PHÒNG GD&ĐT TRƯỜNG THCS MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK II NĂM HỌC 2021 2022 MÔN SINH HỌC LỚP 8 TT Phần/chương Chủ đề/ bài Nội dung kiểm tra Số lượng câu hỏi từng mức độ Tổng số câu Nhận biết Thông hiểu V[.]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT …………
TRƯỜNG THCS……… MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK II NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: SINH HỌC - LỚP 8
TT chương Phần/
Chủ đề/ bài Nội dung kiểm tra
Số lượng câu hỏi từng mức độ Tổng số
câu
Nhận biết Thông hiểu dụng Vận
thấp
Vận dụng cao
1 chất và năng Trao đổi
lượng
Quá trình điều hòa thân nhiệt, các loại vitamin, năng lượng tạo ra khi giải phóng các chất
2 Bài tiết và da Cấu tạo da, các sảnphẩm bài tiết tạo ra 3 3
3 và giác quan Thần kinh
Cấu tạo hệ thần kinh và
sự phân vùng trên vỏ não, cấu tạo của các giác
quan
4 Nội tiết Các loại hormon dotuyến nội tiết tạo ra 2 2
5 Sinh sản
Chức năng cơ quan sinh dục, các dấu hiệu khi bước vào tuổi dậy thì ở
Trang 2PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG THCS ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2021- 2022 MÔN SINH HỌC - LỚP 8
Thờigian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn đáp án đúng.
Câu 1 Năng lượng tối thiểu để duy trì sự sống trong điều kiện nghĩ ngơi hoàn toàn được gọi là:
A trao đổi năng lượng B năng lượng đồng hoá C dị hoá D chuyển hoá cơ bản
Câu 2 Trung khu điều khiển giúp cơ thể người cân bằng là của:
A não trung gian B não giữa C trụ não D tiểu não
Câu 3 Vitamin nào sau đây không tan trong nước
Câu 4 Tuyến sinh dục và tuyến tụy là tuyến
A Ngoại tiết B Tuyến pha C Nội tiết D Tuyến đơn
Câu 5 Tuyến giáp tiết ra loại hormone nào sau đây?
A Tiroxin B Glucagon C Insulin D Cooctizon
Câu 6 Chất nào sau đây không phải là sản phẩm của bài tiết?
A nước tiểu B mồ hôi C khí oxi D Khí cacbonic
Câu 7 Tầng tế bào chết của da nằm ở:
A lớp niêm mạc B lớp biểu bì C lớp mỡ dưới da D lớp bì
Câu 8 Tua ngắn xuất phát từ thân của tế bào thần kinh được gọi là:
A.Sợi nhánh B dây thần kinh C sợi trục D.chuỗi hạch thần kinh
Câu 9 Thuỳ thái dương có chứa
A vùng vị giác B.vùng cảm giác C vùng vận động D vùng thính giác
Câu 10 Hormon do tuyến sinh dục nam tiết ra là:
Câu 11 Nếu như trong nước tiểu chính thức có xuất hiện glucôzơ thì người đó sẽ bị bệnh gì?
A Sỏi thận B Sỏi bàng quang C Dư insulin D Đái tháo đường
Câu 12 Trong mỗi chu kì rụng trứng, số lượng trứng chín và rụng thường là:
II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (2,0 điểm) Nêu cấu tạo của tai.
Câu 14 (2,0 điểm) Trình bày các dấu hiệu xuất hiện ở tuổi dậy thì nữ.
Câu 15 (2,0 điểm) Hãy giải thích câu: “trời nóng chóng khát, trời mát chóng đói”
Câu 16 (1,0 điểm) Giải thích vì sao dây thần kinh tuỷ là dây pha.
- Hết
-Họ và tên học sinh:………Số báo danh:………
MÃ ĐỀ 1
Trang 4PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG THCS HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HK II NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN SINH HỌC - LỚP 8
I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13
( 2,0 điểm)
Cấu tạo của tai
* Tai gồm tai ngoài, tai giữa và tai trong
- Tai ngoài gồm vành tai (hứng sóng âm) và ống tai (hướng sóng âm)
- Tai giữa gồm: màng nhĩ, cửa bầu, chuỗi xương tai, vòi nhĩ + Màng nhĩ, cửa bầu: truyền và khuếch đại âm
+ Chuỗi xương tai gồm xương búa, xương đe, xương bàn đạp có tác dụng truyền sóng âm
+ Vòi nhĩ: Đảm bảo cân bằng áp suất hai bên màng nhĩ
- Tai trong gồm ống bán khuyên, bộ phận tiền đình( thu nhận thông tin về
vị trí và sự chuyển động của cơ thể trong không gian ) và ốc tai( thu nhận sóng âm)
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5
Câu 14
( 2,0 điểm)
Dấu hiệu xuất hiện ở tuổi dậy thì nữ
- Lớn nhanh
- Vú phát triển, hông nở rộng
- Mọc lông mu, lông nách
- Mông, đùi phát triển
- Bộ phận sinh dục phát triển
- Tuyến mồ hôi, tuyến nhờn phát triển
- Bắt đầu hành kinh
- Xuất hiện mụn trứng cá
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 15
(2,0 điểm)
- Trời nóng: mồ hôi tiết nhiều, cơ thể mất nhiều nước => Mau khát
- Trời rét: mao mạch máu co lại, lượng máu qua da ít làm giảm sự tỏa nhiệt qua da
+ Đồng thời cơ thể phân giải chất để giải phóng năng lượng
+ Một phần năng lượng để duy trì thân nhiệt => Nhanh đói
0,5 0,5 0,5 0,5
Câu 16
(1,0 điểm)
Dây thần kinh tuỷ là dây pha vì:
- Được cấu tạo từ các bó sợi hướng tâm (sợi cảm giác) và các bó sợi li tâm (sợi vận động)
- Dẫn truyền xung thần kinh theo 2 hướng ngược nhau
0,5 0,5