Nơi ñăng ký phải là một cơ quan ñộc lập về kiến thức và kinh nghiệm ñể ñánh giá bất kỳ một trong ba mô hình hệ thống chất lượng của công ty ISO 9002.. Để nhận ñược chứng chỉ ISO, công
Trang 1Hi ệ n nay các h ệ th ố ng TC này ñ ang ñượ c áp
d ụ ng r ộ ng rãi trên toàn th ế gi ớ i
Download:
http://www.tindatcorp.com/downloadiso.htm
Một số hệ thống quản lý chất lượng ở Mỹ và châu Âu
UnitedKingdom: BS4891:1972 “A Guide to Quality
Assurance”
UnitedKingdom BS5750-1979, Specification for
Design, Manufacture, and Installation
France: AFNORNFX50-110, “Recommendations for a
System of Quality Management for the Use of
Companies”
France: AFNORNFX50-111, “Quality Assurance
Systems for the Use of Companies”
Germany: DIN55-355, “Basic Elements of Quality
Assurance Systems”
M ỹ :
MIL-Q-9858A(1963), MIL-I-45208A(1981) (B ộ Qu ố c phòng)
ANSI Standard Z1.8-1971, Specification of General Requirements for a Quality Program
ANSI/ASQCZ1.15-1979, Generic Guidelines for Quality Systems
Các t ổ ch ứ c tiêu chu ẩ n c ủ a M ỹ :
The American National Standards Institute (ANSI)
The American Society for Testing Materials (ASTM)
The American Society of Mechanical Engineers (ASME)
The Institute of Electrical and Electronic Engineers (IEEE)
Trang 2Canada CSAZ299-1978, “Quality Assurance
Program Requirements”
Norway NVS-S-1594, “Requirements of the
Contractor’s Quality Assurance Program”
South Africa SABS0157-1979, “Code of Practice
for Quality Management Systems”
Australia AS1821-1975, “Suppliers Quality
Control System”
6.1 H ệ th ố ng ISO 9000
S ự gia t ă ng th ươ ng m ạ i qu ố c t ế trong nh ữ ng n ă m
1980 t ạ o ra m ộ t nhu c ầ u cho s ự phát tri ể n c ủ a các tiêu chu ẩ n ph ổ quát c ủ a ch ấ t l ượ ng, ñượ c xem là
c ầ n thi ế t ñể cho các công ty có tài li ệ u khách quan
th ự c hành ch ấ t l ượ ng c ủ a h ọ trên toàn th ế gi ớ i
T ổ ch ứ c tiêu chu ẩ n qu ố c t ế (ISO) là m ộ t t ổ ch ứ c
qu ố c t ế mà m ụ c ñ ích là thi ế t l ậ p các th ỏ a thu ậ n v ề tiêu chu ẩ n ch ấ t l ượ ng qu ố c t ế Hi ệ n t ạ i có các thành viên t ừ 91 qu ố c gia tham gia.
Giới thiệu chung
ISO 9000
N ă m 1987 T ổ ch ứ c tiêu chu ẩ n qu ố c t ế ( ISO) ñã xuấ t
b ả n t ậ p ñầ u tiên v ề các tiêu chu ẩ n v ề qu ả n lý ch ấ t
l ượ ng ñượ c g ọ i là ISO 9000 nh ằ m phát tri ể n và thúc
ñẩ y tiêu chu ẩ n ch ấ t l ượ ng qu ố c t ế
ISO 9000 bao g ồ m m ộ t b ộ các tiêu chu ẩ n và quy trình
c ấ p gi ấ y ch ứ ng nh ậ n cho các công ty Khi nh ậ n ñượ c
ch ứ ng nh ậ n ISO 9000, các công ty ch ứ ng minh r ằ ng h ọ
ñ ã ñạ t tiêu chu ẩ n theo quy ñị nh c ủ a tiêu chu ẩ n ISO.
M ụ c ñ ích c ủ a lo ạ t tiêu chu ẩ n ISO 9000 là ñể khuy ế n
khích các t ổ ch ứ c nghiên c ứ u xây d ự ng chương tr ình
ISO 9003 —Hệ thống chất lượng: Thử nghiệm
và kiểm tra lần cuối
ISO 9004 — Hệ thống quản lý và ñảm bảo chất lượng
Trang 3ISO 9000
Trong thỏng 12 năm 2000 những thay ủổi lớn ủầu tiờn ISO 9000
ủó ủược thực hiện, giới thiệu 3 tiờu chuẩn mới sau:
• ISO 9000:2000 - Hệ thống quản lý chất lượng cơ bản và cỏc tiờu
chuẩn: Cung c p cỏc thu t ng và ủ nh ngh ĩ a ủược sử dụng
trong cỏc tiờu chuẩn Đõy là khởi ủiểm cho sự hiểu biết hệ thống
tiờu chuẩn.
• ISO 9001:2000 - Hệ thống quản lý chất lượng- Yờu c u: Đõy là
tiờu chuẩn ủược sử dụng cho việc ch ng nh n h th ng qu n lý
ch t l ng c a m t cụng ty Nú ủược sử dụng ủể chứng minh
cỏc hệ thống quản lý chất lượng phự hợp ủể ủỏp ứng yờu cầu
của khỏch hàng.
• ISO 9004:2000 - Hệ thống quản lý chất lượng-H ng d n c i
ti n ủ ủ t hi u qu :cung cấp hướng dẫn cho việc thiết lập một
hệ thống quản lý chất lượng Nú khụng chỉ tập trung ủỏp ứng
yờu cầu của khỏch hàng mà cũn cải thiện năng lực.
Sau lần soát xét thứ hai vào năm 2000, bộ tiêu chuẩn ISO 9000:2000 đ−ợc hợp nhất và chuyển đổi còn lại 4 tiêu chuẩn chính sau:
ISO 9000:2000 H ệ th ố ng qu ả n lý ch ấ t l ượ ng - C ơ
s ở và t ừ v ự ng
ISO 9001:2000 H ệ th ố ng qu ả n lý ch ấ t l ượ ng - Cỏc yờu c ầ u
ISO 9004:2000 H ệ th ố ng qu ả n lý ch ấ t l ượ ng
-H ướ ng d ẫ n c ả i ti ế n
ISO 19011: 2002 H ướ ng d ẫ n ủ ỏnh giỏ cỏc h ệ
th ố ng qu ả n lý ch ấ t l ượ ng và mụi tr ườ ng
Bộ tiờu chuẩn ISO 9000 ủược chuyển dịch thành tiờu
3 tiờu chuẩn bổ sung của ISO 9000:
• ISO19011, Guidelines for Auditing Management Systems
• ISO10012, Quality Assurance Requirements for Measuring Equipment
• ISO10015, Quality Management – Guidelines for Training
Trang 45 báo cáo kỹ thuật
• ISO 10006, Quality Management – Guidelines to
Quality in Project Management
• ISO 10007, Quality Management –Guidelines for
• ISO/TR10017, Guidance on Statistical
Techniques for ISO9001-1994
Các tiêu chuẩn của các tổ chức khác:
ANSI/ASQ/Z1.11, The Application of ISO 9001 to Educational Institutions (Giáo d ụ c)
QS9000, Quality System Requirements - 1998 (Automotive Industry Action Group) N ă m 2000, QS9000 ñượ c thay th ế b ở i ISO/TS16949 c ủ a nhóm công nghi ệ p ô tô M ỹ và châu Âu
AS9100: cho ngành hàng không
4 ISO 9000 ñả m b ả o ch ấ t l ượ ng ñ ào t ạ o ñầ y ñủ và
th ườ ng xuyên cho t ấ t c ả các thành viên c ủ a t ổ
ch ứ c.
L i ích áp d ng ISO 9000
5 ISO giúp cho khách hàng ñể có chi phí th ủ t ụ c mua bán hi ệ u qu ả
6 Các khách hàng khi mua hàng t ừ các công ty có
ch ứ ng ch ỉ ISO không c ầ n t ố n kém nhi ề u vào ki ể m tra và th ử nghi ệ m Điề u này s ẽ gi ả m chi phí ch ấ t
Trang 510 nước dẫn ñầu chứng chỉ ISO 9000
Trang 6H ệ th ố ng qu ả n lý ch ấ t l ượ ng theo TCVN ISO
9001:2000 d ự a trên 8 nguyên t ắ c qu ả n tr ị ch ấ t
l ượ ng:
Nguyên t ắ c 1: H ướ ng vào khách hàng
Nguyên t ắ c 2: Lãnh ñạ o
Nguyên t ắ c 3: S ự tham gia c ủ a m ọ i ng ườ i
Nguyên t ắ c 4: Ti ế p c ậ n theo quá trình
ñầ u ra có giá tr ị gia t ă ng, bao g ồ m 5 nhóm yêu
Sơ ñồ quản lý một quá trình
Trang 7HỆ THỐNG CHẤT LƯỢNG
Xây dựng HTQLCL dựa trên ISO 9000 là một công trình
hết sức phức tạp và ñòi hỏi rất nhiều thay ñổi Chất lượng
là chiến lược nhằm ñạt ñược mục tiêu lợi nhuận
Đòi hỏi sự ủng hộcủa các nhà quản lý và ý thức ñược
ý nghĩa quan trọng của việc xây dựng HTQLCL cho toàn
bộtổchức bao hàm tất cảcác quá trình cần thiết bảo
Quá trình th c hi n – ñ òi h ỏ i ph ả i ñượ c b ả o
ñả m ñầ y ñủ các tài nguyên v ậ t ch ấ t và nhân
l ự c n ế u c ầ n và s ử d ụ ng t ấ t c ả các th ủ t ụ c c ầ n thi ế t
C ầ n ph ả i ñượ c theo dõi nh ằ m tìm ra và ch ỉ nh
l ạ i các khâu sai sót và thu th ậ p các d ữ li ệ u
c ầ n thi ế t ñể không ng ừ ng c ả i ti ế n nâng cao
ch ấ t l ượ ng.
Trang 8HỆ THỐNG CHẤT LƯỢNG
Phân tích và nâng cao ch t l ng d ch v
- bao g ồ m ñ ánh giá không ng ừ ng quá trình
hàng DN có th ể t ự làm hay giao phó cho các
công ty bên ngoài
Nhằm ñạt ñược mục ñích chất lượng ban giám ñốc
phải chuẩn bị cơ cấu HTQLCL nhằm ñiều khiển,
ñánh giá và hoàn thiện chất lượng dịch vụmột cách
hiệu quảtại tất cảcác giai ñoạn cung ứng
Tất cảcác nhân viên cóảnh hưởng tới chất lượng
nên ñược phân chia một phạm vi trách nhiệm và
quyền hạn
HỆ THỐNG CHẤT LƯỢNGHTQLCL là b ộ h ồ sơ chấ t l ượ ng bao g ồ m:
Th ủ t ụ c – mô tảchiến thuật hoạt ñộng của các phòng ban và chức năng của từng cá nhân cấp
bậc trung trong quản lý, có liên quan tới chính sách và mục tiêu chất lượng cụthể
Ch ỉ d ẫ n – là sựtriển khai thủtục, mô tảcác hành
Trang 9B c 4: Thi t k và l p v ă n b n h th ng ch t l ng theo tiêu chu n ISO 9000
Hệ thống tài liệu phải ñược xây dựng và hoàn chỉnh ñể ñáp ứng yêu cầu của tiêu chuẩn và các yêu cầu ñiều hành của doanh nghiệp bao gồm:
- Sổ tay chất lượng
- Các qui trình và thủ tục liên quan
- Các hướng dẫn công việc, quy chế, quy ñịnh cần thiết
B c 8: duy trì h th ng ch t l ng sau khi ch ng
nh n:
khắc phục các vấnñềcòn tồn tại, nên sửdụng tiêuchuẩn ISO 9004 ñểcải tiến hệthống chất lượng củadoanh nghiệp
Cứsau 3 nămñượcñánh giá lại
Trang 10ISO 9000
10 bước tiến hành ñăng ký ISO 9000
2 Lựa chọn tiêu chuẩn phù hợp
1 Đặt ra mục tiêu ñăng ký tiêu chuẩn
3 Phát triển và xây dựng hệ thống QLCL
4 Lựa chọn tổ chức ñăng ký và nộ hồ sơ
5 Tự ñánh giá và kiểm tra
6 Submit quality manual for approval
Các bước ñăng ký ISO 9000
1 L ự a ch ọ n các tiêu chu ẩ n thích h ợ p t ừ ISO 9001, ISO
9002 và ISO 9003 b ằ ng cách s ử d ụ ng các h ướ ng d ẫ n trong TCVN ISO 9000.
2 Chu ẩ n b ị s ổ tay ch ấ t l ượ ng ñể ghi nh ậ n l ạ i t ấ t c ả các
y ế u t ố trong mô hình ñượ c l ự a ch ọ n.
3 Chu ẩ n b ị các th ủ t ụ c và hướ ng d ẫ n s ả n xu ấ t ñượ c s ử
d ụ ng t ạ i th ờ i ñ i ể m th ự c hi ệ n h ệ th ố ng
4 T ự ki ể m toán ñể ki ể m tra s ự tuân th ủ c ủ a mô hình l ự a
ch ọ n.
5 L ự a ch ọ n m ộ t n ơ i ñă ng ký và n ộ p h ồ s ơ ñể có ñượ c
gi ấ y ch ứ ng nh ậ n cho mô hình ñượ c l ự a ch ọ n
Trước khi lựa chọn nơi ñăng ký, ta nên biết những ñiều
sau ñây:
1 Người ñược chỉ ñịnh tại nơi ñăng ký này.
2 Bối cảnh (lịch sử) và sự tín nhiệm của nơi ñăng ký
này.
3 Chi phí ñăng ký do nơi ñăng ký ñề xuất.
4 Sự hòa hợp mong ñợi giữa công ty và nơi ñăng ký
tiềm năng khi làm việc hướng tới thực hiện mô hình
theo tiêu chuẩn ISO trong công ty.
Nơi ñăng ký phải là một cơ quan ñộc lập về kiến thức
và kinh nghiệm ñể ñánh giá bất kỳ một trong ba mô
hình hệ thống chất lượng của công ty (ISO 9002)
Để nhận ñược chứng chỉ ISO, công ty phải cung cấp tài liệu hướng dẫn rộng rãi các quy trình chất lượng của nó, bao gồm:
các phương pháp ñược sử dụng ñể giám sát chất lượng,
phương pháp và tần suất ñào tạo nhân viên,
mô tả công việc, các chương trình kiểm tra,
và các công cụ ñiều khiển quá trình thống kê sử dụng
Tài liệu có chất lượng cao của tất cả các quy trình là rất quan trọng.
Trang 11Công ty này sau ñó ñược kiểm toán bởi một công ty ñăng
ký tiêu chuẩn ISO 9000, nơi ñã thăm cơ sở ñể ñảm bảo
rằng công ty có một hệ thống quản lý chất lượng cũng như
các tài liệu và các quá trình ñáp ứng các tiêu chuẩn ñăng
ký.
Nếu cơ quan ñăng ký thấy rằng tất cả ñã ñúng, thì cấp
chứng nhận cho công ty ñăng ký.
Khi một công ty ñược chứng nhận, thì nó ñược ñăng ký
trong một thư mục ISO gồm danh sách các công ty ñược
ñề cập các vấn ñề về bản thân sản phẩm , hay nó có ñáp ứng yêu cầu của khách hàng và thị trường hay không.
Hiện nay ñã có trên 1 triệu công ty ñược chứng nhận ISO trên toàn thế giới, trong ñó Việt nam có khoảng trên 4000 Trong thực tế, chứng nhận ñã trở thành một yêu cầu ñể tiến hành kinh doanh trong nhiều ngành công nghiệp.
Nh ữ ng ñ i ề u ki ệ n ñể áp d ụ ng thành công
ISO 9000
Cam kết của lãnh ñạo ñối với việc thực
hiện chính sách chất lượng và việc áp
dụng hệ thống quản lý chất lượng là ñiều
kiện tiên quyết ñối với sự thành công
trong việc áp dụng và duy trì hệ thống
quản lý ISO 9000
Sự tham gia của nhân viên: sự tham gia
tích cực và hiểu biết của mọi thành viên
trong công ty ñối với ISO 9000 giữ vai trò
quyết ñịnh
Công nghệ hỗ trợ: ISO 9000 có thể áp dụng cho mọi doanh nghiệp không kể loại hình kinh doanh, lĩnh vực kinh doanh và trình ñộ thiết bị công nghệ
Chú trọng Cải tiến liên tục: các hành ñộng cải tiến từng bước hay những hoạt ñộng ñổi mới ñều mang lại lợi ích thiết thực nếu ñược thực hiện thường xuyên
Sử dụng tư vấn chuyên nghiệp
Trang 12So sánh TQM và ISO 9000:
Trong giai ñ o ạ n phát tri ể n ở Vi ệ t Nam hi ệ n
nay,các doanh nghi ệ p r ấ t quan tâm t ớ i h ệ th ố ng
qu ả n lý theo tiêu chu ẩ n ISO 9000 ñồ ng th ờ i TQM
tr ưở ng kinh t ế , ñ em l ạ i l ợ i ích cho ng ườ i tiêu
dùng,cho t ổ ch ứ c, cho thành viên trong t ổ
ch ứ c ñ ó và cho toàn xã h ộ i
V ề b ả n ch ấ t:
ISO 9000 là phương pháp quản lý "từ trên xuống" tức là quản lý chất lượng từ cấp lãnh ñạo cao nhất xuống tới công nhân
TQM là phương pháp quản lý "từ dưới lên",
ở ñó chất lượng ñược thực hiện nhờ ý thức trách nhiệm, lòng tin cây của mọi thành viên của doanh nghiệp
ISO 9000 d ự a vào h ệ th ố ng v ă n b ả n trên c ơ s ở
các h ợ p ñồ ng và quy t ắ c ñề ra Còn các nhà qu ả n
lý theo TQM th ườ ng coi h ợ p ñồ ng ch ỉ là hình
th ứ c bên ngoài mà quan tâm nhi ề u t ớ i y ế u t ố ch ủ
quan Tinh th ầ n trách nhi ệ m và lòng tin c ậ y th ể
hi ệ n b ằ ng ch ấ t l ượ ng
ISO 9000 nh ấ n m ạ nh ñả m b ả o ch ấ t l ượ ng trên
quan ñ i ể m ng ườ i tiêu dùng, còn TQM ñả m b ả o
ch ấ t l ượ ng trên quan ñ i ể m c ủ a ng ườ i s ả n xu ấ t
ISO 9000 c ố g ắ ng thi ế t l ậ p m ứ c ch ấ t l ượ ng sau ñ ó duy trì chúng TQM thì không ng ừ ng c ố
g ắ ng c ả i ti ế n ch ấ t l ượ ng s ả n ph ẩ m
ISO 9000 xác ñị nh rõ trách nhi ệ m v ề qu ả n lý
v ề ñả m b ả o ch ấ t l ượ ng vi ệ c th ự c hi ệ n và ñ ánh giá chúng TQM không xác ñị nh các th ủ t ụ c
nh ư ng khuy ế n khích t ừ ng doanh nghi ệ p t ự phát tri ể n chúng ñể thúc ñẩ y ñ i ề u khi ể n ch ấ t
l ượ ng t ổ ng h ợ p.
Trang 13ISO 9000 ñượ c coi nh ư "gi ấ y thông hành" ñể
ñ i t ớ i ch ứ ng nh ậ n ch ấ t l ượ ng Thi ế u s ự ñ ánh
giá và công nh ậ n theo h ệ th ố ng thì doanh
nghi ệ p s ẽ khó tham gia vào gu ồ ng l ư u thông
th ươ ng m ạ i qu ố c t ế Tuy nhiên s ự tham gia
này không nh ấ t thi ế t d ẫ n t ớ i l ợ i nhu ậ n.
TQM giúp t ă ng c ườ ng c ạ nh tranh có lãi b ằ ng
m ọ i ho ạ t ñộ ng trong toàn doanh nghi ệ p v ớ i
s ự giáo d ụ c ñ ào t ạ o th ườ ng xuyên
Việc tiếp tục ñốt các sản phẩm từ các nguyên liệu hóa thạch (than, các sản phẩm dầu mỏ) với mức
ñộ như hiện nay hoặc cao hơn, thì mỏm cực băng
có thể tan chảy và dẫn ñến ngập lụt trên toàn thế giới
Việc suy giảm tầng ozon có thể gây ung thư da…
Trang 14Theo th ố ng kê hi ệ n nay, trong s ố h ơ n 100 khu công
nghi ệ p ở VN có ñế n 80% ñ ang vi ph ạ m các quy ñị nh v ề
môi tr ườ ng
Đ i ể n hình cho v ấ n ñề môi tr ườ ng hi ệ n nay là v ụ Vedan
( Đồ ng Nai) và Miwon (Phú Th ọ ) ñ ã ñể l ạ i h ậ u qu ả n ặ ng
n ề mà theo tính toán s ơ b ộ s ẽ m ấ t r ấ t nhi ề u ti ề n b ạ c và
th ờ i gian ñể có th ể ph ụ c h ồ i l ạ i môi tr ườ ng ñ ã b ị ả nh
h ưở ng
T ạ i Vi ệ t Nam n ă m 1993, nhà n ướ c ñ ã ban hành Lu ậ t
B ả o v ệ môi tr ườ ng và hi ệ n nay có r ấ t nhi ề u các v ă n
b ả n d ướ i lu ậ t và các h ướ ng d ẫ n v ề qu ả n lý môi tr ườ ng
ñượ c ban hành…
• Tất cả moi thứ baoquanh tổ chứcdoanh nghiệp, baogồm: không khí, nước, nguồn tựnhiên, ñộng vật, thực vật, con người
và mối tương tácgiữa chúng
Môi trường
Các yếu tố của môi trường
– Không khí – Nước – Đất – Nguồn tự nhiên – Động thực vật – Con người
Các khía cạnh liên quan ñến môi trường
T chức doanh nghiệp
ảnh hưởng con người
Trang 15Mô hình ñầ u vào – quá trình –
ñầ u ra
QUÁ TRÌNH
RácNăng lượngThải khí
Chất thải lỏng
ĐẦU RAĐẦU VÀO
Khói thải của xe hơi
Ví d ụ v ề các s ả n ph ẩ m thân thi ệ n môi tr ườ ng???
Ảnh hưởng môi trường
Trang 16Các y ế u t ố t ạ o nên b ở i các ho ạ t ñộ ng c ủ a doanh
nghi ệ p hay c ủ a s ả n ph ẩ m (d ị ch v ụ ) có th ể t ươ ng
tác v ớ i môi tr ườ ng
Trang 17Ví d ụ ả nh hư ở ng ñế n môi trư ờ ng:
Suy giảm tầng ozone
Sự ra ñời của ISO 14000
M ộ t lo ạ t các công vi ệ c liên quan ñế n các tiêu chu ẩ n môi tr ườ ng ñ ã ñượ c b ắ t ñầ u vào n ă m 1992 khi ISO thành l ậ p ủ y ban k ỹ thu ậ t 207 (TC 207) -
c ơ quan s ẽ ch ị u trách nhi ệ m xây d ự ng h ệ th ố ng
qu ả n lý môi tr ườ ng qu ố c t ế và các công c ụ c ầ n thi ế t ñể th ự c hi ệ n h ệ th ố ng này
Tiêu chu ẩ n v ề h ệ th ố ng qu ả n lý môi tr ườ ng ñầ u tiên ñượ c xu ấ t b ả n vào tháng 3/1992: Vi ệ n tiêu chu ẩ n c ủ a Anh cùng v ớ i các bên liên quan ñ ã xây
d ự ng tiêu chu ẩ n BS 7750 d ự a trên BS 5750 và h ệ
th ố ng qu ả n lý ch ấ t l ượ ng theo tiêu chu ẩ n ISO
9000 Sau ñ ó BS 7750 tr ở thành mô hình c ủ a ISO
14000
ISO 14000
Các tiêu chuẩn ISO 14000 ñược công bố vào năm 1987
Các tiêu chuẩn ISO 14000 về quản lý môi trường ñược ra
ñời nhằm mục ñích hỗ trợ các tổ chức quản lý các tác
ñộng môi trường của việc kinh doanh của họ
Bộ tiêu chuẩn ISO 14000 bao gồm các tiêu chuẩn liên
quan với Hệ thống quản lý môi trường (như ISO 14001 và
14004) và những tiêu chuẩn liên quan với các công cụ
quản lý môi trường (các tiêu chuẩn khác của bộ tiêu
chuẩn ISO 14000)
Tiêu chuẩn ISO 14000 có thể áp dụng cho các công ty, khu
vực hành chính hay tư nhân
Các tiêu chuẩn môi trường ISO 14000 ñề cập ñến cách quản lý môi trường bên trong doanh nghiệp và môi trường ngay bên ngoài
Tuy nhiên, các tiêu chuẩn cũng yêu cầu phân tích của toàn bộ vòng ñời của một sản phẩm, từ nguyên liệu ñến
xử lý rác thải cuối cùng
Những tiêu chuẩn này không ñưa ra một mức ñộ hay khả năng ô nhiễm cụ thể nào, nhưng tập trung vào nhận thức các qui trình và quá trình có thể tác ñộng ñến môi trường
Cần lưu ý rằng việc tham gia vào tiêu chuẩn ISO 14000 không loại trừ một công ty ra khỏi các quy ñịnh quốc gia hoặc ñịa phương về các vấn ñề cụ thể liên quan ñến môi trường.
... hệ thống quản lý chất lượng phự hợp ủể ủỏp ứng yờu cầucủa khỏch hàng.
• ISO 9004:2000 - Hệ thống quản lý chất lượng- H... class="page_container" data-page="7">
HỆ THỐNG CHẤT LƯỢNG
Xây dựng HTQLCL dựa ISO 9000 cơng trình
hết sức phức tạp địi hỏi nhiều thay ñổi Chất lượng
là... ty bên ngồi
Nhằm đạt mục đích chất lượng ban giám đốc
phải chuẩn bị cấu HTQLCL nhằm điều khiển,
đánh giá hồn thiện chất lượng dịch vụmột cách
hiệu quảtại tất