ST&BS Th S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn tập BKII Toán 12 ĐT 0978064165 Email dangvietdong ninhbinh vn@gmail com Trang 1 Facebook https //www facebook com/dongpay Kênh Youtube Thầy Đặng Việ[.]
Trang 1ĐỀ SỐ 11 ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Môn: Toán 12
Thời gian: 90 phút
(Đề gồm 50 câu TN, 0 câu tự luận)
Câu 1 Gọi x
2019 dxF x C
, với C là hằng số Khi đó hàm số F x bằng
A 2019 ln 2019.x B 2019x 1 C 2019 x D
x 2019
ln 2019
Câu 2 Tính nguyên hàm I dx
2 3x
A
1
C
2 3x
3
C
2 3x
1
ln 3x 2 C
3
D 1ln 2 3x C
Câu 3 Nguyên hàm của hàm số 2
x x – 3x
x
là:
A F(x) =
x 3x
ln x C
x 3x
ln x C
3 2
C F(x) =
x 3x
ln x C
x 3x
ln x C
Câu 4 Nguyên hàm của hàm số 3
f x x là:
A
3
3x x
4
3 2
3 x
4
C F x 4x3 C
3 x
3 2
4x
3 x
Câu 5 Tìm nguyên hàm F x( )của hàm số 3 2
f x x x biết F ( 1)3
F x x x x
F x x x x
Câu 6 Tìm nguyên hàm: (1 sin x) dx 2
A 2x 2 cos x 1sin 2x C
x 2 cos x sin 2x C
C 2x 2 cos 2x 1sin 2x C
x 2 cos x sin 2x C
Câu 7 Cho f (x)4m sin x2
Tìm m để nguyên hàm F(x) của f(x) thỏa mãn F(0) = 1 và F 4 8
A m 4
3
4
4
4
Câu 8 Cho hàm số y f x liên tục, không âm trên thỏa mãn f x f x 2x f x 2 và 1
0 0
f Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y f x trên đoạn 1;3 lần lượt là:
A M 3 11; m 3 B M 20; m 2
C M 4 11; m 3 D M 20; m 2
Câu 9 Cho tích phân
2
2
1
I2x x 1dx Khẳng định nào sau đây sai:
Trang 2A
3
0
3
3 3 2
0
2
3
Câu 10 Cho f (x) là hàm số chẵn và liên tục trên thỏa mãn
1
1
f (x)dx 2
Khi đó giá trị tích phân 1
0
f (x)dx
1 4
Câu 11 Giả sử
5
1
dx
a lnb 2x 1
Giá trị của a,b là:
Câu 12 Biết rằng
f (x)dx5; f (x)dx3
2
1
f (x)dx
Câu 13 Nếu f (x) liên tục và
4
0
f (x)dx10
2
0
f (2x)dx
Câu 14 Cho hai tích phân
2 2
0
I sin xdx
2 2
0
J cos xdx
Hãy chỉ ra khẳng định đúng:
A I J B I J C I J D Không so sánh được
Câu 15 Tính
2
0 (2 1)sin 2
Lời giải sau sai từ bước nào:
Bước 1: Đặt u = 2x + 1; dv = sin2xdx
Bước 2: Ta có du = 2 dx; v = cos2x
Bước 3:
2
0
I (2 x 1) cos 2 x | 2 cos 2xdx (2x 1) cos 2x | 2 sin 2x |
Bước 4: Vậy I 2
Câu 16 Nếu f (1)12, f '(x)liên tục và
4
1
f '(x)dx17
, giá trị của f (4) bằng:
Câu 17 Cho đồ thị hàm số yf x Diện tích hình phẳng (phần gạch chéo trong Hình 1) là:
Trang 3A
2
2
f x dx
f x dx f x dx
f x dx f x dx
f x dx f x dx
Câu 18 Cho hình phẳng trong hình (phần tô đậm) quay quanh trục hoành Thể tích khối tròn xoay tạo thành
được tính theo công thức nào?
b
2
a
b
a
V f (x) f (x) dx.
b
2
a
b
a
V f (x) f (x) dx.
Câu 19 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y4xx2 và y2x là:
0(2xx )dx
0(x 2x)dx
0(2xx )dx
0(x 2x)dx
Câu 20 Cho hai hàm số y = f(x), y = g(x) có đồ thị (C1) và (C2) liên tục trên [a;b] thì công thức tính diện
tích hình phẳng giới hạn bởi (C1), (C2) và hai đường thẳng x = a, x = b là:
b
a
b
a
S g(x) f (x) dx
Trang 4C
b
a
S f (x) g(x) dx
Câu 21 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y 4 x và parabol
2 x y 2
bằng:
A 28
25
22
26 3
Câu 22 Cho hình giới hạn bởi elip (E) :
1
a b quay quanh trục Ox Thể tích vật thể tròn xoay là:
A
2
2 ab 3
B
2
4 ab 3
C
2
8 ab 3
D Một kết quả khác Câu 23 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường thẳng yx; trục hoành và đường thẳng xm, m0 Thể
tích khối tròn xoay tạo bởi khi quay (H) quanh trục hoành là 9 (đvtt) Giá trị của tham số m là:
Câu 24 Tính các hằng số A và B để hàm số f (x)A sin x Bthỏa mãn đồng thời các điều kiện f '(1)2
và
2
0
f (x)dx4
A A 2, B2
2
A , B2
C A 2, B 2. D A2, B2.
Câu 25 Cho F(x)x2ln x3 là một nguyên hàm của hàm số f (x)
x Tính tích phân
e
1
If '(x) ln xdx
Câu 26 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,điểm nào sau đây thuộc trục Oz ?
A M(0, 0, 4) B N(0, 9, 0) C P(3, 0, 0) D Q(3, 9, 4)
Câu 27 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,cho véctơ a1; 2;3
Hỏi véctơ nào dưới đây cùng
phương với a?
A b2; 4; 6
B c 2; 4;3
C d 1; 2; 3
D e 1; 0;3
Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2, 0, 0), B(0; 3; 0), C(0;0; 4).Tìm điểm D
sao cho tứ giácABCD là hình bình hành
A D(2, 3, 4) B D(3, 4, 2) C D ( 2, 3, 4) D D ( 2, 3, 4)
Câu 29 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,cho hai điểm A( 2;1; 0) và B với
BOx, BOy, BOz.Tính độ dài của AB
Câu 30 Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ a b,
và c khác 0
Khẳng định nào sau đây sai?
A a b c, ,
không đồng phẳng a b c, 0
B a cùng phương b
a b
C a b c, ,
đồng phẳng a b c, 0
Câu 31 Trong không gian với hệ trục tọa độOxyz,cho tứ diện ABCD với
(0, 0,1), (2, 3, 5), (6, 2, 3), D(3, 7, 2)
Câu 32 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,cho các điểm A(3; 4;0), (0; 2; 4), (4; 2;1). B C Tìm tọa
độ điểm D trên trục Ox sao cho AD=BC
A D(0; 0; 0),D ( 6; 0; 0) B D(0; 0; 0),D(6; 0; 0)
Trang 5C D(0; 0; 2),D(6; 0; 0) D D(0; 0;1),D(6; 0; 0)
Câu 33 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,cho các điểm A(3; 4; 0), B(0; 2; 4), C(4; 2;1). Diện tích
tam giác ABC là
A 491
490
494
394 2
Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A2; 1;3 , B4;0;1 và C 10;5;3 Vectơ
nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC)
A n41; 2;2
B n21; 2;2
C n31;8; 2
D n11;2;0
Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a (2; 4; 4), b(2;1; 2).
Hãy chọn đáp án đúng nhất
A [ , ]a b ( 4; 4; 6)
B [ , ]a b (4; 4; 6)
C [ , ]a b ( 4; 4; 6)
D [ , ]a b ( 4; 4; 6)
Câu 36 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có
(1;1;1; ), (1; 2;1); C(1;1; 2), A'(2; 2;1)
A B Phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm A, B, C, A’ là
A x2y2z23x3y3z 6 0 B x2y2 z23x3y3z 6 0
C x2y2z23x3y3z 6 0 D x2 y2z23x3y3z 6 0
Câu 37 Viết phương trình mặt cầu tâm I1; 2;3 và tiếp xúc với trục Oy
A x12y22z32 16 B x12y22z32 8
C x12y22z32 9 D x12y22z32 10
Câu 38 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A2; 6;4 Phương trình nào sau đây là phương
trình mặt cầu đường kính OA ?
A x12y32z22 14 B x22y62z42 56
C x12y32z22 14 D x22y62z42 56
Câu 39 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, xác định tọa độ tâm I và bán kính r của mặt cầu
( ) :S x y z 2x6y8z 1 0
A I1; 3; 4 ; r 25 B I1; 3; 4 ; r 5
C I1;3; 4 ; r 5 D I1; 3; 4 ; r 5
Câu 40 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, xác định tọa độ tâm I và bán kính r của mặt cầu
( ) : (S x3) (y2) (z1) 4
A I1; 3; 4 ; r2 B I3; 2;1 ; r2
C I 3; 2; 1 ; r2 D I3; 2;1 ; r2
Câu 41 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,cho đường thẳng
2 ( ) : 1 2 ,
3
z
và điểm
( 2;0;1)
A Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng (d) là
A x 2y 2 0 B x 2y 1 0
C x 2y 2 0 D x 2y 3 0
Câu 42 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1; 2;0) và có
vectơ pháp tuyến n (2; 1;3)
là phương trình nào sau đây?
Trang 6A 2x y 3z0 B 2xy3z 4 0
C 2xy3z40 D x2y 4 0
Câu 43 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với
1; 2;4 , 3;6;2
A B là phương trình nào sau đây?
A x4y z 3 0 B 2x4y z 9 0
C 2x8y2z 1 0 D x4y z 7 0
Câu 44 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm
(3; 1;5), (4;2; 1), (1; 2;3)
I M N là phương trình nào sau đây?
A 12x14y5z250 B 12x14y5z 3 0
C 12x14y5z810 D 12x14y5z 3 0
Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng ( ) : 2P x3y7z 9 0.Véctơ pháp tuyến
của (P) là
A (2; 3;7) B ( 2; 3;7) C (2;3;7) D (2; 3; 7)
Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M2; 3;1 và đường thẳng : 1 2
Tìm tọa độ điểm M đối xứng với M qua d
A M0; 3;3 B M 1; 3;2 C M 1; 2;0 D M3; 3;0
Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
0 : 2
x
Vectơ nào dưới đây là vectơ
chỉ phương của đường thẳng d ?
A u 1 1;0; 1
B u 1 0;1; 2
C u 1 0;0;2
D u 1 0; 2; 2
Câu 48 Cho hai đường thẳng 1
2
3
z
và 2
1
2
Tính góc giữa hai đường thẳng d và 1
2
d
Câu 49 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, gọi là đường thẳng đi qua điểm M2;0; 3 và vuông
góc với mặt phẳng : 2x3y5z 4 0 Phương trình chính tắc của là phương trình nào?
Câu 50 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1; 1;3), (4;3; 1), (3; 3; 2). B C Viết phương trình đường
thẳng đi qua A và song song BC
A
1
1 5
3 4
C
4 3
3 2
1 3
Trang 7HƯỠNG DẪN GIẢI Câu 1 [NB] Gọi x
2019 dxF x C
, với C là hằng số Khi đó hàm số F x bằng
2019 ln 2019. B x 1
x 2019
ln 2019
Lời giải Chọn D
Ta có
x
ln 2019
Câu 2 [NB] Tính nguyên hàm I dx
2 3x
A
1
C
2 3x
3
C
2 3x
1
ln 3x 2 C
3
D 1ln 2 3x C
Lời giải Chọn C
Ta có I dx 1ln 2 3x C 1ln 3x 2 C
Câu 3 [NB] Nguyên hàm của hàm số 2
x x – 3x
x
là:
A F(x) =
x 3x
ln x C
x 3x
ln x C
3 2
C F(x) =
x 3x
ln x C
x 3x
ln x C
Lời giải Chọn C
Ta có
2
x – 3x 1 d x 3x ln x C
Câu 4 [NB] Nguyên hàm của hàm số 3
f x x là:
A
3
3x x
4
3 2
3 x
4
C F x 4x3 C
3 x
3 2
4x
3 x
Lời giải Chọn A
Ta có
4
Câu 5 [TH] Tìm nguyên hàm F x của hàm số ( ) f x( )4x33x2 biết ( 1)2 F 3
A F x( )x4 x32x3 B F x( )x4x32x3
C F x( )x4 x32x3 D F x( )x4x32 x
Lời giải Chọn A
F x x x dxx x x C
Mà F( 1) 3 C 3
Vậy F x( )x4x32x3
Câu 6 [TH] Tìm nguyên hàm: (1 sin x) dx 2
Trang 8A 2x 2 cos x 1sin 2x C.
x 2 cos x sin 2x C
C 2x 2 cos 2x 1sin 2x C
x 2 cos x sin 2x C
Lời giải Chọn D
(1 sin x) dx ( 2 sin x cos2x)dx x 2 cos x sin 2x C
Câu 7 [VD] Cho f (x) 4msin x2
Tìm m để nguyên hàm F(x) của f(x) thỏa mãn F(0) = 1 và F 4 8
A m 4
3
4
4
4
Lời giải Chọn C
2
Mà F 0 1 C 1 và F m 3
Câu 8 [VDC] Cho hàm số y f x liên tục, không âm trên thỏa mãn f x f x 2x f x 21
và f 0 0 Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y f x trên đoạn 1;3 lần lượt là:
A M 3 11; m 3 B M 20; m 2
C M 4 11; m 3 D M 20; m 2
Lời giải Chọn A
Câu 9 [TH] Cho tích phân
2
2
1
I2x x 1dx Khẳng định nào sau đây sai:
A
3
0
3
3 3 2
0
2
3
Lời giải Chọn D
Đặt ux2 1 du2xdx, x 1 u0, x2u3
Nên
3
Câu 10 [NB] Cho f (x) là hàm số chẵn và liên tục trên thỏa mãn
1
1
f (x)dx 2
Khi đó giá trị tích phân 1
0
f (x)dx
1 4
Lời giải Chọn B
Trang 9Câu 11 [NB] Giả sử
5
1
dx
a lnb 2x 1
Giá trị của a,b là:
A a0; b81 B a1; b9
C a0; b3 D a1; b8
Lời giải Chọn C
Ta có
5 5
ln 2x 1 ln 3
2x 1 2
Câu 12 [NB] Biết rằng
f (x)dx5; f (x)dx3
2
1
f (x)dx
Lời giải Chọn A
Ta có
f (x)dx f (x)dx f (x)dx
2
1
f (x)dx2
Câu 13 [VD] Nếu f (x) liên tục và
4
0
f (x)dx10
2
0
f (2x)dx
Lời giải Chọn A
Đặt t2xdt2dx, x 0 t 0, x2 t 4
Nên
1
f (2x)dx f (t)dt 5
2
Câu 14 [NB] Cho hai tích phân
2 2
0
I sin xdx
2 2
0
J cos xdx
Hãy chỉ ra khẳng định đúng:
A I J B I J C I J D Không so sánh được
Lời giải Chọn B
Dùng máy tính so sánh
Câu 15 [TH] Tính
2
0 (2 1)sin 2
Lời giải sau sai từ bước nào:
Bước 1: Đặt u = 2x + 1; dv = sin2xdx
Bước 2: Ta có du = 2 dx; v = cos2x
Bước 3:
2
0
I (2 x 1) cos 2 x | 2 cos 2xdx (2x 1) cos 2x | 2 sin 2x |
Bước 4: Vậy I 2
Lời giải Chọn B
Trang 10Câu 16 [TH] Nếu f (1)12, f '(x)liên tục và
4
1
f '(x)dx17
, giá trị của f (4) bằng:
Lời giải Chọn C
Ta có
4
4 1 1
f '(x)dxf (x) f (4) f (1) 7 f (4) 19.
Câu 17 [NB] Cho đồ thị hàm số yf x Diện tích hình phẳng (phần gạch chéo trong Hình 1) là:
A
2
2
f x dx
f x dx f x dx
f x dx f x dx
f x dx f x dx
Lời giải Chọn C
Câu 18 [TH] Cho hình phẳng trong hình (phần tô đậm) quay quanh trục hoành Thể tích khối tròn xoay
tạo thành được tính theo công thức nào?
b
2
a
b
a
V f (x) f (x) dx.
b
2
a
b
a
V f (x) f (x) dx.
Lời giải Chọn B
Câu 19 [NB] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y4xx2 và y2x là:
Trang 11A 4 2
0(2xx )dx
0(x 2x)dx
0(2xx )dx
0(x 2x)dx
Lời giải Chọn C
Câu 20 [NB] Cho hai hàm số y = f(x), y = g(x) có đồ thị (C1) và (C2) liên tục trên [a;b] thì công thức tính
diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C1), (C2) và hai đường thẳng x = a, x = b là:
b
a
b
a
S g(x) f (x) dx
C
b
a
S f (x) g(x) dx
Lời giải Chọn D
Câu 21 [VDC] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y 4 x và parabol
2 x y 2
bằng:
A 28
25
22
26 3
Lời giải Chọn A
Giải phương trình
2 x
2
Ta có
Câu 22 [VD] Cho hình giới hạn bởi elip (E) :
1
a b quay quanh trục Ox Thể tích vật thể tròn xoay là:
A
2
2 ab 3
B
2
4 ab 3
C
2
8 ab 3
D Một kết quả khác
Trang 12Lời giải Chọn C
Ta có
2
2 a
Câu 23 [VD] Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường thẳng yx; trục hoành và đường thẳng xm, m0
Thể tích khối tròn xoay tạo bởi khi quay (H) quanh trục hoành là 9 (đvtt) Giá trị của tham số m là:
Lời giải Chọn A
Ta có
m
0
3
Mà V nên m9 3
Câu 24 [VD] Tính các hằng số A và B để hàm số f (x)A sin x Bthỏa mãn đồng thời các điều kiện
f '(1)2 và
2
0
f (x)dx4
A A 2, B2
2
A , B2
C A 2, B 2. D A2, B2.
Lời giải Chọn A
Ta có f '(x) A cos x Mà f '(1) A 2 nên A2
Ta có
2 2
A
f (x)dx cos x+Bx 2B.
2
0
f (x)dx4
nên B2
Câu 25 [VDC] Cho F(x)x2ln x3 là một nguyên hàm của hàm số f (x)
x Tính tích phân
e
1
If '(x) ln xdx
e 3
Lời giải Chọn C
Ta có
f (x) 2x 3ln x
e
2 2
1
I f '(x) ln xdx ln x.d(f (x)) ln x.f (x) f (x) dx f (e) e e 3
x
Câu 26 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,điểm nào sau đây thuộc trục Oz ?
A M(0, 0, 4) B N(0, 9, 0) C P(3, 0, 0) D Q(3, 9, 4)
Lời giải Chọn A
Câu 27 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,cho véctơ a1; 2;3
Hỏi véctơ nào dưới đây cùng
phương với a?
A b2; 4; 6
B c 2; 4;3
C d 1; 2; 3
D e 1; 0;3
Lời giải Chọn A
Trang 13Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2, 0, 0), B(0; 3; 0), C(0;0; 4).Tìm điểm D
sao cho tứ giácABCD là hình bình hành
A D(2, 3, 4) B D(3, 4, 2) C D ( 2, 3, 4) D D ( 2, 3, 4)
Lời giải Chọn A
Gọi D(x, y, z), AB ( 2, 3, 0),
( x, y, 4 )
DC z
ABCD là hình bình hành
2 3
4
x
z
Câu 29 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,cho hai điểm A( 2;1; 0) và B với
BOx, BOy, BOz.Tính độ dài của AB
Lời giải Chọn A
B(0; 0; 0)AB(2, 1, 0) AB 5
Câu 30 Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ a b,
và c khác 0
Khẳng định nào sau đây sai?
A a b c, ,
không đồng phẳng a b c, 0
B a cùng phương b
a b
C a b c, ,
đồng phẳng a b c,.0
Lời giải Chọn D
Câu 31 Trong không gian với hệ trục tọa độOxyz,cho tứ diện ABCD với
(0, 0,1), (2, 3, 5), (6, 2, 3), D(3, 7, 2)
Lời giải Chọn B
1
6
V AB AC AD
Câu 32 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,cho các điểm A(3; 4; 0), (0; 2; 4), (4; 2;1). B C Tìm tọa
độ điểm D trên trục Ox sao cho AD=BC
A D(0; 0; 0),D ( 6; 0; 0) B D(0; 0; 0),D(6; 0; 0)
C D(0; 0; 2),D(6; 0; 0) D D(0; 0;1),D(6; 0; 0)
Lời giải Chọn B
Gọi D(x;0;0)
Ta có ADBC (x 3) 216 0 16 0 9
Câu 33 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,cho các điểm A(3; 4; 0), B(0; 2; 4), C(4; 2;1). Diện tích
tam giác ABC là
A 491
490
494
394 2
Lời giải Chọn C
1 [ , ]=(-18;7;-24) S= 494
2