Khẳng định nào dưới đây là sai?. Khẳng định nào dưới đây đúngA. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB?. Độ dài đường trung tuyến AM của tam giá
Trang 1Trang 21/24
TOÁN 185 NGUYỄN LỘ TRẠCH ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 – LỚP 12
Đề ôn tập: SỐ 6
Mã đề thi 006
Họ và tên :……….Lớp:………… …… ………
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
S x + y +z − x+ y− z− = Tính bán kính R của mặt cầu ( )S
Câu 2 Khẳng định nào dưới đây là sai?
A Mọi hàm số liên tục trên đoạn a b; đều có đạo hàm trên đoạn a b;
B Mọi hàm số có đạo hàm trên đoạn a b; đều có nguyên hàm trên đoạn a b;
C Mọi hàm số liên tục trên đoạn a b; đều có nguyên hàm trên đoạn a b;
D Mọi hàm số liên tục trên đoạn a b; thì đều có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn a b;
Câu 3 Khẳng định nào đúng?
e dx x= e x+C
ln
x
a
Câu 4 Trong không gian Oxyz, cho a =(3; 2;1), b = −( 2; 0;1) Độ dài a+b là:
Câu 5 Khẳng định nào dưới đây đúng?
A
2
2 1 1
1
=
x dx e
1 2
2 1
=
x dx x
2 2
1 1
1 = 1
x dx x
2
1 2 1
1
=
x dx e
Câu 6 Tích phân
8
4 1
dx x
+ bằng
81 − 25 C ln 9 ln 5− D ln 5 ln 9−
có một vectơ pháp tuyến là
A n 2; 3;1 B n 3; 2;1 C n 3; 2; 1 D n 3; 2; 1
2
x
x
− = −
− =
− =
2
2
0 0
x x
= =
=
f −x −x C x2 0. D
( 2)
2 0,
f −x x
Câu 9 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x =( ) 2018x
log 2018
x
C
1 2018 1
x
C x
+ + +
ln 2018
x
C
+ D 2018 ln 2018x +C
Trang 2Trang 22/24
Câu 10 Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( )= 6x+ sin 3x, biết ( ) 2
0 3
A ( ) 2 cos 3
3
x
3
x
C ( ) 2 cos 3
3
x
3
x
Câu 11 Cho tích phân
4
0
1
1 2 d 2
I = x + x x Đặt u= 1 + 2 ,x khi đó ta được tích phân
1
1 d
1
1
1 d 4
I = u u− u
2 2
1
1
1 d 2
3
5 3
1
1
4 5 3
= −
Câu 12 Cho hàm số f x( )có đạo hàm f '( )x liên tục trên a b; , f b( )=5và b '( ) = 3 5
a
f x dx Tính giá trị
( )
f a
Câu 13 Cho F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) (= 5x+ 1)e x và F( )0 = 3 Tính F( )1
A F( )1 = 11e− 3 B F( )1 = +e 2 C F( )1 = +e 7 D F( )1 = +e 3
2 3
x
= + − là một nguyên hàm của ( ) ( 2 )2
2
f x
x
+
= Tìm nguyên hàm của ( ) cos
g x = x ax
A xsinx+ cosx+C B 1 sin 2 1cos 2
2x x+4 x+C.
C xsinx− cosx+C D 1 sin 2 1cos 2
2x x−4 x+C.
Câu 15 Tích phân
7
2 2
d 1
x x
x +
bằng aln 2−bln 5 Giá trị của 2a+b bằng
2
4
1 ln 3 d
A 10 ln 2 B 10 ln 2 19
4
+ C 19 10 ln 2
4 − D 10 ln 2 19
4
−
1 1 4
1 4
1 8
1 3
Câu 18 F x( ) là một nguyên hàm của hàm số y= 2 sin cos 3x x và F( )0 = 0, khi đó
Trang 3Trang 23/24
A ( ) cos 4 cos 2 1
C ( ) cos 2 cos 4 1
Câu 19 Cho hàm số Biết
3
0
d
ln 2 ln 5 ln 7
2 4
x
+ +
2a+3b−c bằng
Câu 20 Cho
3
1 ( )d 12
f x x =
Tính tích phân
6
2
d 2
x
f x
0 ln 1 d
I = x x+ x
4
4
Câu 22 Biết F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( )= sinx và đồ thị hàm số y= F x( ) đi qua điểm ( )0;1
M Tính
2
F
2
F =
. B F 2 1
=
. C F 2 2
=
. D F 2 1
= −
.
Câu 23 Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(1; 2; − 4), B(1; 3;1 − ), C(2; 2; 3) Mặt cầu ( )S đi qua A, B
, C và có tâm thuộc mặt phẳng (Oxy) Khi đó bán kính của mặt cầu ( )S là
1 x
0 4
F = − Tính F( )1
1
4
1 4
1
4 4
1
4 4
2 1
3 1 d ln
ln
3 ln
a
= +
với a, b, c là các số nguyên dương và c 4 Tổng a b c+ + bằng
Câu 26 Cho hàm số f x( ) liên tục trên và 2( ( ) 2)
0
3 d 10
f x x x Tính 2 ( )
0 d
Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho véc tơ u=(1;1; 2 ,− ) v=(1; 0;m) Tìm tất cả giá trị của m
để góc giữa u, v bằng 45
Câu 28 Biết
3
1
d
3 2 1
x
+ −
với a, b, c là các số hữu tỉ Tính P= + +a b c
A 2.
3
Câu 29 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A =(4; 0;1) và B = −( 2; 2; 3) Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB?
A 6x− 2y− 2z− = 1 0 B 3x+ + − =y z 6 0
Trang 4Trang 24/24
C 3x− − + =y z 1 0 D 3x− − =y z 0
Câu 30 Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với: AB =(1; 2; 2− ); AC =(3; −4; 6) Độ dài đường trung tuyến AM của tam giác ABC là:
2 D 2 29
2 3
4
x x
x
x
= −
ln12 3
x
x x
ln 2 ln 3 4
x
x x
= −
ln 2 ln 3 4
x
x x
= −
Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 2; 2 − ) và B(3; 1; 0 − ) Đường thẳng AB
cắt mặt phẳng ( )P :x+ − + =y z 2 0 tại điểm I Tỉ số IA
IB bằng:
Câu 33 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( )P :x− 2y+ 2z− = 2 0 và điểm I −( 1; 2; 1 − ) Viết phương trình mặt cầu ( )S có tâm I và cắt mặt phẳng ( )P theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 5
A ( ) ( ) (2 ) (2 )2
S x+ + y− + z+ = B ( ) ( ) (2 ) (2 )2
C ( ) ( ) (2 ) (2 )2
S x− + y+ + z− = D ( ) ( ) (2 ) (2 )2
ln 4
F x = x+C là nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
ln
x
f x
x
= B ( ) ln3
3
f x
x
= D ( ) 13
ln
f x
=
Câu 35 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(1; 2; 3 ,) (B 3; 4; 4) Tìm tất cả các giá trị của tham
số m sao cho khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( )P : 2x+ +y mz− = 1 0 bằng độ dài đoạn AB
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 36 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x( )=x 2x2−1
Câu 37 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ( ) đi qua điểm M (4; 3;12 − ) và chắn trên tia Oz một đoạn dài gấp đôi các đoạn chắn trên các tia Ox, Oy Tìm phương trình mặt phẳng( )
Câu 38 Cho hàm số f x( ) liên tục trên và 1 ( )
0 f x dx =2
0 f x dx =6
1 2 1 d
−
Câu 39 Cho hàm số y= f ( )x có đạo hàm liên tục trên đoạn 1; 4 , đồng biến trên đoạn 1; 4 và thỏa mãn
2
x+ x f x = f x , x 1; 4 Biết rằng ( ) 3
1 2
f = , tính 4 ( )
1 d
I = f x x
- HẾT -
Trang 5TOÁN 185 NGUYỄN LỘ TRẠCH LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Chuyên đề:
Họ và tên:……….Lớp:………… …… ……… Mã đề thi 006
Mã đề [006]
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1.
Lời giải
Chọn B
Biến đổi phương trình mặt cầu thành 2 2 2
Vậy R4
Câu 2.
Lời giải
Chọn A
Câu 3.
Lời giải
Chọn C
Ta có theo bảng nguyên hàm cơ bản thì d
ln
x
a
Câu 4.
Lời giải
Chọn B
(3; 2;1)
a= b= -( 2;0;1) Þ + =a b (1; 2; 2) Þ + = + + =a b 1 4 4 3
Câu 5.
Lời giải
1
2 1 2
Câu 6.
Lời giải
Chọn C
4 4
ln 1 ln 9 ln 5 1
dx
x
Câu 7.
Lời giải
Chọn C
có vecto pháp tuyến là
Câu 8.
Lời giải
Chọn B
3
y x mx m x
Trang 6Đổi cận, thay vào ta đượcm 1.
Câu 9.
Lời giải
Chọn C
ln
x
a
Câu 10.
Lời giải
Chọn A
3
x
F x f x x x x x x C
3
x
Câu 11.
Lời giải
Chọn D
Đặt
2
2
u
u x u x x u u x
Đổi cận: x 0 u 1;x 4 u 3
1 1
Câu 12.
Lời giải
Chọn A
a
f x dx f b f a f a( ) 5 5 3
Câu 13.
Lời giải
Chọn C
Đặt F x 5x1e x xd 5x1 e x5 e d x x 5x1 e x5.exC 5x4 e xC
Vì F 0 3 4 C 3 C 7 Khi đó: F x 5x4e x7
Vậy F 1 5.1 4 e 7 e 7
Câu 14.
Lời giải
Chọn A
1
Do đó : g x xcos dx x Đặt : du x v cos dx xdv usindx x
sin sin d sin cos
Câu 15.
Lời giải
Chọn D
Trang 72
ln 1 ln 2 ln 5
x
x x
x
a b a b
Câu 16.
Lời giải
Chọn D
2
1
1
2
2 5 2
4
1 5
4
x
ln 2
35 1 9
ln 2 3 9ln 2 1 3ln 2
19 10ln 2
4
Câu 17.
Lời giải
Chọn A
Ta có: I 3 x1dx
Đặt: t3 x1 t3 x 13 dt t2 dx
2 3 d
I t t t
3 dt t3 3 4
4t C
33 4
1
Vậy 3 3
4
F x x x C
Câu 18.
Lời giải
Chọn D
Ta có ysin 4xsin 2x cos 4 cos 2 , vì nên
4
C
Nên cos 2 cos 4 1
Câu 19.
Lời giải
Chọn A
d
x
x
0
1
ln 2 ln 4
2 x x
ln 5 ln 2 ln 7 ln 4 ln 2 ln 5 ln 7
a b c 2a3b c 3
Câu 20.
Lời giải
Chọn B
Trang 8Đặt Ta có
2
x
2
t x x t
2
x
f x f t t f t t
Câu 21.
Lời giải
Cách 1.
1
2
v
Khi đó
1
0 ln 1 d
I x x x
0 0
ln 1
x
0 0
2
0 0
x
x
1
2
0
ln 1
x
Cách 2.
1
2
v
Khi đó
1
0 ln 1 d
0 0
ln 1
1 2
0
1
2 2
x x
1 4
Câu 22.
Lời giải
Chọn C
Ta có F x sin dx x cosx C
Đồ thị hàm số y F x đi qua điểm M 0;1 1 cos0 C C 2 F x cosx2
2
F
Câu 23.
Lời giải
Chọn B
Vì mặt cầu S có tâm thuộc mặt phẳng Oxy nên gọi tọa độ tâm của mặt cầu S là:
; ;0
I a b
Phương trình mặt cầu S có dạng: x2y2z22ax2by d 0,a2b2 d 0
Trang 9Vì mặt cầu S đi qua , , nên: A B C
2;1;0
I
R IA Bán kính R a2b2 c2 d 4 1 21 26
Câu 24.
Lời giải
Chọn B
1
4
f x dx x e dx e C
4
1
x
x
F x e F e
Câu 25.
Lời giải
Chọn C
2
Đặt t 3x lnx dt 3 1 dx
x
Đổi cận: x 1 t 3
x t
Khi đó, 6 ln 2 6 ln 2
3 3
d
ln ln 6 ln 2 ln 3
t
t
3
Suy ra a2, b2, c3 Vậy a b c 7
Câu 26.
Lời giải
Ta có:
2
2 0
3
1
f x x x x
2
3
0
2 0 0
d 1
0
10 8 2 d
f x x
Câu 27.
Lời giải
, 45 cos ,
2
2
u v
u v
2
6 1
m m
3m2 1 1 2m
m
1 2
m
m
Câu 28.
Lời giải
Chọn D
3 1
x
8 2 2 3 3 1 2 3 2
I
Trang 10Do đó 14, 2, 4 16.
a b c P
Câu 29.
Lời giải
Chọn D
Gọi P là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB
Véc tơ pháp tuyến của P là n P AB 6; 2; 2
đi qua trung điểm của Tọa độ trung điểm
Vậy phương trình trung trực của đoạn thẳng AB là: P : 3x y z 0
Câu 30.
Lời giải
Chọn B
Ta có
2
AB 2 2 2 2
AC AC AB 1.3 2 4 2.6 23
2
BC AC AB
2
61 9 2.23 24
Áp dụng công thức đường trung tuyến ta có:
2
29
Vậy AM 29
Câu 31.
Lời giải
Chọn A
4
x
x
x
F x x x C
Câu 32.
Lời giải
Chọn D
Phương trình đường thẳng AB qua A2; 2; 2 có VTCP 1; 3; 2 :
u AB
2
2 3
2 2
2 ; 2 3 ; 2 2
2
IA
IB
Cách 2 Ta có
8
2 4 ,
3
IA
IB d B P
Câu 33.
Lời giải
Chọn A
Ta có: d d I P , 3
Trang 11Mặt cầu S có tâm I và bán kính r d252 34 Do đó, chọn D
Câu 34.
Lời giải
Chọn C
.4.ln ln 4
F x x x ln x3
x
Câu 35.
Lời giải
Chọn A
Ta có: ; 2.1 2 32 2 21 3
m
m
2
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 36.
Lời giải
Học sinh tự giải
Câu 37.
Lời giải
Giả sử có phương trình: x y z 1
a b c a b c, , 0
Theo giả thiết ta có: c 2a 2b
4; 3;12
a a a
a
a 7 b 7 c 14 Vậy : 1 hay
7 7 14
2x2y z 14 0
Câu 38.
Lời giải
Ta có
1
1 f 2x 1 dx
1f 2x 1 dx
1 2
2 1 d
1f 1 2 dx x
1 2
2 1 d
1
d 2
I f t t
3 0
1
d 3
2 f t t
1 2 2
2 1 d
I f x x t2x1 dt2dx 1
1
d 1 2
I f t t Vậy I I1 I2 4
Câu 39.
Lời giải
2
1 2
f x
f x
, mà
2
3
1 2
f x
f x
Trang 12
2
1
2
x x
f x
1
1186 d
45
f x x