Câu 38: Phương trình hoành độ giao điểm là: Do đó Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt... Câu 16: Gọi n là số các giá trị của tham số m để phương trình có nghiệm duy nhất.. b
Trang 1Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 1 Môn: Toán 10
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề 1)
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm)
A Nếu a b thì a2 b2
B Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3
C Nếu em chăm chỉ thì em thành công
D Nếu một tam giác có một góc bằng 60o thì tam giác đó là đều
A Mọi động vật đều không di chuyển
B Mọi động vật đều đứng yên
C Có ít nhất một động vật không di chuyển
D Có ít nhất một động vật di chuyển
Trang 2Câu 4 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
A (2; 1) B (1; 1)
B C (2; 0) D (0; -1)
vectơ vuông góc với nhau Xác định góc α giữa hai vectơ
Câu 7 Cho A = [ –3 ; 2 ) Tập hợp CRA là :
đó điểm M là :
A trung điểm AC
B điểm C
Trang 3C trung điểm AB
D trung điểm AD
nào sau đây đúng?
Trang 4Câu 13: Cho tam giác ABC có đường cao BH ( H ở trên cạnh AC).Câu nào sau đây đúng
với đường thẳng y = 2x + 1
Tính tổng S = a + b
A 4 B 2
C 0 D – 4
nào sau đây đúng
2) Tính tổng S = a + b
Trang 6A Không có giá trị m thỏa mãn
Trang 7C y = - x - 5
D y = x – 5
giác có và thuộc trục Oy, trọng tâm G của tam giác nằm trên trục Ox.Toạ độ của điểm P là
Trang 9Câu 35: Cho hàm số Khi đó:
A f(x) tăng trên khoảng (-∞; 3) và giảm trên khoảng (3;+∞)
B f(x) giảm trên khoảng (-∞; 3) và tăng trên khoảng (3;+∞)
C f(x) luôn tăng
D f(x) luôn giảm
trình có nghiệm đúng với mọi x thuộc R
A Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt
B Parabol cắt đường thẳng tại điểm duy nhất (2; 2)
C Parabol không cắt đường thẳng
D Parabol tiếp xúc với đường thẳng có tiếp điểm là ( -1; 4)
Trang 10Câu 39. Tập nghiệm của phương trình là:
Trang 11PHẦN TỰ LUẬN (2 điểm)
của tam giác ABC?
C(2;-2) Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác đã cho
với các tia Ox; Oy một tam giác có diện tích bằng 4 Tìm a; b
Trang 12Hàm số bậc nhất y =ax + b đồng biến khi a > 0
Suy ra: 2m + 1 > 0 nên
Chọn D
Câu 8:
Trang 13- Do ABCD là hình bình hành nên:
Suy ra: M nằm giữa A và C; AC = 2AM
Do đó: M là trung điểm của AC
Trang 14Suy ra, g(x) không chẵn, không lẻ
Vậy f(x) là hàm số lẻ; g(x)là hàm số không chẵn, không lẻ
Trang 15Chọn C
Câu 14:
Đồ thị hàm số đi qua điểm M (1; 4) nên 4 = a.1 + b (1)
Mặt khác, đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = 2x + 1 nên a =
Trang 18(do A; B thuộc hai tia Ox, Oy)
Tam giác OAB vuông tại O Do đó, OAB vuông cân khi OA = OB
Trang 19+ Với b = 0 thì : không thỏa mãn
Ÿ+ Với a = -1, kết hợp với (*) ta được hệ phương
mãn ABDC là hình bình hành) Vậy C sai
Trang 20Vì Glà trọng tâm tam giác MNP nên ta có:
Vậy P(0; 4)
Chọn A
Câu 28:
Ta có AB = √2 nên AC= BC= 1
Gọi I là trung điểm BC nên:
Gọi D là điểm sao cho tứ giác ABDC là hình bình hành Khi đó:
Trang 23Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
Theo đinh lí Viet, ta có:
Trang 25Chọn D
Câu 38:
Phương trình hoành độ giao điểm là:
Do đó Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt
Trang 26GọiH (x; y) là trực tâm tam giác ABC nên
Trang 29Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 1 Môn: Toán 10
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề 2)
PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5,0 điểm - Thời gian làm bài 45 phút)
Trang 30Câu 4: Số nghiệm của phương trình là:
xác d của phép đo trên là:
sau (người) Số quy tròn của số gần đúng là
94444200 là:
Câu 9: Hỏi có bao nhiêu giá trị m nguyên trong nửa khoảng [-10;-4) để
hai điểm phân biệt nằm về cùng một phía đối với trục tung?
Trang 31A 6 B 5
C 7 D 8
định đúng?
(I): “Phan-xi-păng là ngọn núi cao nhất Việt Nam”
(II): “π2 < 9,86”
(III): “Mệt quá!”
(IV): “Chị ơi, mấy giờ rồi?”
Hỏi có bao nhiêu câu là mệnh đề?
A 1 B 3
C 4 D 2
giác ABC vuông cân ở đỉnh C Người ta treo vào điểm A một vật có trọng lượng 10N Khi đó lực tác động vào bức tường tại hai điểm B và C có cường
độ lần lượt là:
Trang 32Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình bình hành ABCD có
Tọa độ đỉnh D là:
đề nào sau đây đúng?
Trang 33Câu 16: Gọi n là số các giá trị của tham số m để phương
trình có nghiệm duy nhất Khi đó n là:
A 2 B 1
C 0 D 3
Câu 18: Cho mệnh đề: “Có một học sinh lớp 10A không thích học môn Toán” Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là:
A “Mọi học sinh lớp 10A đều thích học môn Toán”
B “Mọi học sinh lớp 10A đều không thích học môn Toán.”
C “Mọi học sinh lớp 10A đều thích học môn Văn”
D “Có một học sinh lớp 10A thích học môn Toán”
Trang 34Câu 20: Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi:
Tọa độ điểm M là:
Trang 35Câu 23: Đường thẳng đi qua điểm M(2; -1) và vuông góc với đường thẳng có phương trình là:
Câu 1 (2 điểm): Cho hàm số y = x2 – 4x + 3 (1)
a) (1 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
b) (1 điểm) Viết phương trình đường thẳng đi qua giao điểm của với
trục Oy và song song với đường thẳng
x2 thỏa mãn x2 = 2x1
cạnh BC lấy điểm E sao cho AD = 3DC, EC = 2BE ,
Trang 36a) (1 điểm) Biểu diễn mỗi vectơ theo hai vectơ
b) (0,5 điểm) Tìm tập hợp điểm M sao cho
c) (0,5 điểm) Với k là số thực tùy ý, lấy các điểm P, Q sao
cho Chứng minh rằng trung điểm của đường
thẳng PQ luôn thuộc một đường thẳng cố định khi k thay đổi
Trang 38+) Quy đồng bỏ mẫu và giải phương trình
Trang 40Để đường thẳng (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt nằm về cùng phía đối với trục tung thì phương trình hoành độ giao điểm có 2 nghiệm phân biệt cùng dấu
Cách giải:
Xét phương trình hoành độ giao điểm:
Để đường thẳng (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt về cùng phía đối với trục tung thì phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt cùng dấu
Trang 41Cách giải:
Chọn C
Câu 13:
Trang 43+) Dựa vào giao điểm của parabol với trục tung xác định dấu của c
+) Dựa vào hoành độ đỉnh xác đinh dấu của b
Cách giải:
Parabol có bề lõm hướng lên trên => a > 0
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm (0;c) => c > 0
Trang 44“Có một học sinh lớp 10A không thích học môn Toán”
Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là: “Mọi học sinh lớp 10A đều thích học môn Toán”
Trang 45Chọn A
Câu 21:
Chọn B
Câu 22:
Trang 46+) a = 0; b = 0: phương trình có vô số nghiệm
+) a = 0; b ≠ 0 : phương trình vô nghiệm
Trang 47+) a ≠ 0: phương trình có nghiệm duy nhất
Trang 48Tọa độ đỉnh , trục đối xứng x = 2 Hàm số nghịch biến trên (-∞; 2) và đồng biến trên (2; ∞) Bảng biến thiên:
*) Đồ thị hàm số:
Trang 50Câu 3:
a) Ta có:
b) Gọi I là trung điểm của ta có:
Do B, D cố định => BD không đổi => không đổi
A, E cố định I cố định
Do đó tập hợp điểm M là đường tròn tâm I bán kính
Trang 51c) Khi
=> PQ ≡ DE => Trung điểm của PQ trùng với trung điểm của DE
=> PQ ≡ AB => Trung điểm của PQ trùng với trung điểm của AB
Do AB, DE cố định Trung điểm của AB và DE cố định Đường thẳng đi qua trung điểm của AB và DE cố định
Vậy khi k thay đổi thì trung điểm của PQ luôn thuộc đường thẳng cố định
đi qua trung điểm của AB và DE
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 1 Môn: Toán 10
Thời gian làm bài: 90 phút
D Con thì thấp hơn cha
Trang 52A -27 B 81
C 9 D -18
hạn tuần hoàn ” là mệnh đề nào sau đây :
A Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn tuần hoàn
B Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn
C Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn không tuần hoàn
D Mọi số vô tỷ đều là số thập phân tuần hoàn
nào sau đây?
Trang 53Câu 7. Cho A = [1; 4], B = (2; 6), C = (1; 2) Tìm A Ç B Ç C :
m > 1 B Với mọi m
m < -1 D m > -1
đây đúng?
trên trục Ox sao cho DA = DB
A D( 5;0) B D( 7; 0)
C D( 7,5 ;0) D tất cả sai
Trang 54Câu 13. Trong các hàm số y = 2015x; y = 2015 x + 2; y = 3x2 – 1; y = 2x3 – 3x có bao nhiêu hàm số lẻ?
A 1 B 2
C 3 D 4
1 song song với đường thẳng y = (m2 -1)x + (m-1)
góc với đường thẳng 4x – y + 1= 0 Tính tích P = ab
Trang 55Câu 17. Cho hình vẽ với M,N,P lần lượt là trung điểm của AB,AC, BC Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 18. Tìm a và b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua các điểm A (-2; 1); B(1; -2)
A a =-2; b = -1
B a = 2; b =1
C a = 1; b = 1
D a = -1; b = -1
số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -2
A m = -3 B m = 3
C m = 0 D m = -1
Câu 20. Cho hai góc α và β với α+ β = 1800 Tính giá trị của biểu thức
P = cosα.cosβ- sinα sinβ
Trang 56A a2 B a
B 2a D 2a2
khoảng cách hai điểm đó là 5?
A m =3
B m = 1 hoặc m = 3
C m = 2 hoặc m = - 4
Trang 57được biểu diễn theo hai vectơ a và b là :
A 0 B 1
C 2 D 4
Trang 58nghiệm là x1 ; x2 Tính giá trị biểu thức theo m
A P = - m + 9
B P = 5m + 9
C P = m + 9
D P = - 5m + 9
Trang 59Câu 35a. Tập nghiệm của phương trình là:
A 0 B 1
C 2 D 3
điểm A(1;5) và B(-2;8) Parabol đó là:
Trang 60Parabol đó đi qua hai điểm A(1;5) và B(-2;8) nên :
Chọn C
AC sao cho Gọi N là trung điểm của đoạn thẳng DC
A - 4 B 0
C 4 D 16
PHẦN TỰ LUẬN (2 điểm)
C(2;6) Gọi H(a;b) là tọa độ trực tâm của tam giác đã cho Tính a + 6b
C(1;-3) Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác đã cho
qua điểm
I(1; 2) và tạo với hai tia Ox; Oy một tam giác có diện tích bằng 4
phương trình:
| mx + 2x – 1|= | x- 1| có đúng hai nghiệm phân biệt?
Trang 62Hàm số bậc nhất y = ax + b nghịch biến trên R khi a < 0
Chọn B
Câu 10:
Do tam giác ABC có AB= AC nên tam giác ABC cân tại A
Lại có, AH là đường cao nên đồng thời là đường trung tuyến hay H là trung điểm của BC
Trang 63Ta có vì H là trung điểm của BC Phân tích:
Phương án A sai vì H là trung điểm của BC nên :
Trang 65Tam giác ABD cân tại A do ABCD là hình thoi và có góc nên tam giác ABD đều
Áp dụng quy tắc hình bình hành ta có:
Trong đó O là tâm của hình thoi
Ta tính AO: Tam giác ABD đều nên AO đồng thời là đường cao và:
Trang 66Đồ thị hàm số đi qua điểm N( 4; -1) nên -1 = 4a + b (1)
Mặt khác, đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng 4x – y + 1 = 0 hay y = 4x + 1
Đồ thị hàm số đi qua các điểm A ( -2; 1) nên 1 = -2a + b (1)
Đồ thị hàm số đi qua các điểm B(1; -2) nên – 2 = a +b (2)
Trang 67Suy ra: 0 = 2 (-2) + m + 1 nên m = -3
Chọn A
Câu 20:
Hai góc α và β bù nhau nên sinα = sinβ và cosα = -cosβ
Do đó P = cosα.cosβ- sinα sinβ
P = - cosβ.cosβ- sinβ.sinβ = -( cos2β + sin2β ) = - 1
Trang 68Khoảng cách giữa hai điểm M và N là:
Để khoảng cách hai điểm đó là 5 khi và chỉ khi:
Chọn D
Câu 26:
Nhân cà tử và mẫu với tanα và chú ý tanα.cotα= 1 ta được:
Trang 71Phương trình đã cho có hai nghiệm âm phân biệt khi :
Có 5 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Chọn A
Câu 34:
Ta có:
Trang 73Đối chiếu điều kiện, ta được nghiệm của phương trình đã cho là x = 1 Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất
Trang 74Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Theo đinh lí Viet, ta có :
Thay (1) vào (2) ta được:
Chọn A
Câu 39:
Parabol đó đi qua hai điểm A(1;5) và B(-2;8) nên :
Trang 77Câu 3:
Vì đường thẳng d: y = ax + b đi qua điểm I(1; 2)nên 2 = a + b (1)
Ta có:
Suy ra:
(do A; B thuộc hai tia Ox, Oy)
Tam giác OAB vuông tại O Do đó, ta có:
Từ (1) suy ra b = 2 – a Thay vào (2) , ta được:
Trang 78Vậy đường thẳng cần tìm là d: y = -2x + 4
Câu 4:
* Xét (1) ta có:
Nếu m = -1 thì phương trình nghiệm đúng với mọi x
Nếu m≠ -1 thì phương trình có nghiệm x = 0
* Xét (2) ta có:
Nếu m = - 3 thì phương trình vô nghiệm
Nếu m≠ -3 thì phương trình có nghiệm duy nhất
Vì nên phương trình có hai nghiệm phân biệt
Vậy có 9 giá trị của m thỏa mãn
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Trang 79Đề thi Học kì 1 Môn: Toán 10
Thời gian làm bài: 90 phút
Trang 80Câu 4: Xác định phần bù của tập hợp (-∞ -2) trong (-∞ 4)
Trang 81Câu 8: Xác định phần bù của tập hợp trong tập R?
Tìm m để điểm A nằm trong nửa mặt phẳng tọa độ phía trên trục hoành
(không chứa trục hoành)
Trang 82Câu 13: Cho hình thang ABCD có AB = a; CD = 2a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC Tính độ dài của vectơ
Câu 16: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, I là trung điểm của BC Tìm
Trang 83Câu 18: Tìm m để parabol cắt trục hoành tại
2 điểm phân biệt có hoành độ x1, x2 sao cho x1x2 = 1
biệt?
Trang 84Câu 23: Cho hàm số Tìm tọa độ điểm thuộc đồ thị của hàm số và
có tung độ bằng -2
nào sau đây đúng?
Trang 85Câu 26: Cho hình bình hành ABCD có N là trung điểm của AB, BC, CA Khi đó
vectơ
là vectơ nào sau đây?
Câu 27: Tìm phương trình tương đương với phương
Trang 86Câu 30: Cho tam giác ABC có Tìm tọa độ trực
tâm H của tam giác ABC
Trang 87Tìm m để hai vectơ cùng phương?
bằng -3
Trang 88Câu 37: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 1 Hai điểm M, N thay đổi lần
hệ giữa x và y sao cho CM ⊥ BN
Trang 89Câu 1: Giải phương trình (1)
Trang 90Chọn B
Câu 4:
Chọn C
Câu 5:
Viết tập hợp X dưới dạng liệt kê và sử dung công thức:
Số số hạng = (Số cuối - Số đầu): Khoảng cách + 1
Chọn A
Câu 6:
Phương trình ax + b = 0 có tập nghiệm:
Trang 91Phương trình có tập nghiệm là R Vậy m = 2
Trang 92Chọn D
Câu 10:
- Áp dụng định lý Pytago ta có:
Trang 94(Do MN là đường trung bình của hình thang ABCD)
Trang 95Để (P) cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ x1, x2 thì phương
trình (*) có 2 nghiệm phân biệt
Ta có:
Trang 96Khi đó theo hệ thức Vi-ét ta có:
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm
số và đường thẳng y = 2m song song với trục hoành
Xét hàm số ta có BBT:
Trang 97Dựa vào BBT ta có để phương trình có nghiệm x ≥ 2 khi và
Trang 98Để phương trình ban đầu có 2 nghiệm phân biệt thì phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt khác -1
Trang 99Khi đó, phương trình có nghiệm duy nhất
Trang 100Ta có MN là đường trung bình của tam
Trang 102Cộng vế theo vế của (1) với (2) ta được: