Đề bài Câu 1: Tập xác định của hàm số là Câu 2: Phương trình có nghiệm duy nhất khi: Câu 3: Với giá trị nào của m thì phương Câu 4: Phương trình có bao nhiêu nghiệm?. Câu 10: Tìm điều ki
Trang 1Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa học kì 2 Môn: Toán 10
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề 1)
I Đề bài
Câu 1: Tập xác định của hàm số là
Câu 2: Phương trình có nghiệm duy nhất khi:
Câu 3: Với giá trị nào của m thì phương
Câu 4: Phương trình có bao nhiêu nghiệm?
A 3 B 2
C 1 D 0
Trang 2Câu 5: Tập nghiệm của phương trình: là
Câu 6: Phương trình có bao nhiêu nghiệm?
Trang 3Câu 10: Tìm điều kiện của bất phương trình
Câu 11: Hệ bất phương trình có nghiệm duy nhấtkhi và chỉ khi
Câu 12: Số -2 thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào?
Câu 13: Cho nhị thức bậc nhất Trong các mệnh đềsau mệnh đề nào đúng?
Trang 4Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình có
A 1 B 2
C 3 D 4
Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình
Câu 16: Bất phương trình có tập nghiệm là khi và chỉkhi
Câu 17: Bất phương trình có tập nghiệm là
Câu 18: Cho tam thức bậc hai
có Gọi là hai nghiệm phân biệt của Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A luôn cùng dấu với hệ số a khi
Trang 5B luôn cùng dấu với hệ số a khi
C luôn âm với mọi
D luôn dương với mọi
Câu 19: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
Câu 20: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau
Câu 21: Cho các mệnh đề
(III) với mọi thì
Trang 6A Mệnh đề (I),(III) đúng
B Chỉ mệnh đề (I) đúng
C Chỉ mệnh đề (III) đúng
D Cả ba mệnh đề đều sai
Câu 22: Bất phương trình có tập nghiệm là
Câu 23: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S?
Câu 24: Với x thuộc tập nào dưới đây thì
không dương
Câu 25: Tổng bình phương các nghiệm nguyên của bất phương
Trang 7A 5 B 2
C 0 D 1
Câu 26: Tập nghiệm của hệ
Câu 27: Bất phương trình có bao nhiêu nghiệmnguyên?
A 0
B 1
C 2
D Nhiều hơn 2 nhưng hữu hạn
Câu 28: Tìm m để mọi đều là nghiệm của bất phươngtrình
Câu 29: Tìm m để luôn dương với mọix
Trang 8Câu 30: Tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 31: Tập nghiệm của bất phương trình là:
Câu 32: Tính tổng các nghiệm nguyên thuộc của bấtphương trình
A 2 B 12
C 0 D 5
Câu 33: Tập nghiệm của bất phương
Trang 9Câu 34: Cho tam giác ABC có Cạnh BCbằng
Câu 35: Cho tam giác ABC có Tính độdài đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC
Câu 36: Cho tam giác ABC có và hai đường trungtuyến vuông góc với nhau Diện tích tam giác ABC là:
Câu 37: Cho có , bán kính đường tròn ngoại tiếp là Trongcác mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Câu 38: Cho tam giác ABC có , M là trung điểmcủa BC Độ dài trung tuyến AM bằng:
Trang 10Câu 39: Cho tam giác ABC có và diện tích bằng
Trang 11Câu 43: Trong mặt phẳng , đường thẳng có môtvéc tơ chỉ phương là
Trang 12Câu 47: Cho tam giác ABC có Phương trìnhđường trung tuyến AM của tam giác là
Trang 13Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi
Vậy tập xác định của hàm số đã cho là
Trang 14Câu 2: Phương trình có nghiệm duy nhất khi:
Trang 15Chọn A
Phương trình có hai nghiệm khi
Câu 4: Phương trình có bao nhiêu nghiệm?
Trang 16Đối chiếu điều kiện ta có là nghiệm duy nhất của phương trình.Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm.
Câu 5: Tập nghiệm của phương trình: là
Lời giải
Chọn C
PT
Vậy tập nghiệm phương trình là
Câu 6: Phương trình có bao nhiêu nghiệm?
A 2 B 1
C 0 D Vô số
Lời giải
Chọn C
Trang 17Vậy phương trình (1) vô nghiệm.
