1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề cương luật hình sự phần các tội phạm (tailieuluatkinhte com)

40 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phần Các Tội Phạm
Trường học Trường Đại Học Kiểm Sát Hà Nội
Chuyên ngành Luật Hình Sự
Thể loại Đề cương môn học
Năm xuất bản 2016
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 288 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ MÔN HỌC (5)
    • 1.1. Tóm tắt nội dung môn học (5)
    • 1.2. Thông tin về giảng viên và bộ môn (6)
    • 1.3. Tư vấn môn học (6)
  • II. NỘI DUNG CỦA MÔN HỌC (6)
  • III. MỤC TIÊU CỦA MÔN HỌC (10)
    • 3.1. Mục tiêu nhận thức chung (10)
    • 3.2. Mục tiêu nhận thức chi tiết (11)
    • 3.2. Các mục tiêu khác (0)
  • IV. TÀI LIỆU PHỤC VỤ HỌC TẬP (28)
    • 4.1. Giáo trình (28)
    • 4.2. Tài liệu tham khảo bắt buộc (29)
    • 4.3. Văn bản quy phạm pháp luật (29)
    • 4.4. Tài liệu tham khảo lựa chọn (36)
  • V. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY - HỌC (37)
  • VI. PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ (38)
    • 6.1. Đánh giá thường xuyên (38)
    • 6.2. Đánh giá định kì (38)
    • 6.3. Cơ cấu điểm của môn học (40)

Nội dung

https tailieuluatkinhte com TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIỂM SÁT HÀ NỘI KHOA PHÁP LUẬT HÌNH SỰKIỂM SÁT HÌNH SỰ BỘ MÔN LUẬT HÌNH SỰ ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC LUẬT HÌNH SỰ VIỆT NAM Module 2 PHẦN CÁC TỘI PHẠM HÀ NỘI – 201.https tailieuluatkinhte com TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIỂM SÁT HÀ NỘI KHOA PHÁP LUẬT HÌNH SỰKIỂM SÁT HÌNH SỰ BỘ MÔN LUẬT HÌNH SỰ ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC LUẬT HÌNH SỰ VIỆT NAM Module 2 PHẦN CÁC TỘI PHẠM HÀ NỘI – 201.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIỂM SÁT HÀ NỘI KHOA PHÁP LUẬT HÌNH SỰ&KIỂM SÁT HÌNH SỰ

BỘ MÔN LUẬT HÌNH SỰ

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC LUẬT HÌNH SỰ VIỆT NAM

Module 2 - PHẦN CÁC TỘI PHẠM

Trang 2

HÀ NỘI – 2016

Trang 3

DANH MỤC CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT

BLHS Bộ luật hình sự

CTQG Chính trị quốc gia CTTP Cấu thành tội phạm ĐHQG Đại học quốc gia ĐHKS Đại học kiểm sát

TNHS Trách nhiệm hình sự

Trang 4

MỤC LỤC

I KHÁI QUÁT CHUNG VỀ MÔN HỌC 4

1.1 Tóm tắt nội dung môn học 4

1.2 Thông tin về giảng viên và bộ môn 5

1.3 Tư vấn môn học 5

II NỘI DUNG CỦA MÔN HỌC 5

III MỤC TIÊU CỦA MÔN HỌC 9

3.1 Mục tiêu nhận thức chung 9

3.2 Mục tiêu nhận thức chi tiết 10

3.2 Các mục tiêu khác 27

IV TÀI LIỆU PHỤC VỤ HỌC TẬP 27

4.1 Giáo trình 27

4.2 Tài liệu tham khảo bắt buộc 28

4.3 Văn bản quy phạm pháp luật 28

4.4 Tài liệu tham khảo lựa chọn 35

V HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY - HỌC 36

VI PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ 37

6.1 Đánh giá thường xuyên 37

6.2 Đánh giá định kì 37

6.3 Cơ cấu điểm của môn học 39

Trang 5

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIỂM SÁT HÀ NỘI KHOA PHÁP LUẬT HÌNH SỰ&KIỂM SÁT HÌNH SỰ

BỘ MÔN: LUẬT HÌNH SỰ

I KHÁI QUÁT CHUNG VỀ MÔN HỌC

Tên môn học: Luật hình sự Việt Nam - Phần các tội phạm

Hệ đào tạo: Cử nhân luật (chính quy).

