1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De thi thu thpt qg chuan cau truc de minh hoa so 14 mon toan 12

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử chuẩn cấu trúc đề minh họa số 14 môn Toán 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 471,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

82 ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU TRÚC MINH HỌA ĐỀ SỐ 14 (Đề thi có 06 trang) KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021 Bài thi TOÁN Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh Số[.]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU

TRÚC MINH HỌA

ĐỀ SỐ 14

(Đề thi có 06 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ………

Số báo danh: ………

Câu 1: Trong không gian tọa độ Oxyz, đường thẳng

 có một véc tơ chỉ phương là

A u 1 2; 8;9  



B u 2 2;8;9 

C u  3  5; 7; 13  



D u 4 5; 7; 13   



Câu 2: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?

A yx34x B yx44x2 C y x44x2 D y x34x

Câu 3: Trong không gianOxyz,mặt phẳng   :x y 2z  đi qua điểm nào dưới đây? 3 0

1;1;

2

M 

3 1; 1;

2

N   

  C P1; 6;1 D Q0;3;0 Câu 4: Với là một số thực bất kỳ, mệnh đề nào sau đây sai?

A  2 2

10 10 B 102 100 C 10  10 D 10 102

Câu 5: Tính diện tích xung quanh S của khối trụ có bán kính đáy r  và chiều cao 4 h 3

A S 96 B S 12 C S 48 D S  24

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu   2 2 2

S xyzxyz 

Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu  S

A I   1; 2; 2; R 6 B I1; 2; 2 ; R  34

C I  1; 2; 2 ; R 5 D I  2; 4; 4 ; R  29

Câu 7: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm A3; 2; 4  lên mặt phẳng Oxy có

tọa độ là

A 3; 0 4  B 0 ; 0 4  C 0 ; 2 4  D 3; 2; 0 

Câu 8: Cho dãy số 1; 0; 1; 1; 3;

2 2  2 là cấp số cộng với

A Số hạng đầu tiên là 0 , công sai là 1

2

B Số hạng đầu tiên là 1

2, công sai là

1 2

C Số hạng đầu tiên là 1

2 , công sai là

1 2

D Số hạng đầu tiên là 0 , công sai là 1

2

Trang 2

Câu 9: Đạo hàm của hàm số y

A

ln

x

  B y  x.ln C y x. x1 D y x x1ln

Câu 10: Cho tập hợp A gồm có 9 phần tử Số tập con gồm có 4 phần tử của tập hợp A là

A 4 9 B A94 C P4 D C94

Câu 11: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  và có bảng xét dấu f x như sau

Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm số yf x  có hai điểm cực trị B Hàm số yf x  đạt cực đại tại x 1

C Hàm số yf x  đạt cực tiểu tại x  1 D Hàm số yf x  đạt cực trị tại x  2

Câu 12: Cho đồ thị hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 2;   B 0; 2 C  ; 0 D 2; 2

Câu 13: Cho hàm f x có đạo hàm liên tục trên   2;3 đồng thời  f 2 2, f  3  Khi đó 5  

3

2

d

fx x

bằng

Câu 14: Cho số phức z  1 2 ,i w2i Điểm nào trong hình bên biểu diễn số phức zw?

x y

M

Q O

Câu 15: Cho khối chóp S ABC có SA , SB , SC đôi một vuông góc và SA  , SB a  , SC b  Tính c

thể tích V của khối chóp đó theo a , b , c

A Vabc B

6

abc

3

abc

2

abc

Trang 3

Câu 16: Cho số phức z1   và 1 i z2  2 3i Tìm số phức liên hợp của số phức wz1z2?

A w 3 2i B w 1 4i  C w  1 4i D w 3 2i

Câu 17: Cho hàm số f x  2x x 1 Tìm  f x dx

2

f x x xxC

2

d

ln 2 2

x

f x x  x  x C

d

2

x

f x x  x  x C

2

d

x

Câu 18: Đường tiệm cận ngang, đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1

2

x y x

 lần lượt có phương

trình là

A y2,x2 B 2, 1

2

yx C x2,y2 D y2,x 2

Câu 19: Nghiệm của bất phương trình 2 1

3 9

x

A x  0 B x   4 C x  0 D x  4

Câu 20: Cho hình nón có bán kính đáy r  3 và độ dài đường sinh l 4 Tính diện tích xung quanh

xq

S của hình nón đã cho

A S xq 12 B S xq4 3 C S xq 39 D S xq 8 3

Câu 21: Cho tứ diện ABCDACADBCBD Gọi I là trung điểm của CD Khẳng định nào

sau đây sai?

A Góc giữa 2 mặt phẳng ACD và  BCD là góc  AI BI ;  B BCD  AIB

C Góc giữa 2 mặt phẳng ABC và  ABD là góc CBD D ACD  AIB

Câu 22: Biết rằng có duy nhất một cặp số thực x y thỏa mãn ;  xy  x y i   Tính 5 3i

2

S  x y

A S 5 B S 3 C S 4 D S 6

Câu 23: Giá trị lớn nhất của hàm số   2 8

1

f x

x

 trên đoạn  1;3 bằng

4

2

Câu 24: Số nghiệm của phương trình  2 

2

log xx2 1

Câu 25: Nguyên hàm của hàm số f x  3x là 2

A 3 1

2 (3 2) 3 2

3 xx C

C 1(3 2) 3 2

2 (3 2) 3 2

9 xx C

Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng  đi qua điểm A  2; 4;3 và vuông góc

với mặt phẳng   :2x3y6z19 có phương trình là 0

Trang 4

A 2 3 6

xyz

xyz

xyz

xyz

Câu 27: Cho hàm số f x có đạo hàm     3  

fxx xx    Số điểm cực trị của hàm số đã x

cho là

Câu 28: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB nằm trong mặt phẳng

vuông góc với ABCD , SAB 300, SA2a Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

A

3

9

a

3

3

a

3

3 6

a

Va

Câu 29: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O , SAABCD Gọi I là trung

điểm của SC Khoảng cách từ I đến mặt phẳng ABCD bằng độ dài đoạn thẳng nào?

