Qua C vẽ một tiếp tuyến của đường tròn O; R, tiếp tuyến này cắt đường thẳng OH tại D.. c Xét tam giác AEH vuông tại E, do đó tam giác AEH nội tiếp đường tròn đường kính AH Hay A, E, H nằ
Trang 1Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 1 theo Thông tư 22
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 9
Thời gian làm bài: phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 3Câu 7: Trong hệ tọa độ Oxy, đường thẳng y = 2 - x song song với đường
Trang 6Câu 18: Hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài Số tiếp tuyến chung của
Câu 19: Cho (O; 6cm) và đường thẳng a có khoảng cách đến O là d, điều kiện
để đường thẳng a là cát tuyến của đường tròn (O) là:
Trang 7a) Hàm số đã cho đồng biến, nghịch biến trên R
b) Đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = 2x Vẽ đồ thị với m vừa tìm được
Câu 4 (2 điểm): Cho đường tròn (O; R), đường kính AB Vẽ điểm C thuộc
đường tròn (O; R) sao cho AC = R Kẻ OH vuông góc với AC tại H Qua C vẽ một tiếp tuyến của đường tròn (O; R), tiếp tuyến này cắt đường thẳng OH tại
D
a) Chứng minh AD là tiếp tuyến của đường tròn (O; R)
b) Tính BC theo R và các tỉ số lượng giác của góc ABC
c) Gọi M là điểm thuộc tia đối của tia CA Chứng minh: MC.MA = MO2 – AO2
ĐÁP ÁN
Câu 1: Căn bậc hai của 9 là:
A) 81
B) ±81
Trang 8C) 3
D) ±3
Giải thích: Vì 32 = (-3)2 = 9
Chú ý: = 3 (đây là căn bậc hai số học)
Câu 2: Phương trình có nghiệm là: A) 9
Trang 9Câu 4: Kết quả của phép khai phương (với a < 0) là:
Trang 11Giải thích: Ở đáp án A, ta có y = 1 – 3x có a = -3 < 0 nên hàm số nghịch biến
Câu 9: Nếu điểm B(1; -2) thuộc đường thẳng y = x – b thì b bằng:
Trang 12Câu 11: Góc tạo bởi đường thẳng y = x + 1 và trục Ox có số đo là:
Trang 13Giải tích:
Tam giác ABC vuông cân tại A nên AB = AC
Áp dụng định lý Py – ta – go cho tam giác vuông ABC ta được:
Trang 16Hai đường tròn tiếp xúc ngoài với nhau sẽ có ba tiếp tuyến chung
Câu 19: Cho (O; 6cm) và đường thẳng a có khoảng cách đến O là d, điều kiện
để đường thẳng a là cát tuyến của đường tròn (O) là:
A) d < 6cm
B) d = 6cm
C) d > 6cm
Trang 17Do đó H là trung điểm của AB HA = HB = AB:2 = 6:2 = 3cm
Xét tam giác AHO vuông tại H ta có:
AO²= OH² + HA²
⇔ 5² = 3² + OH²
⇔ OH² = 5² - 3² = 16
Trang 19b) Để Q =
Trang 20Câu 3 (1 điểm):
a) Hàm số đã cho đồng biến trên R khi m + 1 > 0 m > -1
Hàm số nghịch biến trên R khi m + 1 < 0 m < -1
b) Đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = 2x nên a = 2 hay m + 1 = 2
Trang 21Câu 4 (2 điểm):
a) Xét tam giác AOC có: AC = OC = OA = R nên tam giác AOC là tam giác đều
Trang 22Mà OH là đường cao của tam giác AOC (OH vuông góc với AC theo giả thuyết) nên OH là đường phân giác của góc ∠AOC
⇒ ∠DAO = ∠DCO (hai góc tương ứng)
Lại có CD là tiếp tuyến của (O) nên CD vuông góc với CO ⇒ ∠DCO = 90°
Do đó, ∠DAO= 90° ⇒ DA ⊥ AO tại A
=> AD là tiếp tuyến của (O)
b) Tam giác ACB có CO là đường trung tuyến (vì O là trung điểm của AB) Lại có CO = AB
Do đó tam giác ABC vuông tại A (tính chất đường trung tuyến ứng với cạnh huyền trong tam giác vuông)
Áp dụng định lý Py - ta - go vào tam giác vuông ABC có
AB2 = AC2 + BC2
BC2 = AB2 – AC2 = 4R2 – R2 = 3R2
Trang 23Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 1 theo Thông tư 22
