1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề hidrocacbon khong no đáp án chi tiết

56 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề Hidrocacbon Không No Đáp Án Chi Tiết
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tài liệu giảng dạy
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 2,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề hữu cơ lớp 11 được biên soạn tương đối đầy đủ về các câu hỏi và bài tập được giải chi tiết các nội dung, các phần hữu cơ lớp 11, đồng thời có các bài tập tự luyện ở phía dưới có hướng dẫn giải và đáp án của các phần bài tập tự luyện. các phần về hóa học hữu cơ bao gồm: hidrocacbon no, không no, thơm, ancol, andehit và axitcacboxylic. Tài liệu này giúp giáo viên và học sinh tham khảo rất bổ ích nhằm nâng cao kiến thức về hóa học hữu cơ lớp 11.

Trang 1

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

TÀI LIỆU GIẢNG DẠY HÓA HỌC 11 CHƯƠNG 6: HIĐROCACBON KHÔNG NO Học sinh: ……….

Lớp: ……… Trường THPT: ………

Trang 2

PHIẾU GIAO BTVN VÀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ

Trang 3

CĐ1: Khái quát về hiđrocacbon không no Anken

CĐ2: Ankađien

CĐ3: Ankin

CĐ4: Tổng ôn hiđrocacbon không no

CHUYÊN ĐỀ 1: KHÁI QUÁT VỀ HIĐROCACBON KHÔNG NO ANKEN

KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Hiđrocacbon không no

- Hiđrocacbon không no là hiđrocacbon trong phân tử có chứa liên kết pi (π) gồm các liên kết C=C

hoặc C≡C

+ Anken: Hiđrocacbon không no, 1C=C, mạch hở: CnH2n (n ≥ 2)

+ Ankađien: Hiđrocacbon không no, 2C=C, mạch hở: CnH2n-2 (n ≥ 3)

+ Ankin: Hiđrocacbon không no, 1C≡C, mạch hở: CnH2n-2 (n ≥ 2)

2 Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp anken

- Công thức chung: CnH2n (n ≥ 2)

- Đồng phân: ĐP về mạch cacbon, ĐP về vị trí nối đôi, ĐP hình học

- Danh pháp: Tên IUPAC = VT nhánh + tên nhánh + tên mạch chính (đổi an → VT nối đôi + en) Tên thông thường = tên ankan tương ứng (đổi an → ilen)

3 Tính chất hóa học của anken

(a) Phản ứng cộng

- Cộng X2: CnH2n + H2 CnH2n+2

CnH2n + Br2 → CnH2nBr2 (PƯ làm mất màu dung dịch Br2 dùng để nhận biết anken)

- Cộng HX: CnH2n + HX → CnH2n+1X

Qui tắc cộng Mac – côp – nhi – côp: Khi cộng HX vào liên kết đôi C=C bất đối xứng, H cộng ưu

tiên vào C chứa nhiều H hơn, X cộng vào bên còn lại

(b) Phản ứng trùng hợp: nMonome Polime

(c) Phản ứng oxi hóa hoàn toàn (cháy): CnH2n + O2 nCO2 + nH2O

Ngoài ra anken còn tham gia phản ứng oxi hóa không hoàn toàn, làm mất màu dung dịch KMnO4

Trang 4

(a) Cho etilen tác dụng với H2 (Ni, to)

(h) Cho etilen tác dụng với dung dịch KMnO4

Trang 5

(a) Anken X có tỉ khối so với hiđro bằng 21.

(g) Cho 7 gam hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon kế tiếp trong dãy đồng đẳng của etilen tác dụng vừa

đủ với dung dịch Y chứa 32 gam brom

Trang 6

CnH2n + O2 nCO2 + nH2O

Số nguyên tử C:

 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1 Mức độ nhận biết (rất dễ và dễ)

Câu 1 Anken là những hiđrocacbon có đặc điểm là

A. không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C

B. không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C

C không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C

A. metan B etilen C. axetilen D. xiclopropan

Câu 4 Trong anken, mạch chính là

A. mạch dài nhất và có nhiều nhánh nhất

B. mạch có chứa liên kết đôi và nhiều nhánh nhất

C. mạch có chứa liên kết đôi, nhiều nhánh nhất và phân nhánh sớm nhất

D mạch có chứa liên kết đôi, dài nhất và nhiều nhánh nhất

Câu 5 Anken CH3CH=CHCH3 có tên là

A. 2-metylprop-2-en B but-2-en C. but-1-en D. but-3-en

Câu 6 Anken sau có tên gọi là

Trang 7

Câu 11 Nhóm CH2=CH-CH2- có tên là

Câu 12 Danh pháp IUPAC của α-butilen là

Câu 14 Phản ứng hiđro hóa anken thuộc loại phản ứng nào dưới đây?

C phản ứng cộng D. phản ứng phân hủy

Câu 15 Anken không phản ứng được với chất nào dưới đây?

Câu 16 Chất nào sau đây không thể cộng hợp vào anken?

Câu 17 Anken có thể cộng hợp nước khi có xúc tác là

Câu 18 Phản ứng đặc trưng của anken là

C Phản ứng cộng D. Phản ứng oxi hóa

Câu 19 Sản phẩm tạo thành khi cho propen tác dụng với H2 (Ni, to) là

Câu 20 Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch brom?

Câu 21 (QG.18 - 202): Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

Câu 22 [QG.20 - 201] Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

Câu 23 [QG.20 - 202] Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

Câu 24 [QG.20 - 203] Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

A Etilen B Propan C Metan D Etan.

Câu 25 [QG.20 - 204] Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

A Propen B Etan C Metan D Propan.

Câu 26 Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có cấu tạo là

Trang 8

Câu 28 Đốt cháy hiđrocacbon mạch hở Z thu được sản phẩm có thì Z là

Câu 29 Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:

A MnO2, C2H4(OH)2, KOH C. K2CO3, H2O, MnO2

B. C2H5OH, MnO2, KOH D. C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

Câu 30 Phương pháp điều chế etilen trong phòng thí nghiệm là

A Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170o C

B Crackinh ankan.

C Tách H2 từ etan.

D. Cho C2H2 tác dụng với H2 (xt: Pd/PbCO3)

Câu 31 [MH2 - 2020] Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm đã có sẵn vài viên đá bọt Thêm từ từ

4 ml dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm, đồng thời lắc đều rồi đun nóng hỗn hợp Hiđrocacbonsinh ra trong ống nghiệm trên là

A etilen B axetilen C propilen D metan.

Câu 32 Trong công nghiệp, các anken đơn giản như etilen, propilen, butilen được điều chế bằngphương pháp nào dưới đây?

A. đun ancol với axit sunfuric đậm đặc

B. tách từ khí thiên nhiên

C tách hiđro hoặc cracking ankan.

D. oxi hóa các ankan tương ứng bằng oxi dư

Câu 33 (QG.16): Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên

nguyên liệu chính là axetilen Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chếbiến dầu mỏ, etilen trở thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với axetilen Công thức phân

tử của etilen là

2 Mức độ thông hiểu (trung bình)

Câu 34 Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8 là

Trang 9

Câu 40 (C.10): Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A 2-clopropen B But-2-en C 1,2-đicloetan D But-1-en.

Câu 41 Số lượng đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8 là

A. 2 B. 3 C 4 D. 5

Câu 42 Trong số các anken có đồng phân cấu tạo C5H10, có bao nhiêu chất có đồng phân hình học?

A 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 43 (B.08): Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần

khối lượng phân tử của X Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng nào dưới đây?

A. ankan B. ankađien C anken D. ankin

Tên gọi của anken trên là

A. cis-but-2-en B trans-but-2-en C. but-2-en D. cis-pent-2-en

Câu 44 Cho anken có công thức:

Tên gọi của anken trên là

A. trans-pent-2-en B. cis-pent-3-en

C cis-pent-2-en D. trans-pent-3-en

Câu 45 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Anken là chất kị nước B. Anken là chất dễ tan trong dầu mỡ

C Liên kết đôi kém bền hơn liên kết đơn D. Liên kết  kém bền hơn liên kết 

Câu 46 Sản phẩm tạo thành từ phản ứng: 2-metylpropen + H2 là

A isobutan B. butan C. xiclobutan D. 2-metylbutan

Câu 47 Sản phẩm tạo thành từ phản ứng: 2-metylbut-2-en + H2 là

A. trans-2-metylbut-2-en B 2-metylbutan

Câu 48 (B.13): Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được

1,2-đibrombutan?

A But-1-en B. Butan C. Buta-1,3-đien D. But-1-in

Câu 49 Khi dẫn etilen vào dung dịch nước brom thì dung dịch bị nhạt màu, nguyên nhân là do

A Etilen có phản ứng cộng brom tạo ra 1,2-đibrometan

B. Etilen có phản ứng thế brom tạo ra 1,2-đibrometan

C. Etilen đẩy brom ra khỏi dung dịch

D. Etilen có phản ứng tách với brom tạo ra 1,2-đibrometan

Câu 50 Cho hai bình hóa chất mất nhãn chứa etilen và etan Có thể nhận biết các hóa chất trongmỗi bình bằng chất nào?

C dung dịch nước brom D. dung dịch Na2SO4

Câu 51 Sản phẩm tạo thành từ phản ứng giữa 2-metylpropen và Br2 là

A CH2Br  CHBr(CH 3)2 B. CH2BrCH(CH3)CH2Br

Trang 9

Trang 10

C. CH3CH(CH3)2CHBr2.D. CH3CBr2CH2CH3.

Câu 52 Dẫn xuất halogen X dưới đây:

Có thể tạo thành từ phản ứng giữa brom với chất nào dưới đây?

A. nguyên tử cacbon liên kết với nhóm metyl

B nguyên tử cacbon liên kết với nhiều nguyên tử hiđro hơn

C. nguyên tử cacbon liên kết với ít nguyên tử hiđro hơn

D. nguyên tử cacbon liên kết với nhiều nguyên tử cacbon khác hơn

Câu 59 Sản phẩm chính của phản ứng cộng hợp nước vào 2-metylpropen là

Câu 62 (A.07): Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol Hai anken đó là

A eten và but-2-en B 2-metylpropen và but-1-en.

Câu 63 Cho phản ứng:

Trang 11

Sản phẩm hữu cơ của phản ứng trên là

Câu 64 Cho 2 ống nghiệm đều chứng dung dịch KMnO4 loãng Nhỏ vào ống thứ nhất vài giọthexan, nhỏ vào ống thứ hai vài giọt hexen thì quan sát thấy hiện tượng:

A. Dung dịch KMnO4 trong hai ống đều nhạt màu

B. Dung dịch KMnO4 trong ống thứ nhất nhạt màu, ống thứ hai không đổi màu

C Dung dịch KMnO4 trong ống thứ hai nhạt màu, ống thứ nhất không đổi màu

D. Dung dịch KMnO4 trong hai ống đều không đổi màu

Câu 65 Hóa chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt propan và propen: brom (1); KMnO4 (2);nước (3); dầu mỡ (4)?

Câu 66 Trong phòng thí nghiệm, khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC,khí sinh ra có lẫn SO2 và CO2 Dùng dung dịch nào sau đây có để loại bỏ tạp chất, thu C2H4 tinhkhiết?

A dd KMnO4 B dd NaOH. C dd Na2CO3 D dd Br2.

Câu 67 (B.09): Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1: 1, thu

được chất hữu cơ Y (chứa 74,08% Br về khối lượng) Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sảnphẩm hữu cơ khác nhau Tên gọi của X là

Câu 68 (A.07): Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành

phần khối lượng clo là 45,223% Công thức phân tử của X là

Câu 69 (B.14): Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm một ankan và một anken, thu được

0,35 mol CO2 và 0,4 mol H2O Phần trăm số mol của anken trong X là

Câu 70 (C.09): Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen

cần V lít khí C2H4 (ở đktc) Giá trị tối thiểu của V là

Câu 72 Cho các anken: CH3CH=CHC2H5 (X); CH3CH=CHCH3 (Y); CH2=CHC2H5 (Z);

CH-3 CH=C(CH3)2 (T) Anken nào có đồng phân hình học?

A. X, Y và Z B X và Y C. Y, Z và T D. T và Z

Câu 73 Cho các anken sau: CH3CH=CHCH3 (X); CH3CH=CH2 (Y); CH2=CH2 (Z);CH2=C(CH3)2 (T); (CH3)2C=C(CH3)2 (U) Những anken nào khi cộng hợp với HBr chỉ tạo ra mộtsản phẩm hữu cơ?

A. X, Z, T B. Y, T, U C X, Z, U D. Y, Z, T

Câu 74 Cho các anken sau: CH3CH=CH2 (X); CH2=CHCH2CH3 (Y); CH2=CH2 (Z);(CH3)2C=CH2 (T); (CH3)2C=C(CH3)2 (U) Những anken nào khi cộng hợp với HBr tạo ra hai sảnphẩm hữu cơ?

Trang 11

Trang 12

Câu 75 Cho các anken sau: but-2-en (X); 2-metylpropen (Y); 2-metylbut-1-en (Z);

2-metylbut-2-en (T); 2,3-đimetylbut-2-2-metylbut-2-en (U) Những ank2-metylbut-2-en nào khi cộng hợp với HBr tạo ra hai sản phẩm hữucơ?

A. cis-but-2-en và trans-but-2-en B. trans-but-2-en và cis-but-2-en

C. 2-metylpropen và but-1-en D but-1-en và 2-metylpropen

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 78, 79

Cho chuỗi phản ứng sau:

Câu 80 Các chất A và E trong chuỗi phản ứng sau lần lượt là:

A. C2H2 và polietilen B. HCHO và polipropilen

C. HCHO và polietilen D C2H2 và polipropilen

Câu 81 (A.12): Hỗn hợp X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với H2 là 7,5 Dẫn X qua Ni nung nóng,

thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 12,5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là

Hướng dẫn giải

Trang 13

Câu 82 (A.13): Hỗn hợp X gồm H2, C2H4 và C3H6 có tỉ khối so với H2 là 9,25 Cho 22,4 lít X

(đktc) vào bình kín có sẵn một ít bột Ni Đun nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉkhối so với H2 bằng 10 Tổng số mol H2 đã phản ứng là

Hướng dẫn giải

_HẾT _

Trang 13

Trang 14

CHUYÊN ĐỀ 2: ANKAĐIEN

KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp

- Công thức chung: CnH2n-2 (n ≥ 3)

- Đồng phân: ĐP về mạch cacbon, ĐP về vị trí nối đôi, ĐP hình học

- Danh pháp: Tên IUPAC = VT nhánh + tên nhánh + tên mạch chính (đổi n trong an → VT 2 nối đôi + đien)

- Phân loại: + Ankađien liên hợp: 2 liên kết đôi cách nhau 1 liên kết đơn

+ Ankađien không liên hợp: 2 liên kết đôi xa nhau

+ Ankađien có liên kết đôi cạnh nhau

Qui tắc cộng vào ankađien: Khi cộng HX hoặc X2 vào ankađien (tỉ lệ 1 : 1) thì ở nhiệt độ thấp ưu

tiên cộng 1, 2; ở nhiệt độ cao thì ưu tiên cộng 1, 4

(b) Phản ứng trùng hợp: CH2=CH-CH=CH2 –(–CH2-CH=CH-CH2–)n–

butađien polibutađien hay cao su buna

(c) Phản ứng đốt cháy: CnH2n-2 + O2 nCO2 + (n-1)H2O

Ngoài ra ankađien còn tham gia phản ứng oxi hóa không hoàn toàn, làm mất màu dd KMnO4

3 – metylbuta – 1,2 – đien 2 – metylbuta – 1,3 – đien

(a) butađien và isopren tác dụng với H2 dư (Ni, to)

(b) isopren tác dụng với brom (tỉ lệ 1 : 1) Viết tất cả các sản phẩm thu được

Trang 15

(a) Ankađien X có tỉ khối so với hiđro bằng 27.

Câu 1 Hiđrocacbon mà trong phân tử có hai liên kết đôi C=C được gọi là

A. ankan B. anken C ankađien D. xicloankan

Câu 2 Ankađien liên hợp là các đien có đặc điểm là

A. hai liên kết đôi liền nhau

B hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn

C. hai liên kết đơn cách nhau một liên kết đôi

D. hai liên kết đôi cách nhau nhiều hơn một liên kết đơn

Câu 3 Hiđrocacbon nào sau đây thuộc loại ankađien liên hợp?

Trang 16

Câu 6 Ankađien có thể cộng hợp với hiđro theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra chất nào dưới đây?

A. ankan B anken C. xicloankan D. ankin

Câu 7 Ankađien có thể cộng hợp với hiđro theo tỉ lệ mol 1:2 tạo ra chất nào dưới đây?

A ankan B. anken C. xicloankan D. ankin

Câu 8 Hiđro hóa hoàn toàn isopren thu được chất nào dưới đây?

A. 2-metylbut-1-en B. 3-metylbut-1-en C 2-metylbutan. D. pentan

Câu 9 Trùng hợp CH2=CHCH=CH2, thu được chất nào dưới đây?

A. poliisopren B. poli(vinyl clorua)

A. đốt cháy ankan B tách hiđro từ ankan tương ứng

C. phân hủy polibutađien và poliisopren C. cộng hiđro vào anken tương ứng

2 Mức độ thông hiểu (trung bình)

Câu 13 C4H6 có bao nhiêu đồng phân ankađien?

Trang 17

Câu 22 Sản phẩm chính tạo thành khi cộng brom vào ankađien liên hợp (tỉ lệ mol 1:1) ở nhiệt độthấp là

Câu 25 (A.11): Cho buta-1,3-đien phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 Số dẫn xuất đibrom

(đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học) thu được là

A 2 B 4 C 3 D 1.

_HẾT _

Trang 17

Trang 18

CHUYÊN ĐỀ 3: ANKIN

KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp

- Công thức chung: CnH2n-2 (n ≥ 2)

- Đồng phân: ĐP về mạch cacbon, ĐP về vị trí nối ba

- Danh pháp: Tên IUPAC = VT nhánh + tên nhánh + tên mạch chính (đổi an → VT nối ba + in).Tên thông thường = tên R + tên R’ + axetilen (R-C≡C-R’)

THĐB: CH≡CH + H2O [CH2=CH-OH] → CH3CHO

(b) Phản ứng đime hóa, trime hóa

- PƯ đime hóa (nhị hợp): 2C2H2 C4H4 (CH≡C-CH=CH2)

- PƯ trime hóa (tam hợp): 3C2H2 C6H6 (benzen)

(c) Phản ứng thế với AgNO3/NH3 của ank – 1 – in.

RC≡CH + AgNO3 + NH3 RC≡CAg↓ + NH4NO3

THĐB: CH≡CH + 2AgNO3 + 2NH3 CAg≡CAg↓+ 2NH4NO3

PƯ tạo kết tủa vàng dùng để nhận biết ank – 1 – in

(d) Phản ứng oxi hóa hoàn toàn (cháy): CnH2n-2 + O2 nCO2 + (n-1)H2O

Ngoài ra ankin còn tham gia phản ứng oxi hóa không hoàn toàn, làm mất màu dung dịch KMnO4

3 Điều chế

- Thủy phân canxi cacbua: CaC2 + 2H2O → C2H2 + Ca(OH)2

- Nhiệt phân metan: 2CH4 C2H2 + 3H2

(a) Cho axetilen tác dụng với H2 dư (Ni, to)

Trang 19

(a) metan, etilen, axetilen

Trang 20

(a) Ankin X có tỉ khối so với hiđro bằng 20.

Trang 21

A. những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết đôi trong phân tử.

B những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết ba trong phân tử

C. những hiđrocacbon mạch hở có một liên kết bội trong phân tử

D. những hiđrocacbon mạch hở có một vòng no trong phân tử

Câu 2 (MH.15) Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

C CnH2n-2 (n ≥ 2) D CnH2n-6 (n ≥ 6).

Câu 3 Ankin CH3C≡CCH3 có tên gọi là

A. but-1-in B but-2-in C. metylpropin D. meylbut-1-in

Câu 4 Ankin dưới đây có tên gọi là

Trang 22

Câu 7 Ankin nào sau đây có đồng phân hình học?

A. CH3C≡CCH3

B. CH3CH2C≡CCH2CH3

C. CH≡CH

D Không ankin nào có đồng phân hình học

Câu 8 [MH2 - 2020] Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?

Câu 9 Phương trình phản ứng cháy của ankin là

A anken B. ankin C. ankađien D. xicloankan

Câu 11 Nếu muốn phản ứng: CH≡CH + H2 dừng lại ở giai đoạn tạo thành etilen thì cần sửdụng xúc tác nào dưới đây?

A. H2SO4 đặc B Pd/PbCO3 C. Ni/to D. HCl loãng

Câu 12 Phản ứng hiđro hóa ankin thành ankan được viết dưới dạng tổng quát là

Trang 23

Câu 17 Ankin nào sau đây không có nguyên tử hiđro linh động?

A. CH3C≡CH B. CH3CH2C≡CH C CH3 C≡C  CH 3 D. HC≡CH

Câu 18 Ankin nào sau đây không có nguyên tử hiđro linh động?

A. axetilen B but-2-in C. pent-1-in D. propin

Câu 19 Ankin nào sau đây có nhiều nguyên tử hiđro linh động nhất?

A. but-1-in B. hex-1-in C. propin D axetilen

Câu 20 (QG.18 - 201): Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?

Câu 21 (QG.18 - 204): Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu gì?

Câu 22 Khi cho axetilen phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,thu được sản phẩm hữu cơ là

Câu 23 Chất nào sau đây không phản ứng được với AgNO3/NH3?

A but-2-in B. propin C. axetilen D. but-1-in

2 Mức độ thông hiểu (trung bình)

Câu 24 Có bao nhiêu ankin tương ứng với công thức phân tử C5H8?

Trang 24

Câu 34 Khi cho but-2-in phản ứng với brom dư, tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được sảnphẩm hữu cơ là

Câu 37 X là một ankin, có thể tham gia phản ứng trime hóa sau:

Công thức cấu tạo của X là

Câu 38 Cho ankin A tác dụng với H2 dư trên xúc tác Ni/to Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thuđược một sản phẩm hữu cơ duy nhất là pentan Khi A tác dụng với H2, Pd/PbCO3 thì thu đượcanken C có đồng phân hình học Tên gọi của A là

A pent-2-in B. pent-1-in C. 3-metylbut-1-in D. pent-1-en

Câu 39 Cho ankin X tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni/to) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thuđược một sản phẩm hữu cơ duy nhất là 2-metylbutan Tên gọi của X là

A. 2-metylbut-1-in B. 2-metylbut-2-in

C. 3-metylbut-2-in D 3-metylbut-1-in

Câu 40 Cho ankin X tác dụng với H2 dư (xúc tác Pd/PbCO3) thu được duy nhất một sản phẩm hữu

cơ Y có đồng phân hình học Khi hiđro hóa Y thì tạo thành 2-metylpentan Tên gọi của X là

Trang 25

Hiện tượng xảy ra trong bình chứa dung dịch Br2 là

A. có kết tủa đen. B dung dịch Br2 bị nhạt màu

C. có kết tủa trắng D. có kết tủa vàng

Câu 44 (QG.18 - 202): Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên Kết thúc thí nghiệm, trong bình

đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt

Chất X là

Câu 45 (QG.18 - 203): Thí nghiệm được tiến hình như hình vẽ bên

Hiện tượng xảy ra trong bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 là

A. có kết tủa màu nâu đỏ B có kết tủa màu vàng nhạt

C. dung dịch chuyển sang màu da cam D. dung dịch chuyển sang màu xanh lam

Câu 46 (QG.18 - 204): Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên Kết thúc thí nghiệm, dung dịch Br2

bị mất màu

Trang 25

Trang 26

Chất X là

A CaC2 B. Na C. Al4C3 D. CaO

Câu 47 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Các ankin HC≡CH, CH3C≡CH, … có công thức chung là CnH2n-2 (n ≥ 2) tạo thành dãy đồngđẳng của axetilen

B Liên kết ba của ankin được tạo nên từ ba liên kết 

C. Các ankin 2C và 3C chỉ có duy nhất một đồng phân cấu tạo

D. Ankin không có đồng phân hình học như anken

Câu 48 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Ankin cũng có thể làm mất màu dung dịch KMnO4 như anken

B Trong phản ứng cháy của ankin, số nguyên tử cacbon trong ankin bằng

C. Trong phản ứng cháy của ankin,

Câu 49 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Nguyên tử hiđro đính vào cacbon của liên kết ba linh động hơn nhiều so với nguyên tử hiđrođính vào cacbon của liên kết đôi và liên kết đơn

B. Thuốc thử Tollens có thể viết là AgNO3/NH3

C Axetilen là ankin duy nhất có hiđro linh động

D. Nguyên tử hiđro linh động trong ankin có thể bị thay thế bởi ion kim loại

Câu 50 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Axetilen có thể tham gia phản ứng thế với tối đa hai ion bạc

B. Kết tủa Ag2C2 có màu vàng nhạt

C But-2-in chỉ có thể tham gia phản ứng thế với một ion bạc

D. Propin phản ứng với AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa CH3C≡CAg

Câu 51 Không thể phân biệt metan và axetilen bằng chất nào sau đây?

Câu 52 Có thể phân biệt axetilen, etilen và metan bằng hóa chất nào sau đây?

Câu 53 Có thể phân biệt các đồng phân của hợp chất butin bằng hóa chất nào sau đây?

Câu 54 Có thể phân biệt but-1-in, but-2-in, metan bằng hóa chất nào sau đây?

C KMnO4 và AgNO3/NH3 D. HBr và Br2

Câu 55 (B.13): Cho 3,36 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch

AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa Công thức phân tử của X là

Câu 56 (A.14): Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung

dịch AgNO3 trong NH3, thu được 17,64 gam kết tủa Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,34mol H2 Giá trị của a là

Trang 27

A 0,32 B 0,34 C 0,46 D 0,22.

3 Mức độ vận dụng (khá)

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 57, 58, 59

Cho chuỗi phản ứng sau:

Câu 57 Công thức phân tử của A là

Câu 58 Công thức phân tử của B, C lần lượt là:

Câu 59 Tên gọi của D và E lần lượt là:

A. axetilen và etan B. etilen và butan C butan và etan D. etan và etan

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 60, 61, 62, 63

Cho chuỗi phương trình phản ứng sau:

Câu 60 Công thức phân tử của A là

Câu 61 Phản ứng (2) thuộc loại phản ứng nào dưới đây?

A đime hóa B. trime hóa C. thủy phân D. hiđro hóa

Câu 62 Công thức cấu tạo thu gọn của B và E lần lượt là:

A. CH2=CHOH và CH3CH2OH B. CH3CH=O và CH2=CHOH

C CH3 CH=O và CH 3CH2 OH D. CH3CH2OH và CH2=CHOH

Câu 63 Công thức cấu tạo thu gọn của D là

A CH2Br  CH 2Br B. CH3CHBr2 C. CHBr2CHBr2 D. CH3CH2Br

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 64, 65

Cho chuỗi phản ứng sau:

Trang 27

Trang 28

Câu 64 Tên gọi của A và B lần lượt là:

A but-2-en và but-1-en B. but-2-in và but-1-in

C. but-1-en và xiclobutan D. but-1-en và but-2-en

Câu 65 Công thức cấu tạo của C và D lần lượt là:

A. xiclobutan và but-1-in B. but-1-in và but-2-en

C. but-1-in và but-2-in D but-2-in và but-1-in

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 66, 67, 68, 69

Cho chuỗi phản ứng sau:

Câu 66 Để thực hiện phản ứng (1), axetilen cần phản ứng với chất nào dưới đây?

Câu 67 Để thực hiện phản ứng (2), axetilen cần phản ứng với chất nào dưới đây?

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 70, 71, 72, 73, 74

Câu 70 Công thức phân tử của A là

Câu 71 Phản ứng (4) thuộc loại phản ứng nào?

Ngày đăng: 17/02/2023, 18:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w