1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De on tap giua ki 2 mon toan 12 thpt nho quan a co dap an de 8

16 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập Giữa kỳ 2 môn Toán 12 - Đề số 8
Tác giả Th.S Đặng Việt Đông
Trường học Trường THPT Nho Quan A
Chuyên ngành Toán 12
Thể loại Đề ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Ninh Bình
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 651,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ST&BS Th S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn tập BKII Toán 12 ĐT 0978064165 Email dangvietdong ninhbinh vn@gmail com Trang 1 Facebook https //www facebook com/dongpay Kênh Youtube Thầy Đặng Việ[.]

Trang 1

ĐỀ SỐ 8 ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Môn: Toán 12

Thời gian: 60 phút

(Đề gồm 40 câu TN, 0 câu tự luận)

Câu 1 Tính tích phân  

0

3 2

1

1

A 2

15

70

60

60

J  

Câu 2 Hàm số nào sau đây không là nguyên hàm của hàm số   2

5 x

A 25

ln 25

x

2

5

ln 5

x

2

5

2 ln 5

x

2 ln 5

x

Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ u  0; 2; 2

v    2; 2;0

Tính

góc  giữa hai vectơ u

v

A 120 B 30 C 60 D 150

Câu 4 Cho

1

e

  , với a b  , và phân số a

b tối giản Phát biểu nào sau đây là sai?

Câu 5 Biết F x là một nguyên hàm của hàm số     1

3

f x

x

 thỏa mãn F  2  Hỏi 1 F 3 bằng bao nhiêu ?

A F 3  ln 6 1 B F 3 ln 6 1 C F 3 ln 6 D F 3 ln 6 1

Câu 6 Cho f x và   g x là các hàm số xác định và liên tục trên    Mệnh đề nào sau đây sai?

A 2f x dx  2 f x dx 

B f x g x dx   f x dx  g x dx 

C f x g x dx   f x dx  g x dx 

D f x g x dx      f x dx g x dx    

Câu 7 Biết hàm số f x có đạo hàm   f x liên tục trên  thỏa mãn f 1 17 và  

4 1

33

fx dx

Tính f  4

A f  4 11 B f 4 50 C f 4 16 D f  4 25

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A  3; 2; 0 và B1; 2; 4 Viết phương trình mặt cầu  S đường kính AB

C   S : x12y22z22 32 D   S : x12y22z22  8

Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây không là phương trình của mặt cầu ?

A x2y2z22x2y2z 8 0 B 3x23y23z26x12y24z160

Trang 2

Câu 10 Cho f x dx  xsinxcosx C Tìm f x  

A f x x.sinx B f x x.sinxcosx

C f x x.cosx D f x x.cosxsinx

Câu 11 Cho F x là một nguyên hàm của f x e x2x thỏa mãn  0 3

2

F  Tìm F x 

2 2

x

2

x

F xex

2

2

x

2

x

F xex

Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzcho hai mặt phẳng  P : x3y2x 3 0 và mặt phẳng

Q : xym zm  , với m là tham số thực Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể hai mặt phẳng

 P và  Q song song nhau

A m 2 m 2 B m 2

Câu 13 Cho cấp số cộng  u nu 1 3 và công sai d  2 Tìm biểu thức số hạng tổng quát của dãy số này

A u n 3n5 B u n  5 2n C u n   5 2n D u n  1 2n

Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ O yzx , cho tam giác ABC có các đỉnh A1; 2; 1 ,  B2;1;1 và

0;1; 2

C Gọi H a b c ; ;  là trực tâm của tam giác ABC Tính a b c 

Câu 15 Biết rằng hàm số f x  liên tục trên  và 25  

0 f t dt 10

0 f 5x dx

A 5  

0 f 5x dx 5

0 f 5x dx 50

0 f 5x dx 10

0 f 5x dx 2

Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A2; 0;1 , B1; 0; 0 , C1;1;1 và mặt phẳng

 P :xy  z 2 0.Tìm phương trình mặt cầu  S đi qua ba điểm A B C, , và có tâm thuộc mặt phẳng  P

A   2 2 2

S xyzxyz 

C   2 2 2

S xyzxz 

Câu 17 Tìm họ nguyên hàm x.lnxdx

A

.ln ln

C x.lnxdxlnx CD

.ln ln

Câu 18 Biết

0 2 1

2

x

A a2b 4 B a2b 1 C a2b0 D a2b 3

Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm phương trình mặt phẳng   đi qua 3 điểm

1; 2;3 ;  2;1;5 ; 3;2; 4

A   : 29x17y18z1170 B   : 29x17y18z490

C   : 29x41y18z1070 D   : 29x41y18z570

Trang 3

Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm phương trình mặt cầu  S đi qua hai điểm

 1;2;0 ;  2;1;1

AB  và có tâm nằm trên trục Oz

A   2 2 2

C   2 2 2

Câu 21 Tìm họ nguyên hàm của hàm số   4

A  

5

sin cos

5

5

cos 5

C  

5

sin 5

5

cos 5

Câu 22 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC biết các đỉnh A3;1;2, B1; 4;2 

C2;0; 1  Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Gọi H là hình chiếu vuông góc của G lên mặt phẳng Oxz Tìm tọa độ điểm H

Câu 23 Cho hàm số   cos 22 2

x

f x

 Tìm một nguyên hàm F x  của hàm số f x  biết đồ thị hàm

số yF x  đi qua điểm ;0

4

M

 

A F x cotxtanx B F x cotxtanx2

C F x  cotxtanx2 D F x  cotxtanx2

Câu 24    d cos 22 2 d

x

cos sin

d sin cos

x

d sin x cos x x

Câu 25 Vì đồ thị hàm số yF x  đi qua điểm ;0

4

M

Câu 26 Giả sử

1 2

2

x

 với a b   Tính , 4a2b2

A 4a2b2 20 B 4a2b2 30 C 4a2b2 65 D 4a2b2  6

Câu 27 Cho F x1  là một nguyên hàm của hàm số   2

f xx thỏa mãn F1 0 0 và F x2  là một nguyên hàm của hàm số   2

f xx thỏa mãn F2 0 0 Tìm nghiệm của phương trình

   

F xF x

A xk ,k  B ,

2

x k  k

2

    D xk2 , k 

1

2

F x  f x x x x  x xxxC

F1 0 0 nên C  1 0

1

2

F x  f x x x x  x xxxC

F2 0 0 nên C  2 0

Trang 4

Do đó 1  2 

Câu 29 Cho f x  và g x  là hai hàm số liên tục trên 2; 2 Biết f x  là hàm số lẻ; g x  là hàm số

0 f x dx( ) 5; 0 g x dx( ) 7

  Mệnh đề nào sau đây sai?

A 2  

2 f x dx 0

2 f x g x dx 24

    

C 22g x dx  14

Câu 30 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có đỉnh A trùng với gốc tọa độ, B1;0; 0 , D0;1; 0 và A0; 0;3 Gọi M là trung điểm cạnhCC Tính thể tích V của khối tứ diện A BDM

A 3

4

4

V 

C 9

2

2

V 

Câu 31 Cho I esin2x.sinxcos3xdx Nếu đổi biến số 2

sin

tx thì kết luận nào sau đây đúng?

A 1 1 

2

t

I  e  t dt B I 2e t1t dt

C I 2e t1t dtD 1 1 

2

t

I  e  t dt

Câu 32 Cho  

5

1 5

e

1

5

f x dx

A  

1

5

5

f x dx 

1

5

ln 5

f x dx 

C  

1

5

5

f x dx  

1

5

1

ln 5

f x dx 

Câu 33 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 2;3 và B3; 2;1 Tìm phương trình mặt phẳng

  đi qua điểm A và cách điểm B một khoảng lớn nhất

A   :x z 20 B   :x  z 2 0

C   : 3x2y z 100 D   :x2y3z140

Câu 34 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A2;0; 0, B0;3;1,C  3; 6; 4 Gọi Q là điểm nằm trên đoạn BC sao cho QC 2QB Độ dài đoạn AQ

A. AQ  29 B AQ 5 2 C AQ  5 D AQ  21

Câu 35 Cho hai hàm số  

2

f x

x

2 3

2

x a b c  , ,

Tính tích Pabc để F x  là một nguyên hàm của hàm số f x  trên khoảng 3

; 2



 

Câu 36 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A2;3;1, B1;1; 0 và điểm M a b ; ; 0 sao cho

2

PMA MB

đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó, tính giá trị của biểu thức a2b

Trang 5

A. a2b2 B a2b 2 C a2b1 D a2b 1

Câu 37 Cho 5sin 3cos

2 sinx cos xd

n

A. m 5

13 5

m

m

5 13

m

n

Câu 38 Cho hàm số f x  liên tục trên  thỏa mãn     3 5

 

2

2

d

 , tính giá trị biểu thức K 5a8

5

5

K 

Câu 39 Cho hàm số f x  liên tục trên  thỏa mãn f  2 18 và  

2 0

12 d

f x x 

1 0

K x f  x x

A. K 6 B K 3 C K 12 D K 15

Câu 40 Trong không gian Oxyz, cho hình chóp S ABCD có các đỉnh B3; 0;1, D1; 2; 7, đáy ABCD là hình thoi, SA vuông góc với mặt phẳng đáy Tính tổng B C D biết phương trình mặt phẳng SAC có dạng

0

xBy Cz D

A. B C D7 B B C D18 C B C D 15 D B C D 14

Trang 6

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1 Tính tích phân  

0

3 2

1

1

A 2

15

70

60

60

J  

Lời giải Chọn C

3

0 1

1

Câu 2 Hàm số nào sau đây không là nguyên hàm của hàm số   2

5 x

A 25

ln 25

x

2

5

ln 5

x

2

5

2 ln 5

x

2 ln 5

x

Lời giải Chọn B

Do

2

2.25

x

Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ u  0; 2; 2

v    2; 2;0

Tính

góc  giữa hai vectơ u

v

A 120 B 30 C 60 D 150

Lời giải Chọn A

u v

u v

 

 

Câu 4 Cho

1

e

  , với a b  , và phân số a

b tối giản Phát biểu nào sau đây là sai?

A a2 ab4b2  26 B 2a3b31

Lời giải Chọn C

Đặt

2

x

Khi đó:

3 2 2

38, 15

t

I  dt  ab Khi đó: ab53 đáp án C sai

Câu 5 Biết F x là một nguyên hàm của hàm số     1

3

f x

x

 thỏa mãn F  2  Hỏi 1 F 3 bằng bao nhiêu ?

A F 3  ln 6 1 B F 3 ln 6 1 C F 3 ln 6 D F 3 ln 6 1

Lời giải Chọn B

Trang 7

Ta có   1 1  3 ln 3

Do F  2  nên 1 C  , từ đó 1 F 3 ln 6 1

Câu 6 Cho f x và   g x là các hàm số xác định và liên tục trên    Mệnh đề nào sau đây sai?

A 2f x dx  2 f x dx 

B f x g x dx   f x dx  g x dx 

C f x g x dx   f x dx  g x dx 

D f x g x dx      f x dx g x dx    

Lời giải Chọn D

Câu 7 Biết hàm số f x có đạo hàm   f x liên tục trên  thỏa mãn f 1 17 và  

4 1

33

fx dx

Tính f  4

A f  4 11 B f 4 50 C f 4 16 D f  4 25

Lời giải Chọn B

4

4 1 1

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A  3; 2; 0 và B1; 2; 4 Viết phương trình

mặt cầu  S đường kính AB

A   S : x12y22z22 32 B   S : x12y22z22  8

Lời giải Chọn D

Tọa độ trung điểm ABI  1; 2; 2 và AB 32 4 2R2 2

Suy ra   S : x12y22z22 8

Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào sau đây không là phương trình của mặt

cầu ?

A x2y2 z22x2y2z 8 0 B 3x23y23z26x12y24z160

C x12y22z12 9 D 2x22y22z24x2y2z40

Lời giải Chọn D

Ta có:

xyzxyz  là phương trình một mặt cầu vì d   8 0

x12y22z12 9 là phương trình một mặt cầu

 2  2  2

3

xyzxyz   x  y  z  là phương trình một mặt cầu

Trang 8

 

2

xyzxyz   x y  z   

    không là phương

trình một mặt cầu

Câu 10 Cho f x dx  xsinxcosx C Tìm f x  

A f x x.sinx B f x x.sinxcosx

C f x x.cosx D f x x.cosxsinx

Lời giải Chọn C

Ta có f x   x.sinxcosx C s inxx.cosxs inx x.cosx

Câu 11 Cho F x là một nguyên hàm của f x e x2x thỏa mãn  0 3

2

F  Tìm F x 

2 2

x

2

x

F xex

2

2

x

2

x

F xex

Lời giải Chọn B

2

F x  f x dx ex dxexC

0

FeC C F xex

Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai mặt phẳng  P : x3y2x 3 0 và mặt phẳng

Q : xym zm  , với m là tham số thực Tìm tất cả các giá trị của tham số m để

hai mặt phẳng  P và  Q song song nhau

A m 2 m 2 B m 2

Lời giải Chọn A

Ta có    

2

m

Câu 13 Cho cấp số cộng  u nu  và công sai 1 3 d  2 Tìm biểu thức số hạng tổng quát của dãy

số này

A u n 3n5 B u n  5 2n C u n   5 2n D u n  1 2n

Lời giải Chọn B

Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ O yzx , cho tam giác ABC có các đỉnh A1; 2; 1 ,  B2;1;1 và

0;1; 2

C Gọi H a b c ; ;  là trực tâm của tam giác ABC Tính a b c 

A a   b c 4 B a   b c 8 C a b  c 8 D a b c  4

Lời giải Chọn D

Ta có : AB AC;      1; 5; 0

Phương trình mặt phẳng ABC :1 x25(y1) 0( z1)0x5y 7 0

Trang 9

H là trực tâm

0 1 ( 2) ( 2).0 ( 1).1 0 0 2 ( 1) ( 1).( 1) ( 1).3 0



 

Câu 15 Biết rằng hàm số f x  liên tục trên  và 25  

0 f t dt 10

0 f 5x dx

A 05 f  5x dx 5 B 05 f  5x dx 50 C 05 f  5x dx 10 D 05 f  5x dx 2

Lời giải Chọn D

Đặt t5xdt5dx;đổi cận x  0 t 0;x  5 t 25

1

5

Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A2; 0;1 , B1; 0; 0 , C1;1;1 và mặt phẳng

 P :xy  z 2 0.Tìm phương trình mặt cầu  S đi qua ba điểm A B C và có tâm thuộc , , mặt phẳng  P

A   2 2 2

S xyzxz  B   2 2 2

S xyzxyz 

C.   2 2 2

S xyzxyz  D.   2 2 2

S xyzxz 

Lời giải Chọn D

Gọi I a b c , ,  là tâm của mặt cầu  S

Ta có

   

S x yz   xyzxz 

Câu 17 Tìm họ nguyên hàm x.lnxdx

A.

.ln ln

C x.lnxdxlnx CD

.ln ln

Lời giải:

Chọn D

Trang 10

đặt 2

1 ln

2

v

Câu 18 Biết

0 2 1

2

x

 với a b   Tính , a2b

A a2b 4 B a2b 1 C a2b0 D a2b 3

Lời giải Chọn B

2

Suy ra

2

Thực hiện đồng nhất ta có 3 1 1

0

2

ln 1 ln 3 4 ln1 ln 4 ln 2 ln 7

x

Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm phương trình mặt phẳng   đi qua 3 điểm

1; 2;3 ;  2;1;5 ; 3;2; 4

A   : 29x17y18z1170 B   : 29x17y18z490

C   : 29x41y18z1070 D   : 29x41y18z570

Lời giải Chọn B

 3;3;2 ; 2; 4; 7 ;  29; 17; 18

  đi qua 3 điểm A1; 2;3 ;  B2;1;5 ; C3;2; 4 có VTPT n  ABAC  29; 17; 18   Pttq   : 29x117y218z3029x17y18z490

Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm phương trình mặt cầu  S đi qua hai điểm

 1;2;0 ;  2;1;1

AB  và có tâm nằm trên trục Oz

A   2 2 2

C   2 2 2

Lời giải Chọn D

Gọi I0; 0;c là tâm mặt cầu

Trang 11

Mặt cầu  S đi qua hai điểm A1;2;0 ; B2;1;1nên

2

Bán kính mặt cầu  

2 2

RIA      

Mặt cầu  S có tâm 1

0; 0;

2

I 

  và có bán kính

21 2

R 

 

2

Câu 21 Tìm họ nguyên hàm của hàm số   4

A  

5

sin cos

5

5

cos 5

C  

5

sin 5

5

cos 5

Lời giải Chọn B

Đặt tcosxdt  sinxdx

 

Câu 22 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC biết các đỉnh A3;1;2, B1; 4;2 

C2;0; 1  Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Gọi H là hình chiếu vuông góc của G

lên mặt phẳng Oxz Tìm tọa độ điểm H

A H  2;0; 1  B H0; 1;0  C H2;0;1 D H2; 1;1 

Lời giải Chọn C

Tọa độ trọng tâm tam giác ABCG2; 1;1 

Hình chiếu của G lên Oxz là H2;0;1

Câu 23 Cho hàm số   2 2

cos 2

x

f x

 Tìm một nguyên hàm F x  của hàm số f x  biết đồ thị hàm

số yF x  đi qua điểm ;0

4

M

 

A F x cotxtanx B F x cotxtanx2

C F x  cotxtanx2 D F x  cotxtanx2

Lời giải Chọn C

Câu 24    d cos 22 2 d

x

cos sin

d sin cos

x

d sin x cos x x

Câu 25 Vì đồ thị hàm số yF x  đi qua điểm ;0

4

M

Trang 12

Câu 26 Giả sử

1 2 2

x

 với a b   Tính , 4a2b2

A 4a2b2 20 B 4a2b2 30 C 4a2b2 65 D 4a2b2  6

Lời giải Chọn A

2

2

1, 4

ab

Câu 27 Cho F x1  là một nguyên hàm của hàm số   2

f xx thỏa mãn F1 0 0 và F x2  là một nguyên hàm của hàm số   2

f xx thỏa mãn F2 0 0 Tìm nghiệm của phương trình

F xF x

A xk ,k  B ,

2

x k  k

2

    D xk2 , k 

Lời giải Chọn B

1

2

F x  f x x x x  x xxxC

F1 0 0 nên C  1 0

1

2

F x  f x x x x  x xxxC

F2 0 0 nên C  2 0

Do đó 1  2 

Câu 29 Cho f x  và g x  là hai hàm số liên tục trên 2; 2 Biết f x  là hàm số lẻ; g x  là hàm số

0 f x dx( ) 5; 0 g x dx( ) 7

  Mệnh đề nào sau đây sai?

A 2  

2 f x dx 0

2 f x g x dx 24

    

C 22g x dx  14

Lời giải Chọn B

Ta có 2  

2 f x d x 0

g x dx g x dx

Suy ra 2    

2 f x g x dx 14

    

Câu 30 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có đỉnh A trùng

với gốc tọa độ, B1;0; 0 , D0;1; 0 và A0; 0;3 Gọi M là trung điểm cạnhCC Tính thể tích

V của khối tứ diện A BDM

A 3

4

4

V 

C 9

2

2

V 

Ngày đăng: 17/02/2023, 16:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm