1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De on tap giua ki 2 mon toan 12 thpt nho quan a co dap an de 5

19 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Tập Giữa Kì 2 Môn Toán 12 Thpt Nho Quan A Có Đáp Án Đề 5
Tác giả Th.S Đặng Việt Đông
Trường học Trường THPT Nho Quan A
Chuyên ngành Toán 12
Thể loại Đề thi tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Ninh Bình
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu vuông góc của điểm M lên trục tung là điểm nào dưới đây?. Véc tơ nào sau đây không 3 0 phải véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng  P.A. Phương trình mặt cầu có đường kính AB là

Trang 1

ĐỀ SỐ 5 ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Môn: Toán 12

Thời gian: 90 phút

(Đề gồm 35 câu TN, 3 câu tự luận)

I - PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 [NB] Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên  ?

yxxB 1

1

x y x

yxxD y2x 1

Câu 2 [NB] Số nghiệm của phương trình  2 

log x 3 log 2x

Câu 3 [NB] Diện tích hình phẳng  H giới hạn bởi các đường yx33x2 ;2 y 1 x; x 0;

2

x  bằng

2

0

xx  x x

2

0

2

0

2

0

Câu 4 [NB] Cho hai hàm số yf x ,yg x liên tục trên tập D và , a bD c,   Trong các

mệnh đề sau, mệnh đề nào sai

Câu 5 [ NB] Khối chóp có diện tích đáy bằng 4 và chiều cao bằng 1 Thể tích khối chóp đã cho bằng

A 4

3

1

3

Câu 6 [ NB] Cho khối nón có chiều cao bằng 3 và bán kính đáy bằng 2 Thể tích của khối nón đã

cho bằng

Câu 7 [ NB] Trong không gian Oxyz cho điểm M1; 2; 3 Hình chiếu vuông góc của điểm M lên

trục tung là điểm nào dưới đây?

A M10 ; 2 ; 0 B M21; 2 ; 3  C M31; 0 ;3 D M40 ; 0; 3

Câu 8 [ NB] Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P x: 2y  Véc tơ nào sau đây không 3 0

phải véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng  P

A n1 (1; 2; 3)

   B n2 1; 2; 0

  C n3  1; 2;0

  D n4 2; 4;0

 

Câu 9 [ NB] Tính tích phân

4

dx

x 

Trang 2

A 3 B 2 C 1 D 8

Câu 10 [ NB] Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu   2 2 2

S xy  z xy  Xác định tọa

độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu  S

A I1; 3;0 ,  R 14 B I1;3;0 , R 14

C I1; 3;0 ,  R 10 D I1;3;0 , R 10

Câu 11 [NB] Cho f x  là hàm số liên tục trên  Giả sử F x  là một nguyên hàm của hàm f x 

trên đoạn 1; 2 Hiệu số F 2 F 1 bằng

A  

1

2

F x dx

2

1

F x dx

1

2

f x dx

2

1

f x dx

Câu 12 [NB] Trong không gian Oxyz cho ba điểm A2;0;0, B0; 3; 0  và C0;0;5 Hãy viết

phương trình mặt phẳng ABC

A

1

Câu 13 [NB] Họ nguyên hàm của hàm số   2x 3

f xe  là

A 1 2 3

2

x

3

x

2

x

3

x

e  C

Câu 14 [TH] Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1; 2; 3,B1; 4; 1 Phương trình mặt cầu có

đường kính AB

A x12 y42 z12 12 B x12 y22 z32 12

C 2  2  2

xy  z 

Câu 15 [TH] Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y x2 4 2

x x

 

6

2

log 5 log 45

log 3

b a

c

 

 với , ,a b c là các số nguyên Giá trị a  bằng b c

Câu 17 [TH] Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị (C1):y2x và ( ): 2 2

tích khối tròn xoay sinh bởi D quay quanh Ox là

A

30

29

V B

6

1

30

29

6

1

Câu 18 [TH] Tích phân  

b

a x

2

0

5 2 3

dx

1 , với

b

a

là phân số tối giản, a nguyên dương Tính giá trị

biểu thức a  b5

Câu 19 [ TH] Cho khối lăng trụ đứng ' ' '

