1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De on tap giua ki 2 mon toan 12 thpt nho quan a co dap an de 6

14 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Tập Giữa Kì 2 Môn Toán 12 Trường THPT Nho Quan A Có Đáp Án Đề 6
Trường học Trường THPT Nho Quan A
Chuyên ngành Toán 12
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Ninh Bình
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 608,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ST&BS Th S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn tập BKII Toán 12 ĐT 0978064165 Email dangvietdong ninhbinh vn@gmail com Trang 1 Facebook https //www facebook com/dongpay Kênh Youtube Thầy Đặng Việ[.]

Trang 1

ĐỀ SỐ 6 ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Môn: Toán 12

Thời gian: 90 phút

(Đề gồm 35 câu TN, 4 câu tự luận)

I - PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 [ NB] Tìm F x  2x1100dx

100

200

x

101

101

x

101

202

x

101

102

x

Câu 2 [ NB] Hàm số f x nào dưới đây thoả mãn    f x dxln x3C?

A f x   x3 ln x3x B   1

3

f x

x

C   1

2

f x

x

D f x ln ln x3 

Câu 3 [ NB] Cho hàm số f x 2xx Tìm 1  f x dx

x

x

2

x

f x x  x  x C

ln 2 2

x

f x x  x  x C

d 2x

f x x xxC

Câu 4 [ NB] Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x sin 3x

A 3cos3x C B 3cos3x C C 1cos3

3 xC D 1cos3

Câu 5 [TH] Cho các số thực a b c; ; thỏa mãn   2

2x3e dx xaxb e xc

Câu 6 [TH]F x là một nguyên hàm của hàm số     1

2

x

f x

x

 thỏa mãn F 3  Tính 0 F 4 ?

A F 4  1 ln8 B F 4  1 ln 4 C F 4  1 ln 6 D F 4   1 ln 2

Câu 7 [NB] Cho hai hàm số f x ,   g x liên tục trên    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A f x g x dx f x dxg x dx

B 3f x dx3 f x dx

C f x dxf x C

D f x g x    dx f x d x g x  dx

Câu 8 [NB] Trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề đúng?

(I)  2 1 3

3

xdxx C

(II) 3f x dx 3  f x dx

(III) ln d x x 1C

x

Trang 2

(IV) sin d x x cosx C

Câu 9 [TH] Tìm hàm số F x là một nguyên hàm của hàm số   f  x 2xe x biết F 0 2021

A   2

2020

x

2020

x

F x  xe

C F x  x2 e x2022 D F x  x2e x2022

Câu 10 [TH] Họ các nguyên hàm của hàm số   2

4sin

f x  x

A F x 2xsin 2x C B F x 2xsin 2x C

C F x 2x2sin 2x CD F x 2x2sin 2x C

Câu 11 [Mức độ ] Họ các nguyên hàm của hàm số f x   2x12021 là

2022

2022

x

2 2 1

F xx C

2022

4044

x

F x   C D F  x  2x12020C

Câu 12 [TH] Tìm các họ nguyên hàm của hàm số   sin

1 3cos

x

f x

x

3

x

3

x

Câu 13 [NB] Cho f x  là hàm số liên tục trên a b và ;  F x  là nguyên hàm của f x  Khẳng định

nào sau đây là đúng

b

b a a

f x dxF xF aF b

b

b a a

f x dxF xF bF a

b

b a a

f x dxF xF aF b

b

b a a

f x dxF x  F aF b

Câu 14 [NB] Cho hàm số f x liên tục trên   a b và ;  F x là một nguyên hàm của   f x Tìm khẳng  

định sai

A  d    

b

a

f x xF aF b

a

a

f x x 

f x x   f x x

b

a

f x xF bF a

Câu 15 [NB] Cho các số thực a b a,  b Nếu hàm số yF x  là một nguyên hàm của hàm số

 

yf x thì

A  d    

b

a

f x xF aF b

b

a

F x xf af b

C  d    

b

a

F x xf af b

b

a

f x xF bF a

Câu 16 [TH] Cho hàm số f x có đạo hàm trên   , f  1   và 2 f  3  Tính 2  

3

d

I  fx x

Trang 3

A I  4 B I  0 C I  3 D I 4

Câu 17 [NB] Chof x liên tục trên ( )  có f  3 5;f  1   Giá trị của tích phân 1    

3

1

2

I  fxdx bằng:

