1. Trang chủ
  2. » Tất cả

550 bai tap do thi chuong dao dong co hoc mon vat ly lop 12 7gh10

10 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 550 bài tập Đồ Thị Chứng Động Cơ Học Môn Vật Lý Lớp 12 7GH10
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý lớp 12
Thể loại Sách tập bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 556,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Chương 1 Dao động cơ học Dạng 1 đường điều hòa Câu 1 Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của một vật dao động điều hòa Biên độ dao động của vật là A 2,0mm B 1,0m[.]

Trang 1

1 Chương 1: Dao động cơ học

Dạng 1: đường điều hòa

Câu 1: Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t

của một vật dao động điều hòa Biên độ dao động của vật là

Hướng giải:

Điểm thấp nhất của đồ thị có tọa độ – 1 cm → Điểm cao nhất có li độ là 1 cm

→ 1 cm là li độ lớn nhất → Biên độ  A = 1 cm = 0,1 dm  C

Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa có li độ phụ thuộc thời gian theo hàm cosin

như hình vẽ Chất điểm có biên độ là:

 A

Câu 3: Đồ thị hình bên dưới biểu diễn sự phụ thuộc của li độ vào thời gian của một

vật dao động điều hòa Đoạn PR trên trục thời gian t biểu thị

A.hai lần chu kì B.hai điểm cùng pha

C.một chu kì D.một phần hai chu kì

Hướng giải:

Tại thời điểm tP vật đang ở biên dương, thời điểm tR vật đang ở biên âm

 Thời gian đi từ biên âm đến biên dương là t =  D

Câu 4: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox Hình bên là đồ thị biểu

diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t Tần số góc của dao động là

A.l0 rad/s B.10π rad/s

C.5π rad/s D.5 rad/s

Hướng giải:

Khoảng thời gian để vật liên tiếp qua vị trí cân bằng là t = 0,2 s =  T = 0,4 s

Vậy ω = = 5π rad/s C

Câu 5: Hình vẽ bên là đồ thị phụ thuộc thời gian của li độ dao động điều hòa

Chu kì dao động là

1

O

t (s)

x (cm)

O

t

x

P

R

Trang 2

A.0,75 s B.1,5 s

Hướng giải:

Từ đồ thị ta thấy 4 ô tương ứng là 1 s  1 ô ứng với 0,25 s

→ Một chu kì ~ 12 ô = 3 s  C

Câu 6: Đồ thị dưới đây biểu diễn x = Acos(ωt + φ) Phương trình dao động

A.x =10cos( t) cm B.x =10cos(4t + ) cm

C.x = 4cos(10t) cm D.x =10cos(8πt) cm

Hướng giải:

Từ đồ thị ta thấy A = 10 cm; T = 4 s ω = = s A

Câu 7: Một vật dao động điều hòa có đồ thị vận tốc như hình vẽ Nhận

định nào sau đây đúng?

A.Li độ tại Α và Β giống nhau

B.Vận tốc tại C cùng hướng với lực hồi phục

C.Tại D vật có li độ cực đại âm

D.Tại D vật có li độ bằng 0

Hướng giải:

+ vA≠ vB→ xA ≠ xB→ đáp án A sai

+ vD = 0 mà vận tốc đổi dấu từ âm sang dương (D sai) → biên âm  C

Câu 8: Hình vẽ là đồ thi biễu diễn độ dời của dao động x theo thời gian t của một vật dao động

điều hòa Phương trình dao động của vật là

A.x = 4cos(10πt + ) cm

B.x = 4cos(20t + ) cm

C.x = 4cos(10t + ) cm

D.x = 4cos(10πt - ) cm

Hướng giải:

v

t

D

- v max O

+v max

C

Trang 3

Nhìn vào đồ thị ta thấy A = 4 cm

∆t = t2 – t1 = = s = 0,1 s T = 0,2 s ω = = 10π rad/s

Tại t = 0 vật chuyển động theo chiều âm → φ> 0  A

Câu 9: Quả nặng có khối lượng 500g gắn vào lò xo có độ cứng 50N/m Chọn gốc tọa độ tại vị

trí cân bằng, kích thích để quả nặng dao động điều hòa Đồ thị biểu diễn li độ theo thời gian như

hình vẽ Phương trình dao động của vật là

A.x = 8cos(10t + ) (cm)

B.x = 8cos(10t - ) (cm)

C.x = 8cos(10t + ) (cm)

D.x = 8cos(10t - ) (cm)

Hướng giải:

Nhìn vào 4 đáp án ta thấy chúng có cùng biên độ và tần số góc  Chỉ cần xác định φ

Tại t = 0, x = 4 cm = φ = ± ; vìvật chuyển động theo chiều dương  Chọn φ< 0 →D

Câu 10: Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ phụ thuộc thời gian như

hình bên Phương trình dao động là:

A.x =2cos(5πt + π) cm

B.x =2cos(2,5πt - ) cm

C.x =2cos(2,5πt + ) cm

D.x =2cos(5πt + ) cm

Hướng giải:

Từ đồ thị ta xác định được T = 0,4 s ω = 2,5π rad/s → loại A và D

Tại t = 0; x = 0 và đang đi xuống, tức chuyển động theo chiều âm  chọn φ > 0 C

Câu 11: Một vật dao động điều hòa có li độ x được biểu diễn như hình vẽ Cơ

năng của vật là 250 mJ Lấy π2 = 10 Khối lượng của vật là:

2 1

O

t (s)

x (cm)

10

Trang 4

C.5 kg D.0,5 kg

Hướng giải:

Từ đồ thị ta xác định được A = 10 cm = 0,1 m và T = 2 s ω = π rad/s

Cơ năng W = mω2A2 m = = = 5 kg C

Câu 12: Đồ thị li độ của một vật dao động điều hòa có dạng như hình vẽ Phương trình dao

động của vật là:

A.x = 4cos cm

B.x = 4cos cm

C.x = 4cos cm

D.x = 4cos cm

Hướng giải:

Từ đồ thị ta thấy, tại t = 7 s thì x = A = 4 cm

Lần lượt thay t = 7 s vào các đáp án, chỉ có B thỏa mãn→ B

Câu 13: Đồ thị dao động của một chất điểm dao động điều hòa như hình vẽ Phương trình biểu

diễn sự phụ thuộc của vận tốc của vật theo thời gian là

A.v = cos cm/s

B.v = cos cm/s

C.v = 4πcos cm/s

D.v = 4πcos cm/s

Hướng giải:

Từ đồ thị ta thấy A = 8 cm

Thời gian đi từ x = 4 cm đến biên dương lần 2 mất 7 s tương ứng t = = 7 s  T = 6 s

ω = rad/s

O

t (s)

x (cm)

7 4

Trang 5

Mặt khác tại t = 0; x = 4 cm = và vật đang chuyển đông theo chiều dương φ = -

 Phương trình li độ x = 8cos( t - ) cm

Vậy phương trình vận tốc v = x’ = cos cm/s A

Câu 14: Một dao động điều hòa có đồ thị như hình vẽ Kết luận nào sau đây sai

A.A = 4 cm B.T = 0,5 s

C.ω = 2π rad.s D.f = 1 Hz

Hướng giải:

Từ đồ thị ta thấy A = 4 cm

Thời gian đi từ biên âm đến biên dương mất 0,5 s =  T = 1 s ω = 2π rad/s B

Câu 15: Một dao động điều hòa có đồ thị như hình vẽ Li độ của vật tại thời điểm

t=2018s là

Hướng giải:

Từ đồ thị → T = 2.0,5 = 1 s → x = 4cos(2πt + ) cm

Khi t = 2018 s thì x = -4 cm  A

Câu 16: Một con lắc lò xo dao động điều hòa có đồ thị như hình vẽ bên Phương trình dao động

điều hòa của chất điểm là

A.x = cos(2πt + ) cm

B.x = cos(2πt - ) cm

C.x = cos(πt - ) cm

D.x = cos(πt - ) cm

Hướng giải

Biên độ A = cm

Trang 6

Tại t = 0; x = cm = và vật chuyển động ra biên

Tại t = 0,25 s thì x = A

∆t = 0,25 s = =  T = 2 s ω = π rad/s

Mà tại t = 0 thì x = = cos(π.0 + φ)φ = ± → Chọn φ = -

Vậy x = cos(πt - ) cm→ D

Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều (có đồ thị phụ thuộc thời gian như

hình vẽ) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm

thuần có độ tự cảm L và tụ điện C Biết R = ωL , điện áp hiệu dụng

hai đầu điện trở là U1 và nếu nối tắt tụ điện thì điện áp hiệu dụng hai

đầu điện trở R vẫn là U1 Tại thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu

đoạn mạch là 200 V thì tại thời điểm t + điện áp tức thời giữa hai

đầu điện trở thuần là

Hướng giải:

Trên đồ thị ta thấy khi t = 3 = thì u = 0 lần đầu tiên → Tại t =

0 thì -100 = → U0 = 200 V

Khi tụ chưa nối tắt và khi nối tắt ta có UR = U1 =

→ Z1 = Z2 hay R2 + (ZL - ZC)2 = R2 + → ZC = 2ZL

Độ lệch pha giữa U và UR: tanφ = = → φ = -

(u trễ pha hơn uR)

→ Khi đó U01 = U0R = = U0 = 100 V

Tại thời điểm t thì u = U0 = 200 V → tại t + = t + → góc quét ∆φ =

- 2

3

O

u (x100 V)

t (x0,25π/ω s)

π/6

u tại t + T/6

u R (cần tìm)

Trang 7

Mà uR sớm pha hơn u góc → được xác định trên vòng tròn lượng giác như hình vẽ

→ uR = U0R.cos = 50 V  A

Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều (có đồ thị phụ thuộc thời gian như hình

vẽ) vào mạch điện gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được,

điện trở R thay đổi được, điện dung của tụ C = mF Cố định L =

H, thay đổi R thì điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm cực đại là U1 Cố định

R = 30 Ω, thay đổi L thì điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm đạt cực đại là

U2 Hãy tính tỉ số

Hướng giải:

Từ đồ thị ta có t = 7 ms = = → T = 20 ms → ω = = 100π rad/s

ZC = = 40 Ω

Với L = H thì ZL = 50 Ω và R thay đổi thì UL = → ULmax = U1 khi R = |ZL -

ZC| = 10 Ω → U1 =

Khi R = 30 Ω và thay đổi L → Để ULmax thì ULmax = U2 = = U

Vậy 2,12  B

Câu 19: Đồ thị phụ thuộc thời gian của điện áp xoay chiều cho hình vẽ Đặt điện áp đó vào hai

đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm L, điện trở thuần R, tụ điện

C = mF mắc nối tiếp Biết hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây L

và hai đầu tụ điện bằng nhau và bằng một nửa trên điện trở R Công suất

tiêu thụ trên đoạn mạch đó là

Hướng giải:

7

O

u (V)

t (5/3 ms)

0,5U 0

U0

Trang 8

Chu kì T = 2(12,5 – 2,5) = 20 ms → ω = 100π rad/s

Theo đề thì UL = UC = 0,5UR→ Mạch đang cộng hưởng

→ R = 2ZC = 40 Ω

Từ đồ thị → t = = 2,5 ms = → 120 = → U0 = 120 Ω

Vì mạch cộng hưởng nên P = = 360 W  B

Dạng 3: Đồ thị có dạng 2 đường điều hòa

Câu 20: Hình vẽ là đồ thị phụ thuộc thời gian của điện áp hai đầu đoạn mạch

X và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó Đoạn mạch X chứa

A.điện trở thuần R B.tụ điện C

C.cuộn cảm thuần L D.cuộn dây không thuần cảm

Hướng giải:

Từ đồ thị nhận thấy được u và i cùng pha → mạch chỉ có R  A

Câu 21: Đặt điện áp u = U0cos100πt V vào hai đầu đoạn mạch (chỉ chứa các

phần tử như điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện) gồm đoạn AM nối tiếp đoạn MB Hình vẽ bên là đồ thị phụ thuộc thời gian của điện áp tức thời trên đoạn AM và đoạn MB Tính U0

Hướng giải:

Từ đồ thị ta thấy hai điện áp ngược pha nhau → U0 = |U0AM – U0MB| = 20 V

Câu 22: Một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa một trong bốn

phần tử: điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm, cuộn dây không thuần

cảm và tụ điện Đồ thị biễu diễn sự biến thiên theo thời gian của điện

áp hai đầu mạch và dòng điện trong mạch Đoạn mạch này chứa phần

tử nào

A.cuộn dây thuần cảm

B.điện trở thuần

C.tụ điện

D.cuộn dây không thuần cảm

Hướng giải:

Trang 9

Từ đồ thị ta xác định được u sớm pha hơn i góc → mạch chỉ có L  A

Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều hình sin là u(t) vớitần số góc ω không đổi vào đoạn mạch AB

đã đượcxác định gồm một cuộn dây có độ tự cảm L đượcmắc nối tiếp với một tụ điện có điện

dung C Đồ thịmô tả điện áp u(t) đặt vào hai

đầu đoạn mạch ABvà cường độ dòng điện i(t)

qua đoạn mạch đó đượcghi lại như hình bên

Kết quả từ đồ thị chứng tỏ

A.ω <

B.ω >

C. < ω <

D.ω =

Hướng giải:

Từ đồ thị ta thấy i sớm pha hơn u → ZL< ZC hay ω<  A

Câu 24: Trong đồ thị ở hình bên, đường hình sin (1) biểu diễn hiệu điện thế ở hai đầu một hộp

kín X chứa hai phần tử trong số các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây thuần

cảm, tụ điện Còn đường hình sin (2) biểu diễn cường độ dòng điện qua hộp

kín X đó Hộp X chứa

A.tụ điện và cuộn dây thuần cảm với ZC<ZL

B.điện trở thuần và cuộn dây thuần cảm

C.tụ điện và cuộn dây thuần cảm với ZC>ZL

D.điện trở thuần và tụ điện

Hướng giải:

Từ đồ thị ta thấy đường (1) chạm trục t trước → hiệu điện thế sớm pha hơn dòng điện

→ Mạch có tính cảm kháng  B

Câu 25: Đoạn mạch xoay chiều AB gồm hai đoạn AM nối tiếp đoạn MB

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện áp giữa hai đầu đoạn

(1) (2)

u,i

Trang 10

mạch AM (đường 1) và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB (đường 2) như hình vẽ So với điện

áp AM thì điện áp MB

A.sớm pha hơn B.sớm pha hơn

C.trễ pha hơn D.trễ pha hơn

Hướng giải:

Từ đồ thị ta thấy T = 12 ô ~ 2π

Đồ thị của uMB cắt trục hoành trước đồ thị của uAM 2 ô ~ →uMB sớm hơn uAM góc  C

Ngày đăng: 18/02/2023, 16:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w