Hạn mức giao dịch- CS phân loại KH thông qua việc phân loại thẻ với từng hạn mức GD khác nhau là hợp lý - Hạn mức GD được điều chỉnh theo từng giai đoạn và có khả năng cạnh tranh với các
Trang 2KẾT CẤU CỦA ĐỀ TÀI
An
Chương 3: Giải pháp phát triển dịch vụ thẻ ATM tại Ngân hàng Đầu tư và phát triển chi nhánh Nghệ An
Trang 3Các loại thẻ ATM của BIDV
Thẻ Power
Thẻ Etrans365+
Thẻ Vạn Dặm
Trang 424 Success S card C card
G card Pink card
50.000 72.000,
108.000, 180.000
Trang 5Không hạn chế 5, 10 tùy loại thẻ hạn chếKhông Không hạn chế
2 Số dư tối thiểu 100 ngàn 50 ngàn 50 ngàn 50-100
ngàn 0 100 ngàn
3 ST rút tối
-Thẻ chuẩn 10 tr 10 tr 5 tr 10 tr -Thẻ vàng 15 tr 15 tr 10 tr 15 tr -Thẻ ĐB 20 tr 20 tr 20 tr 20 tr
4 ST CK tối đa/
-Thẻ chuẩn 10 tr 10 tr 5 tr 10 tr -Thẻ vàng 15 tr 15 tr 10 tr 15 tr -Thẻ ĐB 20 tr 20 tr 10 tr 20 tr
Trang 7Hạn mức giao dịch
- CS phân loại KH thông qua việc phân loại thẻ với từng hạn mức GD khác nhau là hợp lý
- Hạn mức GD được điều chỉnh theo từng giai đoạn và có khả năng cạnh tranh với các
- Các tiện tăng thêm ích trên thẻ của BIDV còn nghèo nàn
- Tiện ích cung ứng ra thị trường chậm, chưa quảng bá rộng rãi
Các tiện ích tăng
thêm trên thẻ ATM
Nhận xét
Trang 8Bảng 2.4: Số lượng thẻ PH trong năm 06 - 07
Tên thẻ Năm 06 Năm 07 Chênh lệch
Trang 9Qua bảng 2.4 cho thấy số thẻ phát hành năm 2007 của
BIDV Nghệ An tăng 169% so với năm 2006
Số lượng thẻ tăng mạnh
nhất là etrans365+
Tốc độ tăng trưởng thẻ Vạn Dặm mạnh nhất
Trang 11Bảng 2.7: Phí chi lương qua thẻ ATM
Trang 13Tóm tắt
Năm 2007, do có sự đầu tư mạnh về máy ATM đồng thời tăng cường thực hiện chính sách
marketing nên BIDV Nghệ An đã thu được một
số kết quả đáng kể về nguồn vốn huy động được
từ dịch vụ thẻ cũng như các khoản thu phí, tăng cường thêm mối quan hệ với nhiều khách hàng DN,… Điều này giúp ngân hàng sử dụng vốn
hiệu quả hơn.
Trang 14Bảng 2.9: Số lượng thẻ ATM của một số ngân
Trang 15Bảng 2.10: Số máy ATM của một số ngân
hàng trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Ngân hàng Số máy ATM
NH Đầu tư & phát triển 7
Trang 16Nhận xét Qua bảng 2.9, 2.10 cho ta thấy trong năm
2007 mặc dù BIDV Nghệ An có số máy nhiều thứ hai trên địa bàn nhưng thị phần thẻ của
NH trên địa bàn còn chiếm một phần nhỏ, chưa xứng với khả năng của NH
Nguyên
nhân • Nhiều SP DV mới liên quan tới thẻ
ATM còn ít đa dạng và được triển khai chậm so với các NH khác trên địa bàn
• Chính sách marketing của ngân hàng còn đơn điệu
• BIDV Nghệ An chỉ chú trọng đến chất lượng của việc dùng thẻ và mức độ dùng thẻ của KH
Trang 17Kết quả đạt được thông qua việc điều tra về tình hình sử dụng thẻ ATM trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Số lượng người sử dụng thẻ đã tăng
và phần lớn mọi người đều quen với việc sử dụng thẻ
Trang 18Bảng 2.12: Độ tuổi
Độ tuổi Tổng 18t-
25t 26t- 35t 36t- 50t 51t-60t >60t Hiện
Tỷ trọng (%) 44.4 29.6 18.5 7.5 0.0 100.0
Trang 19Bảng 2.13: Tình trạng sử dụng thẻ ATM theo thu nhập
Thu nhập/
tháng Hiện nay anh (chị) có dùng thẻ ATM không? Tổng
trọng (%)
Không Tỷ
trọng (%)
< 1.000.000đ 49 32.0 9 33.3 581.000.000–
3.000.000đ 73 47.7 12 44.4 853.000.000–
5.000.000đ 23 15.0 4 14.8 27
> 5.000.000đ 8 5.3 2 7.5 10Tổng 153 100.0 27 100.0 180
Người TN thấp/ không cao có nhu cầu sd thẻ nhiều nhất vì nhu cầu CT và TK chi phí CK, nhưng cũng là nhóm có tỷ trọng không dùng thẻ nhiều vì TN chỉ đáp ứng đủ CT
Trang 21Bảng 2.15: Kênh thông tin biết đến thẻ ATM
Kênh thông tin Số lượng
(phiếu) Phần trăm (%) Phát thanh truyền hình 11 7.2
Trang 22Bảng 2.16: Mong muốn chương trình
khuyến mãi
Các hình thức khuyến mãi Số lượng
(phiếu) Phần trăm (%)
Cập nhật thông tin mới về thẻ 17 11.1
Cho sử dụng thẻ các tiện ích mới của
Ưu đãi cho khách hàng có số dư lớn
Trang 23Bảng 2.17: Lý do chọn thẻ ATM của NH nào
(%)
