LUYỆN TẬP: BẢNG TUẦN HOÀN, SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ VÀ TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC TRÒ CHƠI: OLYMPIA HÓA HỌC... Phần thi: KHỞI ĐỘNG Câu 1: Công thức ox
Trang 1CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ VÀ THĂM LỚP !
Trang 2LUYỆN TẬP:
BẢNG TUẦN HOÀN,
SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN
CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ VÀ
TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
TRÒ CHƠI: OLYMPIA HÓA HỌC
Trang 3Phần thi: KHỞI ĐỘNG Câu 1: Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố nhóm IIIA có dạng: .
Câu 2: Nguyên tố O (Z=8) cấu hình e: ……… nằm ở
ô … ,chu kì ……,nhóm ……… trong bảng tuần hoàn Khi tham gia phản ứng, nguyên tử O dễ nhường hay dễ nhận bao nhiêu electron ? ………
Câu 3: Nguyên tố có công thức hợp chất khí với hidro là
RH 2 R thuộc nhóm ……
Câu 4: Trong 1 chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố ……… ,tính
phi kim ……….
Câu 5: Nguyên tố Fe (Z=26) cấu hình e: ………… ……… nằm ở ô … ,chu kì ……,nhóm ……… trong bảng tuần
hoàn
1s 2 2s 2 2p 4
R 2 O 3
VIA
yếu dần mạnh dần
dễ nhận 2 electron
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 4s 2
Trang 4Phần thi: KHỞI ĐỘNG Câu 1: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của: ………
Câu 2: Nguyên tố Na (Z=11) cấu hình e: ……… nằm
ở ô … ,chu kì ……,nhóm ……… trong bảng tuần hoàn Khi tham gia phản ứng, nguyên tử Na dễ nhường hay dễ nhận bao nhiêu electron ? ………
Câu 3: Nhóm nguyên tố có hóa trị cao nhất với oxi bằng hóa trị trong hợp chất khí với hidro là nhóm ……
Câu 4: Trong 1 chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử của các nguyên tố ……… ,
độ âm điện ……….
Câu 5: Nguyên tố Cr (Z=24) cấu hình e: ………… ……… nằm ở ô … ,chu kì ……,nhóm ……… trong bảng tuần
hoàn
1s 2 2s 2 2p 6 3s 1
điện tích hạt nhân nguyên tử
IVA
giảm dần tăng dần
dễ nhường 1 electron
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 4s 1
Trang 5Phần thi: KHỞI ĐỘNG Câu 1: Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố nhóm VIIA có dạng : ……….
Câu 2: Nguyên tố Al (Z=13) cấu hình e: ….………
nằm ở ô … ,chu kì ……,nhóm ……… trong bảng tuần
hoàn Khi tham gia phản ứng, nguyên tử Al dễ nhường hay dễ nhận bao nhiêu electron ? ………
Câu 3: Bảng tuần hoàn có …… chu kì: …… chu kì nhỏ và
…… chu kì lớn
Câu 4: Trong 1 nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử của các nguyên tố ……… ,
độ âm điện ……….
Câu 5: Nguyên tố Cu (Z=29) cấu hình e: ……… …………
nằm ở ô … ,chu kì …… ,nhóm ……… trong bảng tuần
hoàn
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1
R 2 O 7
7
dễ nhường 3 electron
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 1
Trang 6Phần thi: KHỞI ĐỘNG Câu 1: Công thức hợp chất khí với hiđro của nguyên tố nhóm VA có dạng là : ……
Câu 2: Nguyên tố Cl (Z=17) cấu hình e: ….………
nằm ở ô … ,chu kì ……,nhóm ……… trong bảng tuần
hoàn Khi tham gia phản ứng, nguyên tử Cl dễ nhường hay dễ nhận bao nhiêu electron ? ………
Câu 3: Chu kì 1 có …… nguyên tố, chu kì 2 và chu kì 3 có
… nguyên tố, chu kì 4 và chu kì 5 có … nguyên tố, chu
kì 6 có … nguyên tố, chu kì 7 ………
Câu 4: Trong 1 nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại ……… ,tính phi kim ……….
Câu 5: Nguyên tố Zn (Z=30) cấu hình e: ……… …………
nằm ở ô … ,chu kì …… ,nhóm ……… trong bảng tuần
hoàn
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5
2
giảm dần tăng dần
dễ nhận 1 electron 8
RH 3
18 32
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 2
chưa hoàn thành
Trang 7Phần thi: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
1
2
3
4
H
H
Từ chìa khóa gồm có 12 chữ cái.
7 chữ cái.
7 chữ cái.
5 chữ cái.
4 chữ cái.
1/ Nhóm nguyên tố có cấu hình electron rất bền lớp
ngoài cùng có dạng: ns2np6 có tên là nhóm gì ?
2/ Nhóm nguyên tố phi kim mạnh có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng: ns2np5 có tên là
nhóm gì ?
3/ Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:
……… là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của
chúng có cùng số lớp electron , được xếp theo chiều
điện tích hạt nhân tăng dần.
4/ Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:
……… là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có
cấu hình e tương tự nhau , do đó tính chất hóa học
gần giống nhau và được xếp thành 1 cột.
Trang 84 2
3
1
Từ chìa khóa: BẢNG TUẦN HOÀN
Trang 9Phần thi : TĂNG TỐC
Câu 1: Tìm câu sai trong những câu dưới đây :
A Bảng tuần hoàn có 7 chu kì Số thứ tự của chu kì
bằng số phân lớp electon trong nguyên tử
B Chu kì thường bắt đầu là một kim loại kiềm, kết thúc
là một khí hiếm (trừ chu kì 1 và chu kì 7 chưa hoàn
thành).
C Chiều giảm dần bán kính nguyên tử của các nguyên
tố nhóm halogen là: I,Br, Cl, F.
D Theo quy luật biến đổi tính chất của các nguyên tố
trong bảng tuần hoàn thì phi kim mạnh nhất là flo.
Trang 10Phần thi : TĂNG TỐC
Câu 2: Cho các nguyên tố X, Y, Z có cấu hình electron
ngoài cùng như sau: của X là …2p4, của Y là …3p4, của Z
là …4s2 Vị trí của X, Y, Z trong bảng tuần hoàn là
A X ở chu kỳ 2, nhóm IVA; Y ở chu kỳ 3, nhóm IVA; Z ở chu kỳ 4, nhóm IIA.
B X ở chu kỳ 2, nhóm IVA; Y ở chu kỳ 3, nhóm IVA; Z ở chu kỳ 4, nhóm IVA.
C X ở chu kỳ 2, nhóm VIA; Y ở chu kỳ 3, nhóm VIA; Z ở chu kỳ 4, nhóm IIA.
D X ở chu kỳ 2, nhóm VIA; Y ở chu kỳ 3, nhóm IVA; Z ở chu kỳ 4, nhóm IVA.
Trang 11Phần thi : TĂNG TỐC
Câu 3: Dãy kim loại xếp theo chiều tăng dần tính
kim loại:
A Mg, Ca, Al, K, Rb B Ca, Mg, Al, Rb, K
C Al, Mg, Ca, K, Rb D Al, Mg, Ca, Rb, K.
Chu kì 3: Mg Al
Chu kì 4: K Ca
Chu kì 5: Rb
Tính kim loại giảm dần
Tính kim loại tăng dần
Trang 12Phần thi : TĂNG TỐC
Câu 4: Ion Y2- có chứa tổng số hạt mang đi n là ệ
34 Công thức oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro của Y là
A SO3 và H2S B Cl2O7 và HCl.
C SeO3 và H2Se D Br2O7 và HBr.
Y2- có 34 hạt mang điện
Nguyên tử Y có số hạt mang điện là 32
= 32
Z= 16 Lưu huỳnh
Trang 13Phần thi: VỀ ĐÍCH
Trang 14Phần thi: VỀ ĐÍCH
Quan sát thí nghiệm, viết phương trình phản ứng và giải thích hiện
tượng :
Trang 15Phần thi: VỀ ĐÍCH
trong hợp chất khí của nó với hiđro có 5,88%
H về khối lượng Xác định nguyên tử khối của
nguyên tố đó.
Hợp chất khí với hidro: RH2
%H= =
MR= 32
Trang 16Phần thi: VỀ ĐÍCH
• Bài 9: Khi cho 0,6 g một kim loại nhóm IIA tác dụng với nước tạo ra 0,336 lít khí hiđro(ở điều kiện chuẩn) Xác định kim loại đó.
nH2= = 0,015 mol
M + 2 H2O M(OH)2 +H2 0,015 0,015 mol
MM= = 40 (g/mol) Canxi (Ca)
Trang 17Phần thi: VỀ ĐÍCH
• Bài 5: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử của một nguyên tố nhóm VIIA
là 28 Tính nguyên tử khối và viết cấu hình electon nguyên tử của nguyên tố đó.
2Z + N= 28
Điều kiện đồng vị bền
8 9,3
Z= 8 hoặc Z=9
• Z=8: 1s 2 2s 2 2p 4 nhóm VIA : loại
• Z=9: 1s 2 2s 2 2p 5 nhóm VIIA : nhận
N= 28 - 2Z = 28 - 2*9 =10
Nguyên tử khối