1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De thi chuyen de lan 1 mon toan lop 10 truong thpt vinh yen nam hoc 2020 2021

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chuyên đề lần 1 năm học 2020 - 2021 môn Toán lớp 10
Trường học Trường THPT Vĩnh Yên
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Vĩnh Yên
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 572,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word 100000000 docx Trang 1/6 Mã đề 157 SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT VĨNH YÊN ĐỀ THI CHUYÊN ĐỀ LẦN 1 NĂM HỌC 2020 2021 Môn TOÁN – LỚP 10 Thời gian 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Họ v[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT VĨNH YÊN

ĐỀ THI CHUYÊN ĐỀ LẦN 1 NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: TOÁN – LỚP 10 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: SBD:

Mã đề thi

157

Câu 1 Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng?

A A x  x22x 3 0 B B x x2 5 0

đỉnh là:

Câu 3 Giả sử x và 1 x là hai nghiệm của phương trình:2 x23 –10 0x  Giá trị của tổng

1 2

x  x là

10

3

10

3 .

Câu 4 Cho tam giác ABC với A3; 1 ,  B 4; 2 ,  C 4;3 Tìm D để ABDClà hình bình hành?

Câu 5 Cho các hàm số y f x    x 1 x 1 , y g x    x Khẳng định nào sau đây là đúng?

A y f x là hàm số lẻ, y g x   là hàm số lẻ

B y f x  là hàm số chẵn, y g x   là hàm số chẵn

C y f x là hàm số lẻ, y g x   là hàm số chẵn

D y f x là hàm số chẵn, y g x   là hàm số lẻ

Câu 6 Cho ba điểm , , phân biệt Có tất cả bao nhiêu véctơ khác véctơ – không có điểm đầu, điểm cuối là hai điểm trong ba điểm , , ?

1

mx x

 

 có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi

Câu 8 Cho mệnh đề:”Có một học sinh trong lớp 10A không thích học môn Toán ” Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là:

A ”Mọi học sinh trong lớp 10A đều thích học môn Toán ”

B ”Mọi học sinh trong lớp 10A đều không thích học môn Toán ”

C ”Có một học sinh trong lớp 10A thích học môn Toán ”

D ”Mọi học sinh trong lớp 10A đều thích học môn Văn ”

Câu 9 Cho hàm số có tập xác định là 3;2 và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình bên Khẳng định nào sau đây là đúng?

Oxy ABCD A2;3 B 0;4 C5; 4 

D

A B C

A B C

 

y f x

Trang 2

A Hàm số đồng biến trên khoảng  3; 1 và  1;2

B Hàm số đồng biến trên khoảng  3; 1 và  0;2

C Hàm số nghịch biến trên khoảng  3; 1 

D Hàm số nghịch biến trên khoảng

Câu 10 Phương trình mx22m2x m   có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi3 0

Câu 11 Xác định hàm số bậc nhất y f x  thoả mãn f  1 2 và f 2  3.

3

x

y   

3

x

y   

C y    3 x 1 D y  2 x  4

Câu 12 Hai số 1 2 và 1 2 là các nghiệm của phương trình:

A x2– 2 –1 0 x  B x22 –1 0x  C x22x  1 0 D x2– 2x  1 0

Câu 13 Giá trị của m để hai đường thẳng y 3x và 2 ym26x m  song song là:1

Câu 14 Tập nghiệm S của phương trình x 2 3x5 là:

S    

7 3

;

4 2

S  

3 7

;

2 4

S   

3 7

;

2 4

S   

2

x y x

 là:

Câu 16 Cho hàm số y  x2 4x Khẳng định nào sau đây sai?1

A Hàm số đồng biến trên ;1 và nghịch biến trên 3;

B Hàm số đồng biến trên ;3 và nghịch biến trên 3;

C Hàm số đồng biến trên ;0 và nghịch biến trên 4;

D Hàm số đồng biến trên ;2 và nghịch biến trên 2;

Câu 17 Cho hàm số y x 33x Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số đã cho?2

Câu 18 Trong mặt phẳng Oxy , cho B5; 4 ,   C 3;7 Tọa độ của điểm E đối xứng với C qua B là

1;0 

Trang 3

Câu 19 Cho tập hợp Ax x5 Tập A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là.

Câu 20 Cho phương trình 3x22x  Tính 1 0  2

1 2

x x với x và 1 x là nghiệm của phương trình đã cho.2

9

1 9

9.

Câu 22 Cho tam giác ABC đều có cạnh AB , 5 H là trung điểm của BC Tính CA HC 

2

CA HC  

2

CA HC  

4

CA HC  

Câu 23 Cho hai tập hợp A  2; 2 ,  B1;3 Tìm giao của hai tập hợp A và B

A A B  1; 2 B A B 1; 2  C A B 1;2  D A B  1; 2

Câu 24 Giải phương trình 1 3 x3x 1 0

A 1;

3

 

1

; 3

 

1

; 3

 

1 2

 

 

 .

Câu 25 Hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số cho ở các đáp án A, B, C, D sau đây Hỏi đó là hàm số nào?

A y x 22x 3 B y  x2 2x 3 C y  x2 2x 3 D y  x2 2x 3

Câu 26 Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác có trọng tâm là gốc tọa độ hai đỉnh

và Tọa độ đỉnh là

Câu 28 Cho điểm , , , Gọi , lần lượt là trung điểm của và ; là trung điểm của Mệnh đề nào sau đây sai?

, Oxy a3; 4  b  1; 2

a b 

4; 6

a b  

  a b  2; 2  a b    4;6 a b     3; 8

 3;5

 3; 5  1; 7 2; 2  1; 7

Oxy A 2;3 B4; 1  OA OB 

IJ

1

2

IJ  AD BC

  

AB CD AD CB  

   

Trang 4

C D .

Câu 29 Phương trình mx2m2x5 có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi

Câu 30 Cho hàm số f x  x x3. Giá trị của f f  4  bằng

Câu 31 Hàm số nào sau đây có tập xác định là  ?

1

x

y

x

3 2

x

x

Câu 32 Giả sửa phương trình x22m1x m  2 2 0 (m là tham số) có hai nghiệm là x x Tính giá 1; 2 trị biểu thức P3x x1 25x1x2 theo m

Câu 33 Tập nghiệm của phương trình

  

Câu 34 Cho tam giác ABC , gọi Mlà trung điểm của BC và G là trọng tâm của tam giác ABC Đẳng thức vectơ nào sau đây là đúng?

2

AB AC  AG

  

B 2AM 3AG

C AM 2AG

D  AB AC 2GM

Câu 35 Cho ba điểm phân biệt A B C, , Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A   AB BC AC 

B   AB CA CB 

C   AB CB CA 

D   AB BC CA 

Câu 36 Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2

2

      

4

3 3

;

4 4

m  

 .

4

m   

m     

Câu 37 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 1;20 để

Câu 38 Gọi AN CM là các trung tuyến của tam giác, ABC Đẳng thức nào sau đây đúng?

  

  

  

  

nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên lần lượt là , thỏa mãn

1

2

IJ  AC BD

  

0

OA OB OC OD       

2

m

     

  m0 1;1

1;1 y1 y2 y1y2 8

Trang 5

A m1 B m2 C m 1 D 1

2

tại hai điểm phân biệt nằm cùng phía với trục tung

Câu 41 Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 x2mx m  1 0 (m là tham số) Tìm giá trị nhỏ nhất

min

P của biểu thức

1 2

2 2

x x P

x x x x

2

Câu 42 Ở một lớp học, mỗi học sinh đều có thể chơi được ít nhất 1 trong 3 môn thể thao: bóng bàn, bóng đá

và bóng chuyền Có 11 em chơi được bóng đá, 10 em chơi được bóng bàn và 8 em chơi được bóng chuyền Trong đó: có 3 em chơi được cả 3 môn, có 5 em chơi được bóng đá và bóng chuyền, có 4 em chơi được bóng đá và bóng bàn, có 4 em chơi được bóng chuyền và bóng bàn Hỏi lớp học có bao nhiêu học sinh?

x  mx  m   Giả sử phương trình có hai nghiệm x , 1 x và biểu thức 2 liện hệ giữa các nghiệm độc lập đối với tham số m có dạng là  2

x   x a  bx x Giá trị của b

a là

Câu 44 Cho hàm số y m1x2m3, m là tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số đã cho xác định trên đoạn  3; 1?

Câu 45 Trong hệ tọa độ Oxy, cho hàm số y f x( )  x2 2x có đồ thị là đường Parabol 1  P ( hình bên dưới) Hỏi đồ thị hai hàm số y| ( ) |f x và y x  có bao nhiêu giao điểm? 1

Câu 46 Cho hàm số y f x có tập xác định là  và đồ thị như hình vẽ

3

Trang 6

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4

x y

Biểu thức f x 2 nhận giá trị dương trên1

Câu 47 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A2; 2 , 3;5  B Gọi C a b là điểm sao cho tam giác ABC có  ; trọng tâm là gốc tọa độ O Tính T   a b

Câu 48 Trong mặt phẳng Oxy, cho M 1;2 , (3;4),N P 2; 1 , Q 5;6  Tìm tọa độ giao điểm hai đường

Câu 50 Cho tam giác ABC, M và N là hai điểm thỏa mãn: BM BC2AB

, CNx AC BC 

Xác định

x để A, M, N thẳng hàng

2

3

- HẾT -

Oxy ABC A 3; 4 B 2;1 C 1; 2 M x y ;

BC SABC 4SABM x2y2

13

8

3 2

3 2

2

Ngày đăng: 18/02/2023, 07:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm