1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De thi thu thpt qg chuan cau truc de minh hoa so 16 mon toan 12

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử chuẩn cấu trúc đề minh họa số 16 môn Toán 12
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 398,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

94 ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU TRÚC MINH HỌA ĐỀ SỐ 16 (Đề thi có 06 trang) KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021 Bài thi TOÁN Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh Số[.]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU

TRÚC MINH HỌA

ĐỀ SỐ 16

(Đề thi có 06 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ………

Số báo danh: ………

Câu 1 (NB) Một đội văn nghệ có 10 người gồm 6nam và 4 nữ Cần chọn ra một bạn nam và một bạn

nữ để hát song ca Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

Câu 2 (NB) Cho cấp số nhân  u nu   và công bội 1 2 q 3 Số hạng u2 là

A u  2 6 B u 2 6 C u 2 1. D u  2 18

Câu 3 (NB) Cho hàm số yf x xác định, liên tục trên    và có bảng biến thiên

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số nghịch biến trên B Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 0

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;  D Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1 

Câu 4 (NB) Cho hàm số f x có bảng biến thiên như hình vẽ  

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

A x 3 B x 0 C x  1 D x  2

Câu 5 (TH) Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên dưới đây

Hàm số yf x  có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 6 (NB) Các đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 là:

A. x  ; 2 y 1 B. x   ; 1 y  2 C. x  ; 1 y  2 D. x  ; 1 y 2

Câu 7 (NB) Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào?

Trang 2

A. y x3x2 1 B. yx4x2 1 C. yx3x2 1 D. y x4x2 1

Câu 8 (TH) Số giao điểm của đồ thị hàm số yx44x2 và trục hoành là5

Câu 9 (NB)Với a là số thực dương tùy ý khác 1, ta có  2

3

log a bằng:

A. log 9a B 2 log 3a C 2

log 3a . D

1

2 log 3a

Câu 10 (NB)Tính đạo hàm của hàm số ylog (5 x21)

ln 5

x

1

x y

x

 

1 ( 1) ln 5

y x

 

2 ( 1) ln 5

x y

x

 

Câu 11 (TH)Cho a là số dương tuỳ ý, 4a3 bằng

A

4 3

4 3

3 4

3 4

a

Câu 12 (NB) Tìm tập nghiệm S của phương trình 52x2x  5

0;

2

S  

2

S   

 

Câu 13 (TH) Nghiệm nhỏ nhất của phương trình  2 

5 log x 3x5 1 là

Câu 14 (NB)Họ nguyên hàm của hàm số f x excosx

1

x

x C x

C xex1sinx CD exsinx C

Câu 15 (TH) Tìm nguyên hàm của hàm số   2

f x

x

4x3 x4 x C

4x3 x 2 x2 C

d 2 ln 4 3

4x3 xx C

d 2ln 2

4x3 xx2 C

Câu 16 (NB) Nếu  

5

2

f x x 

7

5

d 9

f x x 

7

2

d

f x x

 bằng bao nhiêu?

Câu 17 (NB)Giá trị của

3

0

dx

 bằng

Câu 18 (NB) Số phức liên hợp của số phức z  2 3i

Trang 3

A. z 2 3i B. z 2 3i C. z  2 3i D. z  2 3i

Câu 19 (NB)Cho hai số phức z1  3 2i và z2  1 i Phần ảo của số phức z1z bằng 2

Câu 20 (NB) Cho hai số phức z1 2 2iz2   Điểm biểu diễn số phức 2 i z1z2 trên mặt phẳng

tọa độ là điểm nào dưới đây?

A Q4; 1 B P0; 3 C N4; 1  D M0; 3 

Câu 21 (NB) Thể tích của khối hộp chữ nhật có độ dài ba cạnh lần lượt là 1;2;3

Câu 22 (TH) Khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao bằng h Thể tích V của khối chóp là

6

2

3

V Bh

Câu 23 (NB) Cho khối nón có bán kính đáy r  3 và chiều cao h 4 Tính thể tích V của khối nón đã cho

3

B V  4 C V 16 3 D V 12

A.

2

3

r l

2

3

r l

V

Câu 25 (NB)Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a   i 2j3k

Tọa độ của vectơ a

A. 1; 2; 3  B. 2; 3; 1   C. 2; 1; 3   D. 3; 2; 1 

Câu 26 (NB) Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S : 2 2 2

xyzxyz  Tọa độ tâm

I và bán kính của mặt cầu  S bằng:

A. (2, 2, 3);I   R 1 B. (2, 1, 3);I   R 3 C I( 2,1, 3);  R 1 D I(2, 1,3); R 3

Câu 27 (TH) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A  2; 0; 0 và vectơ n0;1;1

Phương trình mặt phẳng   có vectơ pháp tuyến n

và đi qua điểm A là

A   : x0 B   :y z 20.