C B ABCA , đáy ABClà tam giác đều cạnh a2 , mặt phẳng )

(A'BC tạo với mặt đáy ( ABC) góc o

60 Tính thể tích khối lăng trụ

3a

a

Câu 20 [TH] Họ nguyên hàm của hàm số f x  lnx 1.lnx

x

Trang 3

A

5 3

C

C

C 2 ln 15 2 ln 13

C

C

Câu 21 [TH] Cho hình chữ nhật ABCDAB2a, ADa Quay hình chữ nhật đó xung quanh

cạnh AB thì đường gấp khúcADCB tạo thành hình trụ, diện tích toàn phần của hình trụ đó là

A 6 a  2 B 3 a  2 C 8 a  2 D 5 a  2

Câu 22 [TH] Trong không gian cho hai mặt phẳng    : m1xm2y3z40 và

  : 2xy3z 3 0 Giá trị của m để hai mặt phẳng trên song song là

Câu 23 [TH] Viết phương trình mặt phẳng  P biết  P nhận v  1;0;1

làm vec tơ chỉ phương và đi qua E1;2; 1 , F1; 1;1 ?

A 3x2y3z  2 0 B 3x2y3z  2 0

C 3x2y3z  2 0 D 3x2y3z  2 0

Câu 24 [TH] Cho u  1;1; 0 , v0; 1; 0 

Tính giữa hai vectơ u

v

Câu 25 [TH] Tính

2 3 2 3

d sin

x

x

3

2

3

Câu 26 [ VD] Cho hàm số yf x có đạo hàm trên  và đồ thị của hàm số yf/ x như hình vẽ

dưới đây

Tìm m để bất phương trình 2   1 3

3

mxf xx nghiệm đúng với  x 0;3

A mf  0 B mf  0 C mf  3 D  1 2

3

mf

Câu 27 [ TH] Bất phương trình

1

1

4 3.2 8

0

x

 có bao nhiêu nghiệm nguyên âm?

Câu 28 [ VD] Người ta muốn sơn một bức tường được tạo thành từ 20 bức tường nhỏ có số đo và hình

dạng như hình vẽ bên dưới Biết mỗi 1 lít sơn được 5 m tường và phần tường phía trên là phần 2

trong của 1 Parabol Lượng sơn cần dùng gần với giá trị nào dưới đây

Trang 4

A 16,12 B 16, 9 C 11,12 D 12,16

Câu 29 [ VD] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành ,E F lần lượt là trung điểm của

,

SB SD M là điểm nằm trên SC sao cho 3SM 2MC Tính tỉ lệ diện tích 2 khối đa diện: SAEMF

trên ABCDFME

A 1

1

1

1

10

Câu 30 [VD] Cho hàm số    2 

x

F xa xbx c e  là một nguyên hàm của hàm số

9 1 x

f x  xxe Tính Pa b c  2

Câu 31 [VD] Cho 1

3 4

2 6

  

 

   

  Viết phương trình mặt phẳng  P chứa

1

d , song song với d và khoảng cách từ 2 d tới 2  P là lớn nhất

A  x 2y2z  5 0 B x2y  9 0

C x2y2z  5 0 D x2y  9 0

Câu 32 [VDC] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho A1;0; 2, B3; 2;0, C1; 2;4  và

mặt phẳng  P :x   y z 1 0 Điểm M a b c thuộc mặt phẳng  ; ;   P sao cho

2

T MA MB MC đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó giá trị a b c

Câu 33 [VDC] Cho hàm số f x có đạo hàm xác định trên    là    2  2

fxx xx  Giả sử a b ,

là hai số thực thay đổi sao cho ab1 Giá trị nhỏ nhất của f a  f b  bằng

A 3 64

15

15

5

5

Câu 34 [ VD] Cho yx42x3x2m Có bao nhiêu số nguyên m sao cho

 1;2 

maxy 100

A 197 B 196 C 200 D 201

Trang 5

Câu 35 [ VD] Cho yf x 0 xác định, có đạo hàm trên đoạn 0;1 và thỏa mãn

0

1 2018 dt

x

g x    f t ,   2 

g xf x Tính  

1

0

d

g x x

A 1011

1009

2019

2 D 505

II - PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1 a) Tìm nguyên hàm của hàm số   2

1

x

f x

x

b) Tính tích phân   2

0

3 2 cos d

 

Câu 2 a) [ TH] Trong không gian , viết phương trình mặt cầu  S đi qua bốn điểm

b) [ VD] Viết phương trình mặt cầu có tâm I1; 2;3và tiếp xúc với mặt phẳng

 P :x2 y 2 z 2 0?

Câu 3 [ VD] Tìm m để hàm số 3 2  

yxxmxm đạt cực trị tại hai điểm x x sao cho 1, 2

xx

Trang 6

BẢNG ĐÁP ÁN TN

19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36

LỜI GIẢI CHI TIẾT

I - PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 [NB] Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên  ?

A yx33x2 2 B 1

1

x y x

yxxD y2x 1

Lời giải

Ta có hàm số y2x đồng biến trên  1

Câu 2 [NB] Số nghiệm của phương trình  2 

log x 3 log 2x

Lời giải

Ta có  

2 2

3 2

0

x

  

Câu 3 [NB] Diện tích hình phẳng  H giới hạn bởi các đường yx33x2 ;2 y 1 x; x 0;

2

x  bằng

2

0

xx  x x

2

0

2

0

2

0

Lời giải

Diện tích hình phẳng  H bằng

2

0

Câu 4 [NB] Cho hai hàm số yf x ,yg x liên tục trên tập D và , a bD c,   Trong các

mệnh đề sau, mệnh đề nào sai

Lời giải

Ta có  d  d  d

   sai nếu c không thuộc tập xác định của hàm số

 

yf x

Câu 5 [ NB] Khối chóp có diện tích đáy bằng 4 và chiều cao bằng 1 Thể tích khối chóp đã cho bằng

Trang 7

A 4

3

1

3

Lời giải

Ta có 1 4

VB h

Câu 6 [ NB] Cho khối nón có chiều cao bằng 3 và bán kính đáy bằng 2 Thể tích của khối nón đã

cho bằng

Lời giải

FB tác giả: Tuân Mã

Thể tích của khối nón đã cho là 1 2 1 2 32 4

V R h

Câu 7 [ NB] Trong không gian Oxyz cho điểm M1; 2; 3 Hình chiếu vuông góc của điểm M lên

trục tung là điểm nào dưới đây?

A M10 ; 2 ; 0 B M21; 2 ; 3  C M31; 0 ;3 D M40 ; 0; 3

Lời giải

Gọi M là hình chiếu vuông góc của điểm M lên trục tung thì 1 M10 ; 2 ; 0

Câu 8 [ NB] Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P x: 2y  Véc tơ nào sau đây không 3 0

phải véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng  P

A n1 (1; 2; 3)



   B n2 1; 2; 0

  C n3  1; 2;0

  D n4 2; 4;0



 

Lời giải

Từ phương trình mặt phẳng  P suy ra n n n2, 3, 4

  

là véc tơ pháp tuyến của  P

Câu 9 [ NB] Tính tích phân

4

dx

x 

Lời giải

4 2

0

1

2

2 1

dx

x

Câu 10 [ NB] Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu   2 2 2

S xy  z xy  Xác định tọa

độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu  S

A I1; 3;0 ,  R 14 B I1;3;0 , R 14

C I1; 3;0 ,  R 10 D I1;3;0 , R 10

Lời giải

Mặt cầu  S có tâm I1; 3;0  và bán kính 2  2

Câu 11 [NB] Cho f x  là hàm số liên tục trên  Giả sử F x  là một nguyên hàm của hàm f x 

trên đoạn 1; 2 Hiệu số F 2 F 1 bằng

A  

1

2

F x dx

2

1

F x dx

1

2

f x dx

2

1

f x dx

Lời giải

Trang 8

Ta có:        

2

2 1 1

f x dxF xFF

Câu 12 [NB] Trong không gian Oxyz cho ba điểm A2;0;0, B0; 3; 0  và C0;0;5 Hãy viết

phương trình mặt phẳng ABC

A

1

Lời giải

Áp dụng phương trình của mặt phẳng theo đoạn chắn, ta có phương trình của mặt phẳng

ABC là: 1

Câu 13 [NB] Họ nguyên hàm của hàm số   2x 3

A 1 2 3

2

x

3

x

2

x

3

x

e  C

Lời giải

Vì e d x xe xC nên theo hệ quả ta có: 2 3 1 2 3

2

Câu 14 [TH] Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1; 2; 3,B1; 4; 1 Phương trình mặt cầu có

đường kính AB

A x12 y42 z12 12 B x12 y22 z32 12

C 2  2  2

xy  z 

Lời giải

Ta có AB   1 12 4 2 2 1 3 2 2 3

Gọi I là trung điểm của AB khi đó I0; 3; 2

Bán kính 1 3

2

Phương trình mặt cầu cần tìm là 2  2  2

xy  z 

Câu 15 [TH] Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y x2 4 2

x x

 

Lời giải

Tập xác định: D    4;  \ 1;0

Tại x 0, ta có:

2

4

2

4

Suy ra x 0 không phải là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

Tại x  1, ta có:

4 2 lim

x

x

x x

 

 

 

 (hoặc   1 2

4 2 lim

x

x

x x

 

 

 

Suy ra đường thẳng x  1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

Trang 9

Câu 16 [TH] Cho 2

6

2

log 5 log 45

log 3

b a

c

 

 với , ,a b c là các số nguyên Giá trị a  bằng b c

Lời giải

6

2 log 3 1 log 5 2

Suy ra a2;b 2;c1

Vậy a   b c 1

Câu 17 [ TH] Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị (C1):y2x và (C2):yx2 x2 Thể

tích khối tròn xoay sinh bởi D quay quanh Ox là

A

30

29

V B

6

1

30

29

6

1

Lời giải

Hoành độ giao điểm của (C và 1) (C2) là nghiệm của phương trình:

2

1 0

2 3 2

x

x x

x x

x

Trong khoảng (1;2), hai hàm số cùng dương nên thể tích khối tròn xoay sinh bởi D quay quanh

30

29 dx 2 2

2

1

2 2

2

Câu 18 [ TH] Tích phân  

b

a x

2

0

5 2 3

dx

1 , với

b

a

là phân số tối giản, a nguyên dương Tính giá trị

biểu thức a  b5

Lời giải

Đặt x2  1t

2

1 dx dx 2

dt  xx

Đổi cận

3 2

1 0

t x

t x

21

2005 6

7 2

1 dt

2

1 dt 2

1 )

1 (

3

1

6 7 3

1

5 6 3

1

5





Vậy a2005,b 21ab5 2021

Câu 19 [ TH] Cho khối lăng trụ đứng ' ' '

C B ABCA , đáy ABClà tam giác đều cạnh a2 , mặt phẳng )

(A'BC tạo với mặt đáy ( ABC) góc o

60 Tính thể tích khối lăng trụ

3a

a

Lời giải

Trang 10

Tam giác ABC đều nên diện tích đáy là

3 4

3

2

a AB

S

Gọi M là trung điểm BC thì BC (A'AM)nên góc giữa

hai mặt phẳng (A'BC)và ( ABC)là góc = 60 Suy

AM

3 3 3

60

'

Vậy thể tích khối lăng trụ là VS đ.h3a3 3

Câu 20 [TH] Họ nguyên hàm của hàm số f x  lnx 1.lnx

x

A

5 3

C

C

C

C

Lời giải

Tính lnx 1.lnxdx

x

Đặt t = lnx 1 t2 = ln +1 x 2 d = t t 1dx

x

Khi đó: ln 1.ln  2   4 2

x

Câu 21 [TH] Cho hình chữ nhật ABCDAB2a, ADa Quay hình chữ nhật đó xung quanh

cạnh AB thì đường gấp khúcADCB tạo thành hình trụ, diện tích toàn phần của hình trụ đó là

A 6 a  2 B 3 a  2 C 8 a  2 D 5 a  2

Lời giải

Hình trụ tạo thành có chiều cao hAB2a, bán kính đáy rADa

Diện tích toàn phần của hình trụ là S 2 r22 rh2 a24 a2 6 a2

Câu 22 [TH] Trong không gian cho hai mặt phẳng    : m1xm2y3z40 và

  : 2xy3z 3 0 Giá trị của m để hai mặt phẳng trên song song là

Lời giải

Hai mặt phẳng trên song song khi 1 2 3 4 3

m

Câu 23 [TH] Viết phương trình mặt phẳng  P biết  P nhận v  1;0;1

làm vec tơ chỉ phương và đi qua E1;2; 1 , F1; 1;1 ?

A 3x2y3z  2 0 B 3x2y3z  2 0

C 3x2y3z  2 0 D 3x2y3z  2 0

Lời giải

Trang 11

 P đi qua E1;2; 1 ,F1; 1;1  nên nhận EF 0; 3;2 

làm một vec tơ chỉ phương

Khi đó  P nhận uv EF , 3; 2; 3  

làm vec tơ pháp tuyến

Phương trình mặt phẳng  P qua E1;2; 1  và nhận u  3; 2; 3  

làm vec tơ pháp tuyến là:

3 x1 2 y2 3 z1  0 3x2y3z 2 0

Câu 24 [TH] Cho u  1;1; 0 , v0; 1; 0 

Tính giữa hai vectơ u

v

Lời giải

Ta có: u v    1.0 1.  1 0.0 1

và  2 2 2 2  2 2

2

u v

u v

 

Câu 25 [TH] Tính

2 3 2 3

d sin

x

x

3

2

3

Lời giải

Đặt

2

d d sin

u x

x v

x

Suy ra dudx, chọn v cotx

Khi đó

2

2

3

1

x

2 3

3

3

3

Câu 26 [ VD] Cho hàm số yf x có đạo hàm trên  và đồ thị của hàm số / 

yf x như hình vẽ dưới đây

Tìm m để bất phương trình 2   1 3

3

mxf xx nghiệm đúng với  x 0;3

A mf  0 B mf  0 C mf  3 D  1 2

3

mf Lời giải

Trang 12

Ta có 2   1 3   1 3 2

mxf xxmf xxx

Đặt     1 3 2

3

g xf xxx

Ta có g/ xf/ xx22x

g x   f xxx  f x  xx

             Khi đó ta có BBT của

 

yg x như sau

Từ BBT ta có được   1 3 2    

3

mf xxx  xmf

Câu 27 [ TH] Bất phương trình

1

1

4 3.2 8

0

x

 có bao nhiêu nghiệm nguyên âm?

Lời giải

1

1

4 3.2 8

x

t

 ,t 0

Lập bảng xét dấu của  

2

6 8 ,

2 1

f t

t

 

Từ bảng xét dấu ta có:  

1

2

4

t

f t

t

 

Nên  2 2 6.2 8

0 2.2 1

x

2 1

2

x

x

x x



Vậy bất phương trình không có nghiệm nguyên âm

Câu 28 [ VD] Người ta muốn sơn một bức tường được tạo thành từ 20 bức tường nhỏ có số đo và hình

dạng như hình vẽ bên dưới Biết mỗi 1 lít sơn được 2

5 m tường và phần tường phía trên là phần

trong của 1 Parabol Lượng sơn cần dùng gần với giá trị nào dưới đây

Trang 13

A 16,12 B 16, 9 C 11,12 D 12,16

Lời giải

Bức trường con gồm hai phần, một phần là hình chữ nhật có diện tích là

1 1, 6 1, 2 1,92

Phần phía trên là phần trong của một Parabol, nên ta sẽ gắn hệ trục tọa độ như sau:

Từ đó ta có phương trình đường cong là: 5 2 5

y  xx

Áp dụng công thức tính diện tích hình phẳng ta có:

2

1,2 1,2

1,12

S   xx dx   xx   m

Suy ra diện tích 1 bức tường con là: SS1S2 3, 04m2

Suy ra diện tích cả bức tường to là:   2

20 3, 04 60,8

tp

Suy ra thể tích sơn cần dùng là: 12,16

5

tp

S

V   l

Câu 29 [ VD] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành ,E F lần lượt là trung điểm của

,

SB SD M là điểm nằm trên SC sao cho 3SM 2MC Tính tỉ lệ diện tích 2 khối đa diện: SAEMF

trên ABCDFME

A 1

1

1

1

10

Lời giải

Ngày đăng: 17/02/2023, 16:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm