều C Lục giác đều D Hình chữ nhật Câu 34: Phương trình 2 2

sin xsin 2x1 có nghiệm là:

.6

Trang 11

Câu 38: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn 2  2

23

Câu 43: Cho tứ diện ABCD Gọi M, K lần lượt là trung điểm của BC và AC, N là điểm trên cạnh

BD sao cho BN = 2ND Gọi F là giao điểm của AD và mp (MNK) Torng các mệnh đề sau, mệnh

1

5.11

Trang 12

Câu 45: Một lớp có 15 học sinh nam và 20 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 5 bạn học sinh sao cho có đúng 3 học sinh nữ

A 110970 B 119700 C 117900 D 110790

Câu 46: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A d qua S và song song với AD B d qua S và song song với BD

C d qua S và song song với DC D d qua S và song song với AB

Câu 47: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng :x2y 3 0 Ảnh của ∆ qua phép tịnh tiến theo u 2;3 có phương trình là

A x2y 4 0. B x2y 5 0

C x2y 7 0 D 2x  y 5 0

Câu 48: Cho tứ diện ABCD Gọi G và E lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và ABC Mệnh đề

nào dưới đây đúng?

Câu 49: Tìm tập các số âm trong dãy số: x x1; 2; ;x n với

4 4 2

143.4

Trang 13

Câu 1: Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y 3 2cos2x lần lượt là:

A ymax 3,ymin 1 B ymax 1,ymin  1

C ymax 5,ymin 1 D ymax 5,ymin  1

Câu 2: Trong 1 tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên 3 bạn trong tổ tham gia đội tình nguyện của trường Tính xác suất để 3 bạn được chọn toàn nam?

Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD AD/ /BC Gọi M là trung điểm của

CD Giao tuyến của hai mặt phẳng MSB và  SAC là:

A SP (P là giao điểm của AB và CD) B SO (O là giao điểm của AC và BD)

C SJ (J là giao điểm của AM và BD) D SI (I là giao điểm của AC và BM)

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm ảnh của đường tròn     2 2

,7

26

,2

23

Trang 14

M  

 

  C M' 2; 4   D M'2; 4 Câu 9: Trong mặt phẳng, cho 6 điểm phân biệt sao cho không ba điểm nào thẳng hàng Hỏi có thể lập được bao nhiêu tam giác mà các đỉnh của nó thuộc tập điểm đã cho?

A “Phép vị tự tỉ số k 1 là phép dời hình”

B “Phép đối xứng tâm biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính”

C “Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó”

D “Phép quay tâm I góc quay 90° biến đường thẳng thành đường thẳng vuông góc với nó.”

Câu 12: Tìm số hạng chứa 3

x trong khai triển

912

x x

Câu 14: Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC E là điểm trên cạnh CD

với ED3EC Thiết diện tạo bởi mặt phẳng MNE và tứ diện ABCD là:

Trang 15

A Tam giác MNE

B Hình thang MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà EF/ /BC

C Tứ giác MNEF với F là điểm bất kì trên cạnh BD

D Hình bình hành MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà EF/ /BC

Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm ảnh của đường thẳng d x: 2y 3 0 qua phép tịnh tiến theo v1; 1 

Câu 18: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A Nếu hai mặt phẳng   và   song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong  đều song song với mọi đường thẳng nằm trong  

B Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng phân biệt  

và   thì   và   song song với nhau

C Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước ta vẽ được một và chỉ một đường thẳng song song với mặt phẳng cho trước đó

D Nếu hai mặt phẳng   và   song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong  đều song song với  

Câu 19: Tìm công bội q của một cấp số nhân  u n có 1 1

Trang 16

II TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Giải phương trình sau: 2

sin x3sinx 2 0 Câu 2: (1 điểm) Đội thanh niên xung kích của một trường phổ thông có 10 học sinh, gồm 4 học sinh lớp A, 3 học sinh lớp B và 3 học sinh lớp C Hỏi có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh đi làm nhiệm vụ mà số học sinh lớp B bằng số học sinh lớp C

Câu 3: (1 điểm) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển

5 2

3

1

x x

  

 

Câu 4: (2 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành Gọi N là trung điểm của cạnh

SC Lấy điểm M đối xứng với B qua A

a) Chứng minh rằng: MD song song với mặt phẳng SAC

b) Xác định giao điểm  G của đường thẳng MN với mặt phẳng SAD Tính tỉ số GM

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Trang 17

A ycos 2x B ysinx C ysin 2x D ycosx

Câu 3: Tìm chu kì của hàm số ysinxcos 4x

Câu 7: Khẳng định nào sau đây là đúng về phép tịnh tiến?

A Phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm biến điểm M thành điểm M thì ' M M' v

B Nếu T M v M T N', v N' thì MM N N' ' là hình bình hành

C Phép tịnh tiến theo vectơ v là phép đồng nhất nếu v là vectơ 0

D Phép tịnh tiến theo vectơ biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó Câu 8: Hình nào trong các hình sau không có trục đối xứng?

A Hình tam giác đều B Hình thoi C Hình vuông D Hình bình hành Câu 9: Trong mặt phẳng  , cho bốn điểm A, B, C, D trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng

Điểm S Có mấy mặt phẳng tạo bởi S và hai trong bốn điểm nói trên?

Câu 10: Tứ diện ABCD Phát biểu nào sau đây đúng?

A Hai đường thẳng AC và BD cắt nhau

Trang 18

B Hai đường thẳng AC và BD không có điểm chung

C Tồn tại một mặt phẳng chứa hai đường thẳng AC và BD

D Không thể vẽ hình biểu diễn tứ diện ABCD bằng các nét liền

Câu 11: Tìm tập nghiệm của phương trình sin 3x 1 0

Câu 12: Tìm các nghiệm của phương trình 2

sin xcosx 1 0 trong khoảng  0;

Câu 13: Giải phương trình cos 2 sin

Trang 19

Câu 20: Tìm các giá trị của x thỏa mãn A x3C x x314x

A x5 B x5 hoặc x 2 C x 2 D Không tồn tại Câu 21: Khai triển biểu thức  24

x m ta được biểu thức nào trong các biểu thức dưới đây?

Trang 20

Câu 25: Trong mặt phẳng, cho hai đường thẳng cắt nhau d và d' Có bao nhiêu phép quay biến

đường thẳng d thành đường thẳng d' ?

Câu 26: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho điểm M 3; 2 Tìm tọa độ điểm M là ảnh '

của điểm M qua phép quay tâm O góc quay 90°

A M'2;3 B M' 2;3  C M' 2; 3 D M' 2; 3  

Câu 27: Mệnh đề nào sau đây sai?

A Phép dời hình biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến một đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài bằng nó

B Phép dời hình là một phép đồng dạng với tỉ số đồng dạng bằng 1

C Phép đồng dạng biến một tam giác thành một tam giác bằng nó, biến một đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

D Phép vị tự tâm O, tỉ số k biến một góc thành một góc có số đo bằng nó

Câu 28: Cho hình chóp S.ABCD, AB và CD cắt nhau tại I Phát biểu nào sau đây đúng?

A Giao tuyến của SAB và  SCD là đường thẳng SI

B Giao tuyến của SAC và  SCD là đường thẳng SI

C Giao tuyến của SAB và  SCD là đường thẳng SK với K là giao điểm của SD và BC

D Giao tuyến của SOC và  SAD là đường thẳng SM với M là giao điểm của AC và SD

Câu 29: Cho ba đường thẳng a, b, c đôi một cắt nhau và không đồng phẳng Tìm số giao điểm

phân biệt của ba đường thẳng đã cho

Câu 30: Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình bình hành ABCD, các điểm M và N lần lượt thuộc các cạnh AB, SC Phát biểu nào sau đây đúng?

A Giao điểm của MN với SBD là giao điểm của MN với BD

B Giao điểm của MN với SBD là điểm M

C Giao điểm của MN với SBD là giao điểm của MN với SI, trong đó I là giao của CM với

BD

D Đường thẳng MN không cắt mặt phẳng SBD

Trang 21

Câu 31: Tìm tập nghiệm của phương trình sin 3xcosx0

Câu 33: Giải phương trình 2 2

cos xsin 2x3sin x0

Câu 35: Ban văn nghệ lớp 11A có 7 học sinh nam và 9 học sinh nữ Cần chọn 5 học sinh nam và

5 học sinh nữ để ghép thành 5 cặp nam nữ trình diễn tiết mục thời trang Hỏi có bao nhiêu cách chọn thỏa mãn yêu cầu bài toán?

Câu 36: Tìm hệ số của số hạng chứa x4 trong khai triển nhị thức Niu-tơn của

10 2

2

x x

Trang 22

Câu 40: Cho tam giác ABC với trọng tâm G Gọi A B C', ', ' lần lượt là trung điểm của các cạnh

BC, CA, AB Khi đó phép vị tự nào biến tam giác A B C' ' ' thành tam giác ABC?

1 Phần dành cho học sinh không chuyên

Câu 41: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm M 1; 4 , M' 3; 12 Phép vị tự tâm

I, tỉ số 3 biến điểm M thành điểm M Tìm tọa độ điểm I '

A  0;0 B  3; 3 C 3;0 D 0; 3 

Câu 42: Cho hình chóp O ABC , A là trung điểm của ' OA B C, ', ' lần lượt thuộc các cạnh OB, OC

và không phải là trung điểm của các cạnh này Phát biểu nào sau đây sai?

A Mặt phẳng ABC và mặt phẳng  A B C không có điểm chung ' ' '

B Đường thẳng OA và B C' ' không cắt nhau

C Đường thẳng AC và A C' ' cắt nhau tại một điểm thuộc mặt phẳng ABC

D Đường thẳng AB và ' ' A B cắt nhau tại một điểm thuộc mặt phẳng ABC

Câu 43: Cho hình chóp S.ABCD, M là điểm nằm trong tam giác SAB Phát biểu nào sau đây đúng?

A Giao điểm của SCM với BD là giao điểm của CN với BD, trong đó N là giao điểm của

SM với AB

B Giao điểm của SCM với BD là giao điểm của CM với BD

C Giao điểm của SAD với CM là giao điểm của SA với CM

D Đường thẳng DM không cắt mặt phẳng SAC

Trang 23

Câu 44: Cho phương trình coscos 2x1 Tập hợp nào trong các tập hợp được liệt kê ở các

phương án A, B, C, D dưới đây, không là tập nghiệm của phương trình đã cho?

d xy  Phép tịnh tiến theo vectơ u biến đường thẳng d thành đường thẳng d' Khi đó,

độ dài bé nhất của vectơ u là bao nhiêu?

Câu 49: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn  O có bán kính R9cm Hai điểm B, C cố định,

I là trung điểm của BC, G là trọng tâm tam giác ABC Biết rằng khi A di động trên  O thì G di

động trên một đường tròn  O Tính bán kính ' R của đường tròn '  O '

A R'3cm B R'4cm C R'2cm D R'6cm

Câu 50: Cho hình chóp S.ABCD, A là trung điểm của SA, ' B là điểm thuộc cạnh SB Phát biểu 'nào sau đây đúng?

A Thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng A B C chỉ có thể là tam giác ' ' 

B Thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng A B C chr có thể là tứ giác ' ' 

C Thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng A B C chỉ có thể là tứ giác hoặc ' ' tam giác

Trang 24

D Thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng A B C chỉ có thể là tứ giác hoặc ' ' ngũ giác

2 Phần dành cho học sinh chuyên

Câu 51: Cho hàm số cos 1

sin cos 3

m x m y

k k k

a

239

a

2312

a

Câu 57: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O M là trung điểm của SB

và G là trọng tâm tam giác SAD Gọi J là giao điểm của AD và mặt phẳng OMG Tính tỉ số JA

Trang 25

Câu 58: Trong mặt phẳng Oxy, cho phép biến hình F biết với điểm M x y thì ảnh của M qua  ;

phép biến hình F là điểm M' 2 xy x;3 2y Phát biểu nào về tập hợp các điểm I thỏa mãn

D Tập hợp điểm I là hai đường thẳng cắt nhau

Câu 59: Cho hình bình hành ABCD, E là hình chiếu của B trên CD và K là hình chiếu của B trên

AD, KE3 và BD5 Tính khoảng cách từ B đến trực tâm của tam giác BEK

Câu 60: Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A    1; 2 ,B 4;5 ,C 1; 4 Phép vị tự tâm I 3; 2 , tỉ

số k 3 biến tam giác ABC thành tam giác A B C' ' ' Tính diện tích tam giác A B C' ' '

Trang 26

Câu 5: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy Phép tịnh tiến theo vectơ v 2; 2 biến đường thẳng :x y 1 0

Câu 7: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Có đúng hai mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng cho trước

B Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng không chứa điểm đó

C Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng chứa điểm đó

D Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và một đường thẳng cho trước

Câu 8: Có 8 đội bóng chuyền nữ thi đấu theo thể thức vòng tròn (hai đội bóng chuyền bất kì chỉ gặp nhau một lần) và tính điểm Số trận đấu được tổ chức là

Câu 9: Giả sử một công việc được hoàn thành bởi một trong hai hành động Nếu hành động này

có m cách thực hiện, hành động kia có n cách thực hiện không trùng với bất kì cách nào của hành

A Hàm số ytanx nghịch biến trên khoảng ;

B Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng  0;

C Hàm số ycotx nghịch biến trên khoảng 0;

Trang 27

Câu 12: Từ các chữ số 1, 2,3, 4,5, 6, 7 và 8 lập được bao nhiêu số gồm 5 chữ số khác nhau đôi một?

Trang 28

Câu 26: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt

B Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn vô số điểm chung nữa

C Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng

D Nếu một đường thẳng có một điểm thuộc mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều thuộc mặt phẳng đó

Câu 27: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, phép vị tự tâm O tỉ số k 2 biến đường thẳng

Trang 29

Câu 29: Giá trị lớn nhất của hàm số 2sin 7 5

Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành Giao tuyến của hai mặt phẳng

SAB và  SCD là:

A Đường thẳng đi qua S và song song với đường thẳng AD

B Đường thẳng đi qua S và song song với đường thẳng BD

C Đường thẳng đi qua S và song song với đường thẳng AC

D Đường thẳng đi qua S và song song với đường thẳng CD

Câu 33: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, phép vị tự tâm I 2;1 tỉ số k biến điểm M 3;3thành điểm M 5;7 Khi đó k bằng bao nhiêu?

Câu 34: Biết hệ số của số hạng chứa 2

x trong khai triển của biểu thức 1 2 xn,n là 220 Tìm

n ?

Câu 35: Số hạng không chứa x trong khai triển của biểu thức

20 2

2sin 4sin cosx x4cos x1 tương đương với phương trình

A cos 2x2sin 2x2 B sin 2x2cos 2x2

C cos 2x2sin 2x 2 D sin 2x2cos 2x 2

Trang 30

Câu 37: Số nghiệm của phương trình 2 2

cos 3 cos 2x xcos x0 trên khoảng 0; 4 là:

Câu 38: Đề cương ôn tập cuối năm môn Toán lớp 11 có 50 câu hỏi Đề thi cuối năm gồm 5 câu trong số 50 câu đó Một học sinh chỉ ôn 25 câu trong đề cương Giả sử các câu hỏi trong đề cương đều có khả năng được chọn làm câu hỏi thi như nhau Xác suất để có ít nhất 3 câu hỏi của đề thi cuối năm nằm trong số 25 câu hỏi mà học sinh nói trên đã ôn tập là :

Câu 39: Cho hàm số S.ABCD đáy ABCD là hình vuông, biết ABa SAD,  90 và tam giác SAB

là tam giác đều Gọi Dt là đường thẳng đi qua D và song song với SC; I là giao điểm của Dt và mặt phẳng SAB Thiết diện của hình chóp S.ABCD mới mặt phẳng  AIC có diện tích là:

a

C

278

a

D

21132

x

 là

Trang 31

Câu 11: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A ytan 3x B ycosxsinx C ysin 2x D y 3cos 2x

Câu 12: Tập xác định của hàm số ytan 3x

Trang 32

Câu 14: Có 2 hộp bút chì màu Hộp thứ nhất có 5 bút chì màu đỏ và 7 bút chì màu xanh Hộp thứ

2 có 8 bút chì màu đỏ và 4 bút chì màu xanh Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp một cây bút chì Xác suất

dể có 1 cây bút chì màu đỏ và một cây bút chì màu xanh lá:

Câu 16: Trong một lớp học có 35 học sinh Muốn chọn ra 1 lớp trưởng, 1 lớp phó thì số cách chọn

A C 352 B A 352 C 2!35 D 2C 351

Câu 17: Một lô hàng gồm 1000 sản phẩm, trong đó có 50 phế phẩm Lấy ngẫu nhiên từ lô hàng đó

1 sản phẩm Xác suất để lấy được sản phẩm tốt là:

Trang 33

Câu 22: Một hộp có 4 viên bi đỏ, 5 viên bi trắng và 6 viên bi vàng Chọn ra 4 viên bi từ hộp đó Hỏi có bao nhiêu cách chọn để trong số bi lấy ra không có đủ 3 màu?

1

n

an u n

 để dãy số giảm:

Trang 34

Câu 33: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình 2x  y 3 0

Ảnh của d qua phép vị tâm I2; 3  tỉ số –2 là:

A 2x  y 3 0 B 2x  y 3 0 C 2x  y 1 0 D 2x  y 1 0

Câu 34: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A2; 5 ,  B 1;3, phép tịnh tiến theo

OA biến điểm B thành điểm B’ Tọa độ điểm I là:

A 1; 2 B 1; 2  C  3; 2 D 3;8

Câu 35: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A2; 4 ,  B  6; 8 Có phép vị tự

tâm I tỉ số –1 biến A thành B Tọa độ điểm I là

Câu 38: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A  1;6 ;B  1; 4 Gọi C, D lần lượt

là ảnh của A và B qua phép tịnh tiến theo vecto v 1;5 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A ABCD là hình thang B ABCD là hình bình hành

C ABDC là hình bình hành D Bốn điểm A, B, C, D thẳng hàng

Câu 39: Biết C n3 35 Vậy thì A bằng bao nhiêu? n3

Trang 35

Câu 40: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình

Câu 41: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M1; 1  Hỏi trong bốn điểm sau điểm

nào là ảnh của M qua phép quay tâm O góc 45o?

A Tam giác B Ngũ giác C Tứ giác D Lục giác

Câu 44: Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với

b ?

Câu 45: Cho tứ diện ABCD Gọi I, J và K lần lượt là trung điểm của AC, BC và BD Giao tuyến

của hai mặt phẳng ABD và  IJK là:

C Đường thẳng qua K và song song với AB D KD

Câu 46: Cho hình bình hành ABCD và ABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng, có tâm lần lượt là O và O’ Chọn khẳng định đúng trong các khẳn định sau:

A OO'/ /ABEF  B OO'/ /ADF  C OO'/ /BDF  D OO'/ /ABCD

Câu 47: Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình thang đáy lớn AB Gọi M là trung điểm SC Khi

đó giao điểm của BC với ADM là :

Trang 36

A Giao điểm của BC và AD B Giao điểm của BC và SD

C Giao điểm của BC và MD D Giao điểm của BC và MA

Câu 48: Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình bình hành Giao tuyến của hai mặt phẳng

SAD và  SBC là :

A Đường thẳng đi qua S và song song với AD

B Đường thẳng đi qua B và song song với SD

C Đường thẳng đi qua S và song song với AB

D Đường thẳng đi qua S và song song với AC

Câu 49: Cho hai đường thẳng phân biệt a và b trong không gian Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa

cos xcos 2xcos 3xcos 4x2 tương đương với phương trình

A cos cos 2 cos5x x x0 B sin sin 2 sin 4x x x0

C sin sin 2 sin5x x x0 D cos cos 2 cos 4x x x0

Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

A sinabsinasinb B cos2a2cosa

Trang 37

Câu 5: Phương trình nào sau đây vô nghiệm

C x  y  Ảnh của đường tròn  C qua phép § là 0

đường trong nào có phương trình dưới đây?

Trang 38

Câu 12: Giải phương trình  4 4 

4 sin xcos x  3 sin 4x2

A

7

,7

k x

k k x

k k x

k x

k k x

k x

k k x

x   kk

,3

x   kk

Trang 39

A 560 tam giác B 270 tam giác C 441 tam giác D 150 tam giác

Câu 21: Từ một hộp chứa ba quả cầu trắng và hai quả cầu đen, lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả Tính xác suất để hai quả đó cùng màu

Câu 24: Trong mp Oxy cho v 2;1 và điểm A 1;3 Hỏi A là ảnh của điểm nào trong ác điểm

sau đây qua phép T ? v

Trang 40

Câu 28: Trong mp Oxy cho đường thẳng d có phương trình 3x  y 3 0 Ảnh của đường thẳng

d qua phép VO; 2  biến đường thẳng d thành đường thẳng có phương trình là:

A    3x y 3 0 B 3x  y 6 0 C 3x  y 6 0 D 3x  y 3 0

Câu 29: Lớp 11A7 có 18 học sinh nam và 24 học sinh nữ Thầy chủ nhiệm cần chọn 10 học sinh

để luyện tập vũ khúc sân trường Hỏi thầy chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn 10 học sinh sao cho

Ngày đăng: 18/02/2023, 18:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w