Hỗn hợp truyền thông marketingQuảng cáo Quảng cáo Quan hệ công chúng Quan hệ công chúng Marketi ng tương tá c Bán hàng cá nhân Sự kiệ n Sự kiệ n Marketin g trực tiếp Marketin g ting t
Trang 21 Thiết kế và quản trị truyền thông marketing
tích hợp
– Bản chất của truyền thông marketing
– Xây dựng truyền thông có hiệu quả
Trang 4Bản chất của truyền thông
marketing Bản chất của truyền thông
marketing
Trang 5Môi trường truyền thông marketing
thay đổi
Trang 6Hỗn hợp truyền thông marketing
Quảng cáo
Quảng cáo
Quan hệ công chúng
Quan hệ công chúng
Marketi ng
tương tá c
Bán hàng cá nhân
Sự kiệ n
Sự kiệ n
Marketin g trực tiếp
Marketin g
ting truyền miệng
Marke ting truyền miệng
Khu yến
mãi
Trang 7Vai trò của truyền thông
Chương trình truyền thông marketing
Tài sản thương hiệu
Tài sản thương hiệu
Nhận thức
Nhận thức Hình ảnh
Đáp lại
Quan hệ
Trang 8Quá trình truyền thông
Phương tiện truyền thông
Phương tiện truyền thông
Người gửi Mã hóa Thông điệp Giải mã Người nhận
Nhiễu
Phản hồi Đáp lại
Trang 9Xây dựng truyền thông
hiệu quả
Xây dựng truyền thông
hiệu quả
Trang 10Xây dựng truyền thông hiệu quả
Quyết định mục tiêu tryền thông
Thiết kế truyền thông
Thiết kế truyền thông
Chọn kênh truyền thông
Chọn kênh truyền thông
Thiết lập ngân sách
Thiết lập ngân sách
Quyết định hỗn hợp truyền thông
Quyết định hỗn hợp truyền thông
Đo lường kết quả
Đo lường kết quả
Trang 11
Trang 12Xác định mục tiêu truyền thông
Tạo ra nhu
cầu
Nhận biết thương hiệu
Nhận biết thương hiệu
Thái độ đối với thương
hiệu
Thái độ đối với thương
hiệu
Ý định mua
Trang 13Thiết kế truyền thông
Thiết kế truyền thông
Thiết kế truyền thông
Trang 14Chiến lược thông điệp
Trang 15Chiến lược sáng tạo
Sự lôi cuốn bằng thông tin liên quan đến sản
phẩm
– Giải quyết vấn đề
– So sánh
– Chứng minh
– Rút ra kết luận hay để khách hàng tự trả lời
– Thông điệp một vế hay hai vế
– Thứ tự của thông tin
Trang 16Chiến lược sáng tạo (tt)
Sự lôi cuốn bằng cách biến hóa
Trang 17Nguồn thông điệp
Sử dụng người nổi tiếng, chuyên gia…
Các yếu tố quyết định độ tin cậy của nguồn thông điệp:
– Trình độ hiểu biết
– Sự đáng tin cậy
– Mức độ yêu thích
Trang 18Lựa chọn kênh truyền thông
- Kênh giới thiệu
- Kênh chuyên viên
- Kênh xã hội
• Truyền miệng
• Website
- Phương tiện truyền thông
- Xúc tiến bán hàng
- Sự kiện
- Quan hệ công chúng
- Phương tiện truyền thông
- Xúc tiến bán hàng
- Sự kiện
- Quan hệ công chúng
tiếp
Kênh truyền thông trực
tiếp
Kênh truyền thông gián
tiếp
Kênh truyền thông gián
tiếp
Trang 19Thiết lập ngân sách
Căn cứ vào khả năng trăm doanh Tỷ lệ phần
số bán
Căn cứ vào đối thủ cạnh tranh
Căn cứ vào mục tiêu và nhiệm vụ
Ưu điểm Đơn giản, dễ
thực hiện - Mối liên hệ giữa chi phí,
giá bán và lợi nhuận
- Đơn giản
- Sự yên tâm
- Chủ động
- Có kế hoạch, chiến lược
Nhược điểm - Bỏ qua vai trò
của xúc tiến
- Khó xác định
kế hoạch lâu dài
- Doanh số quyết định khuyến mãi
- Bỏ qua cơ hội thị trường, sản phẩm
- Đối thủ cạnh tranh chưa chắc đúng
- Thời gian hoạch định
- Năng lực chuyên môn,
dự đoán
Trang 20Quyết định hỗn hợp truyền thông
Hỗn hợp truyền thông
Hỗn hợp truyền thông
Giai đoạn sẵn sàng mua của khách hàng
Chu kỳ sống của
sản phẩm
Chu kỳ sống của
Trang 21Đo lường kết quả
Mức độ nhận biết về thương hiệu
Mức độ gợi nhớ đến thương hiệu
Mức độ gợi nhớ đến thông điệp
Thái độ đối với thông điệp
Thái độ của khách hàng đối với sản phẩm, công ty trước và sau quảng cáo
Tỷ lệ dùng thử
Tỷ lệ thỏa mãn
Trang 22Quản trị truyền thông marketing tích
hợp
Phối hợp các phương tiện truyền thông
Thực hiện truyền thông marketing tích hợp
– Chuyển giao thông điệp nhất quán, rõ ràng
– Định vị thương hiệu
Trang 23QUẢNG CÁO
Trang 24Phương tiện truyền tin nào?
Measurement
Đánh giá kết quả như thế
nào?
Measurement
Đánh giá kết quả như thế
Money
Chi bao nhiêu cho quảng cáo?
Trang 25Mục tiêu của quảng cáo
Mục tiêu của quảng cáo
Mục tiêu của quảng cáo
thuyết phục
và mua sản phẩm
Tạo sự yêu thích,
thuyết phục
và mua sản phẩm
Khuyến khích khách hàng mua lặp lại
Khuyến khích khách hàng mua lặp lại
Khẳng định
sự lựa chọn đúng đắn của khách hàng
Khẳng định
sự lựa chọn đúng đắn của khách hàng
Trang 26Ngân sách quảng cáo
Giai đoạn trong chu kỳ sống của sản phẩm
Thị phần
Mức độ cạnh tranh
Tần suất quảng cáo
Khả năng thay thế sản phẩm
Trang 27Thông điệp quảng cáo
Khách hàng mục tiêu
Lợi ích chủ yếu, hấp dẫn khách hàng mục tiêu
Tạo sự khác biệt với đối thủ cạnh tranh
Định vị được thương hiệu
Mục tiêu của truyền thông
Trang 28Quyết định về phương tiện truyền thông
Phạm vi (Reach): số người hay số hộ gia đình khác
nhau tiếp xúc với một mục quảng cáo cụ thể trên
phương tiện truyền thông ít nhất một lần trong một thời gian nhất định
Tần suất (Frequency): số lần mà một người hay hộ gia đình tiếp xúc với thông điệp trong một thời gian nhất định
Cường độ tác động (Impact): giá trị chất lượng
của một lần tiếp xúc qua một phương tiện nhất định
Trang 29Quyết định về phương tiện truyền thông
Trang 30Các phương tiện truyền thông chủ yếu
Phương tiện
truyền thông Ưu điểm Hạn chế
Báo chí Linh hoạt, đúng lúc, độ bao phủ thị
trường địa phương tốt, được chấp nhận rộng rãi, độ tin cậy cao
Thời gian tồn tại ngắn, đọc lướt qua, ít người đọc
Tivi Kết hợp ánh sáng, âm thanh, và cử
động, thu hút cảm xúc, sự chú ý cao, độ bao phủ rộng
Đắt tiền, quá nhiều quảng cáo, tiếp xúc qua loa,
công chúng ít được lựa chọn
Gởi thư trực tiếp Lựa chọn công chúng, linh hoạt,
không có cạnh tranh quảng cáo trên cùng phương tiện, trực tiếp với từng người
Chi phí khá cao, hình ảnh
“thư rác”
Radio Đại chúng, lựa chọn về địa bàn và
công chúng, chi phí thấp Chỉ có âm thanh, sự chú ý thấp hơn TV, tiếp xúc
lướt qua
Trang 31Các phương tiện truyền thông chủ yếu (tt)
Phương tiện
truyền thông Ưu điểm Hạn chế
Tạp chí Lựa chọn về địa bàn và công
chúng, độ tin cậy và uy tín, chất lượng bản sao chép, quan hệ với người đọc lâu dài, độc giả nhiều
Thời gian chờ đợi lâu, có
số phát hành vô ích, không đảm bảo về chỗ
Quảng cáo ngoài
Trang vàng Độ bao phủ địa phương tốt, độ tin
cậy cao, chi phí thấp Thời gian chờ đợi lâu, hạn chế sáng tạo, cạnh tranh
Trang 32Các phương tiện truyền thông chủ yếu (tt)
Phương tiện
truyền thông Ưu điểm Hạn chế
Điện thoại Nhiều người sử dụng, cơ
hội tiếp xúc cá nhân Chi phí tương đối cao Internet Sự lựa chọn cao, khả năng
tương tác cao, chi phí tương đối thấp
Còn khá mới mẻ với một số công chúng
Trang 33Các căn cứ lựa chọn phương tiện truyền
thông
Hiệu quả của phương tiện truyền thông
Thói quen sử dụng phương tiện truyền thông của công chúng mục tiêu
Đặc tính của sản phẩm, phù hợp với định vị
Nội dung thông điệp
Giá cả quảng cáo
Thời gian yêu cầu của quảng cáo
Vùng địa lý
Trang 34Đánh giá hiệu quả quảng cáo
Nghiên cứu hiệu quả của truyền thông
– Phương pháp phản hồi từ khách hàng
– Phương pháp thử nghiệm các quảng cáo
– Phương pháp thử nghiệm trong phòng thí nghiệm
Nghiên cứu hiệu quả tiêu thụ
Trang 35Xúc tiến bán hàng
Trang 36Xúc tiến bán hàng
Các hoạt động tạo ra sự khích lệ , nhắm vào
người mua , các trung gian phân phối hay lực lượng bán hàng để sản phẩm bán được nhiều hơn và nhanh hơn.
Trang 37Marketing đẩy và kéo
Doanh nghiệp Trung gian Khách hàng
Hoạt động tác động vào lực lượng bán hàng và trung gian
Marketing đẩy
Trang 38Marketing đẩy và kéo (tt)
Doanh nghiệp Trung gian Khách hàng
Hoạt động tác động vào
khách hàng
Marketing kéo
Trang 39Xúc tiến bán hàng nhắm vào người
Trang 41Một số lưu ý khi triển khai chương trình
khuyến mãi
Mức độ kích thích
Điều kiện tham gia
Thời gian khuyến mãi
Thời hạn khuyến mãi
Phương tiện phân phối
Ngân sách dành cho khuyến mãi
Trang 42Quan hệ công chúng
Trang 43Quan hệ công chúng (PR)
Quan hệ công chúng là các hoạt động nhằm xây
dựng và duy trì mối quan hệ tốt đẹp giữa doanh
nghiệp với các bên liên quan (cộng đồng, khách
hàng, các nhà đầu tư, giới truyền thông, chính phủ…)
Quan hệ công chúng có thể dùng để truyền thông cho
tổ chức, sản phẩm , con người, ý tưởng , địa điểm ,
quốc gia…
Trang 44Các công cụ chủ yếu của PR
Bản tin, bài nói chuyện, thông cáo báo chí
Tổ chức các hội nghị, sự kiện
Tài trợ các hoạt động xã hội, văn hóa, thể thao
Tài liệu in ấn, tài liệu nghe nhìn
Các phương tiện nhận diện thương hiệu và công ty
Trang web
Quan hệ nhân viên
Trang 45Quan hệ công chúng với những vấn đề
rủi ro
Các vấn đề rủi ro
Sản phẩm – Tai nạn – Môi trường – An toàn – Nhân viên
Các vấn đề rủi ro Sản phẩm – Tai nạn – Môi trường – An toàn – Nhân viên
Lòng tin của khách hàng
Giảm doanh số bán, thị phần
Chi phí quảng
cáo Chi phí quảng
cáo
Trang 46Quan hệ công chúng với những vấn đề
rủi ro
Tránh các quảng cáo tiêu cực Tránh các sự việc có thể tạo ra rắc rối Chấp hành các qui định về đạo đức, luật pháp
Chương trình kiểm soát chất lượng Chương trình về người lao động
Chương trình về người lao động
Sự kiện tiêu cực vẫn xảy ra
Kế hoạch, qui trình giải quyết nhanh chóng
Trang 47Bán hàng cá nhân
Trang 48Tầm quan trọng của bán hàng cá nhân
Nguồn thông tin quan trọng
Trang 49Chính sách đãi ngộ đội ngũ bán hàng
Trang 50Nhiệm vụ của đội ngũ bán hàng
Trang 51Nhiệm vụ của đội ngũ bán hàng (tt)
Bán hàng
Tiếp cận, trình bày, trả lời câu hỏi, vượt qua sự từ chối và kết thúc bán hàng
Dịch vụ khách hàng
Hỗ trợ kỹ thuật, tài chính, giao hàng…
Thu thập thông tin
Trang 52Mục tiêu của đội ngũ bán hàng
Trang 53Cơ cấu, qui mô đội ngũ bán hàng
Cơ cấu đội ngũ bán hàng
– Cơ cấu theo khu vực
– Cơ cấu theo các dòng sản phẩm
– Cơ cấu theo thị trường (nhóm khách hàng)
Qui mô đội ngũ bán hàng
– Khối lượng công việc chung
– Khả năng, mức độ làm việc của mỗi nhân viên
Trang 54Xây dựng chính sách đãi ngộ
Lương cố định
Thu nhập thay đổi
Hoa hồng, tiền thưởng, chia sẻ lợi nhuận
Trang 55Quản trị đội ngũ bán hàng
Tuyển dụng
Tuyển dụng
Huấn luyện Giám sát Thúc đẩy Đánh giá
Trang 56Qui trình bán hàng cá nhân
Tìm kiếm và đánh giá khách hàng tiềm năng
Tìm kiếm và đánh giá khách hàng tiềm năng
Chuẩn bị Trình bày và thuyết minh Vượt qua sự phản đối Kết thúc bán hàng Theo dõi và duy trì
Trang 57Marketing trực tiếp
Trang 58Marketing trực tiếp
Marketing trực tiếp là một hệ thống marketing tương tác sử dụng một hoặc nhiều phương tiện truyền thông quảng cáo nhằm tạo ra các phản ứng và giao dịch mua bán có thể đo lường của khách hàng ở mọi khu vực thị trường.
Trang 59Lợi ích của marketing trực tiếp
Khách hàng
– Tiết kiệm thời gian tìm kiếm thông tin
– Tiết kiệm công sức đi lại
– Thông tin về nhiều sản phẩm, dịch vụ
Trang 60Lợi ích của marketing trực tiếp
– Phù hợp với DN nhỏ và vừa
Trang 61Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu
khách hàng
Nguồn thông tin
– Nhân viên bán hàng
– Các cuộc điều tra, nghiên cứu thị trường
– Dữ liệu khách hàng từ các doanh nghiệp khác
– Từ khách hàng trực tiếp
Nội dung thông tin
– Thông tin cá nhân
– Thông tin địa chỉ
– Thông tin tài chính
– Thông tin hoạt động
Trang 62Xây dựng thông điệp chào hàng
Thông điệp chào hàng
Thông điệp chào hàng
Kết cấu thông điệp
Hình thức thông điệp
Hình thức thông điệp
Nguồn
thông điệp
Nguồn
thông điệp
Trang 64Nhận phản hồi từ khách hàng
Xác nhận nguồn thông tin
Nhân viên tiếp nhận, xử lý thông tin
Giải quyết nhanh chóng
Trang 66Thực hiện tốt dịch vụ khách hàng
Tư vấn giải đáp thắc mắc, hướng dẫn sử dụng
Lắp đặt, bảo hành, sữa chữa
Kiểm tra định kỳ, tư vấn miễn phí
Vận chuyển miễn phí
Thiệp chúc mừng sinh nhật, các dịp lễ tết
Thăm viếng khách hàng
Trang 67Các phương pháp marketing trực tiếp
Trang 68Internet marketing
Trang 69Internet marketing
Internet marketing là quá trình chiến lược tạo dựng, phân phối, quảng cáo và định giá sản phẩm cho khách hàng mục tiêu trong một môi trường ảo trên mạng
Internet.
Trang 71Ưu điểm của internet marketing
trẻ
Trang 72– Cá nhân hóa (customization)
– Giao tiếp (communication)
– Liên kết (connection)
– Thương mại (commerce)
Trang 73Website marketing (tt)
Cách thu hút khách hàng truy nhập website:
– Trang web download nhanh chóng
– Trang đầu tiên được thiết kế dễ hiểu và dễ thâm nhập vào các trang khác
– Màu sắc, kích thước, font chữ
– Đáp ứng yêu cầu khách hàng
– Quan tâm trả lời ý kiến phản hồi của khách hàng
Trang 74– Tránh gởi thư rác, quấy rối
– Thực hiện việc cá nhân hóa nội dung email
– Trả lời nhanh chóng các email
– Kích thích khách hàng đọc email
– Tạo điều kiện cho khách hàng hủy đăng ký khỏi danh sách của doanh nghiệp
Trang 75Quảng cáo và khuyến mãi trên
internet
Đặt logo, banner quảng cáo
Quảng cáo pop-up
Quảng cáo trên các tạp chí điện tử
Tài trợ cho một website hay một bản tin điện tử
Tài trợ bán hàng qua mạng
Viral marketing
Trang 77Các vấn đề pháp lý và đạo đức
Sự bảo mật thông tin riêng tư
Thư rác (spam)
Những thương hiệu bất hợp pháp
Trang 78Câu hỏi
1 Tìm hiểu và phân tích các hoạt động truyền
thông của một sản phẩm/doanh nghiệp.
2 Sưu tầm một video quảng cáo cho một sản
phẩm mà bạn tâm đắc nhất Giải thích.
3 So sánh quảng cáo và quan hệ công chúng.
4 Nêu ví dụ cụ thể cho từng hoạt động truyền
thông: quan hệ công chúng, bán hàng cá
nhân, marketing trực tiếp, marketing trên mạng internet