ÔN TẬP HỌC KÌ II (TIẾT 3) I Mục tiêu 1 Kiến thức Củng cố phương pháp cộng, trừ đơn thức đồng dạng, cộng, trừ đa thức, tìm nghiệm của đa thức 2 Kỹ năng Rèn kĩ năng cộng, trừ đơn thức; cộng, trừ đa thức[.]
Trang 1ÔN TẬP HỌC KÌ II (TIẾT 3)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố phương pháp cộng, trừ đơn thức đồng dạng, cộng, trừ đa
thức, tìm nghiệm của đa thức
2 Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng cộng, trừ đơn thức; cộng, trừ đa thức, tìm nghiệm của đa thức một biến
II Chuẩn bị: Thước thẳng
III Tiến trình dạy - học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Nội dung ôn tập:
Bài 1: Viết một biểu thức đại số của
hai biến x, y thỏa mãn điều kiện sau:
a) Biểu thức đó là đơn thức
b) Biểu thức đó là đa thức có 3
hạng tử
- 2 HS lên bảng viết
Bài 2: Hãy viết 4 đơn thức đồng dạng
với đơn thức x2y sao cho tại x = -1 và y
= 2 thì giá trị của các đơn thức đó là số
tự nhiên nhỏ hơn 20
1 HS lên bảng viết
Bài 3: Tính tích các đơn thức sau rồi
tìm hệ số và bậc của tích:
a) 3x2y3 và -4xy2 ;
b) 5x2y2 và 2x4y3
2 HS lên bảng làm
Bài 4: Cho hai đa thức:
P = 2x5y3 – 3x2y + 4x4y2 – 5x3y2– 2xy
– 3
Q = 5 x4y2 – 3 x5y3 + 2 x2y – 4 x3y2 + 2
Hãy tính P + Q và P – Q
2 HS lên bảng làm
Bài 1:
a) Tùy HS Có thể là: xy, x2y, … b) Tùy HS Có thể là: 2xy2 – xy + y3
Bài 2: Tùy HS Có thể là: 2x2y ; 5x2y ;
8 x2y; 9 x2y
Bài 3:
a) 3x2y3 (-4xy2) = -12x3y5 ; Đơn thức -12x3y5 có hệ số là -12, có bậc là 8
b) 5x2y2 2x4y3 = 10x6y5
Đơn thức 10x6y5 có hệ số là 10, có bậc
là 11
Bài 4:
a) P + Q = (2x5y3 – 3x2y + 4x4y2 – 5x3y2– 2xy – 3) + (5 x4y2 – 3 x5y3 + 2
x2y – 4 x3y2 + 2)
= 2x5y3 – 3x2y + 4x4y2 – 5x3y2– 2xy – 3 + 5 x4y2 – 3 x5y3 + 2 x2y – 4 x3y2 + 2
=( 2x5y3– 3 x5y3) + (–3x2y + 2x2y)+ (4x4y2+ 5 x4y2) + (– 5x3y2– 4x3y2)– 2xy + (–3 + 2)
Trang 2Bài 5: Cho đa thức: M(x) = 3x5 + 5x2 –
2x4 + 4x2 – x5 + 3x4 + 1 – 2x5 + x2
a) Thu gọn rồi sắp xếp các hạng tử của
đa thức trên theo lũy thừa giảm của
biến
b) Tính M(1) và M(-1)
c) Chứng tỏ rằng đa thức trên không có
nghiệm
1 HS lên bảng làm câu a
1 HS lên bảng làm câu b
GV hướng dẫn làm câu c
Bài 6: Trong các số: 0 và 3 số nào là
nghiệm của đa thức A(x) = 5x – 15 ?
1 HS lªn b¶ng lµm
= - x5y3 - x2y + 9 x4y2 - 9x3y2 – 2xy – 1
P - Q = (2x5y3 – 3x2y + 4x4y2 – 5x3y2– 2xy – 3) - (5 x4y2 – 3 x5y3 + 2 x2y – 4
x3y2 + 2)
= 2x5y3 – 3x2y + 4x4y2 – 5x3y2– 2xy – 3
- 5 x4y2 + 3 x5y3 - 2 x2y + 4 x3y2 - 2
=( 2x5y3+ 3 x5y3) + (–3x2y - 2x2y)+ (4x4y2- 5 x4y2) + (– 5x3y2+ 4x3y2)– 2xy + (–3 - 2)
= 5x5y3 - 5x2y - x4y2 - x3y2 – 2xy – 5
Bài 5:
a) M(x) = 3x5 + 5x2 – 2x4 + 4x2 – x5 + 3x4 + 1 – 2x5 + x2
= (3x5– x5– 2x5) + (5x2+ 4x2+
x2) + (– 2x4+ 3x4) + 1 = 10x2 + x4 + 1 = x4 + 10x2 + 1 b) M(1) = 10 12 + 14 + 1 = 12 M(-1) = 10 (-1)2 + (-1)4 + 1 = 12 a) Với mọi x thì 10x2 + x4 + 1 > 0 nên M(x) không có nghiệm
Bài 6:
a) Ta có: A(0) = 5.0 – 15 = -15;
A(3) = 3.5 – 15 = 0 Vậy x = 3 là nghiệm của đa thức A(x)
3 Hướng dẫn về nhà:
Ôn lại toàn bộ các kiến thức đã ôn tập, xem lại các bài tập đã giải để chuẩn bị kiểm tra học kì II