Câu 7: Tính tổng các nghiệm của phươngtrình
Trang 18Câu 8: Tích các nghiệm của phương trình là:
Trang 19Điều kiện xác định của BPT:
Câu 11: Hệ bất phương trình có nghiệm duy nhấtkhi và chỉ khi
Trang 22Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình
+ Với thì có tập nghiệm , đáp án C sai
+ Với thì vô nghiệm, đáp án D sai
Trang 23Câu 17: Bất phương trình có tập nghiệm là
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là
Câu 18: Cho tam thức bậc hai
có Gọi là hai nghiệm phân biệt của Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A luôn cùng dấu với hệ số a khi
B luôn cùng dấu với hệ số a khi hoặc
C luôn âm với mọi
D luôn dương với mọi
Lời giải
Chọn B
Trang 24Theo định lí về dấu của tam thức bậc hai.
Câu 19: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
(III) với mọi thì
A Mệnh đề (I) ,(III) đúng B Chỉ mệnh đề (I) đúng
Trang 25C Chỉ mệnh đề (III) đúng D Cả ba mệnh đề đều sai.Lời giải
Tập nghiệm của bất phương trình là
Trang 26Xét đáp án D:
Tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 23: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của ?
Trang 28Tập nghiệm của bất phương trình là
Tổng bình phương các nghiệm nguyên bất phương trình là:
Trang 29Đặt
Khi đó bất phương trình trở thành
Vô nghiệm
Vậy bất phương trình đã cho vô nghiệm
Câu 28: Tìm m để mọi đều là nghiệm của bất phươngtrình
Trang 30Với m=-1 bất phương trình có dạng Do đó m=-1 làmột giá trị cần tìm.
+) Khi đó vế trái là tam thức bậc hai
tam thức luôn có 2 nghiệm
Suy ra mọi đều là nghiệm của bất phương
Trang 31Câu 30: Tập nghiệm của bất phương trình là
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:
Câu 31: Tập nghiệm của bất phương trình là:
Trang 32Câu 32: Tính tổng các nghiệm nguyên thuộc của bấtphương trình
Trang 33Câu 33: Tập nghiệm của bất phương
+ Với không thỏa mãn
+ Với , ta có:
Trang 34hoặc
+ Với , ta có:(*)
Trang 35Suy ra
Câu 34: Cho tam giác có Cạnh bằng
A B
C D
Lời giải
Chọn B
Áp dụng định lý cosin cho tam giác ABC, ta có:
Câu 35: Cho tam giácABC có Tính độ dàiđường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC
A B
C D
Lời giải
Trang 36Xét tam giác AHB vuông tại H, ta có:
.Câu 36: Cho tam giác ABC có ; và hai đường trungtuyến BM ,CN vuông góc với nhau Diện tích tam giác ABC là:
Trang 37A B .
Lời giải
Chọn D
Trong tam giác ABC với ; ,
Tam giác ABC có hai đường trung tuyến BM,CN vuông góc với nhaukhi và chỉ khi
Mặt khác theo định lí cô sin trong tam giác, ta có
Từ (1)và (2) suy ra
.Diện tích tam giác
Chứng minh bài toán: Tam giác ABC có hai đường trung tuyến
BM ,CN vuông góc với nhau khi và chỉ khi
Trang 39Theo định lý sin ta có:
Từ công thức nên phương án A sai
Từ công thức nên phương án B đúng
Từ công thức nên phương án C đúng
Từ công thức nên phương án D đúng
Câu 38: Cho tam giác ABC có , M là trungđiểm của BC Độ dài trung tuyến AM bằng:
Trang 40Bán kính đường tròn nội tiếp
Câu 41: Với các số đo trên hình vẽ sau, chiều cao của thápnghiêng Pisa gần với giá trị nào nhất?
A.8 B 7.5
C 6.5 D.7
Trang 41Lời giải
Chọn D
Lại có:
Xét tam giác CAD vuông tại C có:
Câu 42: Cho đường thẳng có phương trình Trongcác điểm sau đây điểm nào không thuộc
A B
C D
Lời giải
Chọn B
Với thay vào phương trình ta có:
Với thay vào phương trình ta có:
Trang 42Với thay vào phương trình ta có:
Với thay vào phương trình ta có:
Câu 43: Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng có môtvéc tơ chỉ phương là
A B
Lời giải
Chọn C
Đường thẳng có một véc tơ chỉ phương là
Câu 44: Cho đường thẳng Vectơ nào sau đâykhông phải vectơ pháp tuyến của ?
A B C D
Lời giải
Chọn D
Trang 43Ta có, vectơ pháp tuyến của có dạng với K khác 0.
Đối chiếu các đáp án suy ra D sai
Câu 45: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểmA(3,-1) và B(-6,2) là
Trang 44Gọi d là đường thẳng đi qua M(2,0) và song song với đườngthẳng
trình cạnh BC là
Trang 46Câu 50: Cho và đường thẳng ,điểm sao cho tam giác ABC cân ở C Tọa độ của điểm C là
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa học kì 2 Môn: Toán 10
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề 2)
I Trắc nghiệm (2 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng cho mỗi câu sau:
Câu 1: Cho 2 đường thẳng lần lượt có phương trình là x +2y - 1 = 0
và 3x + y + 6 = 0 Góc giữa 2 đường thẳng là:
Trang 47Câu 2: Điều kiện xác định của hàm số là
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 4: Giá trị của m để bất phương trình luônđúng với mọi là
II Tự luận (8 điểm)
Câu 5: (4 điểm)
Giải các bất phương trình sau:
Trang 50
Vậy thì thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Ta có:
Trang 51Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là (0,5điểm)
Câu 6.
Bất phương trình đã cho với mọi x >1
Gọi và g(x) = m thì g(x) có đồ thị là đường thẳngcòn có bảng biến thiên
(0,5 điểm)
Trang 52Dựa vào bảng biến thiên nhận thấy (*) đúng khi
*Do vuông tại A(-1; 1) nên điểm C thuộc đường thẳng đi qua
A và nhận làm véc tơ pháp tuyến và có phương
Do
Trong đó
Đường thẳng AB có véc tơ chỉ phương và đi qua A(-1;1)phương trình của đường thẳng AB là (0,25 điểm)
Trang 53;
Giải:
Trang 54Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa học kì 2 Môn: Toán 10
Thời gian làm bài: 90 phút
Trang 56Câu 5: Hệ bất phương trình sau có tập nghiệm là
A B
C D .
Câu 6: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
Câu 7: Tập nghiệm của phương trình -3x -6 > 0 là:
Câu 8: khi và chỉ khi
Trang 57Câu 9: Tìm số các giá trị nguyên của m để mọi x thuộc
đoạn đều là nghiệm của bất phương trình
A 6 B 4
C 5 D 3
Câu 10: Miền nghiệm của bất phương trình
không chứa điểm nào trong các điểm sau?
Câu 11: Cho hệ bất phương trình có tập nghiệm là
s Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Biểu diễn hình học của s là nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ kể cả
bờ d, với d là đường thẳng
B Biểu diễn hình học của s là nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa
độ kể cả bờ d, với d là đường thẳng
Câu 12: Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn
miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ sau?
Trang 58Câu 13: Một người nông dân dự định trồng mía và ngô trên
diện tích 8 sào đất (1 sào bằng 360m2) Nếu trồng mía thì trên mỗisào cần 10công và thu lãi 1500000 đồng, nếu trồng ngô thì trênmỗi sào cần công và thu lãi 2000000 đồng Biết tổng số công cầndùng không vượt quá 90công Tính tổng số tiền lãi cao nhất màngười nông dân có thể thu được
A 14 (triệu đồng) B 12 (triệu đồng)
C 16 (triệu đồng) D 13 (triệu đồng)
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình là:
Trang 59Câu 15: Tam thức bậc hai nhận giá trị dương khi vàchỉ khi
Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình: là:
Câu 17: Gọi M,m lần lượt là nghiệm nguyên lớn nhất và nhỏ nhất
Trang 60Câu 20: Bất phương trình có tập nghiệm là:
Câu 21: Cho tam thức bậc hai Điều kiệncần và đủ để là:
Câu 22: Cho tam thức bậc hai Tìm m đểf(x) luôn âm với mọi
Trang 61Câu 25: Tam giác ABC có , góc Mệnh
đề nào sau đây là đúng ?
Tính độ dài đoạn
Câu 27: Cho tam giác ABC có Gọi R là bánkính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Mệnh đề nào sau đâyđúng?
A B
C D .
Trang 62Câu 28: Muốn đo khoảng cách từ người A trên bờ đến chiếc
thuyền C neo đậu trên sông, người ta chọn một điểm B trên bờ và
đo đượCab=160m, Tính độ dài đoạn (xấp xỉ đến hàng phần trăm)
Câu 30: Cho một tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt
là 13,14,15 Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó
A 2 B 4
C D 3.
Câu 31: Cho tam giác ABC có BC=a, góc A bằng và hai
đường trung tuyến BM,CN vuông góc với nhau Diện tích tam giácABC là
Trang 63Câu 32: Cho tam giác ABC có Nhận dạng tam
A Tam giác cân B Tam giác vuông.
C Tam giác đều D Tam giác có góc 60 độ.
Câu 33: Tam giác ABC có Mệnh đề nào sau đâyđúng?
A B
Câu 34: Trong các cặp bất phương trình dưới đây, cặp bất
phương trình nào tương đương?
Câu 35: Bất phương trình có bao nhiêunghiệm?
A Hai nghiệm B Vô số nghiệm
C Vô nghiệm D Có một nghiệm
II Tự luận (3 điểm)
Trang 64Câu 36 Giải bất phương trình
Trang 65Câu 1: Tam thức bậc hai Với giá trị nào của m thìf(x) có hai nghiệm phân biệt?
Để f(x) có hai nghiệm phân biệt thì
Câu 3: Cặp bất phương trình nào sau đây là tương đương?
Trang 67Ghi nhớ:Bất phương trình bậc nhất một ẩn x có dạng tổng quát là:
Vậy tập nghiệm của hệ bất phương trình
Câu 6: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
Trang 68Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 8: khi và chỉ khi
Trang 69Tìm số các giá trị nguyên của m để mọi x thuộc đoạn đều là
nghiệm của bất phương trình
Trang 70*) Nếu ta được bất phương trình (1) có tậpnghiệm khi đó yêu cầu bài toán xảy rakhi
Trang 73Miền nghiệm gồm phần phía trên trục hoành nên y nhận giá trịdương.
Lại có (0,0) thỏa mãn bất phương trình
Câu 13:
Một người nông dân dự định trồng mía và ngô trên diện tích 8 sàođất (1 sào bằng 360m2) Nếu trồng mía thì trên mỗi sào cần 10công
và thu lãi 1500000 đồng, nếu trồng ngô thì trên mỗi sào cần công
và thu lãi 2000000 đồng Biết tổng số công cần dùng không vượtquá 90công Tính tổng số tiền lãi cao nhất mà người nông dân cóthể thu được
A 14 (triệu đồng) B 12 (triệu đồng)
C 16 (triệu đồng) D 13 (triệu đồng)
Lời giải
Chọn D
Gọi diện tích trồng mía là x,(đơn vị: sào, đk: )
Gọi diện tích trồng ngô là y, (đơn vị: sào, đk: )
Diện tích trồng mía và ngô dự định là 8 sào nên ta có bpt:
Tổng số công cần dùng cho cả hai loại không vượt quá 90 nên ta cóbpt:
Tổng số tiền lãi thu được là: (đơn vị: triệu đồng)
Trang 74Khi đó, ta đưa về bài toán tìm (x,y) thỏa mãn hbpt:
để đạt giá trị lớn nhất
Biểu diễn hình học tập nghiệm hbpt ta được miền nghiệm cuả hbpt
là tứ giác OABC kể cả biên,
với
Câu 14 Tập nghiệm của bất phương trình là:
Lời giải
Trang 76Tập nghiệm của bất phương trình: là:
Lời giải
Chọn A
ĐKXĐ: khi đó nên bất phương trình đã chotương đương với BPT: Kết hợp đk ta đượctập nghiệm:
Trang 77Tập nghiệm của bất phương trình:
Nghiệm nguyên nhỏ nhất: m=-4 ; nghiệm nguyên lớn nhất: M=0
Vậy hệ bất phương trình có hai nghiệm nguyên thoả mãn
Ghi nhớ: nắm kĩ qui tắc xét dấu nhị thức bậc nhất và tam thức bậchai đồng thời nhớ cách tìm giao- hợp- hiệu của các tập hợp số
Câu 19:
Cho hệ bất phương trình Hệ đã cho có nghiệm khi vàchỉ khi
Trang 79Cho tam thức bậc hai Điều kiện cần và đủ
Trang 81Lời giải
Chọn D
Ta có :
Trang 82Ghi nhớ: Công thức được sử dụng:
Câu 25:
Tam giác ABC có , góc Mệnh đề nào sauđây là đúng ?
Trang 84Câu 27:
Cho tam giác ABC có Gọi R là bán kính đườngtròn ngoại tiếp tam giác ABC Mệnh đề nào sau đây đúng?
Muốn đo khoảng cách từ người A trên bờ đến chiếc thuyền C neođậu trên sông, người ta chọn một điểm B trên bờ và đođượCab=160m, Tính độ dài đoạn (xấp xỉ đến hàng phần trăm)
Trang 85Áp dụng định lí hàm sin trong tam giác ABC ta có:
Cho tam giác ABC có Gọi M là trung điểm của
BC Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 86Vậy bán kính đường tròn nội tiếp tam giác r=4.
Vậy bán kính đường tròn nội tiếp tam giác
Trang 87A Tam giác cân B Tam giác vuông.
C Tam giác đều D Tam giác có góc 60 độ.
Lời giải
Chọn A
Trang 88Mặt khác theo định lý cosin: do vậy ta có:
Vậy tam giác ABC cân tại C
Vậy tam giác cân tại
Câu 33: Tam giác ABC có Mệnh đề nào sau đâyđúng?
A B
Lời giải
Chọn D