Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho các vectơ.. Tìm tọa độ của vectơ Câu 21.. Hai kích thước của sàn nhà là nghiệm của phương trình:... Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho tích vô hướng của hai véc
Trang 1………
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 1)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
( Cán bộ coi thi phát đề trắc nghiệm sau khi tính giờ làm bài 60 phút)
Học sinh điền đáp án đúng vào bảng sau:
Trang 2Câu 4 Tập xác định của hàm số y = là:
A R B (-∞; 1) C R\ D ∅
Câu 5 Số nghiệm của phương trình (x2 - 16) là:
A 1 nghiệm B 3 nghiệm C 0 nghiệm D 2 nghiệm
Câu 6 Cho hàm số y = f(x) = 3x4 - x2 + 2 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề
nào đúng?
A y = f(x) là hàm số không chẵn và không lẻ
B y = f(x) là hàm số chẵn trên R
C y = f(x) là hàm số lẻ trên R
D y = f(x) là hàm số vừa chẵn vừa lẻ trên R
Câu 7 Hàm số y = |2x + 10| là hàm số nào sau đây:
Câu 8 Cho hàm số y = -3x2 - 4x + 3 có đồ thị (P) Trục đối xứng của (P) là đường thẳng có phương trình:
Trang 3Câu 9 Cho hàm số y = x2 - 4x + 3, khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞; 2) và nghịch biến trên khoảng (2; +∞)
B Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; -1) và đồng biến trên khoảng (-1; +∞)
C Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; -2) và đồng biến trên khoảng (-8; +∞)
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; 2) và đồng biến trên khoảng (2; +∞)
Câu 10 Trong hệ trục , tọa độ của vectơ là:
Câu 14 Trong mp Oxy cho tam giác ABC có A(2;-3),B(4;1), trọng tâm G(-4;2)
Khi đó tọa độ điểm C là:
A B (-18;8) C (-6;4) D (-10;10)
Câu 15 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A(1; 0), B(0; 3), C(-3; -5) Tọa độ của
A M( 4;5) B M( 0; 4) C M( -4; 0) D M( 2; 3)
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm)
Trang 4a) Cho tứ giác ABCD Chứng minh rằng:
b) Cho ΔABC có trọng tâm G Gọi M, N là các điểm xác định
- HẾT -
ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mỗi câu đúng 0.2 điểm
Giải chi tiết
Câu 1 Vì -1 ∉ A nên {-1; 0; 1} ⊄ A Do đó C sai
Chọn C
Câu 2 Mệnh đề P(x) ''∀x ∈ R, x2 + x + 1 > 0''
Trang 5Mệnh đề phủ định của mệnh đề P(x) là: ''∃x ∈ R, x2 + x + 1 ≤ 0 Chọn A
Trang 7Câu 13 Toạ độ
Chọn D
Câu 14 Gọi tọa độ điểm C(x;y)
Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên ta có:
Chọn B
Câu 15 Vì M thuộc trục Ox nên M(x; 0)
Ta có:
Vì (-4 - x)2 ≥ 0 ∀x => (-4 - x)2 + 1 ≥ 1 ∀x =>
Dấu “=” xảy ra khi – 4 – x = 0 ⇔ x = -4
Vậy tọa độ điểm M cần tìm là: M( -4; 0)
Trang 90,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
5đ
0,25đ
Trang 10Kết luận: Nghiệm x = 2; x = 4
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Trang 11đ
Vậy G, M, N thẳng hàng
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
………
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 2)
I Trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1 Cho tập hợp F = {n ∈ ℤ/ (n2 - 1)(2n2 - 5n + 2) = 0} Khi đó tập hợp F là:
Trang 12A F = {1; 2; 5} B F = {-1; ; 1; 2} C F = {-1; 1; 2} D F
= {2; 5}
Câu 2 Cho phương trình (1) Một học sinh giải phương trình (1) như sau:
Bước 1: Đặt điều kiện:
Bước 2: Bình phương hai vế ta được phương trình -x2 + 10x - 21 = 0 (2)
Bước 3: Giải phương trình (2) ta có hai nghiệm là x = 3 và x = 7
Bước 4: Kết luận: Vì x = 3 và x = 7 đều thỏa mãn điều kiện ở bước 1 nên phương trình (1) có hai nghiệm là x = 3 và x = 7
Hỏi: Bạn học sinh giải phương trình (1) như trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước thứ mấy?
A Bạn học sinh đã giải đúng B Bạn học sinh đã giải sai ở bước 2
C Bạn học sinh đã giải sai ở bước 3 D Bạn học sinh đã giải sai ở bước 4 Câu 3 Cho tập hợp C = [-5; -2] Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
Trang 13C S = {1;4/3} D S = ∅
Câu 7 Cho phương trình (m + 2)x = m2 - 4 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề
nào đúng?
A Với m = -2 thì phương trình vô nghiệm
B Với m = -2 thì phương trình có nghiệm duy nhất
C Với m ≠ -2 thì phương trình vô nghiệm
D Với m ≠ -2 thì phương trình có nghiệm duy nhất
Câu 8 Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho M(2;1), N(-1;-2), P(0;2) Tìm tọa độ điểm I
A Giá trị nhỏ nhất của P bằng 4 B Giá trị nhỏ nhất của P bằng 3
C Giá trị nhỏ nhất của P bằng 6 D Giá trị nhỏ nhất của P bằng 10
Câu 11 Cho tam giác ABC Gọi M là điểm thuộc cạnh BC sao cho 3MB = 5MC
Hãy biểu diễn vectơ qua hai vectơ
Trang 14Câu 12 Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị hàm số y = x2 + 3mx + 2m2 - 1 đi qua M(-1;-1)?
A m = -1 hoặc m = - B m = hoặc m = 1
C m = -1 hoặc m = D m = - hoặc m = 1
Câu 13 Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(-2;1), B(0;2) và C(-1;4)
Tính số đo của góc ∠BAC
A ∠BAC = 300 B ∠BAC = 450 C ∠BAC = 1350 D ∠BAC =
1500
Câu 14 Với giá trị nào của tham số m thì phương trình x4 - 2x2 + m - 2 = 0 có 4 nghiệm phân biệt?
A m > 3 B 2 < m < 3 C 2 ≠ m < 3 D -3 < m < 2
Câu 15 Gọi x1, x2 (x1 < x2) là hai nghiệm của phương
A P = 9 B P = -9 C P = 6 D P = -6
Câu 16 Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho Tính
Câu 17 Một sàn nhà hình chữ nhật có chu vi bằng 26(m) và diện tích bằng 36(m2) Tìm kích thước của sàn nhà đã cho?
A Kích thước của sàn nhà đã cho là 10 và 16
Trang 15B Kích thước của sàn nhà đã cho là 3 và 12
C Kích thước của sàn nhà đã cho là 4 và 9
D Kích thước của sàn nhà đã cho là 6 và 7
Câu 18 Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Tính độ dài
vectơ
Câu 19 Giải phương trình
A Phương trình vô nghiệm
B Phương trình có nghiệm duy nhất x = -1
C Phương trình có nghiệm duy nhất x = - 3
D Phương trình có tập nghiệm là S = {-1; -3}
Câu 20 Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho các vectơ Tìm
tọa độ của vectơ
Câu 21 Cho đồ thị hàm số f(x) như hình vẽ Hỏi hàm số f(x) là hàm số nào trong
các hàm số sau:
Trang 16A f(x) = x2 + 2x - 1 B f(x) = x2 - 2x - 1
C f(x) = -x2 - 2x - 1 D f(x) = -x2 + 2x - 1
Câu 22 Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;-5), B(2;1) và
C(13;-8) Tính diện tích S của tam giác ABC
A S = 37 (đvdt) B S = 9.2792 (đvdt)
C S = √37 (đvdt) D S = (đvdt)
II Tự luận (5 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm) Giải các phương trình sau
a)
b) |2x2 - x| - 2x = 5
Trang 17Bài 2 (1 điểm) Xác định parabol (P): y = x2 + bx + c biết (P) đi qua điểm A(2; 3) và
có trục đối xứng x = 1
Bài 3 (2,5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho ba điểm A(-2; 1), B(-1; 4), C(4; -1)
a) Tính
b) Tính chu vi tam giác ABC
c) Tính diện tích tam giác ABC
d) Tìm tọa độ điểm M sao cho
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Phần I Trắc nghiệm (4 điểm) Mỗi câu đúng được 0,2 điểm
Trang 19Do đó phương trình có vô số nghiệm
+) m + 2 ≠ 0 ⇔ m ≠ -2 Phương trình có nghiệm duy nhất:
Chọn D
Câu 8 Gọi tọa độ điểm I(xI,yI)
Câu 9 Công thức nào xác định tích vô hướng của hai vectơ cùng khác là:
Trang 20Câu 13 Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(-2;1), B(0;2) và C(-1;4)
Tính số đo của góc ∠BAC
Ta có:
=> ∠BAC = 450
Chọn B
Trang 21Câu 17 Gọi độ dài hai kích thước của sàn nhà lần lượt là a(m) và b(m)
Nửa chu vi của sàn nhà là a + b = 26:2 = 13 (m)
Diện tích của sàn nhà là: a.b = 36
Hai kích thước của sàn nhà là nghiệm của phương trình:
Trang 23Đồ thị hàm số đã cho có dạng Parabol y = ax2 + bx + c
Trục đối xứng:
Với x = 0 thì y = -1 => c = -1
Khi đó đồ thị hàm số đã cho có dạng: y = ax2 – 2ax – 1
Đồ thị đã cho có tọa độ đỉnh I(1;-2)
Thay x = 1 và y = - 2 vào đồ thị hàm số, ta được:
Trang 25Vì (P) qua A(2; 3) nên ta có: 3 = 22 + 2b + c ⇔ 2b + c = -1 (2) 0.25
Giải hệ gồm 2 phương trình (1) và (2) ta được
Trang 26c) Tính diện tích tam giác ABC 0.5
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 3)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1: Cho tập hợp A = (-∞; 4), B = (1; 4] Tập hợp A ∩ B là:
A [1; 4) B (1; 4) C (-∞; 4) D (1; 4]
Trang 27A I(1;1) B I(2; 0) C I(-1;1) D I(-1;2)
Câu 9: Nghiệm của hệ phương trình: là:
A (15; 21; 1) B (15; 21; 1) C (21; 15; 1) D (15;
-21; -1)
Câu 10: Tập nghiệm của phương trình: x2 - 1 = là:
Trang 28Câu 11: Tập nghiệm của phương trình là :
Câu 12 Cho 4 điểm bất kỳ A, B, C, O Đẳng thức nào sau đây là đúng:
Câu 13 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho tích vô hướng của hai véc tơ bằng:
Câu 14 Cho tam giác ABC với A( -3 ; 6) ; B ( 9 ; -10) và G( ; 0) là trọng tâm
Tọa độ của điểm C là:
A ( 5 ; -4) B ( 5 ; 4) C ( -5 ; 4) D ( -5 ; -4)
Câu 15: Cho ΔABC đều có cạnh bằng 1 Tích vô hướng bằng:
II PHẦN TỰ LUẬN (6,25 điểm)
Trang 29Câu 1 (2,0 điểm) Xác định Parabol y = ax2 + bx + c biết parabol có đỉnh I(1; -1) và
đi qua điểm ( 2;-3)
Câu 2 (1,5 điểm) Giải phương trình:
Câu 3 (2,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết tọa độ các
đỉnh là: A(-1; 2), B(3; 2), C(3; -4)
a) Tìm tọa độ trọng tâm và tính chu vi của tam giác
b) Tìm tọa độ tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
c) Tìm điểm M ∈ trục Oy sao cho nhỏ nhất
Câu 4 (1,0 điểm) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Trang 31Câu 10: Điều kiện xác định: x2 - 1 ≥ 0 ⇔
Trang 32Vậy nghiệm của phương trình x =
Câu 12 Cho 4 điểm bất kỳ A, B, C, O Đẳng thức nào sau đây là đúng:
Câu 13 Ta có:
Tích vô hướng của hai véc tơ
Chọn A
Câu 14 Gọi tọa độ điểm C(xC;yC)
Do G là trọn tâm tam giác ABC nên ta có:
Trang 33Vậy C(-5;4)
Chọn C
Câu 15: Xét ΔABC đều có cạnh bằng 1
Tích vô hướng:
II Tự luận (7 điểm)
(P) đi qua điểm ( 2;-3) nên ta có: 4a + 2b + c = -3 0,25
đ Khi đó, ta có hệ phương trình:
Trang 34=> AB ⊥ BC ( Hoặc dùng Pitago đảo)
=> Tam giác ABC vuông tại B
=> Tâm đường tròn ngoại tiếp là trung điểm của AC là I(1;-1)
đ
Trang 36………
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 37Câu 6: Cho tam giác ABC có trọng tâm là G(–1; 1) Biết A(6; 1), B(–3; 5) Tọa độ
đỉnh C là
A C(6; -3) B C(6; 3) C C(-6; -3) D C(-6; 3)
Câu 7: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A y = x2 – x4 + 2 B y = x2 + 2x - 4 C y = x3 + 2x D y = x + 2
Câu 8: Cho P: y = x2 - 2x - 3 Tìm câu khẳng định đúng
A Hàm số đồng biến trên (-∞; 1) và nghịch biến trên (1; +∞)
B Hàm số đồng biến trên (-∞; -4) và nghịch biến trên (-4; +∞)
C Hàm số đồng biến trên (-4; +∞) và nghịch biến trên (-∞; -4)
D Hàm số đồng biến trên (1; +∞) và nghịch biến trên (-∞; 1)
Câu 9: Số nghiệm của phương trình: là
Câu 12: Khẳng định nào đúng khi biết I là trung điểm của đoạn thẳng MN?
Câu 13: Cho A(2; -3), B(4; 1) Tọa độ điểm M trên đường thẳng x = -3 để A, B, M
thẳng hàng là
Trang 38Câu 18: Hệ phương trình có nghiệm là
Câu 19: Cho tập hợp số sau M = (-3; 2]; N = (1; 5] Tập hợp M ∩ N là
Trang 39Bài 2: (1.5 điểm) Giải phương trình sau:
Bài 3: (2.0 điểm) Trong mp Oxy cho A(1; 3); B(4; -2); C(3; -5)
a) Tìm tọa độ điểm D sao cho
b) Tìm tọa độ điểm K sao cho C là trọng tâm của tam giác ABK
Câu 24: (0.5 điểm) Giải phương trình
Vì A ∈ (P) nên thay x = 0 và y = - 1 vào (P), ta được: c = - 1 (1)
Vì B ∈ (P) nên thay x = 1 và y = - 1 vào (P), ta được: a + b + c = - 1 (2)
Vì C ∈ (P) nên thay x = - 1 và y = 1 vào (P), ta được: a – b + c = 1 (3)
Từ (1), (2) và (3) ta có hệ phương trình:
Trang 40Khi đó 2a + b + c = 2.1 + (-1) + (-1) = 0 Chọn B
Trang 41Câu 5: Ta có
Chọn B
Câu 6: Gọi tọa độ điểm C là C(xC; yC)
Vì G là trọng tâm tam giác nên
Điểm uốn của đồ thị là x = - 1
Ta có a = 1 > 0 nên hàm số đồng biến trên (1; +∞) và nghịch biến trên (-∞; 1) Chọn D
Câu 9: Điều kiện x(x - 1) ≠ 0 ⇔
Trang 42Vậy phương trình có hai nghiệm là x = 1 và x =
Trang 45
Vẽ đồ thị: Đúng
0,5 đ 0,5 đ
Bài 2: a) (1.0 đ) Giải phương trình:
Vậy x = 13 là nghiệm của phương trình đã cho
Trang 46Bài 3: (2.0 đ) Trong mp Oxy cho A(1; 3); B(4; -2); C(3; -5)
a) Tìm tọa độ điểm D sao cho
Gọi D(xD; yD)
Ta có:
Vậy D(-1; -3)
b) Tìm tọa độ điểm K sao cho C là trọng tâm của tam giác ABK Gọi K(xK; yK)
C là trọng tâm của tam giác ABK ⇔
Trang 47Thời gian làm bài: 90 phút
Trang 48(không kể thời gian phát đề)
Câu 8: Cho lục giác đều ABCDEF với O là tâm của lục giác đều Số các vectơ
bằng có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác:
A 2 B 8 C 6 D 3
Trang 49Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1; 3), B(2; -5) Tìm tọa độ của vectơ
Câu 10: Cho hàm số y = -x2 + 2x + 3 có đồ thị (P) Chọn khẳng định SAI ?
A Đồ thị nhận đường thẳng x = -1 làm trục đối xứng
B Hàm số đồng biến trên (-∞; 1) và nghịch biến trên (1; +∞)
C Parabol (P) luôn đi qua điểm A(0; 3)
D Parabol (P) có tọa độ đỉnh I(1; 4)
Câu 11: Cho tập hợp A = (2; 5), B = [-4; 3) Xác định tập hợp A ∪ B
A [-4; 5) B (3; 5) C [-4; 2) D (2; 3)
Câu 12: Tìm tọa độ đỉnh parabol y = -x2 + 6x - 5
A I(0; -5) B I(3; 4) C I(1; 0) D I(1; 5)
Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ Tìm tọa độ của vectơ
Câu 14: Cho 3 điểm phân biệt A, B, C Đẳng thức nào sau đây là đúng ?
Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(-2; 4), B(1; 5) Tìm tọa độ điểm E sao
cho
A E(8; 6) B E(4; 6) C E(4; -2) D E(8; -2)
Trang 50Câu 16: Cho parabol (P): y = ax2 + bx + c có đồ thị như hình bên Phương trình của parabol này có
Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(-2; 4), B(1; 3), C(-5; 2) Tìm tọa độ trọng
tâm G của ΔABC
Trang 51A (2; 3) B D = ℝ\{2; 3} C D = {2; 3} D D = ℝ\{2018}
B PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1 (2.0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x2 + 2x - 3
Bài 2 (1.0 điểm) Giải phương trình
Bài 3 (2.0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(2; 4), B(-3; 2), C(5; 1)
a) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
Bài 4 (1.0 điểm) Xác định m để phương trình x(x + 4) + m + 5 = 0 có hai nghiệm
cùng dấu
- HẾT -
ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Mỗi câu đúng 0.2 điểm
Giải chi tiết
Câu 1: Điều kiện: x - 1 ≠ 0 ⇔ x ≠ 1
Xét phương trình:
Trang 52Vậy phương trình có 1 nghiệm
Chọn C
Câu 2: Tập hợp A = {3; 4; 7; 8}, B = {4; 5; 6; 7}
Tập hợp A\B = {3,8}
Chọn C
Câu 3: Thay x = 1 và y = 4 vào hàm số Y = ax + b, ta được: a + b = 4 (1)
Thay x = 2 và y = 7 vào hàm số y = ax + b, ta được: 2a + b = 7 (2)
Chọn A
Câu 4: Xét phương trình
Trang 53Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S = {10}
Trang 54Vậy có hai vectơ thỏa mãn điều kiện
Trang 55Vì
Chọn B
Câu 16:
Do đồ thi parabol úp ngược xuống nên a < 0
Ta điểm đỉnh của parabol là
Trang 56Câu 18: Gọi tọa độ điểm G(xG;yG)
Vì G là trọng tâm ΔABC nên ta có:
Trang 58Trong mp Oxy, cho ba điểm A(2; 4), B(-3; 2), C(5; 1)
a) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
Trang 59Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 6) Bài 1: (1,0 điểm) Cho hai tập hợp A = {0; 1; 2; 4; 7; 9; 11} và B = {-2; -1; 0; 2; 4;
9} Tìm các tập hợp A ∪ B; A ∩ B; A \ B; B \ A?
Bài 2: (2,0 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
Trang 60Bài 3: (1,5 điểm) Cho parabol (P) : y = x2 - 4x + 3
a) Vẽ đồ thị của parabol (P) ?
b) Tìm giao điểm của parabol (P) với trục hoành bằng phương pháp tính?
Bài 4: (1,0 điểm) Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m:
x2 + 2(m + 1)x + m2 + 5 = 0
Bài 5: (1,0 điểm) Một tam giác vuông có độ dài cạnh dài nhất lớn hơn độ dài cạnh
thứ hai là 2m, độ dài cạnh thứ hai lớn hơn độ dài cạnh ngắn nhất là 23m Tính diện tích của tam giác vuông đó?
Bài 6: (1,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho
a) Tính các tích vô hướng: ?
c) Hãy phân tích vectơ theo hai vectơ ?
Bài 7: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ΔABC với A(2; 4), B(-2; 1),
C(4; -2)
a) Tính chu vi ΔABC? (kết quả làm tròn đến số thập phân thứ nhất)
b) Tìm tọa độ trọng tâm G và trực tâm H của ΔABC?