Câu 18 [NB] Cho  

2

1

2

f x dx 

2

1

I  f x  dx bằng:

Câu 19 [NB] Nếu cho

f x dxf x dx  

7

1

( )

f x dx

Câu 20 [NB] Cho

4

2

( ) 3

f x dx 

 Giá trị của

4

2

[5 ( ) f x  3] dx

Câu 21 [TH] Chof x liên tục trên ( )  Biết 10  

0

7

f x dx 

0

5

f x dx  

7

f x dx

 bằng bao nhiêu?

Câu 22 [TH] Cho  

2

0

f x x 

2

0

g x x  

2

0

f xg xx x

Câu 23 [TH] Tích phân

2

2 0

d 3

x x

x 

A 1log7

7 ln

ln

ln

2 3

Câu 24 [TH] Giá trị của tích phân

0

c os d

x x x

Câu 25 [TH] Cho  

2

0

f x x 

0

d

f x

x x

Câu 26 [NB] Trong không gian Oxyz cho hai điểm A1; 2;3 , B  1;5; 6 Trọng tâm G của tam giác

OAB có tọa độ là

A G0; 1;3  B G0;1;3 C G0;1; 3  D G0; 1; 3  

Câu 27 [NB] Trong không gian Oxyz, cho các vectơ a  1;1; 2 

, b    3;0;1

c  2; ; 13 

Tọa độ của vectơ ua b c   

A u  6; 4; 4 

B u  2; 4; 4 

C u  6; 2; 4  

D u  6; 4; 2 

Câu 28 [TH] Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 2; 2 , B4; 1; 5   Điểm M thuộc đoạn AB

sao cho MB  2MA, tọa độ điểm M

Trang 4

A M  2;5;1 B M  2;1; 3  C M   2; 5;1 D M2;1; 3 

Câu 29 [NB] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu

  2 2 2

S xyzxy   Tọa độ tâm I và bán kính R của  S là

Câu 30 [TH] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu có tâm I2; 3;7 và đi

qua điểm M  4;0;1có phương trình là:

A x2y2z24x6y7z19 B 0 x2y2z24x6y14z19 0

C x2y2 z24x6y14z19 D 0 x2y2 z24x6y14z19 0

Câu 31 [NB] Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A7;0; 0, B0; 1; 0 ,

0;0; 2

x y z

x y z

x y z

x y z

Câu 32 [NB] Trong không gian Oxyz,phương trình mặt phẳng   đi qua điểm A2; 7; 2 và song song

với mặt phẳng tọa độ Oxz là

C z   2 0 D.2x7y2z0

Câu 33 [NB] Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng  P :x2y3z  là ? 4 0

A n  0; 2; 3  

B n  0; 2;3 

C.n  2;3; 4

D n  1; 2;3

Câu 34 [TH] Mặt phẳng  P đi qua 3 điểm A1; 0; 0, B0; 2; 0, C0; 0;3 có phương trình là

A 6x3y2x 6 0 B 6x3y2x 6 0

x y z

Câu 35 [TH] Phương trình mặt phẳng   đi qua hai điểm A2; 1; 0 ,  B1; 2; 3  và vuông góc mặt phẳng   :x y 2z  ? 3 0

II - PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1 [VD] Gọi  H là hình phẳng giới hạn bởi các đường   4

yxe , trục Ox và đường thẳng 1

x  Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay  H quanh trục Ox

Câu 2 [VD] Tính tích phân

ln15

ln 3

1

ee e

Trang 5

Câu 3 [ VDC] Tính tích phân:    

2

0

4 cos 2x 3sin 2x ln cosx 2sinx dx

Câu 4 [ VD] Trong không gianOxyz cho mp Q : 2x y 2z  và mặt cầu 1 0

  2 2 2

S     z  Viết phương trình mặt phẳng  P song song với  Q và

cắt  S theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng4

BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

10 B 11 C 12 D 13 B 14 A 15 D 16 D 17 D 18 A

19 C 20 D 21 D 22 D 23 D 24 D 25 A 26 B 27 A

28 D 29 D 30 C 31 C 32 B 33 D 34 A 35 B

LỜI GIẢI

I - PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 [ NB] Tìm F x  2x1100dx

100

200

x

101

101

x

101

202

x

101

102

x

Lời giải

Áp dụng công thức    

1

d

1

n

a n

101

202

x

F x  xx  C

Câu 2 [ NB] Hàm số f x nào dưới đây thoả mãn    f x dxln x3C?

A f x   x3 ln x3x B   1

3

f x

x

C   1

2

f x

x

D f x ln ln x3 

Lời giải

Trang 6

Ta có  f x dxln x3C   ln 3   3 1

x

Câu 3 [ NB] Cho hàm số f x 2xx Tìm 1  f x dx

x

x

2

x

f x x  x  x C

ln 2 2

x

f x x  x  x C

d 2x

f x x xxC

Lời giải

ln 2 2

f x x xx  xxC

Câu 4 [ NB] Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x sin 3x

A 3cos3x C B 3cos3x C C 1cos3

3 xC D 1cos3

Lời giải

cos 3 sin 3 dx

3

x

Câu 5 [TH] Cho các số thực a b c; ; thỏa mãn 2x3e xdxax2b e xc Khi đó 3a bằngb ?

Lời giải

2x3e x dxx 3.e xc

3

a b

 

Do đó 3a b  0

Câu 6 [TH]F x là một nguyên hàm của hàm số     1

2

x

f x

x

 thỏa mãn F 3  Tính 0 F 4 ?

A F 4  1 ln8 B F 4  1 ln 4 C F 4  1 ln 6 D F 4   1 ln 2

Lời giải

Ta có 1

2

x dx x

2dx

x

 x3 ln |x2 | Mà C F 3  nên 30 C 0 C 3 Vậy F x x3ln |x2 | 3 Do đó F 4  4 3ln 2 4 ln 8

Câu 7 [NB] Cho hai hàm số f x ,   g x liên tục trên    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A f x g x dx f x dxg x dx

B 3f x dx3 f x dx

C f x dxf x C

D f x g x    dx f x d x g x  dx

Lời giải

Ta có f x g x    dx f x d x g x  dx

Câu 8 [NB] Trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề đúng?

(I)  12 1 13

3

xdxx C

(II) 3f x dx 3  f x dx

Trang 7

(III) ln d x x 1C

x

(IV) sin d x x cosx C

Lời giải

Xét (I):  12  1 2 1 1 13

3

xdxxd x  x C

nên (I) đúng

Xét (II): 3f x dx3 f x dxnên (II) sai

Xét (III): ln dx xxlnx x Cnên (III) sai

Xét (IV): sin d  x x cosxCnên (IV) sai

Câu 9 [TH] Tìm hàm số F x là một nguyên hàm của hàm số   f  x 2xe x biết F 0 2021

A   2

2020

x

2020

x

F x  xe

C   2

2022

x

2022

x

F x  xe

Lời giải

2xe x xxe xC

Câu 10 [TH] Họ các nguyên hàm của hàm số   2

4sin

f x  x

A F x 2xsin 2x C B F x 2xsin 2x C

C F x 2x2sin 2x CD F x 2x2sin 2x C

Lời giải

Ta có 4 sin2x 2 2 cos 2x

4 sin x xd  22 cos 2x dx2xsin 2xC

Câu 11 [Mức độ ] Họ các nguyên hàm của hàm số f x   2x12021 là

2022

2022

x

F x   C B F x 2 2 x12022C

2022

4044

x

F x   C D F  x  2x12020C

Lời giải

Ta có  2x 12021dx

2

x  t dtdxdxdt

2022 2022

x t

Câu 12 [TH] Tìm các họ nguyên hàm của hàm số   sin

1 3cos

x

f x

x

3

x

3

x

Lời giải

Trang 8

Ta có sin d 1 1 d1 3cos  1ln1 3cos C.

x

Câu 13 [NB] Cho f x  là hàm số liên tục trên a b và ;  F x  là nguyên hàm của f x  Khẳng định

nào sau đây là đúng

b

b a a

f x dxF xF aF b

b

b a a

f x dxF xF bF a

b

b a a

f x dxF xF aF b

b

b a a

f x dxF x  F aF b

Lời giải

b

b a a

f x dxF xF bF a

Câu 14 [NB] Cho hàm số f x liên tục trên   a b và ;  F x là một nguyên hàm của   f x Tìm khẳng  

định sai

A  d    

b

a

f x xF aF b

a

a

f x x 

f x x   f x x

b

a

f x xF bF a

Lời giải

b

b a a

f x dxF xF bF a

Câu 15 [NB] Cho các số thực a b a,  b Nếu hàm số yF x  là một nguyên hàm của hàm số

 

yf x thì

A  d    

b

a

f x xF aF b

b

a

F x xf af b

C  d    

b

a

F x xf af b

b

a

f x xF bF a

Lời giải

b

b a a

f x dxF xF bF a

Câu 16 [TH] Cho hàm số f x có đạo hàm trên   , f  1   và 2 f  3  Tính 2  

3

1

d

A I  4 B I  0 C I  3 D I 4

Lời giải

3

1

d

1

Vậy I 4

Trang 9

Câu 17 [NB] Chof x liên tục trên ( )  có f  3 5;f  1   Giá trị của tích phân 1    

3

1

2

I  fxdx bằng:

Lời giải

I  fxdx fx dx dxff     

Câu 18 [NB] Cho  

2

1

2

f x dx 

2

1

I  f x  dx bằng:

Lời giải

2 1

I  f x  dx  f x dxx    

Câu 19 [NB] Nếu cho

f x dxf x dx  

7

1

( )

f x dx

Lời giải

Ta có:

f x dxf x dxf x dx   

Câu 20 [NB] Cho

4

2

( ) 3

f x dx 

 Giá trị của

4

2

[5 ( ) f x  3] dx

Lời giải

[5 ( ) f x  3] dx  5 f x dx ( )  3 dx

4

2

4

5 ( ) 3 5.3 3.2 9

2

f x dx x

Câu 21 [TH] Chof x liên tục trên ( )  Biết 10  

0

7

f x dx 

0

5

f x dx  

7

f x dx

 bằng bao nhiêu?

Lời giải

Ta có:

f x dxf x dxf x dx  f x dxf x dx    

Câu 22 [TH] Cho  

2

0

f x x 

2

0

g x x  

2

0

f xg xx x

Lời giải

Trang 10

Ta có:    

2

0

f xg xx x

  1 2 

2

Câu 23 [TH] Tích phân

2

2 0

d 3

x x

x 

A 1log7

7 ln

ln

ln

2 3

Lời giải Đặt ux23du2 dx x d 1d

2

Đổi cận x0u ; 3 x2u7, ta có:

7

3

1 1 d 2

u

1 ln

Câu 24 [TH] Giá trị của tích phân

0

c os d

x x x

Lời giải

Đặt

cos d

u x

sin

 

Suy ra

0x cos dx x

 x sin x|0 0 sin dx x  0 cos |x 0  cos  cos 0  2

Câu 25 [TH] Cho  

2

0

f x x 

0

d

f x

x x

Lời giải

 

f x

Câu 26 [NB] Trong không gian Oxyz cho hai điểm A1; 2;3 , B  1;5; 6 Trọng tâm G của tam giác

OAB có tọa độ là

A G0; 1;3  B G0;1;3 C G0;1; 3  D G0; 1; 3  

Lời giải

Ta có:

0 1 1

0 3

0 2 5

1 3

0 3 6

3 3

G

G

G

x

y

z

 

 

 

 Vậy G0;1;3

Trang 11

Câu 27 [NB] Trong không gian Oxyz, cho các vectơ a  1;1; 2 

, b    3;0;1

c  2; ; 13 

Tọa độ của vectơ ua b c   

A u  6; 4; 4 

B u  2; 4; 4 

C u  6; 2; 4  

D u  6; 4; 2 

Lời giải

6; 4; 4

ua b c     

Câu 28 [TH] Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 2; 2 , B4; 1; 5   Điểm M thuộc đoạn AB

sao cho MB  2MA, tọa độ điểm M

A M  2;5;1 B M  2;1; 3  C M   2; 5;1 D M2;1; 3 

Lời giải

Gọi M x y z  ; ; 

Vì điểm M thuộc đoạn AB sao cho MB  2MA AB  3 AM

3

z z

     

Vậy M2;1; 3 

Câu 29 [NB] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu   2 2 2

S xyzxy  Tọa

độ tâm I và bán kính R của  S là

Lời giải

Mặt cầu   2 2 2

S xyzxy  có tâm I4; 1;0  và bán kính

 2  2

2

Câu 30 [TH] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu có tâm I2; 3;7 và đi

qua điểm M  4;0;1có phương trình là:

A x2y2z24x6y7z19 B 0 x2y2z24x6y14z19 0

C x2y2 z24x6y14z19 D 0 x2y2 z24x6y14z19 0

Lời giải

Ta có IM    6;3; 6 

Bán kính mặt cầu  2 2  2

RIM      

Vậy phương trình mặt cầu là x2y2z24x6y14z19 0

Câu 31 [NB] Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A7;0; 0, B0; 1; 0 ,

0;0; 2

x y z

x y z

x y z

x y z

Trang 12

Lời giải

Viết phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn ta được:

Câu 32 [NB] Trong không gian Oxyz,phương trình mặt phẳng   đi qua điểm A2; 7; 2 và song song

với mặt phẳng tọa độ Oxz là

C z   2 0 D.2x7y2z0

Lời giải

Vì mặt phẳng   song song với mặt phẳng tọa độ Oxz nên nhận vectơ đơn vị của trục Oy

là j 0;1; 0

làm vec tơ pháp tuyến Vậy phương trình của mặt phẳng   là y  7 0

Câu 33 [NB] Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng  P :x2y3z  là ? 4 0

A n  0; 2; 3  

B n  0; 2;3 

C.n  2;3; 4

D n  1; 2;3

Lời giải

Mặt phẳng  P :x2y3z  có một vectơ pháp tuyến là 4 0 n  1; 2;3

Câu 34 [TH] Mặt phẳng  P đi qua 3 điểm A1; 0; 0, B0; 2; 0, C0; 0;3 có phương trình là

A 6x3y2x 6 0 B.6x3y2x 6 0

x y z

Lời giải

Mặt phẳng  P đi qua 3 điểm A1; 0; 0, B0; 2; 0, C0; 0;3 có phương trình là

x y z

x y z

       

Câu 35 [TH] Phương trình mặt phẳng   đi qua hai điểm A2; 1; 0 ,  B1; 2; 3  và vuông góc mặt phẳng   :x y 2z  ? 3 0

Lời giải

Ta có: AB   1;3; 3 

; Mặt phẳng   có một VTPT là n 1;1; 2 

Khi đó, mp   qua điểm A2; 1;0  và có một VTPT là n n ,AB3;5; 4

Vậy mp   có pt là

3 x2 5 y1 4 z0 0 3x5y4z 1 0

II - PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1 [VD] Gọi  H là hình phẳng giới hạn bởi các đường   4

yxe , trục Ox và đường thẳng 1

x  Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay  H quanh trục Ox

Trang 13

Lời giải

2

x

xe   x   x

Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay  H quanh trục Ox là:

2

Vxe dxxe dx

2

1 4

x x

du dx

dv e dx

1

1 2

4e 8e 8e 8 e e

Câu 2 [VD] Tính tích phân

ln15

ln 3

1

ee e

Lời giải

Ta có:

1

x

e

ee e

Đặt ue x 1 u2 e x 1 2udue dx x

Đổi cận:xln 3 u 2;xln15  u 4

2

4

2

u

ln 3 ln 6 ln 4 ln 3 ln 2 ln 3 ln 2 2 ln 3 ln 2

2

0

4 cos 2x 3sin 2x ln cosx 2sinx dx

Lời giải

2

0

2

0

2 cosx 2 sinx 2 cosx sinx ln cosx 2sinx dx

Đặt tcosx2 sinxdt  sinx2 cosxdx

Với x  thì 0 t  1

Với

2

x 

 thì t  2

Ngày đăng: 17/02/2023, 16:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm