Giả sử các biểu thức trong dấu nguyên hàm, tích phân đều có nghĩa, trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?.A. Viết phương trình mặt phẳng c
Trang 1Trang 17/24
TOÁN 185 NGUYỄN LỘ TRẠCH ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 – LỚP 12
Đề ôn tập: SỐ 5
Mã đề thi 005
Họ và tên :……….Lớp:………… …… ………
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1 Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 1
3 1
f x
x
=
− là :
A 1ln 3 1
− − + B ln 3x− + 1 C C 3 ln 3x− + 1 C D 1ln 3 1
3 x− +C
Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu?
x−y +z = x− xy+ z+ B 2 2 2
x +y +z − x+ y− z+ =
x+ +y + z− = D x2+2y2+z2−4x+ − =y 1 0
Câu 3 Giả sử các biểu thức trong dấu nguyên hàm, tích phân đều có nghĩa, trong các khẳng định sau, khẳng
định nào sai?
A ( ) ( ). ( ) ( ). ( ) ( )
b
u x v x dx u x v x = − u x v x dx
kf x dx=k f x dx k
C f( )x dx= f x( )+C D kf ( )x dx=k f ( )x dx, k
Câu 4 Xét ( ) 2
1
2 3 0
1 x x d
x− e − + x
u = x − x+ thì ( ) 2
1
2 3 0
1 x x d
x− e − + x
A
3
2
d
u
e u
3 2 d
u
e u
3 2
1 d 2
u
e u
3 2
1 d 2
u
e u
Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai véctơ a =(2; 3;1)− và b= −( 1; 0; 4) Tìm tọa độ véctơ
= − +
u a b
A u= −( 7; 6;10) B u =(7; 6;10) C u= − −( 7; 6;10) D u= −( 7; 6; 10)−
Câu 6 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x( )= cos 2( x+ 3)
A f x( ).dx= sin 2( x+ 3)+C B f x( ).dx= − sin 2( x+ 3)+C
2
f x x= − x+ +C
2
f x x= x+ +C
1
e
x x
e
e
Câu 8 Trong không gian Oxyz, vectơ n =(1; 2; 1 − )là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng nào dưới đây?
A x+ 2y− − =z 2 0 B x+ −y 2z+ = 1 0
C x− 2y+ + =z 1 0 D x+ 2y+ + =z 2 0
Câu 9 Tính tích phân
2018
2 1
dx
I
x
=
A I =2018 ln 2 1− B I =22018 C I =2018.ln 2 D I =2018
Câu 10 Cho hai hàm số f ( )x , g x( ) liên tục trên Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Trang 2Trang 18/24
A f ( )x −g x( )dx= f ( )x dx−g x( )dx B kf ( )x dx=k f ( )x dx (k 0;k )
C f ( )x +g x( )dx= f ( )x dx+g x( )dx D f ( ) ( )x g x dx= f ( )x d xg x( )dx
Câu 11 Tìm nguyên hàm của hàm số f x =( ) 3x
A
1 3
3 d =
1
x x
x
+ + +
C 3 d = 3
ln 3
x x
Câu 12 Giá trị của
4 4
6x 1
d
b , trong đó a b, là các số nguyên dương
và a
b là phân số tối giản Tính a b
Câu 13 Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho 3 điểm A(4; 2;1), B(0; 0; 3), C(2; 0;1) Viết phương trình mặt phẳng chứa OC và cách đều 2 điểm A B,
A x+ 2y+ 2z= 0 hoặc x− 4y− 2z= 0 B x+ 2y− 2z= 0 hoặc x+ 4y− 2z= 0
C x+ 2y− 2z= 0 hoặc x− 4y− 2z= 0 D x−2y−2z=0 hoặc x+ 4y− 2z= 0
0
1
x dx
x , với a b c, , là các số nguyên Tính S a b c
Câu 15 Trong không gian Oxyz, mặt cầu ( )S có tâm I(1; 2; 3) và tiếp xúc với mặt phẳng ( )P : 3x− 4y− 10 = 0 Khi đó ( )S là
x− + y− + z− =
x+ + y+ + z+ =
Câu 16 Tìm nguyên hàm của hàm số f x =( ) 3x
A 3 dx x= 3 ln 3x +C B
1 3
3 d
1
x x
x
+
+
ln 3
x x
x= +C
3 dx x= 3x+ +C
Câu 17 Cho hàm số f x( ) xác định trên thỏa mãn f( )x = 4x+ 3 và f ( )1 = − 1 Biết rằng phương trình ( ) 10
f x = có hai nghiệm thực x x1, 2 Tính tổng log2 x1 + log2 x2
Câu 18 Giả sử hàm số y f x( ) liên tục trên và 5
3
, ( )
f x dx a a Tích phân 2
1
2 1
có giá trị là
Câu 19 Biết 8 ( )
1
f x x = −
1
f x x =
1
g x x =
Mệnh đề nào sau đây sai?