Câu 30: Với hai số thực dương a b, thỏa mãn 3 5

6 3

log 5log

log 2

1 log 2

a

b

 Khẳng định nào dưới đây là

khẳng định đúng?

A ablog 36 B ablog 26 C a36b D 2a3b0

Câu 31: Bất phương trình 4x15 32 có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?

Câu 32: Giá trị của tích phân

1

0

d 1

x

x

A I  1 ln 2 B I 2 ln 2 C I  1 ln 2 D I 2 ln 2

2018

yxx nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A 1; 2018 B 1010; 2018 C 2018;  D 0;1009

Câu 34: Tìm số phức z thỏa mãn 2 3 i z 9 2 i  1i z

5  5 i D  1 2i

Câu 35: Tổ 1 lớp 11A có 6 nam và 7 nữ; tổ 2 có 5 nam và 8 nữ Chọn ngẫu nhiên mỗi tổ một học

sinh Xác suất để 2 học sinh được chọn đều là nữ là

A 28

15

169

C 56

30

169

Câu 36: Trong hình vẽ bên, điểm A biểu diễn số phức z , điểm 1 B

biểu diễn số phức z sao cho điểm 2 B đối xứng với điểm

Aqua gốc tọa độ O Tìm z biết số phức zz13z2

Trang 5

Câu 37: Một đường thẳng cắt đồ thị hàm số yx 2x tại 4 điểm phân biệt có hoành độ là 0 , 1, m

n Tính 2 2

Smn

A S  1 B S  2 C S  3 D S  0

Câu 38: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A2 ; 3; 5 , B  4 ;1; 3 Viết phương trình mặt cầu

đường kính AB

A x12y22z1226 B x12y22z1226

C x12y22z1226 D x12y22z1226

Câu 39: Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x  và trục hoành gồm 2 phần, phần nằm

phía trên trục hoành có diện tích 1 8

3

S  và phần nằm phía dưới trục hoành có diện tích

2

5 12

0

1

3 1 d

A 27

4

3

I 

C 3

4

36

I 

Câu 40: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1; 0;1) và đường thẳng : 1 2 3.

thẳng đi qua M , vuông góc với d và cắt Oz có phương trình là

A

1 3 0 1

y

 

  

1 3 0 1

y

 

  

1 3

1

y t

 

  

1 3 0 1

y

 

  

Câu 41: Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm tại    , hàm số x f x( )x3ax2bx c

Có đồ thị

Số điểm cực trị của hàm số yf f x 

Câu 42: S là tập tất cả các số nguyên dương của tham số m sao cho bất phương trình

4xm2xm150 có nghiệm đúng với mọi x 1; 2 Tính số phần tử của S

Câu 43: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a và A BC 

hợp với mặt đáy ABC một góc 30 Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C   

A

3

3 8

a

3

3 8

a

3

3 12

a

3

3 24

a

Trang 6

Câu 44: Một hoa văn trang trí được tạo ra từ một miếng bìa mỏng hình vuông cạnh 20 cm bằng cách

khoét đi bốn phần bằng nhau có hình dạng một nửa elip như hình bên Biết một nửa trục lớn

6 cm

AB  , trục bé CD 8 cm Diện tích bề mặt hoa văn đó bằng

A 400 48  2

cm B 400 96  2

cm C 400 24  2

cm D 400 36  2

cm Câu 45: Trên một cánh đồng có 2 con bò được cột vào 2 cây cọc khác nhau Biết khoảng cách giữa 2

cọc là 4 mét còn 2 sợi dây cột 2 con bò dài 3 mét và 2 mét Tính phần diện tích mặt cỏ lớn nhất

mà 2 con bò có thể ăn chung

A 2,824m 2 B 1, 989m 2 C 1, 034m 2 D 1, 574m 2

Câu 46: Cho hàm số f x liên tục trên   R và thỏa 3  2 

0

16 d 2019,

f x  x x

8 2 4

d 1

f x x

 Tính  

8

4

.

d

f x x

Câu 47: Cho hàm số f x  1x4mx33m2 x2  m2x

rằng hàm số yf  x có số điểm cực trị lớn hơn 5 khi am2  b 2 c a b c , ,  Tích

abc bằng

Câu 48: Cho phương trình: 2x3x22x m 2x2xx33x m  Tập các giá trị để bất phương trình có ba 0

nghiệm phân biệt có dạng a b Tổng ;  a2b bằng:

Câu 49: Cho số phức z thỏa mãn z  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 Pz4 2 z 3 2i

A P 2 5 B P  3 C P 4 2 D P  2

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt cầu    S1 , S2 lần lượt có phương trình là

xyzxyz  , x2y2 z26x4y2z  Xét các mặt phẳng 5 0  P

thay đổi nhưng luôn tiếp xúc với cả hai mặt cầu đã cho Gọi M a b c là điểm mà tất cả các  ; ; 

 

mp P đi qua Tính tổng S  a b c

2

2

2

2

S 

- HẾT -

Ngày đăng: 18/02/2023, 15:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm