Đều là những đơn vị có sẵn trong ngôn ngữ và lời nói, đều sử dụng hình ảnh để diễn đạt... + Đều là thể loại của văn học dân gian.+ Đều là những đơn vị có sẵn trong ngôn ngữ và lời nói, đ
Trang 1Văn b n ả 1:
Trang 2NH NG KINH NGHI M Ữ Ệ
DÂN GIAN V TH I TI T Ề Ờ Ế
Trang 3ĐUỔI HÌNH
BẮT CHỮ
Trang 4Nước mắt cá
sấu
Trang 5Chuột sa chĩnh
gạo
Trang 6Mẹ tròn con
vuông
Trang 7Bảy nổi ba
chìm
Trang 8Ăn cháo đá bát
Trang 9So sánh đi m gi ng và khác nhau v hình th c và thành ng c a ể ố ề ứ ữ ủ
thành ng g i lên t nh 5 và câu nói: “Ăn qu nh k tr ng cây” ữ ợ ừ Ả ả ớ ẻ ồ
Đáp án
+ Gi ng nhau ố : đ u mang ý nghĩa giáo d c v lòng bi t n v i ề ụ ề ế ơ ớ
nh ng ng ữ ườ i đã giúp đ mình lúc khó khăn ho n n n ỡ ạ ạ
+ Đi m khác ể : Thành ng “ăn cháo đá bát” là m t c m t c đ nh ữ ộ ụ ừ ố ị còn câu nói “Ăn qu nh k tr ng cây” là câu (câu rút g n) ả ớ ẻ ồ ọ
=> Câu nói “Ăn qu nh k tr ng cây” là t c ng ả ớ ẻ ồ ụ ữ
Trang 11PHI U H C T P 01 Ế Ọ Ậ
Đ C ĐI M VĂN B N Ặ Ể Ả T C NG Ụ Ữ Văn b n ả t c ng ụ ữ N i dung ộ
1)Khái ni m ệ ………
………
1)Đ c đi m ặ ể ………
………
Trang 14NH NG KINH NGHI M Ữ Ệ DÂN GIAN V TH I TI T Ề Ờ Ế
n i dung ộ
Th ng ườ đa nghĩa nh s ờ ử
Trang 15Đều là những đơn vị có sẵn trong ngôn ngữ và lời nói, đều sử dụng hình ảnh để diễn đạt
Trang 16NH NG KINH NGHI M Ữ Ệ DÂN GIAN V TH I TI T Ề Ờ Ế
+ Khi đ c s d ng trong giao ti p, thành ng ượ ử ụ ế ữ
làm cho l i nói, câu văn tr nên giàu hình nh và ờ ở ả
- Ch c năng: Nh m tăng ứ ằ
đ tin c y, s c thuy t ộ ậ ứ ế
ph c v m t nh n th c ụ ề ộ ậ ứ hay m t kinh nghi m ộ ệ
T c ng ụ ữ
Trang 18NH NG KINH NGHI M Ữ Ệ
DÂN GIAN V TH I TI T Ề Ờ Ế
2 Văn bản
a Thể loại: Tục ngữ
b Phương thức biểu đạt chính: Nghị luận
c Đề tài: Những kinh nghiệm dân gian về
thời tiết
Trang 19PHI U H C T P 01 Ế Ọ Ậ
Đ C ĐI M VĂN B N T C NG Ặ Ể Ả Ụ Ữ Văn b n ả
+ H u h t đ u có v n và th ng là v n l ng: ầ ế ề ầ ườ ầ ư ++ V n l ng: gieo 2 ti ng li n nhau (“v n sát”) ầ ư ở ế ề ầ gieo 2 ti ng cách nhau (“v n cách”) ở ế ầ + Th ng có t 2 v tr lên Các v đ i x ng nhau c v hình th c l n n i dung ườ ừ ế ở ế ố ứ ả ề ứ ẫ ộ + Th ng đa nghĩa nh s d ng bi n pháp tu t , nh t là t c ng v con ng i và xã ườ ờ ử ụ ệ ừ ấ ụ ữ ề ườ
h i ộ
Trang 20+ Đều là thể loại của văn học dân gian.
+ Đều là những đơn vị có sẵn trong ngôn ngữ và lời nói, đều sử dụng hình ảnh để diễn đạt
- Chức năng: Nhằm tăng
độ tin cậy, sức thuyết phục về một nhận thức hay một kinh nghiệm.
Trang 21NH NG KINH NGHI M Ữ Ệ
DÂN GIAN V TH I TI T Ề Ờ Ế
III Suy ngẫm và phản hồi
PHI U H C T P Ế Ọ Ậ
Trang 22PHI U H C T P 03: TÌM HI U N I Ế Ọ Ậ Ể Ộ
DUNG CÁC CÂU T C NG Ụ Ữ
Trang 26NH NG KINH NGHI M Ữ Ệ DÂN GIAN V TH I TI T Ề Ờ Ế
1 Tìm hi u n i dung các bài câu t c ng ể ộ ụ ữ
ra trong m t ngày.ộ
Tr a, t i: ư ố Là nh ng ữkho ng th i gian di n ả ờ ễ
Trang 27tròn bao quanh m t trăng Vùng sáng này ặ
th ng đ c g i là hào quang c a trăng ườ ượ ọ ủ
Trăng tán: vùng sáng nhi u ề màu bao quanh và không
tách ra kh i m t trăng ỏ ặ
Ông cha ta d a vào hi n t ự ệ ượ ng “trăng qu ng, ầ trăng tán” đ d báo hi n t ể ự ệ ượ ng năng m a: ư Khi có trăng qu ng d đoán tr i d n ng ầ ự ờ ễ ắ nóng, oi b c, h n; khi có trăng tán thì s d có ứ ạ ẽ ẽ
m a ư
Trang 28Câu t c ng đúc k t kinh ụ ữ ế nghi m c a ông cha ta: D đoán ệ ủ ự bão s xu t hi n khi mà tr i se ẽ ấ ệ ờ
l nh và có chu n chu n bay ạ ồ ồ
Trang 29m a phùn ho c m a nh Tên g i ư ặ ư ỏ ọ
b t ngu n t truy n c tích Nàng ắ ồ ừ ệ ổBân (VB đ c k t n i ch đi m).ọ ế ố ủ ể
Câu t c ng đúc k t kinh nghi m c a ụ ữ ế ệ ủ nhân dân ta v mùa đông mi n B c Vi t ề ở ề ắ ệ Nam Có th hi u c th h n: N a đ u ể ể ụ ể ơ ử ầ mùa thì l nh khô, n a cu i mùa thì l nh ạ ử ố ạ m
ẩ
Trang 30NH NG KINH NGHI M Ữ Ệ
DÂN GIAN V TH I TI T Ề Ờ Ế
Câu 5
Trong ngày, khi quan sát cánh chu n chu n bay ồ ồ
ta có th d đoán đ c th i ti t N u chu n ể ự ượ ờ ế ế ồ chu n bay th p có nghĩa là tr i s p m a, n u ồ ấ ờ ắ ư ế chu n chu n bay cao có nghĩa là tr i s n ng ồ ồ ờ ẽ ắ
đ p, còn chu n chu n bay v a, không cao không ẹ ồ ồ ừ
th p thì tr i s râm mát ấ ờ ẽ
Trang 31NH NG KINH NGHI M Ữ Ệ
DÂN GIAN V TH I TI T Ề Ờ Ế
Câu 6
Đúc k t kinh nghi m c a ông cha ta v ế ệ ủ ề
hi n t ng: Tháng năm (Âm l ch) ngày ệ ượ ị dài, đêm ng n; tháng m i (Âm l ch) ắ ườ ị ngày ng n, đêm dài) ắ
Trang 32hi n t ng t nhiênệ ượ ự
Giúp chúng ta nh n ậ
th c v các hi n ứ ề ệ
t ng t nhiênượ ự
Trang 35- Đối: quầng >< tán; hán >< mưa
5 - Đối: thấp >< cao; mưa >< nắng
- Điệp từ “bay”
6 - Đối: đêm >< ngày; sáng ><tối
- Điệp từ “chưa”
Tác dụng: Làm cho câu tục ngữ giàu hình ảnh; tạo nhịp điệu dễ nhớ, dễ thuộc.
Trang 36ti t ế
Trang 37NH NG KINH NGHI M Ữ Ệ
DÂN GIAN V TH I TI T Ề Ờ Ế
3 Cách đọc hiểu văn bản tục ngữ
- Xác định số dòng, số chữ, vần, cấu trúc các vế trong câu tục ngữ.
- Xác định nghĩa của những từ ngữ khó hiểu.
Trang 38NH NG KINH NGHI M Ữ Ệ
DÂN GIAN V TH I TI T Ề Ờ Ế
Trang 39TRÒ CH I Ơ
H i nhanh, đáp nhanh ỏ
Trang 40CÂU 1
Nh ng câu t c ng trong văn b n là nh ng kinh nghi m ữ ụ ữ ả ữ ệ
dân gian v ề
TIẾP TỤC Đáp án: TH I TI T Ờ Ế
Trang 41CÂU 2
Câu tục ngữ “Tháng 7 kiến bò, chỉ lo lại lụt” dự báo
về hiện tượng thiên nhiên nào?
TIẾP TỤC
Đáp án: LŨ LỤT
Trang 42Câu 3.
Các cặp vần trong những câu tục ngữ của văn bản
thuộc loại vần nào?
TIẾP TỤC Đáp án: V N CÁCH Ầ
Trang 43CÂU 4
Điền từ vào câu tục ngữ “ Uống nước nguồn”
TIẾP TỤC
Đáp án: NHỚ
Trang 44CÂU 5
Đây là một trong những đặc điểm về hình thức của
tục ngữ?
TIẾP TỤC Đáp án: NGẮN GỌN
Trang 46TỤC NGỮ
Trang 47NH NG KINH NGHI M Ữ Ệ
DÂN GIAN V TH I TI T Ề Ờ Ế
Em hãy hình dung một tình huống giao tiếp
có thể sử dụng các câu tục ngữ trên Sau đó, viết một đoạn đối thoại hoặc một đoạn văn
về tình huống này với độ dài khoảng 6 câu (HĐ cặp đôi hoặc cá nhân).
Trang 48NH NG KINH NGHI M Ữ Ệ
DÂN GIAN V TH I TI T Ề Ờ Ế
Rubric đánh giá vi t đo n văn theo ch đ ế ạ ủ ề
Mức độ Tiêu chí Mức 1
Mức 2
Mức 3
( 5 – 6 điểm)
Nội dung đoạn văn tương đối chi tiết;
có vận dụng thành ngữ, còn mắc một
số lỗi chính tả, ngữ pháp
(7- 8 điểm)
Nội dung đoạn văn chi tiết; diễn đạt sáng tạo, vận dụng tục ngữ linh hoạt, không mắc lỗi chính
tả, ngữ pháp (9- 10 điểm)
Trang 49NH NG KINH NGHI M Ữ Ệ
DÂN GIAN V TH I TI T Ề Ờ Ế
PHIẾU CHỈNH SỬA BÀI VIẾT
Nhiệm vụ: Hãy đọc lại đoạn văn của mình và hoàn chỉnh đoạn văn bằng cách trả lời các câu hỏi sau:
1 Bài viết đảm bảo hình thức đoạn văn chưa?
2 Nội dung đã đảm bảo các ý chưa? Nếu chưa cần bổ sung những ý nào?
3 Bài viết có sai chính tả không? Nếu có em sửa chữa như thế nào?
4 Bài viết đã thể hiện đúng chủ đề về thời tiết chưa? Em đã vận dụng tục ngữ phù hợp chưa?
Trang 50NH NG KINH NGHI M Ữ Ệ
DÂN GIAN V TH I TI T Ề Ờ Ế
Trang 51NH NG KINH NGHI M Ữ Ệ
DÂN GIAN V TH I TI T Ề Ờ Ế
Những câu tục ngữ trên là do cha ông ta đúc kết từ
sự quan sát hiện tượng thiên nhiên và những kinh nghiệm của bản thân Tuy nhiên, trên thực tế, một
số câu tục ngữ đó cũng có thể giải thích dựa trên cơ
sở khoa học Vậy em hãy thử lí giải một số câu tục ngữ 1 theo phương diện khoa học mà em biết.
Trang 52NH NG KINH NGHI M Ữ Ệ
DÂN GIAN V TH I TI T Ề Ờ Ế
Sưu tầm thêm các câu tục ngữ cùng chủ đề về thiên nhiên, thời tiết
Trang 53NH NG KINH NGHI M Ữ Ệ
DÂN GIAN V TH I TI T Ề Ờ Ế
1 Ráng mỡ gà, có nhà thì giữ.
2 Nước chảy đá mòn.
3 Gió thổi đổi trời.
4 Mống đông vồng tây, chẳng mưa dây cũng bão cát.
5 Ráng mỡ gà thì gió, ráng mỡ chó thì mưa.
6 Tháng ba mưa đám, tháng tám mưa cơn.
7 Trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa.
8 Đầu năm sương muối, cuối năm gió nồm.
Trang 54THANK YOU!