A 8 ( )
4
f x x =
4
f x x = −
C 4 ( ) ( )
1
4f x − 2g x dx= − 2
1
d 10
f x +g x x=
Trang 3Trang 19/24
Câu 20 Họ nguyên hàm của hàm số y = 3x x( + cosx) là
3 sin cos
3 sin cos
3 sin cos
3 sin cos
Câu 21 Biết
3 4
2 6
1 sin
sin
x
x
vớia b c , , Tính a b c+ +
Câu 22 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho M(3; 4; 5) và mặt phẳng ( )P :x− +y 2z− = 3 0 Hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng ( )P là:
A H(6; 7;8) B H(2; 3; 1− − ) C H(1; 2; 2) D H (2; 5; 3)
0
3x 2 cos x xd
+
A 3 2
4 − Câu 24 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : x+ + − =y z 1 0 Trong các mặt phẳng sau tìm mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ( ) ?
A 2x− + + =y z 1 0 B 2x− − + =y z 1 0
C 2x+ 2y+ 2z− = 1 0 D x− − + =y z 1 0
3
b
a
x x =
(a 0,b 0) thì:
Câu 26 Cho F x( ) là một nguyên hàm của hàm số
2 4
x y
x
= + thỏa F( )21 = 7 Tìm F x( )
4 2
4 2
F x = x + +
4 1
4 1
F x = x + − Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1; 2; 0 ;) (B 2;1;1 ;) (C 0; 3; 1 − ) Xét 4 khẳng định sau: ( )I BC=2AB ( )II B thuộc đoạn AC ( )III ABC là một tam giác (IV) ( )IV A B C, , thẳng hàng Trong 4 khẳng định trên có bao nhiêu khẳng định đúng
Câu 28 Với cách đổi biến u= 4x+5 thì tích phân
1 1
x x dx
−
+
A 3 ( 2 )
1
5 8
u u
du
−
1
5 8
u u
du
−
−
1
5 4
u u
du
−
1
5 8
u u
du
−
Câu 29 Cho F x( ) là một nguyên hàm của hàm số ( ) 1
f x
x
=
− ; biết F( )1 = 2 Tính F( )2
A F( )2 = ln 3 + 2 B F( )2 = 2 ln 3 − 2 C ( ) 1
2 ln 3 2 2
2 ln 3 2 2
Câu 30 Nguyên hàm F x( ) của hàm số ( ) 1
f x
x
= + , biết
F − =
ln 2 1
2
2 ln 2 1
2
F x = x+ −
Trang 4Trang 20/24
C F x( )= 2 ln 2x+ + 1 1 D ( ) 1
ln 2 1 1 2
F x = x+ +
Câu 31 Tính
2 1
e dx
I =x x
e
e
3 e 2 e
Câu 32 Tìm nguyên hàm I =xcos dx x
2
x
2
x
I =x +C
0 ; 2 ; 3 , 0 ; ;1 , 3; 3; 2
3
Khẳng định nào dưới đây
là sai?
A b và c vuông góc B a và b vuông góc
C a và b cùng phương D avà c vuông góc
Câu 34 Khi tính nguyên hàm 3
d 1
x x x
− +
, bằng cách đặt u= x+1 ta được nguyên hàm nào?
3 d
2u u −4 du
4 d
2 u −4 du
Câu 35 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ( )P là mặt phẳng đi qua hai điểm A(0;1; 2 ,) (B −1; 3; 4)
và vuông góc với mặt phẳng ( )Q : 2x+ − + =y z 4 0. Khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng ( )P bằng
A 3
3 3
10
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 36 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x( )=log2x
Câu 37 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng d d1, 2 lần lượt có phương trình 1
:
− , biết rằng mặt phẳng ( ) :ax+by+cz+ = 1 0
a b cR a +b +c song song và cách đều hai đường thẳng d d1, 2 Tính S = + +a b c
Câu 38 Cho hàm số f x xác định và liên tục trên ( ) và thoả mãn đồng thời các điều kiện sau:
( ) ( ) ( ) ( )
2
0, , 1 0
f x x
x
+
Tính giá trị của f ( )3
Câu 39 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm, liên tục trên và f ( )3 = 10, 1 ( )
0
2 1 d 4
f x+ x=
( ) ( )
3
1
x− f x x
- HẾT -
Trang 5TOÁN 185 NGUYỄN LỘ TRẠCH LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Chuyên đề:
Họ và tên:……….Lớp:………… …… ……… Mã đề thi 005
Mã đề [005]
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1.
Lời giải Chọn D
Câu 2.
Lời giải Chọn A
Ta có: 2 2
4 2 2 2018
x y z x xy z
x22xy y 2z2 4x2xy2z2018
x2y2z24x2z2018 0
Đây là phương trình mặt cầu có tâm I(2;0;1), bán kính R 2202 12 ( 2018) 2023
Câu 3.
Lời giải Chọn D
kf x dx k f x dx
Câu 4.
Lời giải
2
u x x u x x x x u
Đổi cận: x 0 u 3; x 1 u 2
2 3
x e x e u e u
Vậy chọn phương án C
Câu 5.
Lời giải Chọn A
Ta có 2 4;6; 2 và
a 3 ( 3;0;12)
b
Suy ra 2 3 7;6;10
Câu 6.
Lời giải Chọn D
Ta có: cos 2 3 d 1sin 2 3
2
Trang 6Câu 7.
Lời giải Chọn B
2
ln
e e
Câu 8.
Lời giải Chọn A
Mặt phẳng x2y z 2 0 có vectơ pháp tuyến n1;2; 1
Câu 9.
Lời giải Chọn C
2018
2018 2
2 1 1
ln
dx
x
ln 22018ln1 2018.ln 2
Câu 10.
Lời giải Chọn D
Câu 11.
Lời giải Chọn C
Câu 12.
Lời giải Chọn B
Đặt t = -x Þ =-dx dt
4 4
sin ( ) cos ( )
1 1
6t
-Þ =
+
4
sin cos
6
6 1
t t
p p
=
+ ò
4 4
2I p p sin x cos x dx
4
1 3sin xcos x dx
p p
4
1
5 3cos4
- +
= ò 4
4
5 sin 4
16
p
= 5
32
Þ =
27
a b
Þ - =
Câu 13.
Lời giải Chọn C
Gọi :Ax By Cz D 0 A2B2C2 0
nên ta có:
O D0 1
nên ta có:
C Ax By Cz 2A C 0 2
Từ 1 , 2 C 2A
Theo đề bài: d A , d B ,
2A 2B 6A
Từ * :Chọn A 1 B 2,C 2 :x2y2z0
Từ ** :Chọn A 1 B 4,C 2 :x4y2z0
Trang 7Câu 14.
Lời giải Chọn A
3 1
x
+
=
+
ò Đặt t= x+1 Þ = +t2 x 1 Þ2tdt=dx
x= Þ =t
x= Þ =t
2
1
2
t
t
×
=ò =2ò12e dt t 2 2
2e t 2e e
2 2 0 0
S
Þ = - + =
Câu 15.
Lời giải Chọn B
Khoảng cách từ I1; 2;3 đến mặt phẳng P : 3x4y10 0 là , 3 8 103 2 3
Phương trình mặt cầu tâm I1; 2;3 và tiếp xúc với mặt phẳng P : 3x4y10 0 là
2 2 2
x y z
Câu 16.
Lời giải Chọn C
Câu 17.
Lời giải
Ta có: f x 4x 3 f x 2x23x C
Mà f 1 1 2.1 3.1 C 1 C 6
Vậy f x 2x23x6
Theo bài ra ta có phương trình f x 102x23x 6 102x23x16 0 1
Phương trình 1 có 137 0 , nên có hai nghiệm thực x x1, 2, theo Viet ta có: x x1 2 8 Khi đó log2 x1 log2 x2 log2 x x1 2 log 8 32
Câu 18.
Lời giải Chọn C
Đặt t2x 1 dt 2 dx x
x t x t
5 3
1 ( )d
a
I f t t
Câu 19.
Lời giải Chọn A
f x x f x x f x x f x x f x x
Câu 20.
Lời giải
Trang 8Chọn A
Ta có: 3x x cosx xd 3 dx x2 3 cos dx x x
1
3 d
x x x C
3 cos dx x x3 d sinx x3 sinx x3sin dx x3 sinx x3cosx C 2
Vậy 3x x cosx x xd 33 sinx xcosxC
Câu 21.
Lời giải Chọn B
Lời giải đúng:
3 4
2
6
1 sin
d sin
x x x
6
1 sin d sin x x x
6 cot cos
1
2
2
b c 1 a b c 0
Câu 22.
Lời giải Chọn D
Gọi là đường thẳng qua d M và vuông góc với P
Gọi là hình chiếu của trên
3
5 2
Tọa độ của H là nghiệm của hệ phương trình
3 4
5 2
2 5 3 1
x y z t
Câu 23.
Lời giải
Chọn A
0
3 2 cos d
0
1
3 2 1 cos 2 d 2
0
3 2 d
0
2 Dùng tích phân từng phần
0
3 2 cos 2 d
1
2
2
0 0
3 2 sin 2 sin 2 d
0
3
Trang 9 Vậy 1 3 2 3 2
2
I
Câu 24.
Lời giải Chọn B
Mặt phẳng có VTPT là n 1;1;1
Mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng khi và chỉ khi n n 0
Nhận thấy mặt phẳng : 2x y z 1 0 có VTPT n 2; 1; 1 thì
0
n n
Câu 25.
Lời giải Chọn C
3
b a
a
x x
Câu 26.
Lời giải Chọn B
x x x
2
4 1
x x
d x2 4 C
Câu 27.
Lời giải
Chọn B
1;1; 1
AC
1;1; 1 ,
BA
2;2; 2
BC
Do đó AB 3, BC2 3 nên đúng.I
nên nằm ngoài đoạn và thẳng hàng
2
BC BA
Suy ra II sai, III sai, IV đúng
Câu 28.
Lời giải Chọn A
2
u x u x udu dxdx udu
Đổi cận: x 1 u 1, x 1 u 3
1 1
5
5 1
u u u
Câu 29.
Lời giải Chọn C
Ta có 1ln 2 1 ;
2
F x x C F 1 2 C 2
1ln 2 1 2 2
2
F
Câu 30.
Lời giải Chọn D
Trang 10Áp dụng công thức nguyên hàm mở rộng
1 d
x
F
Câu 31.
Lời giải Chọn B
d e dx
u x
ex
v
2 2 1 1
ex e dx
1 2e e ex
2e2 e e2 e e2
Câu 32.
Lời giải Chọn C
Đặt u x d u d x và d v cos d x x v sinx
cos d
I x x x xsinxsin xdx x sin x cos x C
Câu 33.
Lời giải
Suy ra và không vuông góc
2 13 0 2 3 1
a b
a
b Suy ra và cùng phương
3
a b
a
b
Suy ra và vuông góc
a c
a
c Suy ra và vuông góc
2 0.3 3 1.2 0
3
b c
b
c
Câu 34.
Lời giải Chọn D
Đặt u x 1, u 0 nên u2 x 1 d 2 d2
1
x u u
x u
d 1
x x x
u
2u24 d u
Câu 35.
Lời giải Chọn D
Ta có: AB 1; 2; 2 và mặt phẳng có véc tơ pháp tuyến là
Q n Q 2;1; 1 Mặt phẳng P nhận hai véc tơ AB và là cặp véc tơ chỉ phương nên có véc tơ pháp tuyến
Q
n
là n 4;3; 5
Do vậy đến mặt phẳng P có phương trình là 4x 0 3 y 1 5 z20 hay
4x3y5z 7 0
10
5 2
d I P
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 36.
Trang 11Lời giải
Học sinh tự giải
Câu 37.
Lời giải
đi qua điểm và có VTCP
1
d A2;2;2 u12;1;3
đi qua điểm và có VTCP
2
d B1;2;1 u22; 1; 4
Do song song với hai đường thẳng d d1, 2 nên vectơ pháp tuyến của là
1, 2 7; 2; 4
nu u : 7x2y4z d 0
Do cách đều hai đường thẳng nên , , 2 22 2 2 23 2
1 2
d
suy ra phương trình : 7 2 4 1 0 14 4 8 1 0
2
x y z x y z
2
S a b c
Câu 38.
Lời giải
2 . 2
f x
f x
d 2 d
1
lnf x x2 1 C
x2 1 C
f x e
Vậy f x e x21 f 3 e2
Câu 39.
Lời giải
Ta có 1
0
f x x
0
1
1
f t t
1
u x
v f x x
du dx
v f x
1
x f x x x f x f x x f f x x