1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bài giảng đảm bảo chất lượng chương 6 - ts hồ thị thu nga

32 496 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới thiệu chung Hệ Thống ISO 9000 và ISO 14000
Trường học Trường Đại Học Đại Nam
Chuyên ngành Quản lý chất lượng
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2000
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 2,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nơi ñăng ký phải là một cơ quan ñộc lập về kiến thức và kinh nghiệm ñể ñánh giá bất kỳ một trong ba mô hình hệ thống chất lượng của công ty ISO 9002.. Để nhận ñược chứng chỉ ISO, công

Trang 1

 Hi ệ n nay các h ệ th ố ng TC này ñ ang ñượ c áp

d ụ ng r ộ ng rãi trên toàn th ế gi ớ i

 Download:

http://www.tindatcorp.com/downloadiso.htm

Một số hệ thống quản lý chất lượng ở Mỹ và châu Âu

 UnitedKingdom: BS4891:1972 “A Guide to Quality

Assurance”

 UnitedKingdom BS5750-1979, Specification for

Design, Manufacture, and Installation

 France: AFNORNFX50-110, “Recommendations for a

System of Quality Management for the Use of

Companies”

 France: AFNORNFX50-111, “Quality Assurance

Systems for the Use of Companies”

 Germany: DIN55-355, “Basic Elements of Quality

Assurance Systems”

 M ỹ :

MIL-Q-9858A(1963), MIL-I-45208A(1981) (B ộ Qu ố c phòng)

ANSI Standard Z1.8-1971, Specification of General Requirements for a Quality Program

ANSI/ASQCZ1.15-1979, Generic Guidelines for Quality Systems

Các t ổ ch ứ c tiêu chu ẩ n c ủ a M ỹ :

The American National Standards Institute (ANSI)

The American Society for Testing Materials (ASTM)

The American Society of Mechanical Engineers (ASME)

The Institute of Electrical and Electronic Engineers (IEEE)

Trang 2

 Canada CSAZ299-1978, “Quality Assurance

Program Requirements”

 Norway NVS-S-1594, “Requirements of the

Contractor’s Quality Assurance Program”

 South Africa SABS0157-1979, “Code of Practice

for Quality Management Systems”

 Australia AS1821-1975, “Suppliers Quality

Control System”

6.1 H ệ th ố ng ISO 9000

 S ự gia t ă ng th ươ ng m ạ i qu ố c t ế trong nh ữ ng n ă m

1980 t ạ o ra m ộ t nhu c ầ u cho s ự phát tri ể n c ủ a các tiêu chu ẩ n ph ổ quát c ủ a ch ấ t l ượ ng, ñượ c xem là

c ầ n thi ế t ñể cho các công ty có tài li ệ u khách quan

th ự c hành ch ấ t l ượ ng c ủ a h ọ trên toàn th ế gi ớ i

 T ổ ch ứ c tiêu chu ẩ n qu ố c t ế (ISO) là m ộ t t ổ ch ứ c

qu ố c t ế mà m ụ c ñ ích là thi ế t l ậ p các th ỏ a thu ậ n v ề tiêu chu ẩ n ch ấ t l ượ ng qu ố c t ế Hi ệ n t ạ i có các thành viên t ừ 91 qu ố c gia tham gia.

Giới thiệu chung

ISO 9000

 N ă m 1987 T ổ ch ứ c tiêu chu ẩ n qu ố c t ế ( ISO) ñã xuấ t

b ả n t ậ p ñầ u tiên v ề các tiêu chu ẩ n v ề qu ả n lý ch ấ t

l ượ ng ñượ c g ọ i là ISO 9000 nh ằ m phát tri ể n và thúc

ñẩ y tiêu chu ẩ n ch ấ t l ượ ng qu ố c t ế

 ISO 9000 bao g ồ m m ộ t b ộ các tiêu chu ẩ n và quy trình

c ấ p gi ấ y ch ứ ng nh ậ n cho các công ty Khi nh ậ n ñượ c

ch ứ ng nh ậ n ISO 9000, các công ty ch ứ ng minh r ằ ng h ọ

ñ ã ñạ t tiêu chu ẩ n theo quy ñị nh c ủ a tiêu chu ẩ n ISO.