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 9
Trang 24Thời gian làm bài: phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 2)
Bài 1 (2 điểm):
a) Rút gọn M
b) So sánh M với 1
Bài 2 (2 điểm): Cho đường thẳng d: y = (1 – 2m)x + m -
a) Tìm m để hàm số đi qua điểm A (1; 2)
b) Tìm điểm cố định mà hàm số luôn đi qua
Bài 3 (2 điểm): Giải các phương trình sau:
Bài 4 (3, 5 điểm): Cho tam giác ABC Đường tròn có đường kính BC cắt cạnh
AB, AC lần lượt tại E, D BD và CE cắt nhau tại H Chứng minh:
a) AH vuông góc với BC tại F thuộc BC
b) FA.FH = FB.FC
Trang 25c) Bốn điểm A, E, H, D cùng nằm trên một đường tròn, xác định tâm I của đường tròn
d) IE là tiếp tuyến của đường tròn (I)
Bài 5 (0,5 điểm): Cho ba số dương x, y, z thay đổi nhưng luôn thỏa mãn điều
kiện x + y + z = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
ĐÁP ÁN
Bài 1 (2 điểm):
Trang 27b) Gọi là điểm cố định d luôn đi qua
Trang 28Vậy là điểm cố định mà d luôn đi qua
Bài 3 (2 điểm):
Điều kiện: x ≥ 3
Phương trình đã cho <=> 10(x-3)=26
<=> 10x - 30 = 26
Trang 30Vậy nghiệm của phương trình S = {9/2}
Bài 4 (3,5 điểm):
a) Ta có tam giác DBC nội tiếp (O) đường kính BD (gt)
Trang 31=> Δ DBC vuông tại D
BD ⊥ DC hay BD ⊥ AC nên BD là đường cao của tam giác ABC
Chứng minh tương tự ta được CE ⊥ AB nên CE là đường cao của tam giác ABC
Xét tam giác ABC có:
BD và CE là hai đường cao của tam giác
Mà BD và CE cắt nhau tại H nên AH cũng là đường cao của tam giác ABC hay
Xét tam giác FAB và tam giác FCH có
∠A1 =∠C1 (Chứng minh trên)
∠BFA = ∠CFH = 90°
Do đó: ∆FAB đồng dạng với ∆FCH ( g - g )
(hai cạnh tương ứng)
⇒ FA.FH = FC.FB
Trang 32
c) Xét tam giác AEH vuông tại E, do đó tam giác AEH nội tiếp đường tròn đường kính AH
Hay A, E, H nằm trên đường tròn đường kính AH (1)
Xét tam giác ADH vuông tại D, do đó tam giác ADH nội tiếp đường tròn đường kính AH
Hay A, D, H nằm trên đường tròn đường kính AH (2)
Từ (1) và (2): A, E, H, D nằm trên đường tròn đường kính AH
=> Tâm I của đường tròn là trung điểm AH
d) Xét tam giác AEI, ta có: IA = IE (tính chất đường trung tuyến ứng với cạnh huyền)
Tam giác AEI cân tại I
Trang 33Sử dụng bất đẳng thức: với hai số a, b, c dương ta có:
Áp dụng cho ba số: ta có:
Khi đó:
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 1 theo Thông tư 22
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 9
Trang 34Thời gian làm bài: phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 3) Câu 1 (2,0 điểm):
b) Tìm m để đường thẳng (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5
Trang 35c) Xác định m để đường thẳng (d) trùng với đườn thẳng y = 2x – 4
2) Hãy tính chiều cao tháp Eiffel mà không cần lên đỉnh tháp biết góc tạo bởi tia nắng mặt trời và mặt đất là và bóng của cái tháp trên mặt đất là 172m (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Câu 4 (3,5 điểm): Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB () Trên nửa mặt
phẳng bờ AB chứa nửa đường tròn kẻ hai tia tiếp tuyến Ax, By của nửa đường tròn Lấy điểm C bất kì thuộc nửa đường tròn ( C khác A và B), qua C kẻ tiếp tuyến của nửa đường tròn cắt Ax, By thứ tự tại M và N
a) Chứng minh bốn điểm cùng thuộc một đường tròn
b) Nối điểm O với điểm M, điểm O với điểm N Chứng minh AM.BN = R2
c) Đoạn ON cắt nửa đường tròn (O) tại I Chứng minh I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác CNB
Trang 36d) Cho Ab= 6cm Xác định vị trí của M và N để hình thang AMNB có chu vi bằng 18 cm
Trang 37Vậy phương trình có tập nghiệm S ={ 7 }
Câu 2 (2,0 điểm):
1) Tính giá trị của biểu thức P khi x= 4
x= 4 thỏa mãn điều kiện x > 0, x ≠ 9 Thay x= 4 vào biểu thức P ta có:
2) Chứng minh
Trang 383) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Với x > 0, x ≠ 9, ta có
Áp dụng bất đẳng thức Cosi cho hai số không âm ta có:
Dấu " = " xảy ra ( thỏa mãn điều kiện x > 0, x ≠ 9)
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 2 tại x = 1
Câu 3 (2,0 điểm):
Trang 391) Cho hàm số bậc nhất y= (m+3)x + 3m-1 có đồ thị (d) (m là tham số; m ≠ -3) a) Vẽ (d) khi m = 0
Khi m = 0 ta có công thức y= 3x - 1
Bảng giá trị tương ứng của x và y
Đồ thị hàm số y = 3x – 1 là đường thẳng đi qua 2 điểm (0; -1) và
b) Tìm m để đường thẳng (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5
Đường thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5 Thay x = 0 và y = 5 vào hàm số ta được:
5 = (m + 3).0 + 3m – 1
⇔ 3m - 1 = 5 ⇔ 3m = 6 ⇔ m = 2
Trang 40c) Xác định m để đường thẳng (d) trùng với đường thẳng y = 2x – 4
Đường thẳng (d) trùng với đường thẳng y = 2x – 4 , ta có:
a = a’ và b = b’
( thỏa mãn điều kiện m ≠ -3)
Vậy m = -1 thì đường thẳng trùng với đường thẳng y = 2x – 4
2) Giả sử chiều cao của tháp, bóng của tháp và tia nắng mặt trời tạo thành tam giác ABH vuông tại H như hình
Chiều dài của tháp Eiffel là độ dài đoạn BH
Xét tam giác ABH vuông tại H ta có:
Trang 41Câu 4 (3,5 điểm):
a) MA là tiếp tuyến của nửa đường tròn (O) tại A (gt)
⇒MA ⊥ OA(tính chất tiếp tuyến)
⇒∠OAM =90° ⇒ tam giác OAM vuông tại A (định nghĩa)
⇒ Ba điểm O, A, M thuộc đường tròn đường kính OM (1)
MC là tiếp tuyến của nửa đường tròn (O) tại C (gt)
⇒MC ⊥ OC(tính chất tiếp tuyến)
⇒∠OCM =90°⇒tam giác OCM vuông tại C (định nghĩa)
=> Ba điểm O, A, M thuộc đường tròn đường kính OM (2)
Trang 42Từ (1) và (2) suy ra bốn điểm cùng thuộc đường tròn đường kính OM b) Nối điểm O với điểm M, điểm O với điểm N Chứng minh AM.BN = R²
MA, MC là hai tiếp tuyến của nửa đường tròn (O) lần lượt tại A và C (gt)
⇒ MA = MC (3)
và OM là tia phân giác của ∠AOC (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) Chứng minh tương tự có NC = NB (4)
và ON là tia phân giác của ∠BOC
Mà ∠AOCvà ∠BOC là hai góc kề bù ⇒ OM ⊥ ON ⇒ tam giác OMN vuông tại
O
MC là tiếp tuyến của nửa đường tròn (O) tại C (gt)
⇒ OC ⊥ MC ( tính chất tiếp tuyến ) OC ⊥ MN
⇒ OM là đường cao của tam giác OMN
Xét tam giác OMN vuông tại O, có OC là đường cao
Gọi giao điểm của CB và ON là H
NC, NB là hai tiếp tuyến của nửa đường tròn (O) lần lượt tại C và B (gt)
⇒ NO là tia phân giác của ∠CNB (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
⇒ NH là tia phân giác của ∠CNB
Trang 43Nửa đường tròn (O) có OC = OI (cùng là bán kính)
⇒ tam giác OCI cân tại O (định nghĩa) ⇒ ∠OCI=∠OIC (tính chất tam giác cân) (6)
Có OC ⊥ MC (chứng minh trên) ∠OCN = 90°
Mà ∠OCN = ∠OCI + ∠NCI ⇒ ∠OCI + ∠NCI = 90° (7)
Mặt khác NC = NB (chứng minh trên) ⇒ tam giác NCB cân tại N (định nghĩa)
Mà NH là tia phân giác của (chứng minh trên)
Suy ra NH là đường cao ứng với cạnh CB (tính chất tam giác cân) ⇒ NH ⊥ CB
⇒ tam giác HIC vuông tại H
∠HIC + ∠ICH = 90° ⇒ ∠OIC + ∠ICH = 90° (8)
Từ (6), (7), (8) ⇒ ∠ICH = ∠NCI
Mà tia CI nằm giữa hai tia CN và CH ⇒ CI là tia phân giác của ∠NCB
Tam giác CNB có hai đường phân giác NH và CI cắt nhau tại I
Suy ra I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác CNB (đpcm)
d) Cho Xác định vị trí của M, N để hình thang AMNB có chu vi bằng 18cm
Ax, By là hai tiếp tuyến của nửa đường tròn (O) tại A và B (gt)
=> Ax ⊥ AB và By ⊥ AB (tính chất tiếp tuyến)
=> Ax // By (từ vuông góc đến song song)
=> AM // BN
Tứ giác AMNB có AM // BN ⇒ Tứ giác AMNB là hình thang (định nghĩa)
Chu vi hình thang AMNB bằng
AM + MN + NB + AB = AM + MC + NC + NB + AB
Trang 45Dấu " = " xảy ra khi a= 2, b= 18, c= 32
Vậy P đạt giá trị lớn nhất là 912 khi a= 2, b= 18, c= 32
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 1 theo Thông tư 22
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 9
Thời gian làm bài: phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 4) Bài 1 (1 điểm): Thực hiện phép tính
Trang 46a) Tìm m để (d) đi qua điểm C(1; 5)
b) Tìm m để đường thẳng d: y = 2x + m + 1 cắt hai trục Ox, Oy tại hai điểm A
và B sao cho OA = OB
Bài 4 (2 điểm): Cho biểu thức: với x > 0; x ≠ 9 a) Rút gọn C
b) Tìm x sao cho C < -1
Bài 5 (3,5 điểm): Cho đường tròn (O;R) và điểm M ở ngoài đường tròn sao
cho OM =R Kẻ các tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (O) (A, B là các tiếp điểm), đường thẳng AB cắt OM tại K
a) Chứng minh K là trung điểm của AB
b) Tính MA, AB, OK theo R
c) Kẻ đường kính AN của đường tròn (O) Kẻ BH vuông góc với AN tại H Chứng minh MB.BN = BH.MO
d) Đường thẳng MO cắt đường tròn (O) tại C và D (C nằm giữa O và M) Gọi
E là điểm đối xứng của C qua K Chứng minh E là trực tâm của tam giác ABD
Bài 6 (0,5 điểm): Giải phương trình sau:
ĐÁP ÁN
Bài 1:
a)
Trang 47b)
Bài 2:
a) Điều kiện:
Trang 48b) Điều kiện
Trang 52b)
Trang 53Ta có: ≥ 0 với mọi x thỏa mãn điều kiện
Trang 54Kết hợp với điều kiện đề bài ta có:
Do đó, OM là đường trung trực của AB
OM ∩ AB = K ⇒ K là trung điểm của AB
b) Tam giác MAO vuông tại A, AK là đường cao có:
Trang 55MO² =AO² +MA²
AK.OM = AM.AO
Mà AB = 2AK nên AB =
c) Ta có:
∠ABN = 90° (B thuộc đường tròn đường kính AN)
=> BN // MO (do BN và MO cùng vuông góc với AB)
Do đó:
∠AOM = ∠ANB (hai góc đồng vị)
Mà ∠AOM = ∠BOM (OM là phân giác ∠AOB)
Nên ⇒ ∠ANB = ∠BOM
Xét tam giác BHN và tam giác MBO có:
∠BHN = ∠MBO = 90°
∠ANB = ∠BOM
Do đó: ΔBHN ∼ ΔMBO (g.g)
Trang 56Hay MB.BN = BH.MO
d) Ta có:
K là trung điểm của CE (E đối xứng với C qua AB)
K là trung điểm của AB
Trang 57Vậy nghiệm của phương trình là S = { -1}
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 1 theo Thông tư 22
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 9
Trang 58Thời gian làm bài: phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 5) Câu 1 (3điểm):
a) Tính giá trị của biểu thức A và B:
Câu 2 (2,0 điểm): Cho hàm số y = ax - 2 có đồ thị là đường thẳng
a) Biết đồ thị hàm số qua điểm A(1;0) Tìm hệ số a, hàm số đã cho là đồng biến hay nghịch biến trên R? Vì sao?
b) Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được
c) Với giá trị nào của m để đường thẳng : y = (m - 1)x + 3 song song d1?
Câu 3 (2,0điểm): Cho tam giác ABC, đường cao AH, biết AB = 30cm, AC =
40cm, BC = 50cm
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A
b) Tính đường cao AH?
c) Tính diện tích tam giác AHC?
Trang 59Câu 4 (2,5 điểm): Cho đường tròn (O; 6cm), điểm A nằm bên ngoài đường
tròn,
OA = 12cm Kẻ các tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) a) Chứng minh BC vuông góc với OA
b) Kẻ đường kính BD, chứng minh OA // CD
c) Gọi K là giao điểm của AO với BC Tính tích: OK.OA và số đo góc ∠BAO
Câu 5 (0,5điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 62AB2+AC2= 900+1600=2500
=> BC2 = AB2 + AC2
Do đó tam giác ABC vuông tại A (định lý Py – ta – go đảo)
b) Ta có: BC.AH = AB.AC (Hệ thức lượng trong tam giác vuông)
Trang 63∠BAO = ?
a) Vì AB và AC là hai tiếp tuyến cắt nhau nên ta có:
AB = AC (tính chất)
AO là phân giác ∠BAC(tính chất)
OA là phân giác ∠BOC(tính chất)
Xét tam giác ABC có: AB = AC (chứng minh trên)
mà AO là tia phân giác ∠BAC do đó AO là đường cao của tam giác ABC (tính chất)
=> AO ⊥ BC
b) Vì B, C, D thuộc đường tròn (O) và BD là đường kính nên tam giác BCD vuông tại C Do đó BC vuông góc với CD
Mặt khác AO vuông góc với BC (chứng minh ở câu a)
Do đó AO // BC (quan hệ từ vuông góc đến song song)
c) Xét tam giác AOB vuông tại B đường cao BK
OK.OA = OBR(hệ thức lượng trong tam giác vuông)
Trang 65Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Học kì 1 theo Thông tư 22
Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Toán lớp 9
Thời gian làm bài: phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề số 6) Bài 1 (2 điểm):
Trang 66a) Tính giá trị của biểu thức B khi x = 49
a) Tìm giá trị của m để đường thẳng (d) đi qua điểm A(2; -3)
b) Tìm giá trị của m để đường thẳng (d) song song với đường thẳng (d’) Với giá trị m vừa tìm được, vẽ đường thẳng (d) và tính góc tạo bởi đường thẳng (d) và trục Ox (làm tròn đến phút)
Bài 3 (2 điểm): Giải phương trình:
a)
b)
Bài 4 (3 điểm): Cho tam giác ABC nhọn Đường tròn tâm O, đường kính BC
cắt AB ở M cắt AC ở N Gọi H là giao điểm của BN và CM AH cắt BC tại K a) Chứng minh AK vuông góc với BC
b) Gọi E là trung điểm của AH Chứng minh EM là tiếp tuyến của đường tròn (O)
c) Cho biết sin Hãy so sánh AH và BC
Bài 5 (1 điểm):
a) Hải đăng Kê Gà thuộc xã Tân Thành, huyện Hàm Thuận Nam, Bình thuận
là ngọn hải đăng được trung tâm sách kỷ lục Việt Nam xác nhận là ngọn hải
Trang 67đăng cao nhất và nhiều tuổi nhất Hải đăng Kê Gà được xây dựng năm 1897 – 1899 và toàn bộ bằng đá Tháp đèn có hình bát giác, cao 66m so với mực nước biển Ngọn đèn đặt trong tháp có thể phát sáng xa tới 40km Một người trên biển muốn quan sát ngọn hải đăng có độ cao 66m, người đó đứng trên mũi thuyền và dùng giác kế đo được góc giữa thuyền và tia nắng chiều từ đỉnh ngọn hải đăng đến thuyền là Tính khoảng cách của thuyền đến ngọn hải đăng (làm tròn đến m)
b) Cho các số thực dương x; y thỏa mãn xy > 2020x + 2021y
Đáp án
Bài 1:
a) Thay x = 49 (thỏa mãn điều kiện) vào B ta được: