MẠNG TRUYỀN THÔNG CÔNG NGHIỆP Câu 1 Mạng truyền thông công nghiệp là gì? A Mạng truyền thông kỹ thuật số để truyền dữ liệu đáp ứng thời gian thực giữa các thiết bị được kết nối với nhau thông qua môi.
Trang 1MẠNG TRUYỀN THÔNG CÔNG NGHIỆP
Câu 1: Mạng truyền thông công nghiệp là gì?
A Mạng truyền thông kỹ thuật số để truyền dữ liệu đáp ứng thời gian thực giữacác thiết bị được kết nối với nhau thông qua môi trường truyền dẫn theo mộtcấu trúc nhất định
B Hệ thống mạng gồm nhiều máy tính và các thiết bị được kết nối với nhau bởiđường truyền vật lý theo một kiến trúc nhất định nhằm thu thập, trao đổi dữ liệu
và chia sẻ tài nguyên cho nhiều người sử dụng
C Tập hợp các thiết bị đầu cuối, liên kết và thiết bị trung gian để truyền thônggiữa các thiết bị đầu cuối trong môi trường rộng lớn
B Mạng truyền thông công nghiệp thường có không gian hoạt động từ nhỏ đếnlớn Mạng máy tính thường hoạt động độc lập, phạm vi nhỏ hẹp
C Kỹ thuật truyền dữ liệu số, truyền bit song song là đặc trưng của 2 mạng này
Trang 2A Đơn giản hóa liên kết giữa các thiết bị công nghiệp bằng duy nhất một đườngtruyền vật lí, đồng thời cho phép áp dụng các kiến điều khiển mới, như điềukhiển phân tán, điều khiển giám sát từ xa.
B Dễ dàng chuẩn đoán lỗi thiết bị - hệ thống và trong nhiều trường hợp có khảnăng tự sửa lỗi hoặc tự động chuyển sang chế độ dự phòng
C Cải thiện tính linh hoạt, tính chính xác và tính năng mở rộng của hệ thống,khả năng tương thích thiết bị của
D Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 6: Cấp chức năng nào mang tính chất cơ bản và đòi hỏi yêu cầu cao nhất về độ nhanh nhạy, thời gian phản ứng?
A Cấp quản lý công ty
B Cấp điều khiển giám sát
Câu 11: Thế nào được gọi là thông tin?
A Là phần thông tin hữu dụng trong một tập hợp các thông tin về đối tượng,một sự kiện hoặc một vấn đề
B Là thước đo mức nhận thức, sự hiểu biết của một vấn đề, sự kiện hoặc hệthống
Trang 3Câu 13: Đâu không phải là kiểu liên kết (link) trong mạng công nghiệp?
A Liên kết điểm-điểm (point-to-point)
B Liên kết mạng-mạng (network – network
C Liên kết điểm-nhiều điểm (multi-drop)
D Liên kết nhiều điểm (multipoint)
Câu 14: Phương thức nào mà cả hai bên đều có thể đồng thời gửi dữ liệu?
Câu 16: Các thông số đặc trưng của đường truyền mạng là gì?
A Giải thông, độ nhiễu điện từ, độ suy hao, thông lượng
B Thông lượng, độ nhiễu điện từ, độ suy hao và lưu lượng
C Độ nhiễu điện từ, độ suy hao, thông lượng và từ trường
D Độ suy hao, độ nhiễu điện từ, thông lượng và kích thước
Câu 17: Cấu hình mạng (topology) được hiểu là gì?
A Các qui ước truyền thông trên mạng
B Cấu trúc liên kết mạng hay là tổng hợp các liên mạng
C Độ nhiễu điện từ, độ suy hao, thông lượng và từ trường
D Các phần mềm điều khiển mạng
Câu 18: Khẳng định nào sau đây nói về cấu trúc vật lý của mạng?
A Phương tiện truyền dẫn
B Giao thức mạng (protocol)
C Cấu hình mạng (topology)
D Các dịch vụ mạng
Câu 19: Các kiểu cấu hình trong cấu trúc bus là gì?
A Daisy-chain, Trunk-line/drop-line, Mạch vòng không tích cực
B Trunk-line/drop-line, mạch vòng không tích cực, mạch vòng tích cực
C Daisy-chain, mạch vòng không tích cực, mạch vòng tích cực
D Daisy-chain, Trunk-line/drop-line, mạch vòng tích cực
Trang 4Câu 20: Đối với mạng cấu trúc dạng bus thì phát biểu nào dưới đây là đúng nhất?
A Khi một trạm bị sự cố thì toàn hệ thống có thể bị ảnh hưởng
B Khi dây mạng bị sự cố, lỗi đứt dây mạng thì toàn mạng ngừng hoạt động
C Khi một trạm bị sự cố thì các trạm còn lại vẫn hoạt động bình thường
B Một trạm trung tâm có thể kiểm soát được toàn bộ hoạt động của hệ thống
C Trong công nghiệp được sử dụng với phạm vi rộng
B Data, packets, segments, frames, bits
C Data, frames, packets, segments, bits
D Data, segments, packets, frames, bits
Câu 25: Protocol nào được sử dụng cho Internet?
A TCP/IP
B NetBEUI
C IPX/SPX
D DLC
Câu 26: Thứ tự các tầng (layer) của mô hình OSI từ trên xuống dưới là?
A Application, Presentation, Session, Transport, Data Link, Network, Physical
B Application, Presentation, Session, Network, Transport, Data Link, Physical
C Application, Presentation, Session, Transport, Network, Data Link, Physical
D Application, Presentation, Transport, Session, Data Link, Network, Physical
Câu 27: Tầng nào trong mô hình OSI chuyển đổi Bits thành Frame?
A Session
B Presentation
Trang 5B Định dạng của packet phù hợp với các tầng kế trên và dưới
C Các phiên truyền thông giữa các máy
D Dữ liệu khác nhau về cú pháp thành một dạng chuẩn để các đối tác truyềnthông có thể hiểu được nhau
Câu 31: Cung cấp các phương tiện để truyền thông tin qua liên kết vật lý đảm bảo tin cậy là chức năng của tầng nào?
Trang 6Câu 35: Định dạng đơn vị thông tin lớp giao vận (transport) là?
Câu 38: Giao thức IP hoạt động tại lớp nào trong mô hình TCP/IP?
A Lớp truy nhập mạng (network access)
A Application, Transport, Internet, Network Access
B Application, Internet, Transport, Network Access
C Application, Network Access Transport, Internet
D Application, Transport, Network Access, Internet
Câu 42: Các hệ thống bus (mạng dạng bus) đóng vai trò quan trọng nhất, bởi vì
A Tiết kiệm cáp dẫn và công lắp đặt
B Đơn giản, linh hoạt, dễ thực hiện
Trang 7Câu 44: Phương pháp truy cập bus ngẫu nhiên bao gồm?
A Master/Slave, Token Passing, CSMA/CAB,
B TDMA, Token Passing, CSMA/CA
C CSMA/CD, CSMA/CA, TDMA
D CSMA/CA, CSMA/CD
Câu 45: Theo phương pháp truy cập bus Master/Slave, trạm Master đóng vai trò là?
A Trung gian trong việc vận chuyển dữ liệu
B Chủ động phân chia quyền truy cập bus cho các trạm tớ
C Cơ sở dữ liệu cho các trạm khác truy cập
Tất cả đáp án trên đều đúng
Câu 46: Khi xảy ra xung đột trên đường truyền thì?
A Theo CSMA/CA, các trạm hủy bản tin, chờ ngẫu nhiên để gửi lại
B Theo Master/Slave, trạm chủ sẽ gửi thông báo để các trạm tớ gửi lại bản tin
C Theo CSMA/CD, các trạm hủy bản tin, chờ ngẫu nhiên để gửi lại
D Theo Token Passing, trạm nào cầm thẻ bài trạm đó sẽ được gửi tiếp
Câu 47: Một trạm đang giữ Token thì?A Được quyền gửi thông tin đi
B Kiểm soát hoạt động, sự cố của trạm khác
C Có quyền cho các trạm gửi nhận thông tin trên mạng
Trang 8Câu 53: Trong phương pháp truy cập đường truyền Token Ring, token:
A Di chuyển trong vòng logic
B Di chuyển theo một thứ tự định trước
C Di chuyển trong vòng vật lý
D Di chuyển đúng với trình tự sắp xếp vật lý trong mạch vòng
Câu 54: Trong phương pháp truy cập đường truyền Token Ring, gói tin:
A Sau khi đến đích sẽ bị huỷ
B Sau khi đến đích sẽ tiếp tục đi về trạm nguồn
C Sau khi đến đích sẽ chuyển trạng thái từ bận sang rỗi
D Sau khi đến đích sẽ được thêm ký tự ACK
Câu 55: Trong mạng truyền thông yếu tố nào ảnh hưởng đến tính bền vững
Trang 9B 2 bit bị lỗi không cùng hàng và không cùng cột
C 2 bit bị lỗi cùng hàng hoặc cùng cột
D Cả 3 trường hợp trên
Câu 62: CSMA/CD là viết tắt của cụm từ nào?
A Carrier Sensor Multiple Access with Collision Detection
B Carrier Sense Media Access with Collision Detection
C Carrier Sense Multiple Access with Collision Detection
D Carrier Sense Multiple Access with Collision Avoidance
Câu 63: Chuẩn IEEE nào định nghĩa mạng dùng mô hình kết nối mạng dạng vòng (ring)?
Trang 10Câu 65: Chế độ truyền đồng bộ và không đồng bộ?
A Liên quan tới phương thức truyền bit nối tiếp
B Các đối tác truyền thông làm việc cùng một nhịp ở truyền không đồng bộ
C Các đối tác truyền thông làm việc cùng một nhịp ở truyền đồng bộ
D Biểu diễn dữ liệu
Câu 68: Bridge là cầu nối mạng để kết nối các đoạn mạng có cùng công nghệ mạng, cùng cách đánh địa chỉ mạng Nó hoạt động ở tầng nào trong
mô hình OSI?
A Vật lý
B Liên kết dữ liệu
C Mạng
D.Biểu diễn dữ liệu
Câu 69: Switch là bộ chuyển mạch mạng để kết nối các đoạn mạng có cùng công nghệ mạng và xác định được đoạn mạng mà gói dữ liệu cần gửi tới
Nó thường hoạt động ở tầng nào trong mô hình OSI?
A Vật lý
B Liên kết dữ liệu
C Mạng
D.Kiểm soát nối
Câu 70: Router là bộ định tuyến mạng cho phép kết nối các loại mạng khác nhau và chuyển gói dữ liệu từ mạng này sang mạng khác Nó hoạt động ở tầng nào trong mô hình OSI?
A Vật lý
B Liên kết dữ liệu
C Mạng
D.Kiểm soát nối
Câu 71: Gateway là thiết bị mạng để kết nối các hệ thống mạng (bus) có giao thức khác nhau Nó hoạt động ở tầng nào trong mô hình OSI?
A Ứng dụng
Trang 11C Mạng
D Kiểm soát nối
Câu 72: Thiết bị giao tiếp mạng (NIC) hoạt động ở tầng nào trong mô hình OSI?
Câu 75: Chọn phát biểu đúng về Switch và Hub
A Sử dụng Hub hiệu quả hơn, do Hub làm tăng kích thước của
collision-domain
B Sử dụng Switch hiệu quả hơn, do Switch phân cách các collision-domain
C Hub và Switch đều cho hiệu suất hoạt động ngang nhau, tuy nhiên Switch cho phép cấu hình để thực hiện một số công việc khác nên đắt tiền hơn
D Hub làm tăng hiệu năng của mạng do chỉ chuyển các tín hiệu nhị phân mà không xử lý gì hết Khác với Switch phải xử lý các tín hiệu trước khi truyền đi nên làm tăng độ trễ dẫn đến giảm hiệu năng mạng
Câu 76: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Khi một tín được gửi đến một cổng nào đó trên Switch, thì tín hiệu này sẽ được chuyển tới một cổng xác định trên Switch
B Khi một tín được gửi đến một cổng nào đó trên Switch, thì tín hiệu này sẽ được chuyển tới tất cả các cổng còn lại trên Switch
C Khi một tín được gửi đến nào đó trên Switch, thì tín hiệu này sẽ được chuyểntới một số cổng cần thiết trên Switch
D Khi một tín được gửi đến nào đó trên Switch, thì tín hiệu này có thể sẽ khôngchuyển tới bất kỳ một cổng nào trên Switch
Câu 77: Chức năng cơ bản của repeater là gì?
A Khử nhiễu, khuếch đại tín hiệu điện
B Phát hiện và xử lý lỗi các gói dữ liệu
C Kiểm tra và chuyển tiếp các gói tin dựa trên địa chỉ MAC
D Cả 3 đáp án trên
Trang 12Câu 80: CSMA/CD thực hiện chức năng nào sau đây?
A Đóng gói các gói tin
B Phát hiện và xử lý lỗi truyền thông đối với các gói tin
C Kiểm tra trạng thái của đường truyền và ra lệnh cho các trạm gửi thông tin lên đường truyền khi đường truyền rỗi
D Kiểm tra địa chỉ MAC của các gói tin
Câu 81: Trong mạng LAN, hai Hub có thể được kết nối với nhau bằng cáp UTP (cặp đầu nối RJ-45) được đấu nối theo chuẩn nào?
A Cáp UTP đấu nối thẳng
B Cáp UTP đấu nối chéo
C Không thể kết nối được
Câu 83: Chữ cái “T” trong chuẩn 100BASE-TX biểu diễn cho thông tin gì?
A Tốc độ truyền (Transmission speed)
B Bộ chuyển đổi tín hiệu đầu cuối (Terminal adapter)
C Cáp xoắn đôi (Twisted-pair cable)
D Tín hiệu truyền hai chiều (Twin direction signal)
Câu 84: Chữ cái “F” trong chuẩn 100BASE-FX biểu diễn cho thông tin gì?
A Cơ chế truyền song công (Full – Duplex)
B Mạng Ethernet tốc độ cao (Fast Ethernet)
C Cáp quang (Fiber-Optic cable)
D Bộ chuyển đổi quang (Fiber Converter
Câu 85: Chữ cái “X” trong chuẩn 100BASE-FX biểu diễn cho thông tin gì?
A Cơ chế truyền song công (full duplex)
B Cơ chế truyền bán song công (half duplex)
Trang 13D Câu A và C đúng
Câu 86: Cáp STP thường được sử dụng trong môi trường nào?
A Môi trường có ít các tác động vật lý, tác động hoá học …
B Môi trường có nhiều các tác động vật lý, tác động hoá học …
Câu 92: CRC-3 của đa thức sinh đa thức sinh G(n): x3
+x+1 với thông tin nguồn I(m) x5
Trang 14Câu 95: Thông tin cần truyền là 111111, đa thức sinh (số chia) là 1010, số
dư là 110 Hãy cho biết số bị chia (chuỗi bit truyền đi) tại thiết bị phát?
A 111111011
B 111111110
C 1010110
D 110111111
Câu 96: Chuỗi dữ liệu truyền đi của đa thức sinh G(n): x3
+x+1 với thông tin nguồn I(m) x5+x4+x2+1 là
A Bức điện nhận điện không lỗi
B Bức điện nhận được có lỗi
C Bức điện nhận được có lỗi, sửa được
D Xác suất cao bức điện nhận được không lỗi
Câu 98: Bức điện truyền đi là 100100, sử dụng mã hóa lỗi CRC với số chia (đa thức sinh) là 1101 Bên máy thu nhận được dữ liệu là 100100001 Câu trả lời đúng là?
A Bức điện nhận điện không lỗi
B Bức điện nhận được có lỗi
C Bức điện nhận được có lỗi, sửa được
D Xác suất cao bức điện nhận được không lỗi
Câu 99: Dữ liệu gốc: 1000101 Gửi đi: 10001010 Nhận được: 10111010 Sử dụng phương pháp parity bit Câu trả lời đúng là?
A Lỗi này phát hiện được, sửa được
B Lỗi không phát hiện được, sửa được
C Lỗi không phát hiện được
D Lỗi phát hiện được nhưng không sủa được
Trang 15Câu 100: Dữ liệu gốc: 1100101 Gửi đi: 11001010 Nhận được: 10111010
Sử dụng phương pháp parity bit Câu trả lời đúng là?
A Lỗi này phát hiện được, sửa được
B Lỗi không phát hiện được, sửa được
C Lỗi không phát hiện được
D Lỗi phát hiện được nhưng không sủa được
Câu 101: Xác định parity bit (P) cho khung dữ liệu có dạng 10101010?
A P=0, nếu dùng parity chẵn
B P=1, nếu dung parity chẵn
C P=0, nếu dung parity lẻ
D Không xác định
Câu 102: Xác định parity bit (P) cho khung dữ liệu có dạng 10101110?
A P=0, nếu dung Parity chẵn
B P=1, nếu dung Parity chẵn
C P=1, nếu dung Parity lẻ
Câu 105: Phương pháp nhận biết lỗi bằng bit chẵn/lẻ?
A Thêm bit 0/1 vào sau cùng bức điện
B Đếm tổng số bit 1 trong bức điện
C Thêm số 0 vào đầu tiên
D Cả A và C
Câu 106: Các phương pháp bảo toàn dữ liệu?
A Ba phương pháp đó là sử dụng RCR, nhồi bit, parity bit 1 chiều/2 chiều
B Bốn phương pháp đó là sử dụng CRC, nhồi bit, parity bit 1 chiều, xóa bit
C Ba phương pháp đó là sử dụng CRC, nhồi bit, parity bit 1 chiều và 2 chiều
D Hai phương pháp đó là sử dụng CRC, parity bit 1 chiều và 2 chiều
Câu 107: Phương thức truy cập đường truyền của mạng AS-i là?
Trang 16B Master-Slave
C Token passing
D CSMA/CD
Câu 108: Các dạng cấu trúc mạng của AS-i là gì?
A Có 3 cấu trúc mạng: đường thẳng, vòng, hình sao
B.Có 4 cấu trúc mạng : bus, hình sao , nhánh , hỗn hợp
C Có 4 cấu trúc mạng: đường thẳng, nhánh, hình cây, hình sao
D Có 5 cấu trúc mạng: đường thẳng, nhánh, vòng, hình sao, hỗn hợp
Câu 109: Tốc độ truyền dữ liệu tối đa của mạng AS-i là?
Câu 112: Phương pháp kiểm tra lỗi dữ liệu truyền trong mạng AS-i?
A Kiểm tra tổng khối BSC (Block sum check)
B Parity bit kết hợp với phương pháp mã hóa hợp lý
C Kiểm tra CRC (cyclic redundancy check)
D Kiểm tra bit chẵn lẻ (Prarity bit)
Câu 113: Các loại cáp kết nối mạng AS-i?
A Cáp dẫn điện thông thường (cáp tròn) và cáp AS-i đặc biệt (cáp dẹt)
B Cáp đồng trục, cáp quang và cáp AS-i đặc biệt (cáp dẹt)
C Cáp xoắn đôi và, cáp quang, cáp ethernet và cáp ASI đặc biệt (cáp dẹt)
B Liên kết mạng-mạng (network – network
Câu 114: Số trạm trong một mạng AS-i tối đa?
A 128 slave, toàn mạng 253 sensor/253 actuator
B 32 slave, toàn mạng 124 sensor/124 actuator
C 127 slave, toàn mạng 253 sensor/253 actuator
D 31 slave, toàn mạng 124 sensor/124 actuator
Câu 115: Chiều dài tổng cộng cáp trong mạng AS-i truyền tối đa?
A 100m
C 1000m
Trang 17Câu 117: AS-i nằm ở vị trí nào trong một mạng truyền nhận dữ liệu?
A Tầng liêt kết - truyền dữ liệu các thực thể mạng
B Tầng mạng - cung cấp chức năng và quy trình
C Tầng thấp nhất - kết nối các phần tử chấp hành
D Tầng cao nhất - kết nối người dùng với chương trình
Câu 118: Số thiết bị tối đa có thể kết nối của mạng AS-i? (sensor, actuator)
A 253 sensor/253 actuator (Input, Output)
B 124 sensor/124 actuator (Input, Output)
C 496 sensor/496 actuator (Input, Output) có repeater
D 500 sensor/500 actuator (Input, Output)
Câu 119: Tất cả các bức điện gửi từ trạm chủ trong mạng AS-i có chiều dài
Trang 18Câu 125: Cấu trúc của mạng CCLink/LT?
A Cấu trúc line (daisy-chain, trunk-line/drop-line)
B Cấu trúc tree (line, mạch vòng tích cực, hình sao)
C Cấu trúc T-branch (trunk-line/drop-line)
D Cấu trúc bus (daisy-chain, trunk-line/drop-line, mạch vòng không tích cực)
Câu 126: Chuẩn truyền dẫn của mạng CCLink/LT?
A RS485
C RS422
B RS232
D USB/Ethernet
Câu 127: Mạng CCLink/LT sử dụng loại cáp nào?
A Cáp dẫn điện thông thường cáp tròn và cáp dẹt
B Cáp dẹt chuyên dụng và cáp dẻo chuyên dụng
C Cáp xoắn đôi và, cáp quang, cáp ethernet
D Cáp STP, UTP
Câu 128: Tác dụng của trở đầu cuối là gì?
A Hạ dòng điện, giúp mạng ổn định
B Bảo vệ mạng hoạt động, tránh xung mạng
C Giúp mạng luôn hoạt động ổn định, giảm nhiễu
D Ngăn sự phản xạ tín hiệu cuối đường truyền, giảm nhiễu
Câu 129: Trở đầu cuối dùng trong mạng CCLink/LT là gì?
Trang 19Câu 133: Phương pháp mã hóa NRZ-I hiểu đơn giản là như thế nào?
A Bit 0 sửa lỗi, bit 1 truyền tin
B Bit 0 chuyển mức, bit 1 chuyển mức
C Bit 0 chuyển mức, bit 1 không chuyển mức
D Bit 0 thì không chuyển mức, bit 1 thì chuyển mức
Câu 134: Chu kì quét của mạng CCLink/LT là?
Câu 137: Các kiểu cấu trúc mạng CAN?
A Cấu trúc bus (daisy -chain, trunk-line /dropline )
B Cấu trúc Trunkline/dropline, Line
C Cấu trúc liên kết nhánh T (Line, tree)
D Cấu trúc liên kết mạch vòng
Câu 138: Cáp truyền dẫn thường được sử dụng của CAN?
A Cáp dẫn điện thông thường cáp tròn và cáp dẹt
B Cáp dẹt chuyên dụng và cáp dẻo cao chuyên dụng
C Cáp đôi xoắn STP kết hợp RS 485, cáp quang
Trang 20A Data link, Physical
B Data Link, Network
C Network, Transport
D Network, Session
Câu 141: Lớp liên kết dữ liệu (Data Link) có hai lớp con (sublayer) là?
A Lớp mạng, lớp điều khiển logic LLC
B Lớp điều khiển truy nhập đường truyền MAC, lớp điều khiển logic LLC
C Lớp vận chuyển, lớp điều khiển đường truyền MAC
D Lớp vật lý, lớp điều khiển truy nhập đường truyền MAC
Câu 142: Chuẩn truyền dẫn thường sử dụng của CAN?
B Phương thức Master - Slave
C Phương thức Token passing