Thẻ của NH này có điểm nổi trội hơn NH khác 9 5.9
Nguồn thông tin về thẻ của NH này đã tiếp cận
anh (chị) đầu tiên
Bảng 2.15, 2.16, 2.17 cho thấy tác động của bạn bè,
người thân đến việc sd thẻ của KH là rất lớn CS
miễn phí PH thẻ có tác động kích thích KH sd thẻlà
rất lớn Nhiều KH mong muốn được hưởng khuyến
mãi khi duy trì số dư lớn
Trang 24Bảng 2.18: Tiện ích muốn tăng thêm
Các tiện ích Số lượng
(phiếu) Phần trăm (%)
TT tiền hàng hoá ở những nơi CNT 36 23.5Thông báo các GD xảy ra thông qua ĐTDĐ 31 20.3Chuyển TGKHK sang TGCKH 24 15.7
TT hoá đơn tiền điện, nước, đth 19 12.4Tích hợp các tt để thay thế cho thẻ khác 15 9.8
GD mua bán cổ phiếu 12 7.8Kết nối thẻ với NH khác 7 4.6Nạp tiền trực tiếp tại máy ATM 7 4.6
Trang 25Bảng 2.19: Mong đợi của KH về nhân viên tiếp xúc
(phiếu) Phần trăm (%)Niềm nở, thân thiện, nhiệt tình 83 54.3
Am hiểu vấn đề của KH 56 36.6Thực hiện đúng công việc của mình 10 6.5
Từ kết qủa thống kê ở bảng 2.18, 2.19 cho thấy phần lớn KH muốn được NH cung cấp tiện ích TT tiền hàng tại nơi CNT Điều này chứng tỏ DV POS của BIDV phù hợp thị hiếu Thái độ niềm nở, nhiệt tình của nv NH
có ảnh hưởng lớn tới việc sd thẻ của KH
Trang 26Kết quả đạt được & hạn chế
KẾT QUẢ ĐẠT ĐỰƠC
Số lượng thẻ ATM của NH không ngừng gia tăng, đặc biệt khi CP ban hành NĐ 20
Nhiều tiện ích liên quan đến
thẻ đã được NH cung cấp
nên thẻ ATM của BIDV
được nhiều người biết đến
Tần suất GD tại một số máy đạt hiệu quả cao chứng tỏ tính hợp lý của các điểm đặt máy NH Đồng thời chứng tỏ chất lượng của
Trang 27HẠN CHẾ
Các tiện ích liên quan tới thẻ ATM chưa nhiều và được cung ứng chậm hơn các NH khác
Một số điểm đặt máy
chưa hợp lý, công suất hđ
kém, gây ra tình trạng
lãng phí
Máy ATM còn kém hiện
đại, công tác chăm sóc
máy chưa được thực hiện
tốt
Hiệu quả công tác quảng bá DV thẻ ATM chưa cao.
Trang 28BIDV Nghệ An
Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực đặc biệt là cán bộ thẻ
Gia tăng thêm tiện ích
trên thẻ ATM
Kết nối mạng lưới
thẻ ATM, POS với
các NH khác
Tăng cường sự an toàn và
thuận lợi cho KH, phát triển
mạng lưới kênh phân phối và
điểm CNT
Tăng cường thực hiện các chính sách marketing thẻ ATM hợp lý, hiệu quả và thực hiện bán chéo SP
Đẩy mạnh công tác chăm sóc máy ATM
Giải pháp về công nghệ
GIẢI PHÁP ĐẶT RA
Trang 29• Thanh toán tiền hàng ở nơi CNT
• Thông báo các GD xảy ra qua ĐTDD
• Tích hợp thông tin để thay thế cho thẻ khác
• Thanh toán hóa đơn tiền điện, nước,…
• Chuyển TGKKH sang TGCKH
• Giao dịch mua bán cổ phiếu Gia tăng thêm
tiện ích trên thẻ ATM
Trang 30Tăng cường
sự an toàn và thuận lợi cho
KH
Thay thế thẻ từ bằng thẻ chip
Tăng cường kiểm tra, kiểm soát quy trình
nghiệp vụ thẻ, máy ATM
Đưa ra các điều khoản rõ ràng với chủ thể để tránh
xảy ra tranh châp khi rủi ro xảy ra
Trang 31Kết nối mạng
lưới ATM, POS
với NH khác
• Kết nối với các hệ thống khác để mạng lưới của BIDV Nghệ An
được mở rộng
• Phối hợp với các ngân hàng trong hệ thống Banknet để hạn chế các lỗi xảy ra khi KH tới GD
Thực hiện chính
sách marketing
thẻ hợp lý
• Marketing nội bộ bằng chính sách khen thưởng hợp lý
• Marketing KH bằng chính sách khuyến mãi hợp lý cho từng đối tượng KH
Trang 32• Bán chéo SP thẻ của BIDV với SP khác của các đơn vị thành viên
• Thực hiện công tác hướng dẫn KH tại điểm GD
• Thực hiện công tác vệ sinh điểm đặt máy
• Thực hiện công tác trang trí trên máy, chuẩn hóa hình ảnh theo đúng yêu cầu
Trang 33Đối với NHNN: Sớm
thành lập CT chuyển mạch QG để kết nối thống nhất các hệ thống TTT
MỘT SỐ KIẾN NGHỊ
Đối với BIDV Trung ương: Nhanh
chóng triển khai các
SP ứng dụng công nghệ đồng bộ trong toàn hệ thống
Trang 35HỘI ĐỒNG BẢO VỆ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
NGÀNH TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG
KHÓA 30K7
Đà Nẵng, ngày 10/6/2008