C   :y z 0 D   : 2x  y z 0

Câu 28 (NB)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2; 2, B3; 2; 0  Một vectơ chỉ

phương của đường thẳng AB là:

A u    1; 2;1

B u  1; 2; 1 

C u  2; 4; 2 

D u  2; 4; 2 

Câu 29 (TH) Từ một hộp chứa ba quả cầu trắng và hai quả cầu đen lấy ngẫu nhiên hai quả Xác suất để

lấy được cả hai quả trắng là:

A 9

12

10

6

30

Câu 30 (TH)Hàm số yx33x210 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A ; 2 B ;0 ; 2;    C 0; 2 D 0;  

Câu 31 (TH) Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y2x33x21 trên

đoạn 2;1 Tổng Mm bằng:

A 4 và  5 B 7 và 10 C 1 và 2 D 0 và 1

Câu 32 (TH) Tập nghiệm của bất phương trình log3 52x 3 0

Trang 4

A ; 2 B 3

; 2 2

2



Câu 33 (VD) Cho  

2

0

d 3

2

0

d  1

2

0

f x g x x x bằng:

Câu 34 (TH) Cho số phức z thỏa mãn: z2i13i Tính mô đun của số phức 1 z

3

3

z 

Câu 35 (VD) Cho hình chóp S ABC D có đáy là hình vuông, ACa 2 SA vuông góc với mặt phẳng

ABCD, SAa 3(minh họa như hình bên) Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng

ABCD bằng

Câu 36 (VD)Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có các cạnh đáy đều bằng a và các cạnh bên đều bằng

2a Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD)

A 14

2

a

4

a

2

a

Câu 37 (TH) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A  2;1; 0, B2; 1; 2  Phương trình của mặt cầu

có đường kính AB

A 2 2  2

xyz 

C 2 2  2

1 24

xyz 

Câu 38 (TH) Phương trình tham số của đường thẳng  d đi qua hai điểm A1; 2; 3  và B3; 1;1  là

A.

1

2 2

1 3

 

  

   

1 3 2 3

 

  

   

.C.

1 2

2 3

3 4

  

  

  

1 2

5 3

7 4

  

 

   

Câu 39 (VD) Cho hàm số có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

3

g xf x  xxx Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số yg x  đạt cực đại tại x 1

Trang 5

B Hàm số yg x  có 1 điểm cực trị

C Hàm số yg x  nghịch biến trên khoảng 1; 4 

D g 5 g 6 và g 0 g 1

Câu 40 (VD)Tìm tất cả giá trị của tham số m để bất phương trình  2   2 

log 2x 3 log xmx1 có tập nghiệm là 

A  2 m2 B m 2 2 C 2 2m2 2 D m 2

y f x

x khi x

   

2

6

3

I 

Câu 42 (VD) Tìm phần ảo của số phức z thỏa mãn z2z2i 3 1i

Câu 43 (VD) Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a góc giữa cạnh bên và mặt phẳng

đáy bằng 60 Tính thể tích khối chóp S ABCD

A.

3 6 2

a

3 6 6

a

3 6

a

3 6 3

a

Câu 44 (VD) Ông An có một mảnh vườn hình elip có độ dài trục lớn bằng 16m và độ dài trục bé

bằng10m Ông muốn trồng hoa trên một dải đất rộng 8m và nhận trục bé của elip làm trục đối xứng (như hình vẽ) Biết kinh phí để trồng hoa là 100.000 đồng/ 2

1m Hỏi ông An cần bao

nhiêu tiền để trồng hoa trên dải đất đó? (Số tiền được làm tròn đến hàng nghìn)

A. 7.862.000 đồng B 7.653.000 đồng C. 7.128.000 đồng D. 7.826.000 đồng

Câu 45 (VD) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1 1 2

d      và mặt phẳng

 P :x    Phương trình đường thẳng y z 1 0  đi qua A1;1; 2 , song song với mặt phẳng  P và vuông góc với đường thẳng d là

xyz

:

xyz

xyz

:

xyz

Câu 46 (VDC) Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình bên

Trang 6

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số

 2018

yf x m5 điểm cực trị Tổng tất cả các giá trị của tập S bằng

Câu 47 (VDC) Có bao nhiêu số nguyên x sao cho tồn tại số thực ythỏa mãn

log xy log xy ?

Câu 48 (VDC) Cho hàm số yf x  Hàm số yf x có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Biết rằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục Ox và đồ thị hàm số yf x trên đoạn

2;1 và  1; 4 lần lượt bằng 9 và 12 Cho f  1  Giá trị biểu thức 3 f  2  f  4 bằng

Câu 49 (VDC) Cho số phức zthỏa mãn điều kiện 2 2

1

 

  Tìm giá trị lớn nhất của z

A 3 10 B  3 10 C  3 10 D 3 10

Câu 50 (VDC) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A3;1; 3 , B0; 2;3  và mặt cầu

S x  yz  Xét điểm M thay đổi thuộc mặt cầu  S , giá trị lớn nhất của

2

MAMB bằng

Ngày đăng: 18/02/2023, 15:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm