1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bai tap tim tong cua hai vecto va tong cua nhieu vecto co dap an wdif9

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập tìm tổng của hai vectơ và tổng của nhiều vectơ có đáp án WDIF9
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập tự luyện nhận biết
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 457,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÌM TỔNG CỦA HAI VECTƠ VÀ TỔNG CỦA NHIỀU VECTƠ A PHƯƠNG PHÁP GIẢI Áp dụng quy tắc 3 điểm, hình bình hành và tính chất B VÍ DỤ MINH HỌA Ví dụ 1 Khẳng định nào sau đây đúng? A AB AC BC B MP NM NP C CA B[.]

Trang 1

TÌM TỔNG CỦA HAI VECTƠ VÀ TỔNG CỦA NHIỀU VECTƠ

A PHƯƠNG PHÁP GIẢI:

Áp dụng quy tắc 3 điểm, hình bình hành và tính chất

B VÍ DỤ MINH HỌA

Ví dụ 1: Khẳng định nào sau đây đúng?

A AB AC BC. B MP NM NP.

C CA BA CB. D AA BB AB.

Lời giải

Chọn B

Xét các đáp án:

 Đáp án A Ta có AB AC AD BC (với D là điểm thỏa mãn ABDC là hình bình hành) Vậy A sai

 Đáp án B Ta có MP NM NM MP NP Vậy B đúng

 Đáp án C Ta có CA BA AC AB AD CB (với D là điểm thỏa mãn ABDC là hình bình hành) Vậy C sai

 Đáp án D Ta có AA BB 0 0 0 AB Vậy D sai

Ví dụ 2: Cho ba điểm phân biệt A B C, , Đẳng thức nào sau đây đúng?

A CA AB BC. B AB AC BC.

C AB CA CB. D AB BC CA.

Lời giải

Chọn C

Xét các đáp án:

 Đáp án A Ta có CA AB CB BC Vậy A sai

 Đáp án B Ta có AB AC AD BC (với D là điểm thỏa mãn ABDC là hình bình hành) Vậy B sai

 Đáp án C Ta có AB CA CA AB CB Vậy C đúng

Ví dụ 3 Tính tổng MN PQ RN NP QR

A MR. B MN. C PR. D MP.

Lời giải

Trang 2

Chọn A

Ta có MN PQ RN NP QR MN NP PQ QR RN MN

Ví dụ 4 Cho lục giác đềuABCDEFO là tâm của nó Đẳng thức nào sau đây đúng?

A OA OC OE 0. B BC FE AD.

C OA OC OB EB. D AB CD EF 0.

Lời giải

Chọn C

Ta có OABC là hình bình hành

2

OA OC OB OA OC OB OB

O là trung điểm của EB EB 2OB.

2

OA OC OB EB OB

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN

NHẬN BIẾT

Câu 1 Cho hình bình hành ABCD,với giao điểm hai đường chéo là I Khi đó:

A ABIABI B ABADBD

C AB CD  0 D.ABBD 0

Câu 2 Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện cần và đủ để G là trọng tâm của tam

giác ABC, với Mlà trung điểm của BC

A AGBGGC B AGBG CG  0

C AG GB GC   0 D GA GB GC   0

Câu 3 Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm O là trung điểm của đoạn AB

A OAOB B OAOB

C AOBO D OA OB  0

Câu 4 Cho 4 điểm A B C D, , , Đẳng thức nào sau đây đúng

A AB CD  ACBD B AB CD ADBC

C AB CD AD CBD AB CD DA BC

Câu 5 Chọn khẳng định đúng :

A Nếu G là trọng tâm tam giác ABCthì GA GB CG   0

B.Nếu G là trọng tâm tam giác ABCthì GA GB GC   0

C Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GAAG GC  0

D Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA GB GC  0

Câu 6 Chọn khẳng định sai

A Nếu I là trung điểm đoạn AB thì IA BI  0

D

B A

E O

Trang 3

B Nếu I là trung điểm đoạn ABthì AIIBAB

C Nếu I là trung điểm đoạn ABthì AIBI  0

D Nếu I là trung điểm đoạn ABthì IA IB  0

Câu 7 Cho các điểm phân biệt A B C, , Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A ABBC CA B ABCBAC

C ABBCAC D ABCA BC

Câu 8 Cho hình bình hành ABCD tâm O Khi đó OA BO 

A.OC OBB AB

C OCDO D CD

Câu 9 Cho tam giác ABC, trọng tâm là G Phát biểu nào là đúng?

A ABBCAC B GAGBGC  0

C ABBCAC D GA GB GC   0

Câu 10 Cho các điểm phân biệt A B C, , Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A ABCB CA B BA CA BC 

C BABCAC D ABBC CA

THÔNG HIỂU

Câu 11 Cho tam giác đều ABC cạnh a Khi đó ABAC

2

a

C 2a D a

Câu 12 Gọi Blà trung điểm của đoạn thẳng AC Đẳng thức nào đúng?

A AB CB  0 B BABC

C Hai véc tơ BA BC, cùng hướng D AB BC  0

Câu 13 Cho hình vuông ABCDcó cạnh bằng a Khi đó ABAD bằng:

A a 2 B 2

2

a

C 2a D a Câu 14 Cho hình chữ nhật ABCDbiết AB 4aAD 3a thì độ dài ABAD = ?

A 7a B 6a C 2a 3 D 5a

Câu 15 Cho 6 điểm A B C D E F, , , , , Đẳng thức nào sau đây đúng

A AB CD FA BC   EFDE 0

B AB CD FA BC   EFDEAF

C AB CD FA BC   EFDEAE

D AB CD FA BC   EFDEAD

Câu 16 Gọi Glà trọng tâm tam giác vuôngABCvới cạnh huyền BC 12 Tổng hai vectơ

GB GC có độ dài bằng bao nhiêu ?

Trang 4

A 2 B 4 C 8 D 2 3

Câu 17 Cho hình bình hành ABCDtâm O Đẳng thức nào sau đây đúng?

A AO BO OC  DO 0

B AO BO CO DO    0

C AO OB CO DO    0

D OA BO CO DO    0

Câu 18 Cho các điểm phân biệt A B C D E F, , , , , Đẳng thức nào sau đây sai ?

A AB CD EF  AFED BC

B AB CD EF  AFED CB

C AEBFDCDFBEAC

D ACBD EF  AD BF EC

Câu 19 Chỉ ravectơtổng MNPQRNNP QR trong các vectơsau:

A MR B MQ C MP D MN

Câu 20 Cho Glà trọng tâm tam giác ABCvuông, cạnh huyền BC 12 Độ dài vectơ GB GC

bằng:

A 2 B 8 C.6 D 4

VẬN DỤNG

Câu 21 Cho hình thoi ABCDtâmO, cạnh bằng avà góc A.bằng 0

60 Kết luận nào sau đây đúng:

2

a

OA B OAa

C OAOB D 2

2

a

Câu 22 Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây sai ?

A ABCD B CA CB CD 

C AB CD  0 D BCAD

Câu 23 Cho 4 điểm A B C O, , , bất kì Chọn kết quả đúng AB

C B A D AOOB

Câu 24 Cho hình chữ nhật ABCD, gọi O là giao điểm của ACBD, phát biểu nào là đúng?

A OA OB OCOD B ACBD

C OA OB OC  OD  0 D ACDAAB

Câu 25 Cho hình bình hànhABCD với I là giao điểm của 2 đường chéo Khẳng định nào sau

đây là khẳng định sai?

A IA IC  0 B ABDC

C ACBD D ABADAC

Trang 5

Câu 26 Cho tam giácABC Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm các cạnh AB AC BC, , Hỏi

MP NP bằng vec tơ nào?

A AM B PB

Câu 27 Cho các điểm phân biệt A B C D, , , Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A AB DC BCAD B ACDBCB DA

C ACBDCBAD D AB DA DC CB

Câu 28 Cho 6 điểm A B C D E F, , , , , Tổng véc tơ : AB CD EF  bằng

A AFCEDB B AE CB DF

C AD CF EB D AEBCDF

Câu 29 Cho 4 điểm bất kỳ A B C O, , , Đẳng thức nào sau đây là đúng:

A OACA OCB ABACBC

C ABOB OAD OAOBAB

Câu 30 Chọn đẳngthức đúng:

A BCABCA B BA CA BC

C OCAOCA D ABCBAC

C ĐÁP ÁN PHẦN BÀI TẬP TỰ LUYỆN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

C C D C B A B D D B A A A D A

16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

B B B D D A A A D C C D C A D

Ngày đăng: 17/02/2023, 11:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w