Viết phương trình đường tròn có tâm và tiếp xúc với đường Câu 6 0,5 điểm.. Tìm phương trình đường thẳng vuông góc với đường thẳng và cắtđường tròn tại 2 điểm A, B, sao cho... Câu 4: Viế
Trang 1Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 3Câu 13: Số đo radian của góc là:
Trang 4Phần II: Tự luận(5,0 điểm)
Câu 1(1,5 điểm) Giải các bất phương trình sau:
3
với
3( ; )2
a) Cho tam giác ABC biết AB = 3; BC = 8 và B 600 Tính độ dài cạnh AC
b) Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:
Câu 4(1,5 điểm) Trong hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC biết (5; 8) A , ( 2; 1) B , (6; 7) C
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng ABC
b) Tìm toạ độ điểm H là hình chiếu của điểm A lên đường thẳng : x 5y 7 0
c) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Trang 5Đề thi Học kì 2 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 7A B C D
Câu 13 Tính sin
Câu 14 Cho biểu thức , biết Giá trị của P bằng
Trang 8Câu 18 Cho phương trình có Tìm m và nghiệm còn lại
Trang 9Câu 3 (0,5 điểm) Rút gọn biểu thức
Câu 4 (0,75 điểm) Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm
Câu 5 (0.75 điểm) Viết phương trình đường tròn có tâm và tiếp xúc với đường
Câu 6 (0,5 điểm) Xác định tiêu cự, độ dài trục lớn, trục bé của elip (E):
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2
Trang 10Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 112 + 2x
x - 1
1 -1
-+ 0
0
2 + 2x
x - 1
1 -1
-+ 0
0
+∞
-∞
y x
3
-3 O
Câu 9: Góc có số đo radian được đổi sang độ là:
A –32055' B –35045' C –29030' D –33045'
Câu 10: Cho tam giác ABC biết Khẳng định nào SAI?
A Tam giác ABC có ba góc nhọn
|
Trang 12B Góc lớn nhất là góc B
C Diện tích tam giác ABC xấp xỉ 2932,5 cm2
D Góc nhỏ nhất là góc C
Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn Tìm
phương trình đường thẳng vuông góc với đường thẳng và cắtđường tròn tại 2 điểm A, B, sao cho
Trang 13Câu 18: Số 2 thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào ?
Câu 19: Cho elip có phương trình chính tắc Trong các điểm có tọa độ sau
đây, điểm nào là tiêu điểm của elip ?
Câu 20: Cho đường thẳng d đi qua điểm và vectơ pháp tuyến Hỏi
phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của d.
Trang 14chiều dài 4,2m Hỏi trong 15 phút, kim phút vạch trên đường tròn bao nhiêu mét?
Câu 3: Trong cuộc thi pha chế, mỗi đội sử dụng tối đa 210g đường, 9 lít nước, 24g hương liệu
và để pha chế nước cam, nước táo Để pha chế 1 lít nước cam cần 30g đường, 1 lít nước và 1ghương liệu; pha chế 1 lít nước táo cần 10g đường, 1 lít nước và 4g hương liệu Mỗi lít cam nhậnđược 60 điểm, mỗi lít nước táo nhận được 80 điểm thưởng Hỏi phải pha chế bao nhiêu lít mỗiloại sao cho điểm thưởng cao nhất?
Câu 4: Viết phương trình đường tròn có tâm và đi qua điểm
Câu 5: Viết phương trình đường thẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng d:
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2 Năm học 2021 - 2022
Trang 15Bài thi môn: Toán lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 5: Cho Tính giá trị biểu thức
phụ thuộc vào biến x.
Câu 7: Chứng minh rằng
Câu 8: Phân tích thành tích biểu thức sau
Trang 16Câu 9: Tính giá trị biểu thức
Câu 10: Cho tam giác nhọn ABC Chứng minh rằng :
Câu 11: Tìm các giá trị nguyên của tham số m sao cho phương trình
có hai nghiệm phân biệt
Câu 12: Tìm điều kiện của tham số m để bất phương trình vô nghiệm
Giả thiết này dung chung cho các câu 13, 14, 15, 16, 17.
Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy, cho tam giác ABC biết phương trình đường
thẳng lần lượt chứa các cạnh của tam giác là:
Câu 13: Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác.
Câu 14: Viết phương trình đường cao AK của tam giác.
Câu 15: Tính
Câu 16: Viết phương trình đường phân giác trong của góc C.
Câu 17: Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Giả thiết này dung chung cho các câu 18, 19
Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy, cho đường tròn
Trang 17Câu 18: Xác định toạ độ tâm và bán kính của đường tròn
Câu 19: Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn biết tiếp tuyến song song với
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 5)
A PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm ) Chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1 (TH) Tập nghiệm của bất phương trình là:
Trang 18luôn nhận giá trị dương?
rút gọn là:
Câu 6 (VD) Trong khi khai quật một ngôi mộ cổ, các nhà khảo cổ học đã tìm được một chiếc đĩa
cổ hình tròn bị vỡ, các nhà khảo cổ muốn khôi phục lại hình dạng chiếc đĩa này Để xác định bánkính của chiếc đĩa, các nhà khảo cổ lấy 3 điểm trên chiếc đĩa và tiến hành đo đạc thu được kết quả
như hình vẽ ( AB = 4,3cm; BC = 3,7cm; CA = 7,5cm) Bán kính của chiếc đĩa này bằng (kết quả làm tròn tới hai chữ số sau dấu phẩy)
Câu 7 (TH) Phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm , là:
Trang 19II PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 1 (VD) (2,5 điểm) Giải các bất phương trình sau
a)
b)
Câu 2 (VD) (1,5 điểm).
Cho góc α thỏa mãn và Tính giá trị của biểu thức
Câu 3 (VD) (3,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểm A(3;1), đường thẳng
và đường tròn :a) Tìm tọa độ tâm, tính bán kính của đường tròn Viết phương trình tiếp tuyến của đườngtròn biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng
Trang 20b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm A và cắt đường tròn tại haiđiểm B, C sao cho
c) Tìm tọa độ điểm nằm trên đường tròn sao cho biểu thức đạt giá trịlớn nhất, giá trị nhỏ nhất
Câu 4 (VDC) (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 6)PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (8 ĐIỂM).
Câu 1: Điều kiện của bất phương trình
2 2017 33
Trang 21
b x a
b x a
Trang 22A Đường tròn định hướng là đường tròn có tâm trùng với gốc tọa độ và bán kính là 1.
B Đường tròn định hướng là đường tròn có hướng, chiều âm ngược chiều với chiều
cm
Câu 15: Số đo radian của góc 75 là:0
A sinx2sinx B cosx2sinx
C tanx tanx D cot xcotx
13
x
B
12cos
13
x
C
144cos
169
x
D
144cos
169
x
Câu 18: Đơn giản biểu thức
sincot
Trang 23x
Khi đó
2sin2
Câu 25: Cho tam giác ABC với B 60 ,0 C 45 ,0 AB Khi đó bán kính đường tròn ngoại5
tiếp tam giác ABC là:
Câu 26: Cho tam giác ABC có ba cạnh là 6, 8, 10 Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC
là:
Câu 27: Cho tam giác ABCAB c BC a AC b , , có 2 3, 2 2, 2 a b c Kết quả nào
trong các kết quả sau là độ dài của đường trung tuyến AM?
Câu 28: Cho tam giác ABCAB c BC a AC b , , có 4, 3, 6 a b c và G là trọng tâm
tam giác ABC Khi đó, giá trị của tổng GA GB2 2GC2 là:
61
613
Trang 24Câu 29: Cho phương trình đường thẳng : 3 x y khi đó một vectơ pháp tuyến của5 0
Câu 33: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình cạnh BC là
2x y , phương trình các đường trung tuyến BM và CN lần lượt là5 0
3x y 7 0;x y Phương trình tổng quát của cạnh AB.5 0
Trang 25Câu 38: Elip (E) có độ dài trục lớn là 12, độ dài trục bé là 8, có phương trình chính tắc là:
a) (0.5 điểm) Tính giá trị cos x
b) (0.5 điểm) Tính giá trị sin 2 ;cos 2x x
Câu 42: (1.0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm I(-3;5) và đường thẳng
: 5 12x y 7 0
a) (0.5 điểm) Tính bán kính đường tròn tâm I và tiếp xúc với đường thẳng
b) (0.5 điểm) Viết phương trình đường tròn tâm I và tiếp xúc với đường thẳng
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 7)
Trang 26I TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Thí sinh trả lời 35 câu trắc nghiệm vào trang đầu
của giấy làm bài theo đúng quy định.
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình tham số của đường thẳng qua điểm M 1;0 và có
vectơ chỉ phương u 1;2 là:
A
12
Câu 2: Cho tam giác ABC có AB c BC a AC b , , ; r là bán kính đường tròn nội tiếp, p
là nửa chu vi, S là diện tích tam giác Khẳng định nào sau đây là sai?
A 4
abc S
Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Tổng của một số với nghịch đảo của nó luôn lớn hơn hoặc bằng 2
B Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng diện tích thì hình vuông có chu vi nhỏ nhất
C Nếu hai số x y, có tổng không đổi thì tích xy lớn nhất khi x y
D Trung bình nhân của hai số thực luôn nhỏ hơn hoặc bằng trung bình cộng của
chúng
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình 2 x là:3 0
A
3 ;2
Câu 7: Cho k là một số nguyên Trong họ các số đo của các cung lượng giác sau, họ số đo của
các cung lượng giác nào khi biểu diễn lên đường tròn lượng giác ta được 3 điểm cáchđều nhau?
Trang 27Câu 10: Điểm toán của 9 bạn được chọn ngẫu nhiên trong lớp 10A là 5; 6; 7; 6; 8; 9; 5; 10; 5
thì số trung vị và mốt điểm toán của 9 bạn học sinh trên lần lượt là bao nhiêu?
Câu 11: Cho hàm số f x ax bx c a2 có đồ thị như hình vẽ Giả0
sử có số thực sao cho af Trong các khẳng định sau đây,0
Câu 13: Sản lượng lúa (đơn vị là tạ) của
40 thửa ruộng thí nghiệm có cùng
diện tích được cho trong bảng
phân bố tần số như bảng bên Độ
lệch chuẩn là:
Sản lượng(tạ) 20 21 22 23 24 CộngTần số 5 8 11 10 6 N=40
Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường tròn có tâm I 2;2 và đi qua điểm
1;6
A là:
Trang 29
B
b a
C
b a
D
b a
Câu 24: Cho tam giác ABC có AB c BC a AC b , , , R là bán kính đường tròn ngoại tiếp
tam giác Khẳng định nào sau đây là sai?
Câu 27: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A0; 1 và
nhận vectơ n 2; 1 làm vectơ pháp tuyến là:
A 2x y 1 0 B 2x y 1 0 C y 1 0 D y 1 0Câu 28: Công thức tính phương sai của bảng phân bố tần số là:
Trang 30Câu 30: Tính cos biết
1sin
2
B
3cos
2
C
2cos
3
D
2cos
3
Câu 31: Miền nghiệm của bất phương trình 3x 4y là:5
A Nửa mặt phẳng bờ :3 x 4y (không kể đường thẳng 5 ) không chứa điểm
1;1
B Nửa mặt phẳng bờ :3 x 4y có chứa điểm 5 1;1
C Nửa mặt phẳng bờ :3 x 4y không chứa điểm 5 1;1
D Nửa mặt phẳng bờ :3 x 4y (không kể đường thẳng 5 ) có chứa điểm 1; 1
Trang 31Câu 32: Biểu đồ ở hình bên
vào biểu đồ, hãy tính
nhiệt độ trung bình của
Câu 33: Người ta dựng đứng một khung thép hình tam giác có cạnh đáy dài 28m nằm trên mặt
đất, hai cạnh bên là 17m và 25m Tính chiều cao từ đỉnh của khung thép đến mặt đất.
Câu 34: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A sina b sin cosa bsin cosb a B sin 2a2sin cosa a
C cosa b cos cosa bsin sina b D cos 2a2cos2a1
Trang 32II TỰ LUẬN (3,0 điểm) Thí sinh trình bày lời giải 03 câu tự luận: Câu 36, Câu 37 và Câu 38
bắt đầu từ trang 2 của giấy làm bài theo đúng quy định.
Câu 1 Định m để bất phương trình m1x2 (2 m x) nghiệm đúng với mọi x 1 0
Câu 2 Chứng minh đẳng thức: 1 sin 1 sin 2 1 2 tan 2
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 8)I.PHẦN TỰ LUẬN (2 điểm)
Câu 1 (VD) (1 điểm).
Viết phương trình đường thẳng Δ qua và song song đường thẳng
Câu 2 (VD) (1 điểm).
Cho Tính giá trị biểu thức sau:
II TRẮC NGHIỆM (8 điểm) Chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1 (TH) Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhaumột góc 60o Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 20km/h, tàu thứ hai chạy với tốc độ 30km/h Hỏi sau 3giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km?
Trang 33Câu 2 (NB) Cho tam giác ABC với và bán kính đường tròn ngoại tiếpbằng R, trong các mệnh đề sau mệnh đề sai là:
Câu 9 (VDC) Trong mặt phẳng Oxy cho điểm và đường thẳng
Tìm điểm sao cho có giá trị nhỏ nhất
Trang 37Câu 33 (TH) Trên đường tròn lượng giác, cho điểm M với
như hình vẽ dưới đây Số đo cung AM là:
Trang 39Câu 40 (VDC) Với giá trị nào của n thì đẳng thức sau luôn đúng?.
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 40S ab C
B
1 sin2
ABC
S ab B
C
1 sin2
Câu 7: Cặp đẳng thức nào sau đây không thể đồng thời xảy ra?
A sin 0,6 va cos 0,8 B sin 0,2 va cos 2 65
C sin 0,2 va cos 0,8 D sin 0,2 va cos 2 65
Câu 8: Bất phương trình 5x2 4x 2x có tập nghiệm là:3
Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 điểm A1; 4 , 3;2 B Viết phương trình tổng
quát đường trung trực của đoạn thẳng AB
A x3y 1 0 B x3y 11 0
C x3y 2 0 D 3x y 1 0
Câu 10: Cho ABC có AB = 3 cm, AC = 5 cm, 0
A=30 Khi đó độ dài cạnh BC là:
A 43 cm B 13 cm C 28 5 3 cm D 13 cm Câu 11: Đường tròn 2x22y2 8x4y có tâm là điểm nào trong các điểm sau đây?1 0
Trang 41A 8;4 B 2; 1 C 2;1 D 8; 4
Câu 12: Khẳng định nào sau đây đúng?
A sin sin B tan tan
C cos cos D cot cot
Câu 13: Tìm tất cả các nghiệm x y của hệ phương trình ; 2 2
2164
Câu 14: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A 1;2 , 2;0 ,B C 6; 5.
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC tọa độ điểm G là:;
A G 1;1 B G 1 23 3; C G 3; 3 D G 1; 1
Câu 15: a) Biết
1sin
3
B
2 2cos
3
C
2cos
3
D
2cos
Trang 42C Cắt nhau nhưng không vuông góc D Vuông góc nhau
Câu 23: Đường tròn có tâm là I 4;3 và tiếp xúc với đường thẳng :3x 4 y có5 0
Trang 43a) Giải phương trình sau:2x2 x2 5x 6 10 15x
Câu 2 (1 điểm): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(-2;3) Đường
cao CH nằm trên đường thẳng có phương trình là: 2x y và đường trung tuyến7 0
BM nằm trên đường thẳng có phương trình là: 2x y Viết phương trình các1 0
cạnh của tam giác ABC.
Câu 3 (1 điểm): Cho ba số dương x, y, z thoả mãn
34
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 44Câu 3: Cho hệ bất phương trình
Câu 4: Cho biểu thức f x ax bx c a2 ( và 0) b2 4ac Chọn khẳng định đúng?
A Khi thì 0 f x cùng dấu với hệ số a với mọi x.
B Khi thì 0 f x trái dấu với hệ số a với mọi 2
b x
a
C Khi thì 0 f x cùng dấu với hệ số a với mọi 2
b x
a
D Khi thì 0 f x luôn trái dấu hệ số a với mọi x.
Câu 5: Tìm tập nghiệm của bất phương trình x22016x2017 0
m
54
m
C
54
m
54
Trang 45A cos cos. B cot cot .
C tan tan . D sin sin.
Câu 11: Tính giá trị của biểu thức
2sin 3cos4sin 5cos
Câu 12: Với mọi ,a b Khẳng định nào dưới đây đúng?
A sin a b( ) sina cosb sinb cosa. . B cos a b( ) cosa.sinb sina .cosb
C cos a b( ) cosa cosb sina sinb. . D sin a b( ) sina sinb cosa cosb. .
Câu 13: Với mọi a Khẳng định nào dưới đây sai?
A sinacosa2sin 2a. B 2cos a cos a2 2 1
C 2sin a2 1 cos a2 D cos a sin a cos a2 2 2
Câu 14: Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng
1 2:
Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A1; 3 , B 2;5 Viết phương trình tổng quát đi
qua hai điểm ,A B
A 8x3y 1 0 B 8x3y 1 0
C 3 x8y 30 0 D 3 x8y30 0
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm (2;5) M và (5;1)N Phương trình đường thẳng đi
qua M và cách N một đoạn có độ dài bằng 3 là
Trang 46A R 1 B
15
R
Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy cho 2 2
C x y Viết phương trình tiếp tuyến
của đường tròn C , biết tiếp tuyến song song với :4 3 5 0 d x y
II PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài 1: ( 1,5 điểm) Giải bất phương trình sau:
b Cho
1cos
Bài 4: (0,5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy , cho ( 1;1), (1; 3) M N Viết phương trình đường tròn
đi qua hai điểm ,M N và có tâm nằm trên đường thẳng :2 d x y 1 0
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 2 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút