Microsoft Word Bùi ThË Xuân Môn Toán K 10 Tñ lu�n trung nguyÅn doc SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 – 2020 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Môn thi TOÁN – KHỐI 10 TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN[.]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 – 2020
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN ĐẠI SỐ (6 điểm)
Bài 1: Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m : 2
x m m m x Bài 2: Cho phương trình: 2
m x m x m ( m là tham số)
a) Định m sao cho phương trình vô nghiệm
b) Định m sao cho phương trình có hai nghiệm x , 1 x thỏa mãn: 2 2 2
x x x x c) Cho phương trình: 2
x m x m x m Định m sao cho phương trình có ba nghiệm phân biệt
Bài 3: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) 2
2x 3x 5 x 1
b)
2
3
2
3
y
x x
x
y y
PHẦN HÌNH HỌC (4 điểm)
Bài 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có các đỉnh A 6;3 , B3;6 và C1; 2
a) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
b) Tìm tọa độ điểm E sao cho tam giác ABE vuông cân tại A
Bài 5: Cho tam giác ABC , biết AB (cm), 6 AC (cm), 8 BC12(cm)
a) Tính độ dài trung tuyến AI và độ dài đường cao AH của tam giác ABC
b) Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM (cm) Gọi N là trung điểm của cạnh AC Tính 2
AM AN
- HẾT - Thí sinh không sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Họ tên thí sinh: SBD:
Trang 2KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 – 2020
ĐÁP ÁN TOÁN – KHỐI 10
Bài 1
(1 điểm) Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m : x m3 2 m m x2 1
Phương trình 2 2
TH1: Nếu m23m 2 0 m 1 m 2
m x (luôn đúng): pt có vô số nghiệm x
m x (vô lý): phương trình vô nghiệm
0,25đ
2
1
Kết luận:
1:
2 :
2
m
m
Ghi chú: – HS không rút gọn nghiệm x : không trừ điểm
– TH1 nếu sai 1 trong 2 trường hợp: tối đa 0,75đ
0,25đ
Bài 2 Cho phương trình: 2
m x m x m (m là tham số) 2a
(1 điểm) Định m sao cho phương trình vô nghiệm
TH1: Nếu m 1 0 m 1: 1 (vô lý): pt vô nghiệm 4 0 0,25đ TH2: Nếu m 1 0 m 1:
Phương trình vô nghiệm 1 0
' 0
m
0,25đ
1
m
2b
(1 điểm) Định m sao cho phương trình có hai nghiệm x , 1 x thỏa mãn: 2 2 2
x x x x
Áp dụng định lí Viet:
1 2
2 3
1
m
P x x
m
0,25đ
3
1
m
m m
Ghi chú:
– HS không ghi điều kiện phương trình có hai nghiệm, nhưng có kiểm tra
phương trình có hai nghiệm sau khi tìm được m : không trừ điểm 0
– HS không ghi định lý Viet, nhưng giải đúng: không trừ điểm
0,25đ
Trang 32c
(1 điểm)
Cho phương trình: x m 1x22m1x m 3 0 2 Định m sao cho phương trình có ba nghiệm phân biệt
x
(2) có ba nghiệm phân biệt
(1) có hai nghiệm phân biệt dương
' 0 0 0
S P
0,25đ
1
3 0 1
m
m
m
m m
Ghi chú: HS giải điều kiện 3
1
m
m m
, có giải thích do m : 1 không trừ điểm Nếu HS không giải thích lý do: trừ 0,25đ
0,25đ
Bài 3 Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
3a
(1 điểm) 2x23x 5 x 1
2
2 2
1 0
x
2
6 0
2 x
Vậy tập nghiệm của phương trình là S 2
Ghi chú: – HS không kết luận tập nghiệm S : không trừ điểm
– HS không ghi điều kiện x : tối đa 0,5đ toàn bài 1 0
0,25đ
3b
(1 điểm)
2 3 2 3
y x x x y y
Điều kiện: 0
0
x y
2 2
Trừ từng vế hai phương trình: x2 y2 x y 0
Ghi chú: HS không quy đồng mẫu số và trừ từng vế hai pt: cho đủ 0,25đ
0,25đ
Trang 4
3
y x
x y x y
2 0
x x
Vậy hệ phương trình có nghiệm: 5 1 2
Ghi chú: HS không kết luận: không trừ điểm
0,25đ
Bài 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có các đỉnh A 6;3 , B3;6
và C1; 2
4a
(1 điểm) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
Gọi D x y D; D
9;3
AB
1 D; 2 D
DC x y
ABCD là hình bình hành AB DC
0,25đ
9 1
D D
x y
10 5
D D
x y
4b
(1 điểm) Tìm tọa độ điểm E sao cho tam giác ABE vuông cân tại A
Gọi E x y E; E
9;3
AB
E 6; E 3
AE x y
ABE
vuông cân tại A
AB AE
0,25đ
Vậy E9;12E3; 6
0,25đ
Trang 5Bài 5 Cho tam giác ABC , biết AB (cm), 6 AC (cm), 8 BC12(cm)
5a
(1 điểm) Tính độ dài trung tuyến AI và độ dài đường cao AH của tam giác ABC
4
0,25đ 14
AI
Nửa chu vi của ABC : p13(cm)
ABC
6
ABC
S AH
BC
Ghi chú: HS không ghi đơn vị: không trừ điểm
0,25đ
5b
(1 điểm)
Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM (cm) Gọi N là trung điểm của cạnh 2
AC Tính AM AN
Cách 1:
Định lý hàm số cos:
cos
2
A
AB AC
11 cos
24 A
AM AN AM AN A
0,25đ
2.4
0,25đ
Cách 2:
2
0,25đ
AB AC
0,25đ
AM AN AB AC
0,25đ
0,25đ