Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình= − a... Tập nghiệm của hệ bất phương trình là: C.. trình đường thẳng đi qua giao điểm của và , và song song với là: Câu 3
Trang 1Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa Học kì 2 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
= +
D f x( ) không có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất
Câu 3 Cho biểu thức ( ) 1
Trang 2Câu 4 Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
= −
a
D a=1 Câu 9: Cho a > b > 0 Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
2
S= ac A
1 sin 2
ABC
S = a b c
sin
a R
+
+
1 1
−
f x
x
Trang 32
2
2
m
Trang 4Câu 22 Tập nghiệm của hệ bất phương trình là:
C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau Câu 26 Cho biểu thức Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất phương trình là
8
cm 2
;
Trang 5Câu 29 Tam giác có Tính diện tích tam giác
Câu 35 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác có , và
Đường thẳng cắt cạnh nào của tam giác đã cho?
A Cạnh B Cạnh C Cạnh D Không cạnh nào
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa Học kì 2 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 7A (1; +) B (− − ; 5) C (5;+) D (− ;5) Câu 9.Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì không âm
−
Câu 13.Tập nghiệm của bất phương trình 5 2 4x− ( − x) 0 là:
Câu 15 Câu nào sau đây đúng?
Miền nghiệm của hệ bất phương trình là phần mặt phẳng chứa điểm
x y
y x
Trang 8−
Câu 16 Tập nghiệm của bất phương trình (2x 8 − ) − − 2 x 0 có dạng ( )a; b Hiệu
b a − bằng:
A 2 B 4 C 5 D 6
Câu 17 Tam giác ABC có a = 21; b = 17; c = 10 Diện tích của tam giác ABC bằng:
A S ABC 16 B S ABC 48 C S ABC 24 D S ABC 84
Câu 18 Tam giác ABC có AB 3, AC 6, BAC 60 Tính độ dài đường cao h a của tam giác
−
+
Trang 9trình đường thẳng đi qua giao điểm của và , và song song với là:
Câu 32 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hai đường thẳng và
Phương trình đường phân giác góc nhọn tạo bởi hai đường thẳng
4 25
Trang 10A B C D
Câu 34 Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng
và
Câu 35 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho phương trình
có hai nghiệm dương phân biệt
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa Học kì 2 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
2 4
m m
Trang 11B 3 12.
C 2 37.
D 20.
Câu 5 Cho ABCcó S= 84,a= 13,b= 14,c= 15. Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp
R của tam giác trên là:
Câu 9 Câu nào sau đây sai?
Miền nghiệm của bất phương trình − + +x 2 2(y− 2) (2 1 −x) là nửa mặt phẳng chứa điểm
A ( )0;0 B ( )1;1 C ( )4; 2 D (1; 1 − ) Câu 10 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì ( ) 1 ( )
Câu 13 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A 2;0 ¸ B 0;3 và C 3; 1
Đường thẳng đi qua điểm B và song song với AC có phương trình tham số là:
Trang 12a b Mệnh đề nào sau đây sai?
A ( )1 là phương trình tổng quát của đường thẳng có vectơ pháp tuyến là
A Một vecto pháp tuyến hoặc một vec tơ chỉ phương
B Hệ số góc và một điểm thuộc đường thẳng
C Một điểm thuộc ( )d và biết ( )d song song với một đường thẳng cho trước
D Hai điểm phân biệt thuộc ( )d
Câu 17 Hãy chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:
Trang 14m
Trang 16Câu 33 Đường thẳng d đi qua điểm A1; 2 và có vectơ pháp tuyến n 2;4 có phương trình tổng quát là:
Trang 17Đề thi Giữa Học kì 2 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 18A ( )0;1 B (1; +) C (0; +) D 0; +) Câu 12 Cho bất phương trình: 2 4 2 4 2
Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng chứa điểm
Trang 19A B C D Câu 17 Tìm tập xác định D của hàm số 2 2 3 1 .
Trang 21Câu 26 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để x 2 m 1 x 9m 5 0 có hai nghiệm âm phân biệt
A Trùng nhau B Song song
C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau
Câu 31 Định m để hệ sau có nghiệm duy nhất: x m-3
(3; 4 2 2 + ) (4 2 2;3 − )
Trang 22Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 5)
Câu 1 Nếu a b 0, c d 0 thì bất đẳng thức nào sau đây không đúng?
A acbc B a c− −b d C a2 b2 D acbd Câu 2 Giá trị nhỏ nhất của hàm số với x > 0 là
x
2
Trang 23Câu 5.Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức f x( ) (= 2 x− − − 1) x (3(x− − 1) 2x− 5)
Câu 11 Câu nào sau đây sai?
Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng chứa điểm
+
3
; 4
Trang 24Câu 16 Tam giác ABC vuông tại A và có AB AC a Tính độ dài đường trung tuyến
BM của tam giác đã cho
2
a BM
Câu 17 Tam giác ABC có AB 3, AC 6 và A 60 Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
m =
Câu 21 Hệ bất phương trình 3 5 0
2 0
x x
−
+
tương đương với hệ bất phương trình nào sau đây?
A 3 5.
2
x x
x x
x x
x x
Trang 25Câu 25 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1: 1
3 4
x y
d và d2 : 3x 4y 10 0
C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau
Câu 26 Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để bất phương trình m2 m x m vô nghiệm
y t Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB và d
Trang 26Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
A ac B ac C − − 3a 3c D a2 c2 Câu 3.Một tam giác có độ dài các cạnh là 1, 2, x trong đó x là số nguyên Khi đó, x
+ +
a c
b c
a b
a b
+ +
a c
b c a
b
c
d
a b
+ +
a c
b c
c d
a b
Trang 27Câu 6 Số x = 1 là nghiệm của bất phương trình 2
2m− 3mx 1 khi và chỉ khi
A m −1 B m 1 C − 1 m 1 D m −1 Câu 7 Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình 2 1x ?
Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng chứa điểm
Trang 28Câu 15 Cho biểu thức f x( )= 2x− 4. Tập hợp tất cả các giá trị của x để f x ( ) 0 là
Câu 16 Cho bất phương trình: 7x 5x 23
6 − Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình là:
A 6 B 7 C − 6 D − 7 Câu 17 Với giá trị nào của m thì bất phương trình 2 ( )
x x
x x
Trang 293 3
d
y t cắt nhau tại một điểm nằm trên trục hoành
Câu 28 Lập phương trình của đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường
thẳng d x1 : 3y 1 0, d2 :x 3y 5 0 và vuông góc với đường thẳng d3 : 2x y 7 0
A Hai khoảng B Một khoảng và một đoạn
C Hai khoảng và một đoạn D Ba khoảng
Câu 30 Tam thức bậc hai f x 2x2 2x 5 nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A x 0; B x 2; C x . D x ;2
Câu 31 Tập nghiệm của bất phương trình x 1 x 2 3 là
( 1,1)
Trang 30Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 7)
Câu 1 Suy luận nào sau đây là đúng?
Trang 31Câu 4 Tam giác ABC có a 21, b 17, c 10 Diện tích của tam giác ABC bằng:
A S ABC 16 B S ABC 48 C S ABC 24 D S ABC 84 Câu 5 Cho tam giác ABC thoả mãn hệ thức b +c = 2a Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
2
Trang 32A (− ;2) B (2;) C ( )2;5 D (− ;2 Câu 10 Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
Trang 33Câu 17 Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2 0
Trang 34Câu 25 Bất phương trình 1 3x 2 có nghiệm là
A Trùng nhau B Song song
C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau Câu 28 Tập nghiệm của bất phương trình x2 5x 4 0 là
Trang 35x t d
Câu 35 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa Học kì 2 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 8)
Câu 1: Cho a, b > 0 và ab > a + b Mệnh đề nào sau đây đúng ?
Trang 36A a + b 4 B a + b > 4 C a + b < 4 D a + b = 4 Câu 2: Cho hai số thực a, b tùy ý Hỏi mệnh đề nào đúng ?
S=m +m +m là tổng bình phương độ dài ba trung tuyến của tam giác
ABC Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?
Câu 5 Độ dài trung tuyến m c ứng với cạnh c của ABC bằng biểu thức nào sau đây
A giá trị nhỏ nhất của m là 2 B giá trị nhỏ nhất của m là 4
C giá trị lớn nhất của m là 2 D giá trị lớn nhất của m là 4 Câu 8 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2
3 +
−
Trang 37
Câu 9 Nhị thức nào sau đây nhận giá trị dương với mọi x lớn hơn -2
A (–; –1] [0;1) B [–1;1]
C (–; –1) [1; + ) D [1;0] [1; + )
Trang 38Câu 18 : Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương
A một vectơ B hai vectơ C ba vectơ D vô số vectơ Câu 19 Cho đường thẳng có phương trình tham số = +
= − −
x 2 3t
y 3 tcó tọa độ vectơ chỉ phương l
Câu 24 Cho tam giác ABC có tọa độ đỉnh A(1;2), B(3;1) và C(5;4).Phương trình
no sau đây là phương trình đường cao của tam giác vẽ từ A?
A 2x+3y -8 =0 B 3x-2y-5=0 C 5x-6y +7 =0 D 3x-2y+5 =0 Câu 25 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì f x( )= 2x2 − 7 –15 x không âm
−
Câu 26 Tam giác ABC có AB 9cm, AC 12cm và BC 15cm Tính độ dài đường trung tuyến AM của tam giác đã cho
Trang 39m− x + m+ x− m+ = (1) có hai nghiệm phân biệt?
2 2
A 7 2
x x
Trang 40Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa Học kì 2 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
A 2. B 2 2. C 2 3. D 3.
2 +
Trang 41Câu 6 Tam giác với ba cạnh là 6;8;10 có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng bao nhiêu ?
A 5. B 4 2. C 5 2. D 6
Câu 7: Tìm m để bất phương trình m2x + 3 < mx + 4 có nghiệm
A m = 1 B m = 0 C m = 1 m = 0 D m Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình x(x2 – 1) 0 là
A (− 2;0) B − 2;0 C 0 D − 2;0 Câu 14 Phương trình 2 2
Trang 42−
Câu 17 Với giá trị nào của m thì bất phương trình mx+ m 2x vô nghiệm?
A m =0 B m =2 C m = −2 D m Câu 18.Cho tam giác ABC, biết a= 13,b= 14,c= 15. Tính góc B ?
−
Câu 22 Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình 2
8 7 0
x − x+ Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S ?
A (− ;0 B 8; +) C (− − ; 1 D 6; +) Câu 23.Cho tam giác ABC Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?
A BC là một vecto pháp tuyến của đường cao AH
B BC là một vecto chỉ phương của đường thẳng BC
C Các đường thẳng AB, BC, CA đều có hệ số góc
D Đường trung trực của AB có AB là vecto pháp tuyến
Câu 24 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức ( ) 2 1
4 3
−
= + +
x
f x
x x không dương?
A S = −( ;1) B S = − −( 3; 1) +1; )
Trang 43C S = − −( ; 3) ( − 1;1 D S = −( 3;1)
Câu 25 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất f x( )= 2x− − 3 1 không dương?
A.1 x 3 B − 1 x 1 C 1 x 2 D − 1 x 2 Câu 26 Đường thẳng đi qua A −( 1;2), nhận n =(2; 4 − ) làm véc tơ pháp tuyến có
Câu 32 Cho hai đường thẳng ( )d1 :mx+ = +y m 1 ,( )d2 :x my+ = 2 cắt nhau khi và chỉ khi :
A m 2. B m 1. C m 1. D m − 1.
Câu 33 Hai đường thẳng ( )1
2 5 :
Trang 44Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa Học kì 2 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
1
= −
f x x Kết luận nào sau đây đúng?
A Hàm số f x( ) chỉ có giá trị lớn nhất, không có giá trị nhỏ nhất
B Hàm số f x( ) chỉ có giá trị nhỏ nhất, không có giá trị lớn nhất
a P
a Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi a?
A P − 1 B P 1 C P − 1 D P 1 Câu 4 Cho Q=a2 +b2 +c2 −ab bc ca− − với a b c, , là ba số thực Khẳng định nào sau đây
Trang 45Câu 5 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức ( ) ( 2 )
1
f x x x không âm?
A.(− − + ; 1) 1; ) B.− 1;0 + 1; ) C.(− − ; 1 0;1) D.− 1;1 Câu 6 Bất phương trình có nghiệm là
1 3
−
−
x x
Trang 46Câu 14 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình
6 7
= − + +
f x x x không âm
A (− − ; 1 7; +) B − 1;7 C (− − ; 7 1; +) D − 7;1 Câu 16 Tìm số nguyên nhỏ nhất của x để ( ) ( )( )5
A x =–3. B x = −4. C x =–5. D x =–6.
Câu 17 Giá trị nào của mthì phương trình ( ) 2 ( ) ( )
m− x + m+ x− m+ = (1) có hai nghiệm phân biệt?
Câu 19 Tam giác ABC có AB 3, AC 6 và A 60 Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
A R 3 B R 3 3 C R 3 D R 6
Câu 20 Tam giác ABC có AC 4, BAC 30 , ACB 75 Tính diện tích tam giác ABC
A S ABC 8 B S ABC 4 3 C S ABC 4 D S ABC 8 3
Câu 21 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất ( ) 1 1
Trang 47f x
x không âm?
S= −
Câu 25 Tìm tập xác định của hàm số 2
2 2
có phương trình
A 3x− 4y+ = 8 0 B 3x− 4y− = 11 0 C − + 6x 8y+ = 11 0 D 8x+ 6y+ 13 = 0Câu 29 Khi xét dấu biểu thức ( ) 2 2
4 21 1
A ( )d1 : 3x+ 2y= 0 B ( )d2 : 3x− 2y= 0
C ( )d3 : 3 − +x 2y− = 7 0. D ( )d4 : 6x− 4y− 14 = 0.
Trang 48Câu 33 Cho đường thẳng ( )d : 4x− 3y+ = 5 0 Nếu đường thẳng ( ) đi qua góc tọa
độ và vuông góc với ( )d thì ( ) có phương trình:
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
A 2 2
a b với ab 0
C − b a b D ab
Trang 49Câu 4 Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) 2x 3
2 1
−
= +
x
f x
x không âm?
S= −
Câu 12 Cho tam giác ABC thoả mãn : 2 2 2
− +
+
Trang 50Câu 13 Tam giác ABC có a =16,8; B =56 13'; C =71 Cạnh c bằng bao nhiêu?
Câu 14 Miền nghiệm của bất phương trình3x+ 2(y+ 3) (4 x+ − + 1) y 3 là phần mặt phẳng chứa điểm nào?
A ( )3; 0 B ( )3;1 C ( )1;1 D ( )0;0 Câu 15 Cho bất phương trình: mx+ 6 2x+ 3m Tập nào sau đây là phần bù của tập nghiệm của bất phương trình trên với m 2 :
−
+
Câu 17 Tam giác ABC có a 21, b 17, c 10 Diện tích của tam giác ABC bằng:
A S ABC 16 B S ABC 48 C S ABC 24 D S ABC 84
Câu 18 Tam giác ABC có AB 3, AC 6, BAC 60 Tính độ dài đường cao h a của tam giác
Trang 51A f x ( ) 0với 2 x 3 và f x ( ) 0 với x 2hoặc x 3
B f x ( ) 0với − − 3 x 2 và f x ( ) 0 với x −3hoặc x −2
C f x ( ) 0với 2 x 3 và f x ( ) 0 với x 2hoặc x 3
D f x ( ) 0với − − 3 x 2 và f x ( ) 0 với x −3hoặc x −2
Câu 23 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất f x( )= 2x− − 3 1
không dương?
A.1 x 3 B − 1 x 1 C 1 x 2 D − 1 x 2 Câu 24 Đường thẳng đi qua A −( 1;2), nhận n =(2; 4 − ) làm véc tơ pháp tuyến có
phương trình là:
A x− 2y− = 4 0 B x+ + =y 4 0
C − +x 2y− = 4 0 D x− 2y+ = 5 0
Câu 25 Cho đường thẳng ( )d : 4x− 3y+ = 5 0 Nếu đường thẳng ( ) đi qua góc tọa
độ và vuông góc với ( )d thì ( ) có phương trình:
A 4x+ 3y= 0 B 3x− 4y= 0 C 3x+ 4y= 0 D 4x− 3y= 0
Câu 26 Hệ bất phương trình
2
1 0 0
f x = − +x x− được xác định như sau
A f x ( ) 0với 2 x 3 và f x ( ) 0 với x 2hoặc x 3
B f x ( ) 0với − − 3 x 2 và f x ( ) 0 với x −3hoặc x −2
Trang 52C f x ( ) 0với 2 x 3 và f x ( ) 0 với x 2hoặc x 3
D f x ( ) 0với − − 3 x 2 và f x ( ) 0 với x −3hoặc x −2
Câu 30 Tập nghiệm của hệ bất phương trình
2 2
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 12)
Câu 1 Cho a 0 Nếu x a thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
A x a B − x x C x a D 1 1
x a Câu 2 Nếu x a thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
A x −a B 1 1
x a C − −x a D xa Câu 3 Cho a 1,b 1 Bất đẳng thức nào sau đây không đúng ?
x
f x
x x không dương?
Trang 54Câu 15 Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình
2x+ y 1?
A (− 2;1) B (3; 7 − ) C ( )0;1 D ( )0;0 Câu 16 Tập nghiệm của hệ bất phương trình
2 2
A.1 x 4 B 5
2
x = C.x =0 D.x 1 Câu 20 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có đỉnh A –2;1
và phương trình đường thẳng chứa cạnh CD là 1 4
3
y t Viết phương trình tham
số của đường thẳng chứa cạnh AB
Câu 21: Các giá trị m làm cho biểu thức f(x) = x2+ 4x+m- 5luôn luôn dương là
A m< 9 B.m> 6 C m>9 D.không có giá trị nào của m thoản mãn Câu 22 Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì ( ) 1 ( )