1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề +đa thi hsg huyện môn toán năm học 2022 2023

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn học sinh giỏi huyện môn Toán năm học 2022-2023
Trường học Trường THCS Khải Châu
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Khải Châu
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 401,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§Ò thi thö tuyÓn sinh vµo 10 THPT 1 UBND HUYỆN KHOÁI CHÂU PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN Năm học 2022 2023 Môn TOÁN 9 Thời gian 120 phút (Không kể thời gian giao đề) Câu[.]

Trang 1

UBND HUYỆN KHOÁI CHÂU

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

Năm học: 2022 - 2023

Môn: TOÁN 9 Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu I (4 điểm)

1 Rút gọn biểu thức A

2 Chứng minh : 0  A1 với x thỏa mãn điều kiện xác định

Câu II (4 điểm)

1 Tính giá trị biểu thức P =   2022 2021

2

2 3

x x

 tại x = 2 3122 332

2 Tìm tất cả các cặp số nguyên dương (x; y) thỏa mãn: 2 2

xyxyxy 

Câu III (4 điểm)

1 Cho hàm số y = (2m – 3)x – 4 có đồ thị (D)

a) Tìm m để đường thẳng (D) song song với đường thẳng : 2

3 1

y m xm b) Tìm m để (D) cắt đường thẳng y = x + 2 tại điểm M(x; y) sao cho biểu thức

2

Pyx đạt giá trị lớn nhất Tìm giá trị lớn nhất đó

2 Giải phương trình: 2 3

xx  xx

Câu IV (4 điểm)

Cho đường tròn tâm O bán kính R, đường kính AB Dây CD vuông góc với AB tại H

1 Biết CD = 8cm, AH = 2cm Tính bán kính R

2 Hạ HE vuông góc với CA, HF vuông góc với CB Chứng minh rằng:

Câu V (4 điểm)

1 Tính các góc của tam giác ABC biết: AB  2, BC   1 3, AC  2

2 Cho A =n 1

(2n +1) 2n 1 với n

*

 Chứng minh rằng: A + A + A + + A < 11 2 3 n

- Hết -

Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Phòng thi số:

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Câu I

(4đ)

1 Rút gọn biểu thức A

2 Chứng minh : 0 A1

1 ĐKXĐ: x  0; x  1

1

A

 

0,5

1,5

2 Vì x  0; x  1nên x  0; xx 11

Do đó A  0

x  0; x  1 nên 1 – A > 0  A 1

1

1

Câu II

(4đ)

Tính giá trị biểu thức P =   2022 2021

2

2 3

x x

2 3 2  2 3 2

2 Tìm tất cả các cặp số nguyên dương (x; y) thỏa mãn:

xyxyxy  

1 Có

 2

2 3 2 3 2 3 2

12 4

2 3 2 2 3 2

3 1

1

Suy ra 2x + 1 = 3 nên 2

4x 4x 2 0 Khi đó P = 2021 2 

Thay x= 3 1

2

ta được P = 3 - 3

1

Trang 3

2

    

Ta có các TH sau:

+)

          

loai

       

         

loai

       

          

+)

          

1

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu III

4 đ

1 Cho hàm số y = (2m – 3)x – 4 có đồ thị (D)

a)Tìm m để đường thẳng (D) song song với đường thẳng

y = -m2x - 3m – 1

b) Tìm m để (D) cắt đường thẳng y = x + 2 tại điểm M(x; y) sao cho biểu thức P = 2 2

2

Pyx đạt giá trị lớn nhất Tìm giá trị lớn nhất đó

2 Giải phương trình: x2   2 x 4 3 x3 4 x

a) Đường thẳng (D) song song với đường thẳng

y = -m2x - 3m – 1   

2

2

2 3

4 3 1

2 3 0

3 3

1 1 3 1 3

m

m m m

m m m m m

   

    

   

 



 



  



   

 

  

Trang 4

b) Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hai hàm số là:

(2m – 3)x – 4 = x – 2 3

2

x m

 

 với m2 Tung độ giao điểm là 2 1

2

m y m

Do đó

2 2

2

2

4 4 17 2

m m

P y x

 

Suy ra P 8 Dấu bằng xảy ra 7

2

m

 

Vậy Max P = 8 khi 7

2

m

0,5

0,5

2 x2   2 x 4 3 x3 4 x ĐKXĐ: x 0

Đặt 2

4

x  a , xb ĐK: a, b  0

Ta có a2 + 2b2 = 3ab   

2

 

  

x   xx   x x   x pt vô nghiệm

Nếu a = 2b thì

2

0,5

0,5

0,5

0,5

Trang 5

Câu IV

4,0 đ)

Cho đường tròn tâm O bán kính R, đường kính AB Dây CD vuông góc

với AB tại H Hạ HE vuông góc với CA, HF vuông góc với CB

1 Biết CD = 8cm, AH = 2cm Tính bán kính R

2 Chứng minh rằng: 3 AE2 3 BF2  3 AB2

Ta có ABC nội tiếp (O ;R) đường kính AB Nên ABC vuông tại

Dây CD vuông góc với đường kính AB tại H Nên H là trung điểm

Ta có CH2 = AH.BH => 16 = 2 BH => BH = 8 0,5

2 (2.0 điểm)

Do AHCvuông tại H và HE là đường cao =>AH2 = AE.AC

=>AH4 = AE2.AC2

0,5

Lại có : AC2 = AH.AB nên AH4 = AE2.AH.AB

Suy ra AH3 = AE2.AB

3 3

3

0,5

Tương tự 3 2

3

BH BF

AB

0,5

Do đó 3 2

AE +3 2

BF =

3

AH

AB +

3

BH

AB =3 2

1 Tính câc góc của tam giác ABC biết: AB  2, BC   1 3, AC  2

2 Cho 1

H

D

D

Trang 6

Câu V

(4 điểm)

Chứng minh rằng: A + A + A + + A < 11 2 3 n

1

Vì AB < AC < BC nên góc B, C là góc nhọn

Hạ AH  BC Đặt BH = x

0,5

Áp dụng định lí Pi-ta-go trong 2 tam giác vuông ta có

AH2 = 2 – x2 = 4 -  2

1 3x Suy ra x = 1

0,5

Do đó BH = 1, CH = 3

Nên cosB= 1

2

BH

AB  suy ra góc B = 450

30 2

CH

C

AC    

0,5

A = (2n +1) 2n 1 với n

*

 Chứng minh rằng: A + A + A + + A < 11 2 3 n

n

2 1 2 1 1

2

2 1 2 1 2 1 2 1 1

2

2 1 2 1 2 2 1

.

1

A =

(2n +1) 2n 1 (2n +1) 2n 1

(2n +1) 2n 1

n

  

1 Cho n = 1,2,3,… rồi cộng vế với vế ta có:

A + A + A + + A < 1.Vậy bất đẳng thức được chứng minh.

1

Ngày đăng: 18/02/2023, 15:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w