Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng Oxz là... Gọi H là trực tâm của tam giác ABC.. Tính độ dài đoạn OH.. Một mặt cầu.. Một đường tròn.. Phương trình mặt p
Trang 1Trang 5/24
TOÁN 185 NGUYỄN LỘ TRẠCH ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 – LỚP 12
Đề ôn tập: SỐ 2
Mã đề thi 002
Họ và tên :……….Lớp:………… …… ………
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1 Cho tam giác ABC biết A(1; 2; 4 − ), B(0; 2; 5) và C(5; 6; 3) Tọa độ trọng tâm G của ABC là
A G 3; 3; 6( ) B G 6; 3; 3( ) C G(2; 2; 4) D G 4; 2; 2( )
Câu 2 Tính tích phân
1
0
2 x
I = e dx
A I =2e+2 B I =2e−2 C I =e2− 2e D I =2e
Câu 3 Họ nguyên hàm của hàm số f x( )= 2x+ sin 2x là
A 2
2 cos 2
2 cos 2
x + x+C C 2 1cos 2
2
x − x+C D 2 1cos 2
2
x + x+C Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2
S x− + y− + z+ = Tọa độ tâm
I và bán kính R của ( )S là
A I = − −( 1; 2;1), R =4 B I =(1; 2; 1 − ), R =4
C I = − −( 1; 2;1), R =16 D I =(1; 2; 1 − ), R =16
Câu 5 Tích phân
1
0
1 d 1
x
= +
có giá trị bằng
A ln 2 B 1 ln 2 − C ln 2 1 − D − ln 2
Câu 6 Cho tích phân
1 3
0
1 −x xd
Với cách đặt 3
1
t= −x thì tích phân đã cho bằng với tích phân nào dưới
đây?
A
1
2
0
d
t t
1 3
0
1
0
1 3
0
d
t t
Câu 7 Một nguyên hàm của hàm số ( ) ( )2
3
f x = x − trên là:
A ( ) ( 3)3 2017
3
x
F x = x−
C ( ) ( 3)3
3
x
Câu 8 Tìm nguyên hàm ( )15
2
7 dx
x x +
A ( )16
2
1
7
2
1
7
C ( )16
2
1
7
2
1
7
32 x + +C
Câu 9 Cho 4 ( )
1
f x x =
0
3 1 d
I = f x+ x
Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Oxz) là
Trang 2Trang 6/24
A n(1; 0;1) B n(0;1; 0) C n(1; 0; 0) D n(0; 0;1)
Câu 11 Tính 1
0 e dx
I = x
Câu 12 Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2
f x = x + x là
A ( ) 3
sin
cos
F x = x − x+C
C ( ) 3
cos
F x = x + x+C
Câu 13 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(1; 0; 0 ,) (B 0; 2; 0 ,) (C 0; 0; 3− ) Gọi H là trực tâm của tam giác ABC Tính độ dài đoạn OH
A 1
4 Câu 14 Cho A(2; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0; 2) Tập hợp các điểm M trên mặt phẳng Oxy thỏa mãn
2
MA MB+MC = là
A Một mặt cầu B Tập rỗng C Một điểm D Một đường tròn
Câu 15 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )= xlnx
9
9
9
3
Câu 16 Tìm nguyên hàm của hàm sốf x( ) = 2x −1
3
3
2
3
Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; − 1; 2) Phương trình mặt phẳng ( )Q đi qua các hình chiếu của điểm A trên các trục tọa độ là
C ( )Q : 2x− 2y+ − =z 2 0 D ( ): 0
2
z
Q x− + =y
Câu 18 Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( )= sinx+ cosx thoả mãn 2
2
F =
A F x( )= − cosx+ sinx− 1 B F x( )= − cosx+ sinx+ 1
C F x( )= cosx− sinx+ 3 D F x( )= − cosx+ sinx+ 3
Câu 19 Trong không gian Oxyz cho vec-tơ u(1;1; 2) và v(2; 0;m) Tìm giá trị của tham số m biết
cos ;
30
u v =
Câu 20 Cho F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( )=e x+2x thỏa mãn ( )0 3
2
F = Tìm F x( ).
2
x
2
x
F x =e +x +
Trang 3Trang 7/24
2
x
2
2
x
F x = e +x −
Câu 21 Gọi F x( ) là một nguyên hàm của hàm số ( ) ln x2
f x
x
= thỏa mãn ( )3
8
F e = Giá trị ( )3 9
F e bằng
A 3
Câu 22 Tích phân
1000
2 2
2 1
=
+
1000 996 1000
1000 998 1000
C 1000 1998( 1000)2
Câu 23 Cho F x( ) là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2( )
3
4x
f x e x Hàm số F x( 2 +x) có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 24 Tính tích phân
π 2
0
cos 2 d
I = x x x bằng cách đặt
2
d cos 2 d
u x
=
=
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
π 2
0 0
1
2
π 2
0 0
1
2
C
π 2
0 0
1
2
π 2
0 0
1
2
Câu 25 Cho hàm số y = f ( x) liên tục và có đạo hàm trên R thỏa mãn f ( )2 = − 2 ;
2
0
f x dx =
Tính tích phân = ( )
4
0
' x dx
f
A I =0 B I =−18 C I =−10 D I =−5
Câu 26 Cho hàm số ( ) 2
cos
a
= + Tìm tất cả các giá trị của a để f x( ) có một nguyên hàm F x( ) thỏa mãn ( ) 1
0
4
F =
2
2
Câu 27 Với cách đổi biến u= 1 3ln+ x thì tích phân
1
ln
1 3 ln
e
x dx
A 2( 2 )
1
2
1
9 u − du B 2( 2 )
1
2 u −1 du C
2 2
1
9
u
du u
−
1
2
1
3 u − du
Câu 28 Cho ( ) 2
1
x
G x = +t t Khi đó G x( ) bằng
A
2
1
x
x
1
x + x + D 1 +x2 Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( )P : 3x− 2y+ − =z 5 0 Điểm nào dưới đây thuộc ( )P ?
A M(1;1; 4) B P(0; 0; 5 − ) C Q(3; 2;1 − ) D N(3; 2; 5 − − )
Trang 4Trang 8/24
Câu 30 Biết rằng trên khoảng 3;
2
+
hàm số ( ) 20 2 30 7
f x
x
=
− có một nguyên hàm
( ) ( 2 )
F x = ax +bx+c x− (a b c, , là các số nguyên) Tổng S = + +a b c bằng
Câu 31 Cho hàm số f x( ) liên tục trên 1; + ) và 3 ( )
0
f x+ dx=
1
.
I =x f x dx bằng:
Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A −( 1; 3; 4),B(3; − 5 ; − 2) Tìm tọa độ trung điểm M của đoạn AB
A M(2 ; − 4 ; 3) B M (1; 1; 1 − ) C M (1; 1; 1) D M (4 ; − 8 ; 6)
Câu 33 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng 2
( ) : 2 x 2 y z mP + + − − 3m= 0 và mặt cầu ( ) (2 ) (2 )2
( ) :S x− 1 + y+ 1 + z− 1 = 9 Tìm tất cả các giá trị của m để ( )P tiếp xúc với ( )S
5
m
m
=
= −
2 5
m m
= −
=
Câu 34 Biết 2 ( )
2 1
ln
a
với a, b, c là các số nguyên dương và c 4 Tổng a b c+ + bằng
Câu 35 Khi tính nguyên hàm 3 d
1
x
x x
− +
, bằng cách đặt u= x+1 ta được nguyên hàm nào?
2u u − 4 du
4 d
3 d
2 u − 4 du
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 36 Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) 22 .
2
f x
x
=
−
Câu 37 Cho biết
2
0
sin 2 cos
ln 2
1 cos
x
+
với a b, là các số nguyên Tính P= 2a2+3b3 Câu 38 Cho hình chóp S ABCD có ABC = ADC = 90 ,0 cạnh bên SA vuông góc với (ABCD), góc tạo bởi
SC và đáy ABCD bằng 0
60 , CD=a và tam giác ADC có diện tích bằng
2
3 2
a
Tính diện tích mặt cầu
mc
S ngoại tiếp hình chóp S ABCD
Câu 39 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên 1; 3 thỏa mãn 3 ( )
1
8
f x dx=
( ) 3
1
2 2
f x
dx
f x
=
Tính f( )3
- HẾT -
Trang 5TOÁN 185 NGUYỄN LỘ TRẠCH LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Chuyên đề:
Họ và tên:……….Lớp:………… …… ………
Mã đề thi 002
Mã đề [002]
19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1.
Lời giải Chọn C
3 3 3
A B C G
A B C G
A B C G
x
y
z
1 0 5
2 3
2 2 6
2 3
4 5 3
4 3
G G G
x
y
z
G2;2;4
Câu 2.
Lời giải Chọn B
1
0
I e x 2e x10 2e2
Câu 3.
Lời giải Chọn C
Ta có f x x d 2x sin 2 dx x 2 1
cos 2 2
Câu 4.
Lời giải Chọn B
Câu 5.
Lời giải Chọn A
1 0
x
C.
Cách 2 : Sử dụng MTCT
Câu 6.
Lời giải Chọn B
Đặt t 31 x t3 1 x 3 dt t2 dx
Đổi cận: x 0 t 1; x 1 t 0
Suy ra 1 3 0 2 1 3
Câu 7.
Trang 6Lời giải Chọn A
Ta có f x x d x3 d2 x 2
3 d 3
Chọn C 2017 ta được một nguyên hàm của hàm số 2là
3
3
x
Câu 8.
Lời giải Chọn D
2 15 1 2 15 2 1 2 16
Câu 9.
Lời giải Chọn C
1
0
0
1
1
1
dt 3
3 f t
Câu 10.
Lời giải Chọn B
Do mặt phẳng Oxz vuông góc với trục Oy nên có vectơ pháp tuyến là n0;1;0
Câu 11.
Lời giải Chọn D
0
0e dx ex e 1
Câu 12.
Lời giải
Ta có 3x2sinx x xd 3cosx C
Câu 13.
Lời giải Chọn C
Phương trình mặt phẳng ABC là 1 6 3 2 6 0
Gọi là trực tâm của tam giác H ABC
Suy ra OH ABC
,
7
Câu 14.
Lời giải Chọn C
Gọi M x y ; ;0 Suy ra MA2 x y; ;0, ,
; 2 ;0
MB x y
; ; 2
Ta có MA MB MC 2 3 2 2
2x 2x 2y 2y 1 0
0 2
0
1 2
Trang 7Vậy 1 1;
2 2
Câu 15.
Lời giải Chọn B
2
1 ln
2
3
u
x
x
Câu 16.
Lời giải
Chọn A
2
x
Câu 17.
Lời giải Chọn C
Ta có: hình chiếu củađiểm A1; 1; 2 trên các trục Ox Oy Oz, , lần lượt là B1; 0; 0,
0; 1; 0
C D0; 0; 2
Phương trình mặt phẳng Q qua B C D, , là: 1
x y z
Câu 18.
Lời giải Chọn B
Có F x f x x d sinxcosx xd cosxsinx C
Câu 19.
Lời giải Chọn C
2
m
m
2
1 1
1
11
m m
Câu 20.
Lời giải Chọn C
2 d
F x e x x e x C
Trang 8Theo bài ra ta có: 0 1 3 1.
F C C
Câu 21.
Lời giải Chọn C
Ta có F x ln2xdx C
x
x
x
3
e
Khi đó ln3 1
3
x
Nên F e 3 9 2
Câu 22.
Lời giải Chọn B
1000
2 2 2 1
2 1
dx
1000
2
1
2
1
x
1000
2 2
2
1
ln 1
1
1
1000 1000 1000 1000
1000 1000 2 1000
1000 998 1000
Câu 23.
Lời giải
Ta có F x f x
2
2
x x
có 5 nghiệm đơn nên có 5 điểm cực trị
2 0
Câu 24.
Lời giải Chọn D
2
d cos 2 d
u x
1 sin 2 2
Trang 9Khi đó:
π 2 0
cos 2 d
0 0
1 sin 2 sin 2 d
Câu 25.
Lời giải Chọn D
Đặt t x x t2 dx2tdt Từ đó suy ra 4 2
0
I f x dxtf t dt tf t f t dt f f x dx
Câu 26.
Lời giải Chọn A
2
a
4
F
a
2
a
Câu 27.
Lời giải Chọn A
3
Đổi cận x 1 u 1; x e u 2
2
2
1 9
1 3ln
e
u
x
u
Câu 28.
Lời giải Chọn D
Đặt F t 1t t2d F t 1t2
1
x
G x t t F x F 1 G x F x F 1
Câu 29.
Lời giải Chọn A
Lần lượt thay tọa độ các điểm N P Q M, , , vào P , ta được M P
Câu 30.
Lời giải Chọn A
Ta có F x f x
Trang 10 2 2 3 2
x
x
2
x
2
x
a
4 2 1
a b c
3
S a b c
Câu 31.
Lời giải Chọn D
Đặt t x 1 x t2 1 dx2tdt
Đổi cận: x 0 t 1;x 3 t 2
8 f x1 dx f t 2t dt 2 t f t dt 2
1
t f t dt
Câu 32.
Lời giải Chọn B
1 2
1 2
1 2
A B M
A B M
A B M
x
y
z
1; 1;1
M
Câu 33.
Lời giải Chọn A
Ta có 1; 1;1
( ) :
3
I S R
Để ( )P tiếp xúc với ( )S thì ; 1 2 3 3 22 3 10 0 2
5
m
Câu 34.
Lời giải Chọn A
2
Đặt t 3x lnx dt 3 1 dx
x
Đổi cận: x 1 t 3
x t
Khi đó, 6 ln 2 6 ln 2
3 3
d
t
t
3
Suy ra a2, b2, c3 Vậy a b c 7
Câu 35.
Lời giải Chọn D
Đặt u x1 x u2 1 dx2 du u
Trang 11Khi đó 3 dx trở thành
1
x x
u
u
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 36.
Học sinh tự giải
Câu 37.
Lời giải
Ta có:
0
2
0
Đặt tcosx dt sin x dx
2
x t x t
2
1
2 0
1
0
Vậy a2;b 1 P 5
Câu 38.
Lời giải
3
1
3
1 2
f x
f x
Ta có: 3
1
8 f x dx f 3 f 1 f 3 f 1 f 3 f 1
3 1 4
Cách 2:
2 2 3
1
2 2
x f
y f
x y
x y
Câu 39.
Lời giải :
I
O A
B
C D S
2
ADC
a
Do ABC ADC900 nên tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD là trung điểmAC
Gọi là trung điểm I SC thì là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp I S ABCD
0
Trang 12Có R IA IO2OA2 3a2a2 2a
2
mc