Số tín chỉ: 04 (60 tiết)

Loại môn học: Bắt buộc

Môn học tiên quyết: Luật hình sự Việt Nam - phần chung

1.1 Tóm tắt nội dung môn học

Luật hình sự Phần các tội phạm là môn học chuyên ngành luật quan trọng trong đào tạo cử nhân luật tại trường Đại học Kiểm sát Hà Nội, được xây dựng nhằm cung cấp cho SV những vấn đề lý luận cơ bản về khái niệm, CTTP của các tội phạm cụ thể trong BLHS Việt Nam năm 2015, là cơ sở để vận dụng giải quyết các vụ án hình sự trong thực tiễn và nghiên cứu khoa học luật hình sự Module này (Luật hình sự Phần các tội phạm) gồm 15 chương, bao gồm những nội dung sau: Vấn đề 1 Các tội xâm phạm an ninh quốc gia; Vấn đề 2 Các tội xâm phạm tính mạng, sức khỏe, nhân phẩm, danh dự của con người; Vấn đề 3 Các tội xâm phạm quyền tự do của con người, quyền tự do, dân chủ của công dân; Vấn đề 4 Các tội xâm phạm sở hữu; Vấn đề 5 Các tội xâm phạm chế độ hôn nhân và gia đình; Vấn đề 6 Các tội xâm phạm trật tự quản lý kinh tế; Vấn đề 7 Các tội phạm về môi trường; Vấn đề 8 Các tội phạm về ma túy; Vấn

đề 9 Các tội xâm phạm an toàn công cộng, trật tự công cộng; Vấn đề 10 Các tội xâm phạm trật tự quản lý hành chính; Vấn đề 11 Các tội phạm về chức vụ; Vấn

đề 12 Các tội xâm phạm hoạt động tư pháp; Vấn đề 13 Các tội xâm phạm nghĩa vụ, trách nhiệm của quân nhân và trách nhiệm của người phối thuộc với quân đội trong chiến đấu, phục vụ chiến đấu; Vấn đề 14 Các tội phá hoại hòa bình, chống loài người và tội phạm chiến tranh; Vấn đề 15 Định tội.

Trang 6

1.2 Thông tin về giảng viên và bộ môn

1 TS Phạm Mạnh Hùng GV – Hiệu trưởng Trường ĐHKS Hà Nội

2 TS Mai Đắc Biên GV - Trưởng khoa PLHS & KSHS

DĐ: 0909707359CQ: (04)33581281

7 CN Phạm Việt Nghĩa GV – Khoa PLHS& KSHS

DĐ: 0934200891CQ: (04)33581280-506E-mail: nghiavietpham@gmail.com

Văn phòng Bộ môn luật hình sự

Khoa PLHS & KSHS - Phòng 506, tòa nhà Hành chính - Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội - phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.

Điện thoại: (04)33581280-506

Giờ làm việc: 7h30 - 17h00 hàng ngày (trừ thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ)

1.3 Tư vấn môn học

- Nội dung: Tư vấn về nội dung ôn tập, chuẩn bị câu hỏi và bài tập phục vụ

thảo luận; hướng dẫn tìm, đọc tài liệu

- Thời gian: Từ 13h30’ đến 17h00’ thứ 6 hàng tuần

- Địa điểm: Văn phòng Bộ môn luật hình sự

II NỘI DUNG CỦA MÔN HỌC

* Vấn đề 1 Chương: Các tội xâm phạm an ninh quốc gia

Trang 7

* Vấn đề 3 Chương: Các tội xâm phạm quyền tự do của con người, quyền tự do, dân chủ của công dân

I Những vấn đề chung

1 Dấu hiệu pháp lý

2 Hình phạt

II Các tội phạm cụ thể: Dấu hiệu pháp lý của các tội xâm phạm quyền

tự do của con người, quyền tự do, dân chủ của công dân thuộc chương XV BLHS 2015

* Vấn đề 4 Chương: Các tội xâm phạm sở hữu

I Những vấn đề chung

1 Dấu hiệu pháp lý

2 Hình phạt

Trang 8

II Các tội phạm cụ thể: Dấu hiệu pháp lý của các tội xâm phạm sở hữu thuộc chương XVI BLHS 2015

* Vấn đề 5 Chương: Các tội xâm phạm chế độ hôn nhân và gia đình

Trang 10

động tư pháp thuộc chương XXIV BLHS 2015

* Vấn đề 13 Chương: Các tội xâm phạm nghĩa vụ, trách nhiệm của quân nhân và trách nhiệm của người phối thuộc với quân đội trong chiến đấu, phục vụ chiến đấu

* Vấn đề 14 Chương: Các tội phá hoại hòa bình, chống loài người và tội phạm chiến tranh

- Nắm được khái niệm, dấu hiệu pháp lý cơ bản của các nhóm tội;

- Nắm được khái niệm, đặc điểm, CTTP của các tội phạm cụ thể;

- Phân biệt được các nhóm tội và giữa các tội phạm thuộc cùng một nhóm tội với nhau;

Trang 11

- Nắm được phương pháp định tội danh đối với từng tội phạm cụ thể;

3.1.2 Về kĩ năng

- Hình thành và phát triển được kĩ năng nhận biết, tổng hợp, phân tích, so

sánh, hệ thống hoá, bình luận, đánh giá các vấn đề trong phần các tội phạm của BLHS;

- Thành thạo kĩ năng phân tích tình huống phạm tội cụ thể để phục vụ việc

định tội danh, truy cứu trách nhiệm hình sự và áp dụng hình phạt;

- Vận dụng được các kiến thức cơ bản vào thực tiễn giải quyết các vụ án

hình sự.

3.1.3 Về thái độ

- Hình thành, củng cố và nâng cao nhận thức của sinh viên liên quan trực

tiếp đến việc giải quyết các vụ án hình sự;

- Hình thành tính chủ động, sáng tạo trong nghiên cứu khoa học của sinh

B1-1 Nêu được khái

niệm và dấu hiệu pháp lýchung của các tội xâmphạm an ninh quốc gia

B1-2 Nêu được dấu

hiệu pháp lý của các tộiphạm quy định tại cácđiều 108, 109, 110, 111,

112, 113, 114, 115, 116,

117, 118, 119, 120, 121BLHS

B2-1 Phân tích được dấu

hiệu pháp lý và các tìnhtiết định khung tăng nặng,giảm nhẹ của các tộiphạm quy định tại cácđiều 108, 109, 110, 111,

112, 113, 114, 115, 116,

117, 118, 119, 120, 121BLHS Cho được ví dụ

B2-2 Vận dụng được

kiến thức về dấu hiệupháp lý và các tình tiếtđịnh khung tăng nặng,

B3-1 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội phảnbội Tổ quốc với tội hoạtđộng nhằm lật đổ chínhquyền nhân dân và với tộigián điệp

B3-2 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội bạoloạn với tội khủng bốnhằm chống chính quyềnnhân dân và với tội phárối an ninh

Trang 12

giảm nhẹ của các tội xâmphạm an ninh quốc gia đểgiải quyết các tình huống

B1-1 Nêu được khái

niệm và dấu hiệu pháp lýchung của các tội xâmphạm tính mạng của conngười

B1-2 Nêu được dấu hiệu

pháp lý của các tội phạmquy định tại các điều

123, 124, 125, 126, 127,

128, 129, 130, 131, 132,

133, 148, 149 BLHS

B1-3 Nêu được khái

niệm và dấu hiệu pháp lýchung của các tội xâmphạm sức khoẻ của conngười

B1-4 Nêu được dấu hiệu

pháp lý của các tội phạmquy định tại các điều

134, 135, 136, 137, 138,

139, 140 BLHS

B1-5 Nêu được khái

niệm và dấu hiệu pháp lýchung của các tội xâmphạm nhân phẩm, danh

dự của con người

B1-6 Nêu được dấu hiệu

pháp lý của các tội phạmquy định tại các điều

141, 142, 143, 144, 145,

146, 147, 150, 151, 152,

B2-1 Phân tích được dấu

hiệu pháp lý và các tìnhtiết định khung tăng nặng,giảm nhẹ của các tội xâmphạm tính mạng của conngười quy định tại cácđiều 123, 124, 125, 126,

127, 128, 129, 130, 131,

132, 133, 148, 149BLHS Cho được ví dụ

B2-2 Phân tích được dấu

hiệu pháp lý và các tìnhtiết định khung tăng nặng,giảm nhẹ của các tội xâmphạm sức khoẻ của conngười quy định tại cácđiều 134, 135, 136, 137,

138, 139, 140 BLHS Chođược ví dụ

B2-3 Phân tích được dấu

hiệu pháp lý và các tìnhtiết định khung tăng nặng,giảm nhẹ của các tội xâmphạm danh dự, nhânphẩm của con người quyđịnh tại các điều 141,

142, 143, 144, 145, 146,

147, 150, 151, 152, 153,

154, 155, 156 BLHS Chođược ví dụ

B2-4 Vận dụng được

B3-1 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội giếtngười với tội giết hoặc vứt

bỏ con mới đẻ

B3-2 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội giếtngười với tội giết ngườitrong trạng thái tinh thần

bị kích động mạnh

B3-3 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội giếtngười với tội cố ý gâythương tích hoặc gây tổnhại cho sức khoẻ củangười khác trong trườnghợp “dẫn đến chết người”

B3-4 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội giếtngười ở giai đoạn chuẩn

bị phạm tội với tội đe doạgiết người

B3-5 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội giếtngười ở giai đoạn phạmtội chưa đạt với tội cố ýgây thương tích hoặc gâytổn hại cho sức khoẻ củangười khác

B3-6 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội giếtngười trong trạng thái tinh

Trang 13

153, 154, 155, 156

BLHS

kiến thức về dấu hiệupháp lý và các tình tiếtđịnh khung tăng nặng,giảm nhẹ của các tội xâmphạm tính mạng, sứckhoẻ, nhân phẩm, danh

dự của con người để giảiquyết các tình huống cụthể

thần bị kích động mạnhvới tội giết người do vượtquá giới hạn phòng vệchính đáng hoặc do vượtquá mức cần thiết khi bắtgiữ người phạm tội

B3-7 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội vô ýlàm chết người với tội vô

ý làm chết người do viphạm quy tắc nghề nghiệphoặc quy tắc hành chính

B3-8 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội giếtngười với tội bức tử

B3-9 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội cố ýgây thương tích hoặc gâytổn hại cho sức khoẻ củangười khác trong trạngthái tinh thần bị kích độngmạnh với tội cố ý gâythương tích hoặc gây tổnhại cho sức khoẻ ngườikhác do vượt quá giới hạnphòng vệ chính đáng hoặc

do vượt quá mức cần thiếtkhi bắt giữ người phạmtội

B3-10 Phân biệt được

dấu hiệu pháp lý của tộihiếp dâm với tội cưỡngdâm

B3-11 Phân biệt được

dấu hiệu pháp lý của tội

Trang 14

hiếp dâm trong trườnghợp “làm nạn nhân chết”với trường hợp hành vicủa một người phạm haitội hiếp dâm và giếtngười.

B3-12 Phân biệt được

dấu hiệu pháp lý của tộihiếp dâm người dưới 16tuổi với tội giao cấu hoặcthực hiện hành vi quan hệtình dục khác với người từ

đủ 13 tuổi đến dưới 16tuổi

B3-13 Phân biệt được

dấu hiệu pháp lý của tộidâm ô đối với người dưới

16 tuổi với tội sử dụngngười dưới 16 tuổi vàomục đích khiêu dâm

B3-14 Phân biệt được

dấu hiệu pháp lý của tộilây truyền HIV cho ngườikhác với tội cố ý truyềnHIV cho người khác

B1-1 Nêu được khái

niệm và dấu hiệu pháp lýchung của các tội xâmphạm quyền tự do, dânchủ của công dân

B1-2 Nêu được dấu hiệu

pháp lý của các tội phạmquy định tại các điều

157, 158, 159, 160, 161,

162, 163, 164, 165, 166,

B2-1 Phân tích được dấu

hiệu pháp lý và các tìnhtiết định khung tăng nặng,giảm nhẹ của các tộiphạm quy định tại cácđiều 157, 158, 159, 160,

161, 162, 163, 164, 165,

166, 167 BLHS Chođược ví dụ

B2-2 Vận dụng được

B3-1 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội bắt,giữ hoặc giam người tráipháp luật với tội bắt cócnhằm chiếm đoạt tài sản(Điều 169 BLHS)

B3-2 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội xâmphạm quyền của công dân

về bầu cử, ứng cử hoặc

Trang 15

167 BLHS kiến thức về dấu hiệu

pháp lý và các tình tiếtđịnh khung tăng nặng,giảm nhẹ của các tội xâmphạm quyền tự do củacon người, quyền tự do,dân chủ của công dân đểgiải quyết các tình huống

cụ thể

biểu quyết khi Nhà nướctrưng cầu ý dân với tộilàm sai lệch kết quả bầu

cử, kết quả trưng cầu ýdân

4 Các tội

xâm phạm sở

hữu

B1-1 Nêu được khái

niệm và dấu hiệu pháp lýchung của các tội xâmphạm sở hữu

B1-2 Nêu được dấu hiệu

pháp lý của các tội phạmquy định tại các điều

172, 173, 174, 175, 176,

177, 178, 179, 180BLHS Cho được ví dụ

B2-2 Vận dụng được

kiến thức về dấu hiệupháp lý và các tình tiếtđịnh khung tăng nặng,giảm nhẹ của các tội xâmphạm sở hữu để giảiquyết các tình huống cụthể

B3-1 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội cướptài sản với tội cưỡng đoạttài sản

B3-2 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội cướptài sản trong trường hợp

“làm chết người” vớitrường hợp hành vi củamột người phạm hai tội:Cướp tài sản và giếtngười

B3-3 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội bắtcóc nhằm chiếm đoạt tàisản với tội bắt, giữ hoặcgiam người trái pháp luật(Điều 157 BLHS)

B3-4 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội cướpgiật tài sản với tội côngnhiên chiếm đoạt tài sản

B3-5 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội trộmcắp tài sản với tội cướpgiật tài sản

Trang 16

B3-6 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội trộmcắp tài sản với tội côngnhiên chiếm đoạt tài sản

B3-7 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội trộmcắp tài sản trong trườnghợp “hành hung để tẩuthoát” với trường hợp mộtngười có hành vi trộm cắptài sản “chuyển hoá”thành tội cướp tài sản

B3-8 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội lừađảo chiếm đoạt tài sản vớitội lạm dụng tín nhiệmchiếm đoạt tài sản

B3-9 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội chiếmgiữ trái phép tài sản vớitội sử dụng trái phép tàisản

B3-10 Phân biệt được

dấu hiệu pháp lý của tộihuỷ hoại hoặc cố ý làm

hư hỏng tài sản với tộiphá hoại cơ sở vật chất –

kỹ thuật của nướcCHXHCN Việt Nam(Điều 114 BLHS)

B3-11 Phân biệt được

dấu hiệu pháp lý của tộithiếu trách nhiệm gâythiệt hại đến tài sản củaNhà nước, cơ quan, tổ

Trang 17

chức, doanh nghiệp vớitội vô ý gây thiệt hạinghiêm trọng đến tài sản

và với tội thiếu tráchnhiệm gây hậu quảnghiêm trọng (Điều 360BLHS)

B1-1 Nêu được khái

niệm và dấu hiệu pháp lýchung của các tội xâmphạm chế độ hôn nhân vàgia đình

B1-2 Nêu được dấu hiệu

pháp lý của các tội phạmquy định tại các điều

181, 182, 183, 184, 185,

186, 187 BLHS

B2-1 Phân tích được dấu

hiệu pháp lý và các tìnhtiết định khung tăng nặng,giảm nhẹ của các tộiphạm quy định tại cácđiều 181, 182, 183, 184,

185, 186, 187 BLHS Chođược ví dụ

B2-2 Vận dụng được

kiến thức về dấu hiệupháp lý và các tình tiếtđịnh khung tăng nặng,giảm nhẹ của các tội xâmphạm chế độ hôn nhân vàgia đình để giải quyết cáctình huống cụ thể

B3-1 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội cưỡng

ép kết hôn với tội cản trởhôn nhân tự nguyện, tiến

bộ

B3-2 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội loạnluân với tội giao cấu vớingười từ đủ 13 tuổi đếndưới 16 tuổi có tính chấtloạn luân (điểm c khoản 2Điều 145 BLHS)

B3-3 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội ngượcđãi hoặc hành hạ ông bà,cha mẹ, vợ chồng, con,cháu hoặc người có côngnuôi dưỡng mình với tộihành hạ người khác (Điều

140 BLHS)

B3-4 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội từchối hoặc trốn tránh nghĩa

vụ cấp dưỡng với tội bức

tử (Điều 130 BLHS)

6 Các tội

xâm phạm

trật tự quản

B1-1 Nêu được khái

niệm và dấu hiệu pháp lýchung của các tội phạm

B2-1 Phân tích được dấu

hiệu pháp lý và các tìnhtiết định khung tăng nặng,

B3-1 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội buônlậu với tội vận chuyển trái

Trang 18

lý kinh tế trong lĩnh vực sản xuất,

kinh doanh, thương mại

B1-2 Nêu được dấu hiệu

pháp lý của các tội phạmquy định tại các điều

188, 189, 190, 191, 192,

193, 194, 195, 196, 197,

198, 199 BLHS

B1-3 Nêu được khái

niệm và dấu hiệu pháp lýchung của các tội phạmtrong lĩnh vực thuế, tàichính, ngân hàng, chứngkhoán, bảo hiểm

B1-4 Nêu được dấu hiệu

pháp lý của các tội phạmquy định tại các điều

200, 201, 202, 203, 204,

205, 206, 207, 208, 209,

210, 211, 212, 213, 214,

215, 216 BLHS

B1-5 Nêu được khái

niệm và dấu hiệu pháp lýchung của các tội phạmkhác xâm phạm trật tựquản lý kinh tế

B1-6 Nêu được dấu hiệu

pháp lý của các tội phạmquy định tại các điều

188, 189, 190, 191, 192,

193, 194, 195, 196, 197,

198, 199 BLHS Chođược ví dụ

B2-2 Phân tích được dấu

hiệu pháp lý và các tìnhtiết định khung tăng nặng,giảm nhẹ của các tộiphạm trong lĩnh vực thuế,tài chính, ngân hàng,chứng khoán, bảo hiểmquy định tại các điều 200,

201, 202, 203, 204, 205,

206, 207, 208, 209, 210,

211, 212, 213, 214, 215,

216 BLHS Cho được vídụ

B2-3 Phân tích được dấu

hiệu pháp lý và các tìnhtiết định khung tăng nặng,giảm nhẹ của các tộiphạm khác xâm phạm trật

tự quản lý kinh tế quyđịnh tại các điều 217,

218, 219, 220, 221, 222,

223, 224, 225, 226, 227,

228, 229, 230, 231, 232,

233, 234 BLHS Chođược ví dụ

B2-4 Vận dụng được

kiến thức về dấu hiệu

phép hàng hoá, tiền tệ quabiên giới

B3-2 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội vậnchuyển trái phép hànghoá, tiền tệ qua biên giớivới tội vận chuyển hàngcấm

B3-3 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội sảnxuất, buôn bán hàng cấmvới tội sản xuất, buôn bánhàng giả

B3-4 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội lừadối khách hàng với tội lừađảo chiếm đoạt tài sản(Điều 174 BLHS)

B3-5 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội gianlận trong kinh doanh bảohiểm với tội gian lận bảohiểm y tế

B3-6 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội viphạm các quy định vềkhai thác, bảo vệ rừng vớitội vi phạm các quy định

về quản lý rừng

Trang 19

pháp lý và các tình tiếtđịnh khung tăng nặng,giảm nhẹ của các tội xâmphạm trật tự quản lý kinh

tế để giải quyết các tìnhhuống cụ thể

7 Các tội

phạm về môi

trường

B1-1 Nêu được khái

niệm và dấu hiệu pháp lýchung của các tội phạm

về môi trường

B1-2 Nêu được dấu hiệu

pháp lý của các tội phạmquy định tại các điều

239, 240, 241, 242, 243,

244, 245, 246 BLHS Chođược ví dụ

B2-2 Vận dụng được

kiến thức về dấu hiệupháp lý và các tình tiếtđịnh khung tăng nặng,giảm nhẹ của các tộiphạm về môi trường đểgiải quyết các tình huống

cụ thể

B3-1 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội gây ônhiễm môi trường với tội

vi phạm quy định về quản

lý chất thải gây nguy hại

B3-2 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội huỷhoại rừng với tội vi phạmcác quy định về khai thác,bảo vệ rừng (Điều 232BLHS)

B3-3 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội viphạm các quy định vềquản lý khu bảo tồn thiênnhiên với tội vi phạm cácquy định về quản lý rừng(Điều 233 BLHS)

8 Các tội

phạm về ma

tuý

B1-1 Nêu được khái

niệm và dấu hiệu pháp lýchung của các tội phạm

về ma tuý

B1-2 Nêu được dấu hiệu

pháp lý của các tội phạmquy định tại các điều

251, 252, 253, 254, 255,

256, 257, 258, 259BLHS Cho được ví dụ

B2-2 Vận dụng được

kiến thức về dấu hiệu

B3-1 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội sảnxuất trái phép chất ma tuývới tội mua bán trái phépchất ma tuý

B3-2 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội tàngtrữ trái phép chất ma tuývới tội vận chuyển tráiphép chất ma tuý

B3-3 Phân biệt được dấu

Trang 20

pháp lý và các tình tiếtđịnh khung tăng nặng,giảm nhẹ của các tộiphạm về ma tuý để giảiquyết các tình huống cụthể.

hiệu pháp lý của tội vậnchuyển trái phép chất matuý với tội mua bán tráiphép chất ma tuý

B3-4 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội tổchức sử dụng trái phépchất ma tuý với tội chứachấp việc sử dụng tráiphép chất ma tuý

B3-5 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội cưỡngbức người khác sử dụngtrái phép chất ma tuý vớitội lôi kéo người khác sửdụng trái phép chất matuý

B3-6 Phân biệt được chất

ma tuý với tiền chất, vớithuốc gây nghiện và vớithuốc hướng thần

B1-1 Nêu được khái

niệm và dấu hiệu pháp lýchung của các tội xâmphạm an toàn giao thông

B1-2 Nêu được dấu hiệu

pháp lý của các tội phạmquy định tại các điều

B1-3 Nêu được khái

B2-1 Phân tích được dấu

hiệu pháp lý và các tìnhtiết định khung tăng nặng,giảm nhẹ của các tộiphạm an toàn giao thôngquy định tại các điều 260,

B2-2 Phân tích được dấu

hiệu pháp lý và các tình

B3-1 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội viphạm quy định về thamgia giao thông đường bộtrong trường hợp gây thiệthại cho tính mạng ngườikhác với tội vô ý làm chếtngười do vi phạm quy tắcnghề nghiệp hoặc quy tắchành chính (Điều 129BLHS)

B3-2 Phân biệt được dấu

hiệu pháp lý của tội đưavào sử dụng các phương

Ngày đăng: 17/02/2023, 20:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w