1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Phân tích hoạt động tài chính nâng cao

127 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích hoạt động tài chính nâng cao
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế toán, Tài chính doanh nghiệp
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 127
Dung lượng 1,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. TỔNG QUAN VỀ PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP 2. NỘI DUNG PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP1.1. Khái niệm, ý nghĩa và nội dung phân tích 1.2. Phương pháp phân tích 1.3. Tổ chức phân tích 1.4. Cơ sở dữ liệu phân tích

Trang 1

PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

NÂNG CAO

1 TỔNG QUAN VỀ PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH

NGHIỆP

2 NỘI DUNG PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

Trang 2

1 TỔNG QUAN VỀ PHÂN TÍCH TÀI

CHÍNH DOANH NGHIỆP

1.1 Khái niệm, ý nghĩa và nội

dung phân tích 1.2 Phương pháp phân tích

1.3 Tổ chức phân tích 1.4 Cơ sở dữ liệu phân tích

Trang 3

1.1.2 Nội dung phân tích

Đánh giá khái quát tình hình tài chính

Phân tích cơ cấu và sự biến động của vốn -

nguồn vốn

Phân tích tình hình bảo đảm vốn cho hoạt động

kinh doanh

Phân tích tình hình công nợ

và khả năng thanh toán

Phân tích mức độ tạo tiền & tình hình lưu chuyển tiền tệ

Phân tích kết quả kinh

doanh và hiệu quả sử

Trang 4

1.2 PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH

1.2.1 Phương pháp so sánh

1.2.2 Phương pháp phân chia (chi tiết)

1.2.3 Phương pháp liên hệ, đối chiếu

1.2.4 Phương pháp phân tích

Trang 5

1.3 Tổ chức phân tích

Giai đoạn chuẩn bị phân tích:

+ Lập chương trình (kế hoạch) phân tích;

+ Thu thập, xử lý tài liệu phân tích.

Giai đoạn thực hiện phân tích:

+ Đánh giá chung (khái quát) tình hình;

+ Phân tích nhân tố ảnh hưởng;

+ Tổng hợp KQ phân tích, rút ra nhận xét, kết luận

Giai đoạn kết thúc phân tích:

+ Kết luận phân tích;

+ Báo cáo phân tích;

+ Hoàn thiện hồ sơ phân tích

Trang 6

1.4 Cơ sở dữ liệu phân tích

• 1.4.1 Hệ thống báo cáo tài chính

• + Bảng cân đối kế toán

• + Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

• + Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

• + Thuyết minh báo cáo tài chính

• 1.4.2 Cơ sở dữ liệu khác

• - Các yếu tố bên trong:

• - Các yếu tố bên ngoài:

Trang 7

2 NỘI DUNG PHÂN TÍCH

giá 2.1.2 Phương pháp đánh giá

Trang 8

2.1.2 Phương pháp đánh giá

- So sánh kỳ phân tích với kỳ gốc, cả về số tuyệt đối và số tương đối giản đơn trên từng chỉ tiêu phản ánh khái quát tình hình tài chính

- Căn cứ vào sự biến động cũng như ý nghĩa của từng chỉ tiêu để nêu lên nhận xét

- Liên kết sự biến động của các chỉ tiêu với nhau để rút ra nhận xét khái quát về thực trạng tài chính của doanh

nghiệp trên các mặt khác nhau của tình hình tài chính

- So sánh sự biến động của các chỉ tiêu theo thời gian

cũng như so với trị số bình quân ngành, bình quân khu

vực.

Trang 9

Phạm vi và chỉ tiêu đánh giá

Đánh giá khái quát tình hình huy động vốn

Đánh giá khái quát mức độ độc lập tài chính

Đánh giá khái quát cấu trúc tài sản

Trang 10

Chỉ tiêu

Đầu năm Cuối năm Cuối năm so

với đầu năm

Số tiền

Tỷ trọng (%

Số tiền

Tỷ trọng (%)

± %

Biến động

về tỷ trọng

Trang 11

Bảng đánh giá khái quát mức độ độc lập tài chính

năm

Cuối năm

Cuối năm so với đầu năm

Trang 12

Bảng đánh giá khái quát cấu trúc tài sản

năm

Cuối năm

Cuối năm so với đầu năm

Trang 13

Bảng đánh giá khái quát khả năng thanh toán

năm

Cuối năm

Cuối năm so với đầu năm

Năm nay so với năm trước

Hệ số khả năng chi trả (lần)

Trang 14

Bảng đánh giá khái quát

khả năng sinh lợi

trước

Kỳ này

Kỳ này

so với kỳ trước

Trang 15

2.2 Phân tích cơ cấu và tình hình biến động của

vốn

Phân tích mối quan hệ giữa tài sản

và nguồn

vốn

Trang 16

Cơ cấu tài sản và cơ cấu nguồn vốn

Cơ cấu tài sản và cơ cấu nguồn vốn là tỷ trọng của từng

loại tài sản, từng loại nguồn vốn trong tổng số

Trang 17

Bảng phân tích cơ cấu tài sản

Chỉ tiêu

Đầu năm Cuối năm Cuối năm so với đầu năm

Số tiền

Tỷ trọng (%

Số tiền

Tỷ trọng (%)

II Tài sản dài hạn

1 Nợ phải thu dài hạn

Trang 18

-Bảng phân tích cơ cấu nguồn vốn

Chỉ tiêu

Đầu năm Cuối năm Cuối năm so với

đầu năm

Số tiền

Tỷ trọng (%

Số tiền

Tỷ trọng (%)

± %

Biến động về

Trang 19

-Phân tích mối quan hệ giữa tài sản và nguồn vốn

Hệ số nợ

so với tài sản

Hệ số khả năng thanh toán tổng quát

Hệ số tài sản so với vốn chủ sở hữu

Trang 20

Theo quan điểm ổn

định nguồn tài

trợ

Trang 21

2.3.1 Theo quan điểm luân chuyển vốn

Các quan hệ cân đối

Vốn chủ sở hữu = Tài sản ban đầu (1)

Vốn chủ sở hữu + Vốn vay hợp pháp = Tài sản ban đầu (2)

Vốn chủ sở hữu = Tài sản ban đầu (1)

Vốn chủ sở hữu + Vốn vay hợp pháp = Tài sản ban đầu (2)

Trang 22

Bảng phân tích tình hình bảo đảm vốn kinh doanh theo

quan điểm luân chuyển vốn

Chỉ tiêu Đầu năm Cuối kỳ Cuối kỳ so với đầu năm

1 Vốn chủ sở hữu

2 Tài sản ban đầu:

a Tài sản ngắn hạn ban đầu:

- Tiền và tương đương tiền

- Đầu tư tài chính ngắn hạn

Trang 23

2.3.2 Theo quan điểm ổn định nguồn tài trợ

Chu trình tài

chính

Tài trợ:

Tạo vốn và đầu tư

Phân chia thu nhập : Diễn ra sau hoạt động tài trợ một thời gian nhất định

Trang 24

Nguyên tắc cân bằng tài chính:

Thời gian của nguồn tài trợ

phải ≥ tuổi thọ của tài sản

được tài trợ

Nguồn vốn dài hạn (nguồn tài trợ thường xuyên) chỉ dùng tài trợ cho tài sản dài

hạn

Nguồn vốn ngắn hạn (nguồn tài trợ tạm thời) chỉ tài trợ cho tài sản ngắn

hạn

Trang 25

Nguồn tài trợ thường xuyên:

Vốn chủ sở hữu Vay dài hạn trong hạn

Nợ dài hạn trong hạn

Trang 26

Nguồn tài trợ tạm thời:

Nợ quá hạn

- Chiếm dụng bất hợp pháp mang tính lừa đảo

Trang 27

Tổng

số tài sản dài hạn

Nguồn tài trợ tạm thời (Nợ ngắn hạn)

-= VỐN HOẠT ĐỘNG THUẦN (Vốn lưu chuyển)

Trang 28

Bảng phân tích tính ổn định của nguồn tài trợ tài sản

năm

Cuối kỳ

Cuối kỳ

so với đầu năm

Trang 29

A B C D E

4 Nguồn tài trợ tạm thời

- Nguồn tài trợ tạm thời hợp pháp:

Trang 30

8 Hệ số vốn chủ sở hữu so với nguồn

tài trợ thường xuyên (8 = 3a/3)

9 Hệ số giữa nguồn tài trợ thường

xuyên so với tài sản dài hạn (9 = 3/2)

10 Hệ số giữa nợ ngắn hạn so với tài

sản ngắn hạn (10 = 4/1)

Trang 31

Phân tích vốn hoạt động thuần (vốn lưu chuyển)

tố ảnh hưởng đến

sự biến động

Tổng hợp kết quả, nhận xét, kiến nghị

Trang 32

Bảng phân tích tình hình biến động của vốn hoạt động thuần

năm

Cuối kỳ

Cuối kỳ

so với đầu năm

Trang 33

Phân tích tình hình sử dụng nguồn tài trợ

trọng Các chỉ tiêu nguồn vốn tăng

Các chỉ tiêu tài sản giảm

Sử dụng nguồn tài trợ Số tiền Tỷ

trọng Các chỉ tiêu tài sản tăng

Các chỉ tiêu nguồn vốn giảm

Trang 34

2.4.1 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THANH TOÁN

Phân tích tình hình thanh toán

nợ phải thu

Phân tích tình hình thanh

nợ phải trả

Phân tích tốc độ thanh toán

Trang 35

Ý nghĩa & nội dung phân tích:

Ý nghĩa phân tích

Cung cấp thông tin cần thiết cho các nhà quản

lý trong việc đánh giá được tình hình tài chính, sức mạnh tài chính và an ninh tài chính hiện tại của doanh nghiệp cũng như nắm được việc chấp hành và tôn trọng kỳ hạn thanh toán

Trang 36

Đánh giá khái quát tình hình thanh toán

Đánh giá tình hình

thanh toán nợ phải

thu so với nợ phải trả

trên tổng số và ngược

lại, tổng số nợ phải

trả so với nợ phải thu

Đánh giá tình hình thanh toán nợ phải thu ngắn hạn so với

thu dài hạn

Trang 37

- Tổng số nợ phải thu và nợ phải trả

- Nợ phải thu ngắn hạn và nợ phải trả ngắn hạn

- Nợ phải thu dài hạn và nợ phải trả dài hạn

Trang 38

Bảng đánh giá chung tình hình thanh toán

năm

Cuối kỳ

Chênh lệch cuối kỳ

so với đầu năm

I Các chỉ tiêu phản ánh tình hình thanh toán chung

1 Tỉ lệ giữa nợ phải thu so với nợ phải trả (% )

2 Tỉ lệ giữa nợ phải trả so với nợ phải thu (%

II Các chỉ tiêu phản ánh tình hình thanh toán ngắn hạn

1 Tỉ lệ giữa nợ phải thu ngắn hạn so với nợ phải trả ngắn hạn

Trang 39

A B C D III Các chỉ tiêu phản ánh tình hình

thanh toán dài hạn

1 Tỉ lệ giữa nợ phải thu dài hạn so với

nợ phải trả dài hạn (%)

2 Tỉ lệ giữa nợ phải thu dài hạn người

mua so với nợ phải trả dài hạn người

bán (%)

3 Tỉ lệ giữa nợ phải trả dài hạn so với

nợ phải thu dài hạn (%)

4 Tỉ lệgiữa nợ phải trả dài hạn người

bán so với nợ phải thu dài hạn người

mua (%)

Trang 40

Bảng phân tích tình hình thanh toán nợ phải thu

Chỉ tiêu

Đầu năm Cuối năm Cuối năm với đầu

năm

Số tiền ( )

Tỷ trọng (%)

Số tiền ( )

Tỷ trọng (%)

Số tiền (±)

Tỷ lệ (%)

± tỷ

trọng (%)

I Nợ phải thu ngắn hạn

1 Phải thu của khách hàng

Trong đó: Phải thu quá hạn

2 Trả trước cho người bán

Trong đó: Phải thu quá hạn

3 Phải thu nội bộ

Trong đó: Phải thu quá hạn

Cộng

Trang 41

Chỉ tiêu

Đầu năm Cuối năm Cuối năm với

đầu năm

Số tiền ( )

Tỷ trọng (%)

Số tiền ( )

Tỷ trọng (%)

Số tiền (±)

Tỷ

lệ (%)

± tỷ

trọng (%)

Trong đó: Phải thu quá hạn

5 Các khoản phải thu khác

Trong đó: Phải thu quá hạn

II Nợ phải thu dài hạn

1 Phải thu khách hàng

Trong đó: Phải thu quá hạn

2 Phải thu nội bộ

Trong đó: Phải thu quá hạn

3 Phải thu dài hạn khác

Trong đó: Phải thu quá hạn

Cộng

Trang 42

Bảng phân tích tình hình thanh toán nợ phải trả

Chỉ tiêu

Đầu kỳ Cuối kỳ Cuối kỳ so với

đầu kỳ

Số tiền

Tỷ trọng (%)

Số tiền

Tỷ trọng (%)

± %

Biến động

về tỷ trọng (%)

I Phải trả ngắn hạn

1 Phải trả cho người bán

Trong đó: Phải trả quá hạn

2 Tiền trả trước của người mua

Trong đó: Phải trả quá hạn

3 Phải trả nội bộ

Trong đó: Phải trả quá hạn

4 Phải trả theo tiến độ kế hoạch

Trang 43

Chỉ tiêu

Đầu kỳ Cuối kỳ Cuối kỳ so với đầu

kỳ

Số tiền

Tỷ trọng (%)

Số tiền

Tỷ trọng (%)

± %

Biến động

về tỷ trọng (%)

I Phải trả cho người bán

1

II Nợ phải trả dài hạn

1 Phải trả cho người bán

Trong đó: Phải trả quá hạn

2 Tiền trả trước của người

Trang 44

Tốc độ thanh toán ngắn hạn:

Trang 46

Doanh nghiệp có chu kỳ kinh doanh đều đặn

Trang 47

Bảng phân tích tốc độ thanh toán

Chỉ tiêu

Năm trướ

c

Năm nay

Năm nay so với năm trước

Trang 48

2.4.2 PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG THANH TOÁN THEO THỜI

GIAN

3.5.1 Ý nghĩa và nội

dung phân tích

3.5.3 Phương pháp phân tích 3.5.2 Chỉ tiêu

phân tích

Trang 49

Ý nghĩa & nội dung phân tích

Nội dung

phân tích

Thể hiện năng lực và an ninh tài chính hiện tại

và tương lai của doanh

nghiệp.

Phân tích hướng tới việc xem xét, đối chiếu giữa khả năng thanh toán với nhu cầu thanh

toán

Ý nghĩa

phân

tích

Trang 50

thời gian Các khoản phải thanh toán trong từng khoảng thời gian tương ứng

Hệ số khả năng thanh toán xác định cho từng giai đoạn ngắn (quí tới, 2 quí tới, ) cũng như

cả khoảng thời gian dài (năm tới, 2 năm tới, )

tùy thuộc vào nhu cầu thông tin

Trang 51

Bảng phân tích khả năng thanh toán theo thời gian

Các khoản phải thanh toán Số

Tiền

Các khoản có thể dùng thanh

toán

Số tiền

2 Các khoản phải thanh toán

trong thời gian tới

1 Các khoản có thể dùng để thanh toán ngay

2 Các khoản có thể dùng thanh toán trong thời gian tới

- Quí tới

- 2 quí tới

- 3 quí tới

II Các khoản có thể dùng để thanh toán dài hạn

1 Năm tới

2 2 năm tới

3 V.v…

Trang 52

2.5 PHÂN TÍCH MỨC ĐỘ TẠO TIỀN & TÌNH HÌNH LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

2.5.1 Ý nghĩa

phân tích

2.5.2 Đánh giá khả năng tạo tiền

2.5.3 Đánh giá khả năng chi trả

Trang 53

Vòng lưu chuyển tiền tệ

Đầu

Khấu hao

Tiêu thụ

Trang 54

+ Đánh giá được các thay đổi trong tài sản thuần, trong cơ cấu tài chính của doanh nghiệp cũng như khả năng chuyển đổi của tài sản thành tiền, khả năng thanh toán và khả

năng tạo ra các luồng tiền từ các hoạt động mà doanh

nghiệp tiến hành

+ Xem xét và dự đoán khả năng về số lượng, thời gian

và độ tin cậy của các luồng tiền trong tương lai

+ Thẩm định lại các đánh giá, dự đoán trước

đây về các luồng tiền

+ Kiểm tra mối quan hệ giữa khả năng sinh lợi với lượng lưu chuyển tiền thuần và những tác động của thay đổi giá cả trong quá trình hoạt động kinh doanh

Trang 55

trong kỳ

Trang 56

Tổng số tiền thu vào từ

hoạt động đầu tư

x 100 Tổng số tiền thu vào

trong kỳ

Trang 57

Bảng phân tích khả năng tạo tiền

Chỉ tiêu

Kỳ trước Kỳ này Kỳ này so với kỳ

trước

Số tiền

Tỷ trọng (%

Số tiền

Tỷ trọng (%)

Số tiền (±)

Tỉ

lệ (%)

Tỷ trọng (%)

Trang 58

-Phương pháp phân tích khả năng tạo tiền:

• So sánh trị số của các chỉ tiêu trên giữa kỳ này với kỳ trước

• Căn cứ vào sự biến động và trị số của chỉ tiêu kết hợp với tình hình

cụ thể về từng khoản tiền thu vào

và xu hướng biến động để có kết luận phù hợp.

Trang 59

Nhận xét khả năng tạo tiền:

• Tỷ trọng dòng tiền thu từ hoạt động kinh doanh cao: Dấu hiệu tốt, chứng tỏ khả năng tạo tiền ở doanh nghiệp là cao và đây là nguồn đảm bảo

cho khả năng thanh toán của doanh nghiệp.

• Tỷ trọng tiền thu từ hoạt động đầu tư cao:

+ Bình thường nếu do thu lãi từ hoạt động đầu tư tài chính;

+ Không bình thường nếu do thu hồi tiền đầu

tư và nhượng bán tài sản cố định Điều này sẽ thu hẹp phạm vi ảnh hưởng của doanh nghiệp, làm cho năng lực sản xuất - kinh doanh sẽ giảm sút.

Trang 60

Nhận xét khả năng tạo tiền:

• Tỷ trọng tiền thu từ hoạt động tài chính cao

thông qua việc phát hành cổ phiếu hoặc đi

vay, : Cho thấy trong kỳ doanh nghiệp đã sử dụng vốn từ bên ngoài nhiều hơn

• Tóm lại: Nếu dòng tiền thu vào trong kỳ chủ yếu được tạo ra không phải bởi hoạt động

kinh doanh của doanh nghiệp sẽ là điều không bình thường Cần tìm hiểu nguyên nhân, kiểm tra lại tình hình hoạt động nhất là hoạt động kinh doanh, điều chỉnh việc sử dụng vốn đặc biệt là vốn vay trong kỳ tới

Trang 61

Phân tích khả năng chi trả

Lý do sử dụng chỉ tiêu “Hệ số khả năng trả nợ ngắn hạn”

+ Số liệu của Bảng cân đối kế toán trong nhiều trường hợp phản ánh chưa thật chính xác tình hình

thực tế của doanh nghiệp

+ Trị số của các chỉ tiêu phản ánh trên Bảng cân đối

kế toán mang tính thời điểm (đầu kỳ, cuối kỳ)

+ Trị số của các chỉ tiêu phản ánh trên Bảng cân đối kế toán chịu ảnh hưởng nhiều của tính thời vụ trong kinh doanh

+ Các nhà quản lý muốn ngụy tạo tình hình, tạo ra một bức tranh tài chính khả quan cho doanh nghiệp tại ngày báo cáo

Trang 62

Số tiền thuần lưu chuyển

từ hoạt động kinh doanh

trong kỳ

Nợ ngắn hạn

Phương pháp phân tích:

- So sánh trị số của chỉ tiêu giữa kỳ này với kỳ trước;

- Xác định mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố đến

khả năng trả nợ ngắn hạn;

- Đưa ra đánh giá cụ thể

Trang 63

Bảng phân tích lưu chuyển tiền thuần trong quan hệ

với các hoạt động

trước

Kỳ này

Kỳ trước so với kỳ này

1 Lưu chuyển tiền thuần

từ hoạt động kinh doanh

2 Lưu chuyển tiền thuần

từ hoạt động đầu tư

3 Lưu chuyển tiền thuần

từ hoạt động tài chính

Tổng dòng tiền lưu chuyển

thuần trong kỳ

Trang 64

Mức tiền thuần lưu

này

-Dòng tiền lưu chuyển thuần

kinh doanh

+

Dòng tiền

lưu chuyển thuần từ hoạt động đầu tư

+

Dòng tiền

lưu chuyển thuần từ hoạt động tài chính

Trang 65

2.6 PHÂN TÍCH ĐIỂM HÒA VỐN

2.6.3 Ứng dụng hòa vốn

Trang 66

- Cho phép xác định được sản lượng, mức doanh thu

và thời gian sản xuất để ít nhất đủ để bù đắp chi phí

- Giúp xác định mức sản lượng cần sản xuất và tiêu thụ

để đạt được mức lợi nhuận mong muốn

- Cung cấp thông tin để ra các quyết định tích cực, hợp lý, đảm bảo thực hiện mục tiêu đặt ra,nâng cao hiệu quả kinh doanh, duy trì và nâng cao năng lực tài

chính

Trang 67

• Bắt buộc phải phân chia chi phí làm 2 loại

• Giả định không có hàng tồn kho

• Giả định biến phí đơn vị và tỷ lệ biến phí so với

doanh thu không thay đổi

• Giả định tổng định phí không thay đổi trong

Trang 68

Sản lượng

hòa vốn

Doanh thu hòa vốn 1 mặt hàng

Doanh thu hòa vốn nhiều mặt hàng

Thời gian hòa vốn

Công suất hòa vốn

Đồ thị

hòa vốn

Phương pháp xác định điểm hòa vốn

Trang 69

Sản lượng hòa vốn

Tổng chi phí kinh doanh (TC): Y 1 = TFC + q.v Tổng doanh thu (TR): Y 2 = q.p

Tại điểm hoà vốn (BEP): TR = TC, với sản

lượng hòa vốn là Q BEP , ta có:

Q BEP .p = TFC + Q BEP .v

Hay: Q BEP .p - Q BEP .v = TFC

(p - v): Lãi góp đơn vị (hay “Số dư đảm phí đơn vị” hoặc “Lãi trên biến phí đơn vị”

QBEP = TFC

p - v

Trang 70

Doanh thu hòa vốn (1 mặt

R BEP =

TFC

p

Trang 71

Doanh thu hòa vốn (nhiều mặt hàng)

(*): Thực chất là “Hệ số lãi góp trên doanh thu bình quân”

Trang 72

Thời gian hòa vốn

Trang 73

Công suất hòa vốn

• Công suất hoà vốn là tỷ lệ giữa sản lượng hoà vốn với sản lượng có thể khai thác (còn gọi là

tỷ lệ hoà vốn) Mức huy động năng lực sản

xuất cao hơn công suất hoà vốn sẽ đưa lại lợi nhuận cho doanh nghiệp và ngược lại

Công suất

hoà vốn (h%) =

Sản lượng hoà vốn

x 100 Sản lượng có thể khai thác

Khoảng cách an toàn về công suất =

100% - h%

Trang 74

Đồ thị hòa vốn dạng giản đơn

Trang 75

Đồ thị hòa vốn dạng phân biệt

Trang 76

Ứng dụng phân tích hòa vốn

Xác định sản lượng sản xuất và tiêu thụ để đạt mức lợi nhuận mong muốn

Xác định khung giá bán và giá bán

Quyết định tiếp tục hay đình chỉ sản xuất

Ngày đăng: 18/02/2023, 05:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w