1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bai tap tim toa do cua mot diem toa do vecto co dap an jfvke

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bai tam tim toa do cua mot diem toa do vecto co dap an jfvke
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập tự luyện
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 288,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÌM TỌA ĐỘ CỦA MỘT ĐIỂM; TỌA ĐỘ VECTƠ; ĐỘ DÀI ĐẠI SỐ CỦA VECTƠ VÀ CHỨNG MINH HỆ THỨC LIÊN QUAN TRÊN TRỤC  O;i A PHƯƠNG PHÁP GIẢI Sử dụng các kiến thức cơ bản sau  Trên trục  O,i , điểm M có tọa đ[.]

Trang 1

TÌM TỌA ĐỘ CỦA MỘT ĐIỂM; TỌA ĐỘ VECTƠ; ĐỘ DÀI ĐẠI SỐ CỦA VECTƠ

VÀ CHỨNG MINH HỆ THỨC LIÊN QUAN TRÊN TRỤC  O;i

A PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Sử dụng các kiến thức cơ bản sau:

 Trên trục  O,i , điểm M có tọa độ aOMa.i

 Trên trục  O,i , vecto u có tọa độ aOMa.i

 Vectơ AB có độ dài đại số là mABABmi

 Nếu a,b lần lượt là tọa độ của A,B thì AB b a

 Tọa độ trung điểm I của đoạn AB là:

2

A B I

x x

x  

 Các tính chất:

+ AB BA

+ ABCDABCD

+ A; B;C( O ; i ) : ABBCAC

B VÍ DỤ MINH HỌA

Ví dụ 1: Trên trục tọa độ  O;i cho 2 điểm A,B có tọa độ lần lượt là  2 1; Tọa độ của vecto

AB là:

A. 3 B.3 C.1 D. 1

Lời giải Chọn B

Ta có: AB    1 2 3 AB 3i.

Ví dụ 2: Trên trục tọa độ  O;i cho 2 điểm A,B có tọa độ lần lượt3 và  5 Tọa độ trung điểm I của AB là :

A 4 B  4 C 1 D  1

Lời giải Chọn D

Tọa độ điểm I là: 3 5 1

2

I

( )

Ví dụ 3: Trên trục O;i cho 3 điểmA,B,C có tọa độ lần lượt là a;b;c Tìm điểm I sao cho

Trang 2

2

a b c

.

 

B.

3

a b c

.

 

3

a b c

.

 

3

a b c

.

 

Lời giải Chọn D

Gọi điểm I có tọa độ là x

IA a x IA ( a x )i;

IB b x IB ( b x )i;

IC c x IC ( c x )i;

3 0

3

IA IB IC ( a b c x )i

a b c

 

Ví dụ 4: Trên trục  O;i , cho ba điểm A,B,C lần lượt có tọa độ là  5 2 4; ; Tìm tọa độ điểm

M thỏa mãn 2MA 4MB 3MC 0

A.10

3

10

Lời giải Chọn C

Gọi điểm M có tọa độ là x

MB x MB ( x )i;

MC x MC ( x )i;

      

2MA 4MB 3MC    0 10 2x i  8 4x i 12 3  x i 0

10

10 9 0

9

Ví dụ 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho điểm M x; y  Tìm tọa độ của các điểm M1 đối xứng với Mqua trục hoành?

A.M x; y1   B.M1x; yC.M1 x; yD.M1x; y

Lời giải Chọn A

M1 đối xứng với M qua trục hoành suy ra Mx; y 

Trang 3

Ví dụ 6:Vectơ a  4; 0 được phân tích theo hai vectơ đơn vị như thế nào?

A a   4i j B a  i 4j C a  4j D a  4i

Lời giải Chọn D

Ta có: a  4;0   a 4i 0j  4i

Ví dụ 7:Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hai vectơ u2; 1 và   v  1; 2đối nhau

B Hai vectơ u2; 1 và   v   2; 1đối nhau

C Hai vectơ u2; 1 và   v  2;1đối nhau

D Hai vectơ u2; 1 và   v 2;1 đối nhau

Lời giải Chọn C

Ta có: u2; 1      2;1 vuv đối nhau

Ví dụ 8:Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD tâm I và có A(1;3) Biết điểm B

thuộc trục OxBC cùng hướng với i Tìm tọa độ các vectơ AC?

A. 3 3;B. 3 3; C.3; 3 D. 3 0;

Lời giải Chọn C

Từ giả thiết ta xác định được hình vuông trên mặt

phẳng tọa độ Oxy như hình vẽ bên

Vì điểm A( ; )1 3 suy ra AB 3, OB 1

Do đó B ;     1 0 , C 4 0; , D 4 3;

Vậy AC3; 3.

Ví dụ 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho hình thoi ABCD cạnh a và 0

60

BAD Biết A

trùng với gốc tọa độ O; C thuộc trục Oxx B 0, y B 0 Tìm tọa độ các đỉnh BC của hình thoi ABCD

3 0

B;, C a ;

3 0

B;, C a ;

x

y

O

C O

B

Trang 4

C. 3 3

B;, C a;

3

3

B;, C a;

Lời giải Chọn A

Từ giả thiết ta xác định được hình thoi trên mặt phẳng tọa độ Oxy

30 2

a

BIAB sin BAIa sin

2

4 2

AIABBIa  

A ; , B;, C a ; , D;

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1: Trên trục  O;i , cho ba điểm A,B lần lượt có tọa độ là 2; 6 Tìm tọa độ điểm I sao

cho IA  3IB

A.4 B.4. C.5 D.10.

Câu 2: Trên trục  O;i , cho ba điểm M ,N lần lượt có tọa độ là  2 3; Độ dài đại số của MN

là:

A 5 B 5. C 1 D 1.

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho điểm M2; 3 Tìm tọa độ của các điểm M1 đối

xứng với M qua trục tung?

A.M 3 2;B.M 2 3;C.M  2; 3 D.M 2 3;

Câu 4: Trong hệ trục tọa độ O,i, j, cho tam giác đều ABC cạnh a, biết O là trung điểm

BC, i cùng hướng với OC, j cùng hướng OA Tìm tọa độ của các đỉnh của tam giác ABC ;a , a; , a;

Trang 5

Câu 5: Trong hệ trục tọa độ O,i, j, cho tam giác đều ABC cạnh a, biết O là trung điểm

BC, i cùng hướng với OC, j cùng hướng OA Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Lời giải

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đều trùng với trọng tâm 0 3

6

a

G;

Câu 6: Trong hệ trục tọa độ O,i, j, cho hình thoi ABCD tâm O có AC 8, BD 6 Biết OC

i cùng hướng, OBj cùng hướng Tính tọa độ trọng tâm tam giác ABC

Lời giải

A 4 0 C 4 0 B 0 3 D 0 3 G 0 1

Câu 7: Cho hình bình hành ABCDAD 4 và chiều cao ứng với cạnh AD 3, 0

60

BAD Chọn hệ trục tọa độ A;i, j sao cho iAD cùng hướng, y B  0 Tìm tọa độ các vecto AB, BC , CDAC

Câu 8: Cho lục giác đều ABCDEF Chọn hệ trục tọa độ O,i, j, trong đó O là tâm lục giác

đều ,i cùng hướng với OD, j cùng hướng EC Tính tọa độ các đỉnh lục giác đều , biết cạnh của lục giác là 6

Lời giải

ĐS: A 6 0 ; ,D 6 0 ; ,B 3 3 3 ; ,

Ngày đăng: 17/02/2023, 11:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm