1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bo 4 de thi toan lop 9 giua hoc ki 2 nam 2022 2023 co dap an

27 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Giữa học kì 2 Môn Toán lớp 9
Trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 898,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng Giáo dục và Đào tạo Đề thi Giữa học kì 2 Môn Toán lớp 9 Thời gian làm bài 90 phút (Đề 1) Bài 1 (2,0 điểm) Cho hai biểu thức và với a Tính giá trị của biểu thức A khi x = 16 b Rút gọn biểu thức P[.]

Trang 1

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Giữa học kì 2 Môn: Toán lớp 9

Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề 1) Bài 1 (2,0 điểm)

a Tính giá trị của biểu thức A khi x = 16

b Rút gọn biểu thức P

c Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Bài 2 (2,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương

trình

Hai xí nghiệp cùng may một loại áo Nếu xí nghiệp thứ nhất may trong

5 ngày và xí nghiệp thứ hai may trong 3 ngày thì cả hai xí nghiệp may được

2620 chiếc áo Biết rằng trong một ngày xí nghiệp thứ hai may được nhiều hơn xí nghiệp thứ nhất 20 chiếc áo Hỏi mỗi xí nghiệp một ngày may được bao nhiêu chiếc áo?

Bài 3 (2,0 điểm)

1 Giải hệ phương trình sau:

Trang 2

2 Cho hàm số y = x2 có đồ thị là Parabol (P) và hàm số y = x + 2 có đồ thị là đường thẳng (d)

a Hãy xác định tọa độ các giao điểm A, B của hai đồ thị hàm số trên

b Tính diện tích của tam giác OAB (O là gốc tọa độ)

Bài 4 (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O; R) với cạnh AB cố định khác đường kính Các đường cao AE, BF của tam giác ABC cắt nhau tại H và cắt đường tròn lần lượt tại I, K, CH cắt AB tại D

1 Chứng minh tứ giác CEHF nội tiếp được trong một đường tròn

a Với x = 16 (thỏa mãn điều kiện) thay vào biểu thức A ta được:

b Với ta có:

Trang 3

Gọi số áo mà xí nghiệp 1 và xí nghiệp 2 may trong 1 ngày lần lượt là x, y (chiếc

áo), điều kiện:

Trang 4

Lập luận được hệ phương trình: (thỏa mãn)

Câu 3:

1

Ta có:

2

a Hoành độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm của phương trình: x2 = x + 2

Giải phương trình trên tìm được:

Trang 5

1 Chứng minh tứ giác CEHF nội tiếp được trong một đường tròn

Ta có hai đường cao AE và BE của tam giác ABC cắt nhau tại H nên H là trực tâm tam giác ABC Khi đó CD vuông góc với AB

Trang 6

Vậy (góc nội tiếp chắn cung CF)

Vậy EF // IK (hai góc ở vị trí đồng vị bằng nhau)

4 Chứng minh rằng khi C chuyển động trên cung lớn AB thì đường tròn ngoại tiếp tam giác DEF luôn đi qua một điểm cố định

Gọi M là trung điểm BC

Xét đường tròn ngoại tiếp tứ giác AFEB, có AB là đường kính (vì ) Suy ra M là tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác AFFEB

Khi đó, (góc nội tiếp chắn cung nhỏ bằng nửa số đo góc ở tâm)

Mặt khác, ta chứng minh được các tứ giác AFHD và BEHD nội tiếp

Trang 7

Điều kiện rồi đặt nhân tử chung

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Giữa học kì 2 Môn: Toán lớp 9

Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề 2) Bài 1 (2,5 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Parabol và đường thẳng

1 Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (Q)

2 Gọi A, B là hai giao điểm của (P) và (Q) Tính diện tích tam giác OAB,

Bài 2 (2,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương

trình:

Trong tháng đầu, hai tổ sản xuất được 860 chi tiết máy Đến tháng thứ hai, tổ I vượt mức 15%, tổ II vượt mức 10% Do đó, tháng thứ hai cả 2 tổ sản xuất được 964 chi tiết máy Tính số chi tiết máy mỗi tổ đã sản xuất được trong tháng đầu

Bài 3 (4,0 điểm)

Cho đường tròn tâm O đường kính AB Dây CD vuông góc với AB tại E (E nằm giữa A và O; E không trùng A, không trùng O) Lấy điểm M thuộc cung nhỏ BC sao cho cung MB nhỏ hơn cung MC Dây AM cắt CD tại F Tia BM cắt đường thẳng CD tại K

1 Chứng minh tứ giác BMFE nội tiếp

2 Chứng minh BF vuông góc với AK và EK.EF = EA.EB

3 Tiếp tuyến của (O) tại M cắt tia KD tại I Chứng minh IK = IF

Trang 8

Bài 4 (1,0 điểm) Với các số a, b, c > 0 và thỏa mãn a + b + c = 1

Chứng minh

Đáp án và hướng dẫn giải Câu 1:

a Hoành độ giao điểm của (P) và (Q) là nghiệm của phương trình:

b Gọi A, B là hai giao điểm của (P) và )Q) Tính diện tích tam giác OAB

Trang 9

Câu 2:

Gọi số chi tiết máy mỗi tổ đã sản xuất được trong tháng đầu là x, y (

, chi tiết máy)

Vì trong tháng đầu, hai tổ sản xuất được 860 chi tiết máy nên ta có phương trình:

Vì đến tháng thứ hai, tổ I vượt mức 15%, tổ II vượt mức 10% Do đó, tháng thứ hai cả 2 tổ sản xuất được 964 chi tiết máy, nên ta có phương trình:

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:

Vậy trong tháng đầu, số chi tiết máy mỗi tổ đã sản xuất được lần lượt là: 360

và 500

Câu 3:

Trang 10

a Chứng minh tứ giác BMFE nội tiếp

Ta có

Nên 4 điểm E, F, M, B cùng thuộc đường tròn đường kính BF, suy ra tứ giác BMFE nội tiếp

b Chứng minh BF vuông góc với AK và EK.EF = EA.EB

Nên F là trực tâm, suy ra

c Tiếp tuyến của (O) tại M cắt tia KD tại I Chứng minh IK = IF

Ta có:

Trang 12

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Giữa học kì 2

Trang 13

Môn: Toán lớp 9

Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề 3) Bài 1 (2 điểm) Giải các hệ phương trình sau:

Bài 2 (2 điểm) Gải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình’

Hai tổ sản xuất trong tháng thứ nhất làm được 1000 sản phẩm Sang tháng thứ hai, do cải tiến kĩ thuật nên tổ một vượt mức 20%, tổ hai vượt mức 15% so với tháng thứ nhất Vì vậy, cả hai tổ sản xuất được 1170 sản phẩm Hỏi tháng thứ nhất, mỗi tổ sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?

Bài 3 (2 điểm)

Cho đường thẳng (d) có phương trình y = ax + b Tìm a, b biết (d) song song với đường thẳng (d’) có phương trình: y = -3x + 5 và đi qua điểm A thuộc Parabol (P) có phương trình y = x2 có hoành độ bằng – 2

Bài 4 (3,5 điểm) Cho đường tròn (O; R), kẻ đường kính AB Điểm M bất kì

trên (O) sao cho Từ M kẻ tại H Vẽ đường tròn (I) đường kính MH cắt MA, MB lần lượt tại E và F

a Chứng minh: và ba điểm E, I, F thẳng hàng

b Kẻ đường kính MD của đường tròn (O), MD cắt đường tròn (I) tại điểm thứ hai là N Chứng minh tứ giác BONF nội tiếp

c MD cắt EF tại K Chứng minh

Trang 14

d Đường tròn (I) cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là P Chứng

minh ba đường thẳng MP, FE và BA đồng quy

Bài 5 (0,5 điểm) Cho các số không âm x, y, z thỏa mãn x + y + z = 1 Tìm giá

trị lớn nhất của biểu thức

Đáp án và hướng dẫn giải Câu 1:

Trang 16

Ta có: (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn tâm O)

và (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn tâm I)

Suy ra tam giác MHB vuông tại H, đường cao HF

Vậy (hệ thức lượng trong tam giác vuông)

b Kẻ đường kính MD của đường tròn (O), MD cắt đường tròn (I) tại điểm thứ hai là N Chứng minh tứ giác BONF nội tiếp

Ta có: (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn tâm I)

Ta có: (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Chứng minh tương tự câu a, ta được tam giác AMH vuông tại H, đường cao

HE

đồng dạng tam giác MFE

Suy ra (hai góc tương ứng bằng nhau)

Mặt khác ta có:

Trang 17

Ta có tam giác MKF đồng dạng với tam giác MBD (g.g)

Nên

Khi đó tam giác MHK đồng dạng với tam giác MDH (c.g.c)

d Đường tròn (I) cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là P Chứng minh ba đường thẳng MP, FE và BA đồng quy

Gọi Q là giao điểm của PM và AB

Xét tam giác MQO có:

Trang 18

(chứng minh bằng cách khai triển rồi đưa về

Áp dụng:

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Giữa học kì 2 Môn: Toán lớp 9

Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề 4) I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

(Hãy chọn phương án đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài

Trang 19

Câu 6 Cho đường tròn tâm (O; R) và dây cung BC = R Hai tiếp tuyến của

đường tròn (O) tại B, C cắt nhau tại A Khi đó bằng:

Câu 7 Cho tam giác đều MNE ngoại tiếp đường tròn bán kính 1 cm Diện tích

của tam giác MNE bằng:

Trang 20

Câu 3 (0,75 điểm) Giải hệ phương trình

Câu 4 (3,25 điểm) Cho đường tròn (O) đường kính BC Trên đường tròn (O)

lấy điểm A sao cho AB < AC Trên OC lấy điểm M sao cho M nằm giữa O và

C Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với OC cắt tia đối của tia AB tại N, cắt

AC tại F Đường thẳng NM cắt đường tròn (O) tại F và K (F nằm giữa E và N)

a Chứng minh bốn điểm A, B, M, E cùng thuộc một đường tròn và chứng minh bốn điểm N, A, M, C cùng thuộc một đường tròn

b Vẽ tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt MN tại H Chứng minh tam giác là tam giác cân

c Gọi giao điểm thứ hai của NC với đường tròn (O) là D Chứng minh HD là tiếp tuyến của đường tròn (O)

Câu 5 (0,75) Giải phương trình

Đáp án và hướng dẫn giải I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Trang 23

Vậy tập nghiệm của phương trình là:

b Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt

Vậy phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khi

Câu 3:

Điều kiện:

Trang 24

x, y là nghiệm của phương trình:

X2 - 3X + 3 = 0 phương trình vô nghiệm nên hệ đã cho vô nghiệm

Trang 25

Suy ra tứ giác ABME nội tiếp cùng thuộc một đường tròn Xét tứ giác AMCN ta có:

A nhìn NC với 1 góc vuông

M nhìn NC với 1 góc vuông

A, M là hai đỉnh liền kề

Suy ra tứ giác AMCN nội tiếp cùng thuộc một đường tròn

b Vẽ tiếp tuyến tạ A của đường tròn (O) cắt MN tại H Chứng minh tam giác là tam giác cân

(1)

Xét đường tròn (O) ta có:

là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung chắn cung AC

là góc nội tiếp chắn cung AC

(2)

Từ (1) và (2) suy ra là tam giác cân tại H

c Gọi giao điểm thứ hai của NC với đường tròn (O) là D Chứng minh HD là tiếp tuyến của đường tròn (O)

ta có:

là tam giác cân tại H

Trang 26

suy ra H là trung điểm của NE

Xét vuông tại D có DH là trung tuyến

Trang 27

Tập nghiệm của phương trình là:

Ngày đăng: 17/02/2023, 14:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w