 M ụ c ñ ích c ủ a lo ạ t tiêu chu ẩ n ISO 9000 là ñể khuy ế n

khích các t ổ ch ứ c nghiên c ứ u xây d ự ng chương tr ình

ISO 9003 —Hệ thống chất lượng: Thử nghiệm

và kiểm tra lần cuối

ISO 9004 — Hệ thống quản lý và ñảm bảo chất lượng

Trang 3

ISO 9000

 Trong thỏng 12 năm 2000 những thay ủổi lớn ủầu tiờn ISO 9000

ủó ủược thực hiện, giới thiệu 3 tiờu chuẩn mới sau:

• ISO 9000:2000 - Hệ thống quản lý chất lượng cơ bản và cỏc tiờu

chuẩn: Cung c p cỏc thu  t ng  và ủ nh ngh ĩ a ủược sử dụng

trong cỏc tiờu chuẩn Đõy là khởi ủiểm cho sự hiểu biết hệ thống

tiờu chuẩn.

• ISO 9001:2000 - Hệ thống quản lý chất lượng- Yờu c u: Đõy là

tiờu chuẩn ủược sử dụng cho việc ch ng nh  n h th ng qu  n lý

ch  t l  ng c  a m  t cụng ty Nú ủược sử dụng ủể chứng minh

cỏc hệ thống quản lý chất lượng phự hợp ủể ủỏp ứng yờu cầu

của khỏch hàng.

• ISO 9004:2000 - Hệ thống quản lý chất lượng-H  ng d  n c  i

ti  n ủ ủ t hi u qu :cung cấp hướng dẫn cho việc thiết lập một

hệ thống quản lý chất lượng Nú khụng chỉ tập trung ủỏp ứng

yờu cầu của khỏch hàng mà cũn cải thiện năng lực.

Sau lần soát xét thứ hai vào năm 2000, bộ tiêu chuẩn ISO 9000:2000 đ−ợc hợp nhất và chuyển đổi còn lại 4 tiêu chuẩn chính sau:

 ISO 9000:2000 H ệ th ố ng qu ả n lý ch ấ t l ượ ng - C ơ

s ở và t ừ v ự ng

 ISO 9001:2000 H ệ th ố ng qu ả n lý ch ấ t l ượ ng - Cỏc yờu c ầ u

 ISO 9004:2000 H ệ th ố ng qu ả n lý ch ấ t l ượ ng

-H ướ ng d ẫ n c ả i ti ế n

 ISO 19011: 2002 H ướ ng d ẫ n ủ ỏnh giỏ cỏc h ệ

th ố ng qu ả n lý ch ấ t l ượ ng và mụi tr ườ ng

Bộ tiờu chuẩn ISO 9000 ủược chuyển dịch thành tiờu

3 tiờu chuẩn bổ sung của ISO 9000:

• ISO19011, Guidelines for Auditing Management Systems

• ISO10012, Quality Assurance Requirements for Measuring Equipment

• ISO10015, Quality Management – Guidelines for Training

Trang 4

5 báo cáo kỹ thuật

 • ISO 10006, Quality Management – Guidelines to

Quality in Project Management

 • ISO 10007, Quality Management –Guidelines for

 • ISO/TR10017, Guidance on Statistical

Techniques for ISO9001-1994

Các tiêu chuẩn của các tổ chức khác:

 ANSI/ASQ/Z1.11, The Application of ISO 9001 to Educational Institutions (Giáo d ụ c)

 QS9000, Quality System Requirements - 1998 (Automotive Industry Action Group) N ă m 2000, QS9000 ñượ c thay th ế b ở i ISO/TS16949 c ủ a nhóm công nghi ệ p ô tô M ỹ và châu Âu

 AS9100: cho ngành hàng không

4 ISO 9000 ñả m b ả o ch ấ t l ượ ng ñ ào t ạ o ñầ y ñủ và

th ườ ng xuyên cho t ấ t c ả các thành viên c ủ a t ổ

ch ứ c.

L  i ích áp d  ng ISO 9000

 5 ISO giúp cho khách hàng ñể có chi phí th ủ t ụ c mua bán hi ệ u qu ả

6 Các khách hàng khi mua hàng t ừ các công ty có

ch ứ ng ch ỉ ISO không c ầ n t ố n kém nhi ề u vào ki ể m tra và th ử nghi ệ m Điề u này s ẽ gi ả m chi phí ch ấ t

Trang 5

10 nước dẫn ñầu chứng chỉ ISO 9000

Trang 6

H ệ th ố ng qu ả n lý ch ấ t l ượ ng theo TCVN ISO

9001:2000 d ự a trên 8 nguyên t ắ c qu ả n tr ị ch ấ t

l ượ ng:

 Nguyên t ắ c 1: H ướ ng vào khách hàng

 Nguyên t ắ c 2: Lãnh ñạ o

 Nguyên t ắ c 3: S ự tham gia c ủ a m ọ i ng ườ i

 Nguyên t ắ c 4: Ti ế p c ậ n theo quá trình

ñầ u ra có giá tr ị gia t ă ng, bao g ồ m 5 nhóm yêu

Sơ ñồ quản lý một quá trình

Trang 7

HỆ THỐNG CHẤT LƯỢNG

 Xây dựng HTQLCL dựa trên ISO 9000 là một công trình

hết sức phức tạp và ñòi hỏi rất nhiều thay ñổi Chất lượng

là chiến lược nhằm ñạt ñược mục tiêu lợi nhuận

 Đòi hỏi sự ủng hộcủa các nhà quản lý và ý thức ñược

ý nghĩa quan trọng của việc xây dựng HTQLCL cho toàn

bộtổchức bao hàm tất cảcác quá trình cần thiết bảo

Quá trình th  c hi n – ñ òi h ỏ i ph ả i ñượ c b ả o

ñả m ñầ y ñủ các tài nguyên v ậ t ch ấ t và nhân

l ự c n ế u c ầ n và s ử d ụ ng t ấ t c ả các th ủ t ụ c c ầ n thi ế t

C ầ n ph ả i ñượ c theo dõi nh ằ m tìm ra và ch ỉ nh

l ạ i các khâu sai sót và thu th ậ p các d ữ li ệ u

c ầ n thi ế t ñể không ng ừ ng c ả i ti ế n nâng cao

ch ấ t l ượ ng.

Trang 8

HỆ THỐNG CHẤT LƯỢNG

Phân tích và nâng cao ch  t l  ng d  ch v 

- bao g ồ m ñ ánh giá không ng ừ ng quá trình

hàng DN có th ể t ự làm hay giao phó cho các

công ty bên ngoài

 Nhằm ñạt ñược mục ñích chất lượng ban giám ñốc

phải chuẩn bị cơ cấu HTQLCL nhằm ñiều khiển,

ñánh giá và hoàn thiện chất lượng dịch vụmột cách

hiệu quảtại tất cảcác giai ñoạn cung ứng

 Tất cảcác nhân viên cóảnh hưởng tới chất lượng

nên ñược phân chia một phạm vi trách nhiệm và

quyền hạn

HỆ THỐNG CHẤT LƯỢNGHTQLCL là b ộ h ồ sơ chấ t l ượ ng bao g ồ m:

Th ủ t ụ c – mô tảchiến thuật hoạt ñộng của các phòng ban và chức năng của từng cá nhân cấp

bậc trung trong quản lý, có liên quan tới chính sách và mục tiêu chất lượng cụthể

Ch ỉ d ẫ n – là sựtriển khai thủtục, mô tảcác hành

Trang 9

 B  c 4: Thi  t k  và l  p v ă n b  n h th ng ch  t l  ng theo tiêu chu  n ISO 9000

 Hệ thống tài liệu phải ñược xây dựng và hoàn chỉnh ñể ñáp ứng yêu cầu của tiêu chuẩn và các yêu cầu ñiều hành của doanh nghiệp bao gồm:

- Sổ tay chất lượng

- Các qui trình và thủ tục liên quan

- Các hướng dẫn công việc, quy chế, quy ñịnh cần thiết

 B  c 8: duy trì h th ng ch  t l  ng sau khi ch ng

nh  n:

 khắc phục các vấnñềcòn tồn tại, nên sửdụng tiêuchuẩn ISO 9004 ñểcải tiến hệthống chất lượng củadoanh nghiệp

 Cứsau 3 nămñượcñánh giá lại

Trang 10

ISO 9000

10 bước tiến hành ñăng ký ISO 9000

2 Lựa chọn tiêu chuẩn phù hợp

1 Đặt ra mục tiêu ñăng ký tiêu chuẩn

3 Phát triển và xây dựng hệ thống QLCL

4 Lựa chọn tổ chức ñăng ký và nộ hồ sơ

5 Tự ñánh giá và kiểm tra

6 Submit quality manual for approval

Các bước ñăng ký ISO 9000

 1 L ự a ch ọ n các tiêu chu ẩ n thích h ợ p t ừ ISO 9001, ISO

9002 và ISO 9003 b ằ ng cách s ử d ụ ng các h ướ ng d ẫ n trong TCVN ISO 9000.

2 Chu ẩ n b ị s ổ tay ch ấ t l ượ ng ñể ghi nh ậ n l ạ i t ấ t c ả các

y ế u t ố trong mô hình ñượ c l ự a ch ọ n.

3 Chu ẩ n b ị các th ủ t ụ c và hướ ng d ẫ n s ả n xu ấ t ñượ c s ử

d ụ ng t ạ i th ờ i ñ i ể m th ự c hi ệ n h ệ th ố ng

4 T ự ki ể m toán ñể ki ể m tra s ự tuân th ủ c ủ a mô hình l ự a

ch ọ n.

5 L ự a ch ọ n m ộ t n ơ i ñă ng ký và n ộ p h ồ s ơ ñể có ñượ c

gi ấ y ch ứ ng nh ậ n cho mô hình ñượ c l ự a ch ọ n

 Trước khi lựa chọn nơi ñăng ký, ta nên biết những ñiều

sau ñây:

1 Người ñược chỉ ñịnh tại nơi ñăng ký này.

2 Bối cảnh (lịch sử) và sự tín nhiệm của nơi ñăng ký

này.

3 Chi phí ñăng ký do nơi ñăng ký ñề xuất.

4 Sự hòa hợp mong ñợi giữa công ty và nơi ñăng ký

tiềm năng khi làm việc hướng tới thực hiện mô hình

theo tiêu chuẩn ISO trong công ty.

 Nơi ñăng ký phải là một cơ quan ñộc lập về kiến thức

và kinh nghiệm ñể ñánh giá bất kỳ một trong ba mô

hình hệ thống chất lượng của công ty (ISO 9002)

 Để nhận ñược chứng chỉ ISO, công ty phải cung cấp tài liệu hướng dẫn rộng rãi các quy trình chất lượng của nó, bao gồm:

 các phương pháp ñược sử dụng ñể giám sát chất lượng,

phương pháp và tần suất ñào tạo nhân viên,

mô tả công việc, các chương trình kiểm tra,

và các công cụ ñiều khiển quá trình thống kê sử dụng



 Tài liệu có chất lượng cao của tất cả các quy trình là rất quan trọng.

Trang 11

 Công ty này sau ñó ñược kiểm toán bởi một công ty ñăng

ký tiêu chuẩn ISO 9000, nơi ñã thăm cơ sở ñể ñảm bảo

rằng công ty có một hệ thống quản lý chất lượng cũng như

các tài liệu và các quá trình ñáp ứng các tiêu chuẩn ñăng

ký.

 Nếu cơ quan ñăng ký thấy rằng tất cả ñã ñúng, thì cấp

chứng nhận cho công ty ñăng ký.

 Khi một công ty ñược chứng nhận, thì nó ñược ñăng ký

trong một thư mục ISO gồm danh sách các công ty ñược

ñề cập các vấn ñề về bản thân sản phẩm , hay nó có ñáp ứng yêu cầu của khách hàng và thị trường hay không.

 Hiện nay ñã có trên 1 triệu công ty ñược chứng nhận ISO trên toàn thế giới, trong ñó Việt nam có khoảng trên 4000 Trong thực tế, chứng nhận ñã trở thành một yêu cầu ñể tiến hành kinh doanh trong nhiều ngành công nghiệp.

Nh ữ ng ñ i ề u ki ệ n ñể áp d ụ ng thành công

ISO 9000

 Cam kết của lãnh ñạo ñối với việc thực

hiện chính sách chất lượng và việc áp

dụng hệ thống quản lý chất lượng là ñiều

kiện tiên quyết ñối với sự thành công

trong việc áp dụng và duy trì hệ thống

quản lý ISO 9000

 Sự tham gia của nhân viên: sự tham gia

tích cực và hiểu biết của mọi thành viên

trong công ty ñối với ISO 9000 giữ vai trò

quyết ñịnh

 Công nghệ hỗ trợ: ISO 9000 có thể áp dụng cho mọi doanh nghiệp không kể loại hình kinh doanh, lĩnh vực kinh doanh và trình ñộ thiết bị công nghệ

 Chú trọng Cải tiến liên tục: các hành ñộng cải tiến từng bước hay những hoạt ñộng ñổi mới ñều mang lại lợi ích thiết thực nếu ñược thực hiện thường xuyên

 Sử dụng tư vấn chuyên nghiệp

Trang 12

So sánh TQM và ISO 9000:

 Trong giai ñ o ạ n phát tri ể n ở Vi ệ t Nam hi ệ n

nay,các doanh nghi ệ p r ấ t quan tâm t ớ i h ệ th ố ng

qu ả n lý theo tiêu chu ẩ n ISO 9000 ñồ ng th ờ i TQM

tr ưở ng kinh t ế , ñ em l ạ i l ợ i ích cho ng ườ i tiêu

dùng,cho t ổ ch ứ c, cho thành viên trong t ổ

ch ứ c ñ ó và cho toàn xã h ộ i

V ề b ả n ch ấ t:

ISO 9000 là phương pháp quản lý "từ trên xuống" tức là quản lý chất lượng từ cấp lãnh ñạo cao nhất xuống tới công nhân

TQM là phương pháp quản lý "từ dưới lên",

ở ñó chất lượng ñược thực hiện nhờ ý thức trách nhiệm, lòng tin cây của mọi thành viên của doanh nghiệp

 ISO 9000 d ự a vào h ệ th ố ng v ă n b ả n trên c ơ s ở

các h ợ p ñồ ng và quy t ắ c ñề ra Còn các nhà qu ả n

lý theo TQM th ườ ng coi h ợ p ñồ ng ch ỉ là hình

th ứ c bên ngoài mà quan tâm nhi ề u t ớ i y ế u t ố ch ủ

quan Tinh th ầ n trách nhi ệ m và lòng tin c ậ y th ể

hi ệ n b ằ ng ch ấ t l ượ ng

 ISO 9000 nh ấ n m ạ nh ñả m b ả o ch ấ t l ượ ng trên

quan ñ i ể m ng ườ i tiêu dùng, còn TQM ñả m b ả o

ch ấ t l ượ ng trên quan ñ i ể m c ủ a ng ườ i s ả n xu ấ t

ISO 9000 c ố g ắ ng thi ế t l ậ p m ứ c ch ấ t l ượ ng sau ñ ó duy trì chúng TQM thì không ng ừ ng c ố

g ắ ng c ả i ti ế n ch ấ t l ượ ng s ả n ph ẩ m

ISO 9000 xác ñị nh rõ trách nhi ệ m v ề qu ả n lý

v ề ñả m b ả o ch ấ t l ượ ng vi ệ c th ự c hi ệ n và ñ ánh giá chúng TQM không xác ñị nh các th ủ t ụ c

nh ư ng khuy ế n khích t ừ ng doanh nghi ệ p t ự phát tri ể n chúng ñể thúc ñẩ y ñ i ề u khi ể n ch ấ t

l ượ ng t ổ ng h ợ p.

Trang 13

 ISO 9000 ñượ c coi nh ư "gi ấ y thông hành" ñể

ñ i t ớ i ch ứ ng nh ậ n ch ấ t l ượ ng Thi ế u s ự ñ ánh

giá và công nh ậ n theo h ệ th ố ng thì doanh

nghi ệ p s ẽ khó tham gia vào gu ồ ng l ư u thông

th ươ ng m ạ i qu ố c t ế Tuy nhiên s ự tham gia

này không nh ấ t thi ế t d ẫ n t ớ i l ợ i nhu ậ n.

 TQM giúp t ă ng c ườ ng c ạ nh tranh có lãi b ằ ng

m ọ i ho ạ t ñộ ng trong toàn doanh nghi ệ p v ớ i

s ự giáo d ụ c ñ ào t ạ o th ườ ng xuyên

 Việc tiếp tục ñốt các sản phẩm từ các nguyên liệu hóa thạch (than, các sản phẩm dầu mỏ) với mức

ñộ như hiện nay hoặc cao hơn, thì mỏm cực băng

có thể tan chảy và dẫn ñến ngập lụt trên toàn thế giới

 Việc suy giảm tầng ozon có thể gây ung thư da…

Trang 14

 Theo th ố ng kê hi ệ n nay, trong s ố h ơ n 100 khu công

nghi ệ p ở VN có ñế n 80% ñ ang vi ph ạ m các quy ñị nh v ề

môi tr ườ ng

 Đ i ể n hình cho v ấ n ñề môi tr ườ ng hi ệ n nay là v ụ Vedan

( Đồ ng Nai) và Miwon (Phú Th ọ ) ñ ã ñể l ạ i h ậ u qu ả n ặ ng

n ề mà theo tính toán s ơ b ộ s ẽ m ấ t r ấ t nhi ề u ti ề n b ạ c và

th ờ i gian ñể có th ể ph ụ c h ồ i l ạ i môi tr ườ ng ñ ã b ị ả nh

h ưở ng

 T ạ i Vi ệ t Nam n ă m 1993, nhà n ướ c ñ ã ban hành Lu ậ t

B ả o v ệ môi tr ườ ng và hi ệ n nay có r ấ t nhi ề u các v ă n

b ả n d ướ i lu ậ t và các h ướ ng d ẫ n v ề qu ả n lý môi tr ườ ng

ñượ c ban hành…

• Tất cả moi thứ baoquanh tổ chứcdoanh nghiệp, baogồm: không khí, nước, nguồn tựnhiên, ñộng vật, thực vật, con người

và mối tương tácgiữa chúng

Môi trường

Các yếu tố của môi trường

– Không khí – Nước – Đất – Nguồn tự nhiên – Động thực vật – Con người

Các khía cạnh liên quan ñến môi trường

T chức doanh nghiệp

ảnh hưởng con người

Trang 15

Mô hình ñầ u vào – quá trình –

ñầ u ra

QUÁ TRÌNH

RácNăng lượngThải khí

Chất thải lỏng

ĐẦU RAĐẦU VÀO

Khói thải của xe hơi

Ví d ụ v ề các s ả n ph ẩ m thân thi ệ n môi tr ườ ng???

Ảnh hưởng môi trường

Trang 16

Các y ế u t ố t ạ o nên b ở i các ho ạ t ñộ ng c ủ a doanh

nghi ệ p hay c ủ a s ả n ph ẩ m (d ị ch v ụ ) có th ể t ươ ng

tác v ớ i môi tr ườ ng

Trang 17

Ví d ụ ả nh hư ở ng ñế n môi trư ờ ng:

 Suy giảm tầng ozone

Sự ra ñời của ISO 14000

 M ộ t lo ạ t các công vi ệ c liên quan ñế n các tiêu chu ẩ n môi tr ườ ng ñ ã ñượ c b ắ t ñầ u vào n ă m 1992 khi ISO thành l ậ p ủ y ban k ỹ thu ậ t 207 (TC 207) -

c ơ quan s ẽ ch ị u trách nhi ệ m xây d ự ng h ệ th ố ng

qu ả n lý môi tr ườ ng qu ố c t ế và các công c ụ c ầ n thi ế t ñể th ự c hi ệ n h ệ th ố ng này

 Tiêu chu ẩ n v ề h ệ th ố ng qu ả n lý môi tr ườ ng ñầ u tiên ñượ c xu ấ t b ả n vào tháng 3/1992: Vi ệ n tiêu chu ẩ n c ủ a Anh cùng v ớ i các bên liên quan ñ ã xây

d ự ng tiêu chu ẩ n BS 7750 d ự a trên BS 5750 và h ệ

th ố ng qu ả n lý ch ấ t l ượ ng theo tiêu chu ẩ n ISO

9000 Sau ñ ó BS 7750 tr ở thành mô hình c ủ a ISO

14000

ISO 14000

 Các tiêu chuẩn ISO 14000 ñược công bố vào năm 1987

 Các tiêu chuẩn ISO 14000 về quản lý môi trường ñược ra

ñời nhằm mục ñích hỗ trợ các tổ chức quản lý các tác

ñộng môi trường của việc kinh doanh của họ

 Bộ tiêu chuẩn ISO 14000 bao gồm các tiêu chuẩn liên

quan với Hệ thống quản lý môi trường (như ISO 14001 và

14004) và những tiêu chuẩn liên quan với các công cụ

quản lý môi trường (các tiêu chuẩn khác của bộ tiêu

chuẩn ISO 14000)

 Tiêu chuẩn ISO 14000 có thể áp dụng cho các công ty, khu

vực hành chính hay tư nhân

 Các tiêu chuẩn môi trường ISO 14000 ñề cập ñến cách quản lý môi trường bên trong doanh nghiệp và môi trường ngay bên ngoài

 Tuy nhiên, các tiêu chuẩn cũng yêu cầu phân tích của toàn bộ vòng ñời của một sản phẩm, từ nguyên liệu ñến

xử lý rác thải cuối cùng 

 Những tiêu chuẩn này không ñưa ra một mức ñộ hay khả năng ô nhiễm cụ thể nào, nhưng tập trung vào nhận thức các qui trình và quá trình có thể tác ñộng ñến môi trường

 Cần lưu ý rằng việc tham gia vào tiêu chuẩn ISO 14000 không loại trừ một công ty ra khỏi các quy ñịnh quốc gia hoặc ñịa phương về các vấn ñề cụ thể liên quan ñến môi trường.

... hệ thống quản lý chất lượng phự hợp ủể ủỏp ứng yờu cầu

của khỏch hàng.

• ISO 9004:2000 - Hệ thống quản lý chất lượng- H... class="page_container" data-page="7">

HỆ THỐNG CHẤT LƯỢNG

 Xây dựng HTQLCL dựa ISO 9000 cơng trình

hết sức phức tạp địi hỏi nhiều thay ñổi Chất lượng

là... ty bên ngồi

 Nhằm đạt mục đích chất lượng ban giám đốc

phải chuẩn bị cấu HTQLCL nhằm điều khiển,

đánh giá hồn thiện chất lượng dịch vụmột cách

hiệu quảtại tất

Ngày đăng: 28/03/2014, 21:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình hệ thống chất lượng của công ty (ISO 9002). - bài giảng đảm bảo chất lượng chương 6 - ts hồ thị thu nga
Hình h ệ thống chất lượng của công ty (ISO 9002) (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm