1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De on tap giua ki 2 mon toan 12 thpt nho quan a co dap an de 13

22 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập Giữa kỳ 2 môn Toán 12 tại Nho Quan A có đáp án đề 13
Người hướng dẫn Th.S Đặng Việt Đông
Trường học Trường THPT Nho Quan A
Chuyên ngành Toán 12
Thể loại Đề ôn tập
Năm xuất bản Năm học không rõ
Thành phố Ninh Bình
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 830,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ST&BS Th S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn tập BKII Toán 12 ĐT 0978064165 Email dangvietdong ninhbinh vn@gmail com Trang 1 Facebook https //www facebook com/dongpay Kênh Youtube Thầy Đặng Việ[.]

Trang 1

ĐỀ SỐ 13 ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Môn: Toán 12

Thời gian: 90 phút

(Đề gồm 50 câu TN, 0 câu tự luận)

Câu 1 [2D3-1.1-1] Nguyên hàm của hàm số   3

4 2

C sin 2xdxcos 2x C D sin 2xdx cos 2x C

Câu 3 [2D3-1.1-1] Họ nguyên hàm của hàm sốf x( )e x(3ex) là

Câu 7 [2D3-1.3-2] Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )sin3x.sin 3x

A ( ) 3 sin 2 sin 4 1 sin 6

Trang 2

Câu 9 [2D3-3.1-1] [2D3-2.1-1] Cho hàm số f liên tục trên  và số thực dương a Trong các khẳng

định sau, khẳng định nào luôn đúng?

Trang 3

Câu 16 [2D3-2.2-3] Biết

3 2 1

ln 22

0

(1 sin )ln

Câu 19 [2D3-3.1-1] Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y ex, y  , 0 x 0, x 2

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

2 2

0

e dx

S  x

Câu 20 [2D3-3.3-1] Cho hình phẳng  H giới hạn bởi các đường yx2 , 3 y  , 0 x 0, x 2 Gọi

V là thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay  H xung quanh trục Ox Mệnh đề nào sau đây đúng?

2 2

0

3 d

Vxx D  

2 2

Câu 22 [2D3-3.3-2] Kí hiệu  H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y2x1 e x, trục tung và

trục hoành Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình  H xung quanh trục

Câu 24 [2D3-3.5-2] Một ô tô đang chạy với tốc độ 10 m/s thì người lái đạp phanh ; từ thời điểm đó, ô tô

chuyển động chậm dần đều với v t  5t10 m/s , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng

giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?

Câu 25 [2D3-3.4-3] Cho hàm số yf x  Đồ thị của hàm số yf x như hình bên

Trang 4

Đặt g x 2f x   x12 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A g 3 g 3 g 1 B g 3 g 3 g 1

C g 1 g 3 g 3 D g 1 g 3 g 3

Câu 26 [2H3-1.1-1] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm A2; 2;1 , B1; 2; 2

Tính độ dài đoạn thẳng AB

Câu 29 [2H3-1.2-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 3 điểm A1;1;1 ,B  1;1; 0,C3;1; 1 

Biết điểm M a ; 0;bcách đều 3 đỉnh của ABC.Tính S 2a3b

4

Trang 5

Câu 33 [2H3-1.2-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A2;1; 5, B3; 2; 1  và điểm

Câu 34 [2H3-1.2-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A2;1; 1 ,  B3; 0;1 , C2; 1;3 , điểm

D thuộc Oy và thể tích khối tứ diện ABCD bằng 5 Tìm tọa độ của đỉnh D

0; 7; 00; 8;0

Câu 35 [2H3-1.2-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;2;4 , B3;5;7và điểm C

thuộc trục Ox Tìm tọa độ điểm C sao cho diện tích tam giác ABC nhỏ nhất

Câu 39 [2H3-1.3-2] Nếu mặt cầu  S đi qua bốn điểm M2; 2; 2 ,  N4;0; 2 ,  P4; 2; 0 và Q4; 2; 2

thì tâm I của  S có toạ độ là:

Trang 6

Câu 43 [2H3-1.4-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(1;0;1),B(2;1;1)

Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là:

Câu 45 [2H3-1.4-3] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,   là mặt phẳng đi qua điểm A2; 1;5 

và vuông góc với hai mặt phẳng  P : 3x2y  z 7 0 và  Q : 5x4y3z 1 0

Trang 7

Câu 50 [2H3-1.4-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1 2 1 1

Trang 8

F x    x C

Lời giải Chọn D

Ta có: sin 2 1 sin 2 (2 ) 1cos 2

Trang 9

Câu 7 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )sin3x.sin 3x

A ( ) 3 sin 2 sin 4 1 sin 6

Lời giải Chọn A

Đặt ux dv2,  x1dx ta được

Trang 10

Câu 10 Xét hai hàm số f và g liên tục trên đoạn a b;  Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Lời giải Chọn B

Sử dụng tích phân từng phần, ta được

Trang 11

Ta có tx3 5 dt3x dx2 Khi x 0 thì t 5; khi x 1 thì t 6

1 1

ln 22

Trang 12

ln 2 02

dx x

0 0

Hướng dẫn casio: Thay m 1 và m  6 vào thấy thỏa mãn

Câu 18 Giá trị của tích phân

1 cos 2

0

(1 sin )ln

0

e dx

S  x

Lời giải Chọn B

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y ex, y  , 0 x 0, x 2 được tính theo công thức

Trang 13

A  

2 2

0

3 d

Vxx D  

2 2

0

3 d

V  xx

Lời giải Chọn C

Ta có thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay  H xung quanh trục Ox

Lời giải Chọn A

Phương trình hoành độ giao điểm: 3 2 3 2

Câu 22 Kí hiệu  H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y2x1 e x, trục tung và trục hoành

Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình  H xung quanh trục Ox:

A V 42e B V 4 2e  C V e2 5 D  2 

V  

Lời giải Chọn D

Phương trình hoành độ giao điểm 2x1 e x 0 x1

Thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình  H xung quanh trục Ox là:

Trang 14

     

1 2

1 0

Ta có phương trình 2 cos x  vô nghiệm nên: 0

Câu 24 Một ô tô đang chạy với tốc độ 10 m/s thì người lái đạp phanh ; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động

chậm dần đều với v t  5t10 m/s , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc

bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?

Lời giải Chọn C

Quãng đường vật di chuyển      

Xe dừng hẳn khi được quãng đường 10 m  kể từ lúc đạp phanh

Câu 25 Cho hàm số yf x  Đồ thị của hàm số yf x như hình bên

Đặt g x 2f x   x12 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A g 3 g 3 g 1 B g 3 g 3 g 1

C g 1 g 3 g 3 D g 1 g 3 g 3

Lời giải Chọn D

Trang 15

Có AB  1; 0;1 AB 2

Câu 27 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho véctơ u  1; 2; 2

Tìm toạ độ điểm A thoả mãn

OA u

A A1; 2; 2 B A    1; 2; 2 C A2; 2;1 D A  2; 2; 1  

Lời giải Chọn A

4

d

Trang 16

Điểm M a ; 0;bcách đều 3 đỉnh của ABC nên

Câu 30 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A2;3;1 , B1; 2; 0 , C1;1; 2  Tìm tọa

độ trực tâm H của tam giác ABC

Câu 31 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm A2;0; 1 , B1; 2;3 , C0;1; 2 Tính

bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

A 7 11 B 7 11 C 11 7 D 11 7

Trang 17

Lời giải Chọn A

S

Câu 32 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1;1;3, B  1;3; 2, C  1; 2;3

Tính khoảng cách h từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng ABC

33,

O ABC ABC

AB AC AO V

Câu 33 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A2;1; 5, B3; 2; 1  và điểm C m m ; 1; 2m1

Tìm m để diện tích tam giác ABC bằng 4 2

3

m m

  

Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A2;1; 1 ,  B3; 0;1 , C2; 1;3 , điểm D thuộc

Oy và thể tích khối tứ diện ABCD bằng 5 Tìm tọa độ của đỉnh D

0; 7; 00; 8;0

Trang 18

Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;2;4 , B3;5;7và điểm C thuộc trục

Ox Tìm tọa độ điểm C sao cho diện tích tam giác ABC nhỏ nhất

A C  2;0;0 B C3;0;0 C C  1;0;0 D C  4;0;0

Lời giải Chọn C

x yz  là phương trình của một mặt cầu

Câu 38 Phương trình mặt cầu có bán kính bằng 3 và tâm là giao điểm của ba trục toạ độ?

A x2y2z26z0 B x2y2z26y0

C x2y2z2 9 D x2 y2z26x0

Lời giải Chọn C

Mặt cầu tâm O0; 0; 0 và bán kính R=3 có phương trình:   2 2 2

Trang 19

Giải hệ (1), (2), (3), (4) ta có a1, b2, c1, d   , suy ra mặt cầu (S) có tâm 8 I1; 2;1

Câu 40 Cho các điểm A2; 4;1 ,  B2; 0;3 và đường thẳng

Câu 43 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(1;0;1),B(2;1;1) Phương trình mặt

phẳng trung trực của đoạn AB là:

Trang 20

A.x  y2 0 B.x  y1 0 C.xy  2 0 D.xy2 0

Lời giải Chọn C

Câu 44 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm A2; 1;1 ,  B 1; 0; 4và C0; 2; 1  

Phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với đường thẳng BC là:

A.2x y 2z  5 0 B.x2y3z  7 0

C x2y5z  5 0 D.x2y5z  5 0

Lời giải Chọn C

Vậy x2y5z  5 0

Câu 45 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,   là mặt phẳng đi qua điểm A2; 1;5  và vuông góc

với hai mặt phẳng  P : 3x2y  z 7 0 và  Q : 5x4y3z 1 0 Phương trình mặt phẳng   là:

A x2y   z 5 0 B.2x4y2z10 0

C.2x4y2z10 0 D.x2y   z 5 0

Lời giải Chọn A

Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng

Đường thẳng d đi qua

điểm M và có vectơ chỉ phương ad

d đi qua M  2;2;1 và có vectơ chỉ phương a d 1; 3;1

Trang 21

Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho tam giác ABCA1;3; 2 , B2;0;5 , C0; 2;1 

Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC

M là trung điểm BCM1; 1;3 

AM đi qua điểm A  1;3;2 và có vectơ chỉ phương AM 2; 4;1 

Vậy phương trình chính tắc của AM là 1 3 2

Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABCA2;1; 2 ,  B4; 1;1 ,  C0; 3;1 

Phương trình d đi qua trọng tâm của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng ABC là

A.

2

1 2 2

Gọi Glà trọng tâm ABC, ta có G2; 1; 0 

d đi qua G2; 1; 0  và có vectơ chỉ phương là a d 1; 2; 2  

Vậy phương trình tham số của d

2

1 22

 có vectơ chỉ phương a 2; 1; 3 

Trang 22

d đi qua điểm A3; 2; 1   và có vectơ chỉ phương AB   5;1; 1 

Vậy phương trình chính tắc của d là 3 2 1

Ngày đăng: 18/02/2023, 07:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm