ÔN TẬP HỌC KÌ II (TIẾT 2) I Mục tiêu 1 Kiến thức Củng cố các khái niệm đơn thức, đơn thức đồng dạng, đa thức, nghiệm của đa thức 2 Kỹ năng Rèn kĩ năng cộng, trừ, nhân đơn thức; cộng, trừ đa thức, tìm[.]
Trang 1ÔN TẬP HỌC KÌ II (TIẾT 2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố các khái niệm đơn thức, đơn thức đồng dạng, đa thức,
nghiệm của đa thức
2 Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng cộng, trừ, nhân đơn thức; cộng, trừ đa thức, tìm nghiệm của đa thức một biến
II Chuẩn bị: Thước thẳng
III Tiến trình dạy - học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Nội dung ôn tập:
Bài 1: Trong các biểu thức sau:
2xy2; 3x3 + x2y2 – 5y; - 1
2 y
2x; -
2 ; 0 ; x; 4x5- 3x3+ 2 ; 3xy.2y ;
;
4
y
Hãy cho biết:
a) Những biểu thức nào là đơn
thức?
- Tìm những đơn thức đồng
dạng
b) Những biểu thức nào là đa
thức mà không phải là đơn
thức?
- Tìm bậc của đơn thức
HS trả lời cá nhân
* Bài 2:
Cho các đa thức:
A = x2-2x-y2+3y - 1
B = - 2x2 + 3y2 - 5x + y +3
a) Tính A+B Cho x = 2; y =-1
Hãy tính giá trị của biểu thức
A+B
b) Tính A-B Tính giá trị của
biểu thức A-B tại x = -2; y =1
Bài 1: a) Biểu thức là đơn thức:
2xy2; - 1
2 y
2x ; - 2 ; 0 ; x ; 3xy.2y ; 3
4
- Những đơn thức đồng dạng:
2xy2; - 1
2 y
2x ; 3xy.2y = 6xy2
-2 và 3
4
b) Biểu thức là đa thức mà không phải là đơn thức:
3x3 + x2y2 - 5y là đa thức nhiều biến bậc 4 4x5- 3x3+ 2 là đa thức một biến bậc 5
* Bài 2:
A = x2-2x-y2+3y - 1
B = - 2x2 + 3y2 - 5x + y +3 a) A + B = (x2-2x-y2+3y - 1) + ( - 2x2 + 3y2 - 5x + y +3)
= - x2 - 7x + 2y2 + 4y + 2 Tại x = 2; y = -1, ta có:
A + B = - 18 b) A-B = 3x2 + 3x - 4y2 + 2y - 4 Tại x = -2; y = 1, ta có: A-B = 0
Trang 2HS hoạt động nhóm: Một nửa
lớp làm câu a, Một nửa lớp
làm câu b
Đại diện hai nhóm trình
bày lời giải
GV: Khi nào số a được gọi là
nghiệm của đa thức P(x)?
* Làm bài tập 12(91 / sgk)
1HS lên bảng làm bài
2 HS làm câu a và câu b bài
tập 13
GV: Ta xét từng hạng tử của
đa thức
HS nhận xét bài làm của các
bạn
- GV nhận xét và sửa bài làm
của HS
* Bài 12 (91 - sgk):
P(x) = ax2+5x – 3
5 3 0
2 a 4 2 => a = 2
*Bài tập 13 (91 - sgk):
a) P(x) = 3 - 2x = 0
- 2x = -3
x = 3
2
Vậy nghiệm của đa thức P(x) là x = 3
2
3 Hướng dẫn về nhà:
Tiếp tục ôn tập các qui tắc cộng , trừ đơn thức, đa thức, tìm nghiệm của đa thức để giờ sau tiếp tục ôn tập