1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Trac nghiem on tap vat li lop 10 chuong 4 chuong 5

2 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Ôn Tập Vật Lí Lớp 10 Chương 4 Chương 5
Trường học Trường Đại Học Vật Lý
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Ôn Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 195,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word Vật lí 10 ôn tập C4+5 4b010d9026406de9c5cfeb800e382e88 docx ÔN TẬP CHƯƠNG 4 Câu 1 Véc tơ động lượng là véc tơ A cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc B có phương hợp với véc tơ vậ[.]

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG 4

Câu 1 Véc tơ động lượng là véc tơ

A cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc

B có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc bất kỳ

C có phương vuông góc với véc tơ vận tốc

D cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc

Câu 2 Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

A J.s B W C J/s D HP

Câu 3 Thế năng trọng trường là năng lượng mà vật có được do vật

A chuyển động có gia tốc

B luôn hút Trái Đất

C được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái Đất

D chuyển động trong trọng trường

Câu 4 Chọn phát biểu đúng Cơ năng là một đại lượng

A luôn luôn dương B luôn luôn dương hoặc bằng không

C có thể âm, dương hoặc bằng không D luôn khác không

Câu 5 Chọn phát biểu đúng Động năng của một vật tăng khi

A vận tốc của vật giảm

B vận tốc của vật v = const

C các lực tác dụng lên vật sinh công dương

D các lực tác dụng lên vật không sinh công

Câu 6 Một vật chuyển động với vận tốc dưới tác dụng của lực không đổi theo phương của

lực Công suất của lực là:

A P = Fvt B P = F.v C P = F.t D P = F.v2

Câu 7 Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc một tăng Như vậy đối với vận động viên

A động năng tăng, thế năng tăng B động năng tăng, thế năng giảm

C động năng không đổi, thế năng giảm D động năng giảm, thế năng tăng

Câu 8: Công suất của một người kéo một thùng nước có khối lượng 10 kg chuyển động đều từ giếng có độ sâu 10 m trong thời gian 0,5 phút là :

………

………

………

Câu 9 Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 giây

( Lấy g = 9,8 m/s2) Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là:

A 5,0 kg.m/s B 4,9 kg m/s C 10 kg.m/s D 0,5 kg.m/s

………

………

………

Câu 10: Một vật được ném thẳng đứng lên từ điểm M có độ cao 1 m so với mặt đất với vận tốc

đầu 2 m/s Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg Lấy g = 10m/s2, và chọn gốc thế năng của vật tại mặt đất

a Tính cơ năng của vật tại điểm M

b Trong quá trình chuyển động hãy xác định độ cao của vật tại vị trí động năng gấp 3 lần thế

năng

c Tính vận tốc của vật tại vị trí thế năng bằng 2 lần động năng

………

………

………

a

F!

Trang 2

ÔN TẬP CHƯƠNG 5 Câu 11 Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí?

A Chuyển động hỗn loạn B Chuyển động hỗn loạn và không ngừng

C Chuyển động không ngừng D Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định

Câu 12 Đơn vị của nhiệt độ tuyệt đối là

A mét khối (m3) B Paxcan (Pa) C Kenvin (K) D độ C (0C)

Câu 13 Một khối khí xác định Nén đẳng nhiệt làm thể tích khí giảm 4 lần thì áp suất khí

A giảm 4 lần B tăng 4 lần C giảm 2 lần D tăng 2 lần

Câu 14 Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác – lơ?

Câu 15 Khi áp suất chất khí tăng gấp đôi Nếu thể tích của nó được giữ không đổi thì nhiệt độ

tuyệt đối của nó sẽ

A tăng gấp đôi B giảm một nửa C tăng gấp 4 D không thay đổi

Câu 16 Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ

A Qủa bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ

B Thổi không khí vào một quả bóng bay

C Đun nóng khí trong một xilanh hở

D Đun nóng khí trong một xilanh kín

Câu 17 Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp ?

Câu 18 Xét một khối khí nhất định, khi nhiệt độ tuyệt đối tăng gấp đôi, áp suất giảm một nửa thì

thể tích khối khí

A tăng 4 lần B giảm 4 lần C tăng 2 lần D giảm 2 lần

Câu 19 Một xilanh chứa 150 cm3 khí ở áp suất 2 105 Pa Pittông nén khí trong xilanh xuống còn

100 cm3 Tính áp suất của khí trong xi lanh lúc này Coi nhiệt độ không đổi

A 105 Pa B 3.105 Pa C 4.105 Pa D 5.105 Pa

………

………

………

Câu 20 : Một lượng khí đựng trong một xilanh có pittông chuyển động được Các thông số trạng

thái của lượng khí này là: 2 at, 15lít, 300K Khi pittông nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5

at, thể tích giảm còn 12lít Nhiệt độ của khí nén là :

A 400K B.420K C 600K D.150K

………

………

………

t

p

1

2

2

1

T

T

p p =

T

P

P

P

V

0

Ngày đăng: 18/02/2023, 10:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w