+ Phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M'sao cho được gọi là phép tịnh tiến theo vectơ.. + Như vậy: M’ được gọi là ảnh của điểm M Lưu ý: Phép tịnh tiến theo vectơ – không chính là
Trang 1Dạng bài Tính chất của phép tịnh tiến hay, chi tiết
A Phương pháp giải
[1] Định nghĩa
Trong mặt phẳng cho vectơ
+) Phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M'sao cho được gọi là phép tịnh tiến theo vectơ
+) Phép tịnh tiến theo vectơ được kí hiệu là được gọi là vectơ tịnh tiến
+) Như vậy:
(M’ được gọi là ảnh của điểm M)
Lưu ý: Phép tịnh tiến theo vectơ – không chính là phép đồng nhất
[2] Tính chất
* Tính chất 1:
Nhận xét: M'N' = MN
* Tính chất 2: Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó,
biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến đường tròn thành đường tròn cùng bán kính
Trang 2B Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Cho tam giác ABC, dựng ảnh của tam giác ABC qua phép tịnh tiến theo vec tơ
Hướng dẫn giải:
Ta có
Để tìm ảnh của điểm A ta dựng hình bình hành ABCD
Do , gọi E là điểm đối xứng với B qua C, khi đó
Suy ra Vậy ảnh của tam giác ABC là tam giác DCE
Ví dụ 2: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm Xác định ảnh của tam giác ABC qua phép tịnh tiến
theo vectơ Xác định điểm D sao cho phép tịnh tiến theo vectơ biến D thành A
Hướng dẫn giải:
Trang 3Ví dụ 3: Cho hình vuông ABCD tâm I Gọi M,N lần lượt là trung điểm AD, DC Tìm một Phép
tịnh tiến biến tam giác AMI thành tam giá INC
Hướng dẫn giải:
Vậy phép tịnh tiến theo tịnh tiến biến tam giác AMI thành tam giác INC
Ví dụ 4: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Tìm ảnh của ∆AOF qua phép tịnh tiến theo vectơ
Hướng dẫn giải:
Trang 4Cách tìm ảnh của 1 điểm qua phép tịnh tiến cực hay
A Phương pháp giải
Biểu thức toạ độ:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ = (a;b) Với mỗi điểm M(x;y) ta có M'(x';y') là ảnh của
M qua phép tịnh tiến theo Khi đó:
B Ví dụ minh họa
Trang 5Ví dụ 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho = (-2;3) Hãy tìm ảnh của các điểm A(1;-1), B(4;3) qua phép tịnh tiến theo vectơ
Hướng dẫn giải:
Áp dụng biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến
Gọi
Tương tự ta có ảnh của B là điểm B'(2;6)
Ví dụ 2: Cho điểm A(1;4) Tìm tọa độ của điểm B sao cho (tức là A là ảnh của B), biết:
Trang 6Ví dụ 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Hãy tìm ảnh của các điểm A(1;-1), B(4;3) qua phép tịnh tiến theo vectơ
Trang 7Cách 1 Sử dụng biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến
Lấy điểm M(x;y) tùy ý thuộc d, ta có 2x - 3y + 5 = 0 (*)
Vậy ảnh của d là đường thẳng d': 2x - 3y - 6 = 0
Cách 3 Để viết phương trình d' ta lấy hai điểm phân biệt M,N thuộc d, tìm tọa độ các ảnh M', N'
tương ứng của chúng qua Khi đó d' đi qua hai điểm M' và N'
Cụ thể: Lấy M(-1;1), N(2;3) thuộc d, khi đó tọa độ các ảnh tương ứng là M'(0;-2), N'(3;0) Do d'
đi qua hai điểm M', N' nên có phương trình
Ví dụ 2: Tìm PT đt d qua phép tịnh tiến theo : d biến thành d’, biết: d’: 2x + 3y – 1 = 0
với = (-2;-1)
Trang 8Hướng dẫn giải:
* Cách 1: Gọi (d) = d' Khi đó d // d’ nên PT đt d có dạng: 2x + 3y + C = 0
Chọn A’(2;-1) ∈ d’ Khi đó: (A) = A' ⇒ A(4; 0) ∈ d nên 8 + 0 + C = 0 ⇔ C = -8
d' là ảnh của d qua phép thì d' song song hoặc trùng với d
Nhận thấy d//d’ nên với mỗi điểm A ∈ d; B ∈ d' ta có:
Ví dụ 4: Phép tịnh tiến theo vectơ = (3;m) Tìm m để đt d: 4x + 6y – 1 = 0 biến thành chính nó qua phép tịnh tiến theo vectơ
Hướng dẫn giải:
Trang 9Cách tìm ảnh của 1 đường tròn qua phép tịnh tiến cực hay
A Phương pháp giải
- Nhắc lại Phương trình đường tròn: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường tròn có dạng:
+ Dạng 1: Đương tròn (C) tâm I (a;b), bán kính R, (C): (x - a)2 + (y - b)2 = R2
+ Dạng 2: (C): x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0 (điều kiện: a2 + b2 - c > 0) khi đó đường tròn tâm I (a;b)
và bán kính
- Sử dụng tính chất: Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
→ Như vậy, để viết phương trình (C’) ta chỉ cần tìm ảnh tâm I của (C) qua phép tịnh tiến
Trang 10* Cách 2: Gọi M(x;y) ∈ (C),
Ta có: M ∈ (C) ⇔ (x’ + 3 + 3)2 + (y’ – 1 – 1)2 = 4 ⇔ M’ ∈ (C'): (x + 6)2 + (y – 2)2 = 4
Ví dụ 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,Tìm ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo , cho đường tròn (C) có phương trình Tìm ảnh của (C): x2 + y2 + 2x - 4y - 4 = 0 qua phép tịnh tiến theo vectơ = (2;-3)
Trang 12[ Chuyên đề Trắc nghiệm Toán THPT ] Phép biến hình 11CB
Giáo viên:LÊ BÁ BẢO 0935.785.115 1 TRẦN QUANG THẠNH 0935.295.530
CHUY£N §Ò:
PHÐP BIÕN H×NH TRONG MÆT PH¼NG
Giáo viên: LÊ BÁ BẢO Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế
SĐT: 0935.785.115 Địa chỉ: 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế
I LÝ THUYẾT
1 Định nghĩa: Trong mặt phẳng cho vectơ v
Phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M
sao cho: MM v, được gọi là phép tịnh tiến theo vectơ v
1 Bảo toàn tính thẳng hàng và thứ tự của các điểm tương ứng
2 Biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
3 Biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
4 Biến tam giác thành tam giác bằng nó.( trực tâm trực tâm, trọng tâmtrọng tâm)
5 Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính ( '
Trang 13[ Chuyên đề Trắc nghiệm Toán THPT ] Phép biến hình 11CB
Giáo viên:LÊ BÁ BẢO 0935.785.115 2 TRẦN QUANG THẠNH 0935.295.530
II BÀI TẬP TỰ LUẬN MINH HỌA
Bài tập 1: Cho điểm A 1;1 , : x2y 1 0, C : x2y22x4y 1 0 Xác định tọa độ điểm
* Kỹ năng xác định ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến:
Phương pháp 1: Chọn 2 điểm bất kì trên , xác định ảnh tương ứng Đường thẳng cần tìm là đường thẳng qua hai ảnh
Chọn A 1;1 , B 1; 0
Ta có:
2; 30; 2
Lưu ý: Hoàn toàn các em có thể để phương trình ở dạng tham số, nhưng các câu hỏi trắc nghiệm thì thường
sử dụng kết quả là phương trình tổng quát!
Phương pháp 2: Theo tính chất của phép tịnh tiến: Biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc
Nhận xét: Trong 3 phương pháp trên,
+) Phương pháp 1 tỏ ra hiệu quả cho tất cả các phép biến hình (dù dài dòng)
Trang 14[ Chuyên đề Trắc nghiệm Toán THPT ] Phép biến hình 11CB
Giáo viên:LÊ BÁ BẢO 0935.785.115 3 TRẦN QUANG THẠNH 0935.295.530
Ta có: T I v I 2; 0 là tâm của đường tròn ảnh C
Vậy đường tròn C có tâm I 2; 0 và bán kính R R 6 : 2 2
là 1 vectơ chỉ phương của
Bài tập 2: Cho 2 điểm A5; 2 , C 1; 0 Biết: B T A u , C T B v Tìm u v ,
Trang 15[ Chuyên đề Trắc nghiệm Toán THPT ] Phép biến hình 11CB
Giáo viên:LÊ BÁ BẢO 0935.785.115 4 TRẦN QUANG THẠNH 0935.295.530
Gọi uu u1; 2 Từ đẳng thức (*) suy ra được: v4u1; 2 u2 (y.c.b.t)
Nhận xét: Cách 2 tỏ ra tốt hơn, có tính tư duy cao hơn
DẠNG TOÁN: SỬ DỤNG PHÉP BIẾN HÌNH ĐỂ TÌM QUỸ TÍCH
Để giải tốt bài toán quỹ tích, ta cần nắm rõ một số nhận xét sau:
* Xác định các yếu tố cố định (không thay đổi), và điểm di động ban đầu
* Biểu diễn điểm (cần tìm quỹ tích) theo điểm đi động ban đầu thông qua các yếu tố cố định
Cụ thể: Chẳng hạn, đối với phép tịnh tiến, biểu diễn: MM v Suy ra: Tồn tại T M v M,
do M( )H nên M H , với H là ảnh của hình ( )H qua T v Vậy quỹ tích cần tìm của điểm
Bài tập 4: Cho hình bình hành ABCD hai đỉnh , A B cố định, tâm , I của hình bình hành thay đổi
di động trên đường tròn C Tìm quỹ tích trung điểm M của cạnh BC
B A
(C) (C')
O' O
D
C
M I
Trang 16[ Chuyên đề Trắc nghiệm Toán THPT ] Phép biến hình 11CB
Giáo viên:LÊ BÁ BẢO 0935.785.115 5 TRẦN QUANG THẠNH 0935.295.530
Bài tập 4: Trong mặt phẳng cho 2 đường thẳng d và d1 cắt nhau, hai điểm A B cố định không ,thuộc hai đường thẳng đó sao cho AB không song song và không trùng với d và d1 Tìm
Bước 3: Dựng đường thẳng Mx/ /AB cắt d tại M
* Số nghiệm bài toán: Điểm M d vµ Md1 xác định là duy nhất, vì dd1 và Mx/ /AB cắt d lần lượt tại M M, duy nhất
Bài toán cơ bản 1: Cho đường thẳng d và hai điểm A B nằm khác phía với đường thẳng , d Xác định điểm M trên d sao cho MA MB đạt giá trị nhỏ nhất
Phương pháp: Đưa bài toán về bài dạng 1
Lấy đối xứng điểm B qua đường thẳng d là điểm B’
Lúc đó: MA MB MA MB / AB/
MA MB MinMA MB MinAB/
Vậy điểm MM0 AB/d
Bài tập 5: Cho 2 đường thẳng 1 vµ 2song song và hai điểm A B ,
(như hình vẽ) Tìm M1 vµ N2 sao cho: AM MN NB nhá nhÊt
Gợi ý:Nhận xét:
Đưa bài toán về các bài toán cơ bản (áp dụng với 1 đường thẳng)
Thực hiện phép tịnh tiến T NM (DoMN không đổi)
d
B'
B A
M
d
M O M
Trang 17[ Chuyên đề Trắc nghiệm Toán THPT ] Phép biến hình 11CB
Giáo viên:LÊ BÁ BẢO 0935.785.115 6 TRẦN QUANG THẠNH 0935.295.530
Lúc đó: AM MN NB AM MN MB
Để ý rằng: Do MN không đổi, nên AM MN NB nhá nhÊtAM MB nhá nhÊt
Ta thấy: AM MB AB nên AM MB nhá nhÊtMM O AB1
* Cách dựng:
Bước 1: Thực hiện T NM B B
Bước 2: Nối AB cắt 1 tại M0
Dựng đường thẳng vuông góc với 1 cắt 2 tại N0 cần tìm
Bài tập 6: Cho tam giác ABC Gọi A B C, , lần lượt là các trung điểm của 3 cạnh BC CA AB , ,
Gọi O O1, 2, O I3, 1, I2, I3 lần lượt là tâm của đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp của ba tam giác
AB C BC A CA B Chứng minh rằng: O O O1 2 3 I I I1 2 3
Gợi ý:
Nhận xét: Theo tính chất của phép tịnh tiến: Biến tam giác thành tam giác bằng nó và lần lượt biến
trọng tâm , trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp thành trọng tâm , trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp của tam giác ảnh tương ứng
Tương tự, chứng minh được: O O1 3 I I1 3, O O3 2 I I3 2 Vậy O O O1 2 3 I I I1 2 3 (c.c.c)
Bài tập 5: Cho f là phép dời hình sao cho độ dài đoạn thẳng nối mỗi điểm với ảnh của nó qua f là
không đổi Chứng minh f là phép tịnh tiến
Gợi ý: Cần chỉ ra rằng: M f M: ( )MMM v
(vectơ “cố định”)
Cố định một điểm A, gọi A f A Ta chứng minh: f T AA'
Thật vậy, lấy M bất kì, gọi M f M , chỉ rõ: MM AA
Xét điểm N sao cho A M N không thẳng hàng và gọi , , N f N
Lúc đó: fAMN A M N . Vì f là phép dời hình nên f G G với G G, lần lượt là trọng tâm
của hai AMNvà A M N
A'
A
C B
Trang 18[ Chuyên đề Trắc nghiệm Toán THPT ] Phép biến hình 11CB
Giáo viên:LÊ BÁ BẢO 0935.785.115 7 TRẦN QUANG THẠNH 0935.295.530
(*) (**)
13
Bài tập 4: Trên đường tròn O cho hai điểm phân biệt B và C Điểm A thay đổi trên O (A
khác B và C ) Tìm quỹ tích trực tâm H của tam giác ABC
Do A thuộc O nên H thuộc đường tròn C là ảnh của O qua T 2OM (y.c.b.t)
Bài tập 4: Cho hình thang ABCD với A D Chứng minh: BD CA
Từ (1) nên trong CA D suy ra: CA CD (2)
Gọi I là trung điểm A D (dễ thấy I cũng là trung điểm của AD)
(C')
(C)
M
B' O
Trang 19[ Chuyên đề Trắc nghiệm Toán THPT ] Phép biến hình 11CB
Giáo viên:LÊ BÁ BẢO 0935.785.115 8 TRẦN QUANG THẠNH 0935.295.530
Xét hai tam giác CIA và CID, có chung CI và IA ID và từ (2)
Từ (3) và (4) suy ra: AMD BMC (đ.p.c.m)
III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MINH HỌA
Trang 20[ Chuyên đề Trắc nghiệm Toán THPT ] Phép biến hình 11CB
Giáo viên:LÊ BÁ BẢO 0935.785.115 9 TRẦN QUANG THẠNH 0935.295.530
Câu 3: Với A B phân biệt và , T A v A T B, v B với v0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
B Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
C Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó
D Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó
Do phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó, nên tồn tại vô
số phép tịnh tiến biến d1 thành d2.Chẳng hạn, lấy bất kì A d B d 1, 2 TAB d1 d2
Chọn đáp án D
vectơ nào dưới đây biến thành chính nó?
Trang 21[ Chuyên đề Trắc nghiệm Toán THPT ] Phép biến hình 11CB
Giáo viên:LÊ BÁ BẢO 0935.785.115 10 TRẦN QUANG THẠNH 0935.295.530
Đường thẳng có một vectơ pháp tuyến là n2; 1 một vectơ chỉ phương của là u 1; 2
biến hình theo vectơ nào sau đây biến tam giác AMI thành tam giác INC?
M qua phép tịnh tiến T v Tìm tọa độ điểm M
A M3; 5 B M 3; 7 C M5; 7 D M 5; 3
Lời giải
Trang 22[ Chuyên đề Trắc nghiệm Toán THPT ] Phép biến hình 11CB
Giáo viên:LÊ BÁ BẢO 0935.785.115 11 TRẦN QUANG THẠNH 0935.295.530
qua phép tịnh tiến theo vectơ v2; 1
qua phép tịnh tiến theo vectơ v 3;1
vàM'' 2; 3 là ảnh của M' qua T v Tìm tọa độ u v
A 1; 5 B 2; 2 C 1; 1 D 1; 5
Lời giải
Ta có u MM' và vM M' '' nên u v MM'' 1; 5
Chọn đáp án A.
Trang 23[ Chuyên đề Trắc nghiệm Toán THPT ] Phép biến hình 11CB
Giáo viên:LÊ BÁ BẢO 0935.785.115 12 TRẦN QUANG THẠNH 0935.295.530
điểm A B1, 1 qua phép tịnh tiến theo vectơ v2016 2017 ; 2017 2016 Tính độ dài đoạn thẳng A B1 1
A A B1 1 4 13 B A B1 1 3 13 C A B1 12 13 D A B1 1 13
Lời giải
Ta có: AB 3; 2AB 13 Do phép tịnh tiến là phép dời hình nên A B1 1 AB 13
Chọn đáp án D.
thẳng : x2y 1 0 qua phép tịnh tiến theo vectơ v1; 1
Trang 24[ Chuyên đề Trắc nghiệm Toán THPT ] Phép biến hình 11CB
Giáo viên:LÊ BÁ BẢO 0935.785.115 13 TRẦN QUANG THẠNH 0935.295.530
IV BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỰ LUYỆN
A Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
B Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
C Biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó
D Biến tam giác thành tam giác bằng nó
vectơ-không, biến đường thẳng này thành đường thẳng kia?
vectơ nào dưới đây biến thành chính nó?
A u2; 1 B u 2;1 C u 1; 2 D u1; 2
Trang 25[ Chuyên đề Trắc nghiệm Toán THPT ] Phép biến hình 11CB
Giáo viên:LÊ BÁ BẢO 0935.785.115 14 TRẦN QUANG THẠNH 0935.295.530
I
B A
A T DC A B B T CD B A C T DI I B D T IA I C
hình theo vectơ nào sau đây biến tam giác AMI thành tam giác MDN?
I
C
B A
qua phép tịnh tiến theo vectơ v 2; 3
A A 3; 5 B A 3;1 C A 3;1 D A 3; 5
qua phép tịnh tiến theo vectơ v1; 1
A A2; 1 B A 3;1 C A 2;1 D A 3; 5
qua phép tịnh tiến theo vectơ v 1;1
A P 0; 2 B P2; 0 C P 2; 0 D P4; 1
qua phép tịnh tiến theo vectơ v 2;1
A P 0; 0 B P 2; 2 C P 2; 0 D P4; 2
Trang 26[ Chuyên đề Trắc nghiệm Toán THPT ] Phép biến hình 11CB
Giáo viên:LÊ BÁ BẢO 0935.785.115 15 TRẦN QUANG THẠNH 0935.295.530
thẳng :x2y 1 0 qua phép tịnh tiến theo vectơ v2; 1
A :x2y0 B :x2y 3 0 C :x2y 1 0 D :x2y 2 0
thẳng :x y 1 0 qua phép tịnh tiến theo vectơ v 2;1
A :x y 3 0 B :x y 4 0 C :x y 1 0 D :x y 2 0
tròn C :x2 y2 4x2y 1 0 qua phép tịnh tiến theo vectơ v 1; 3
E qua phép tịnh tiến theo vectơ v 1;1