Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I Năm học 2022 – 2023 Môn Tiếng Việt Lớp 3 Bài kiểm tra đọc Thời gian làm bài 35 phút Họ và tên Nam, Nữ Lớp 3 Trường TH Tư Mại KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm) 1 Đọ[.]
Trang 1
Nhận xét
……… ……
……… …………
……… ……….
PHIẾU KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I
Năm học: 2022 – 2023 Môn: Tiếng Việt - Lớp 3 Bài kiểm tra đọc Thời gian làm bài: 35 phút
Họ và tên:………Nam, Nữ…… Lớp: 3….Trường:TH Tư Mại
KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
1 Đọc thành tiếng: 4 điểm
1- Hình thức kiểm tra: Học sinh bắt thăm phiếu (do giáo viên chuẩn bị) để chọn bài đọc.
2 - Nội dung kiểm tra: Học sinh đọc một đoạn văn hoặc thơ (khoảng 75 tiếng) trong các bài
tập đọc từ tuần 1 đến tuần 16; sau đó trả lời 1 câu hỏi liên quan đến nội dung đoạn vừa đọc
Điểm ĐTT Điểm đọc hiểu
2 Đọc hiểu và kiến thức Tiếng Việt: (6 điểm)
a Đọc thầm bài văn sau:
BẠN NHỎ TRONG NHÀ
Tôi vẫn nhớ ngày đầu tiên nhà tôi có một chú chó nhỏ Buổi sáng hôm đó, tôi nghe tiếng cào khẽ vào cửa phòng Mở cửa ra, tôi nhìn thấy một chú chó con Nó tuyệt xinh: lông trắng, khoang đen, đôi mắt tròn xoe và loáng ướt Nó rúc vào chân tôi, nức lên những tiếng khe khẽ trong cổ, cái đuôi bé xíu ngoáy tít, hệt như một đứa trẻ làm nũng mẹ
Tôi đặt tên nó là Cúp Tôi chưa dạy Cúp những chuyện tài giỏi như làm xiếc Nhưng so với những chú chó bình thường khác, Cúp không thua kém gì Cúp biết chui vào gầm giường lấy trái banh, đem cho tôi chiếc khăn lau nhà, đưa hai chân trước lên mỗi khi tôi chìa tay cho
nó bắt Cúp còn rất thích nghe tôi đọc truyện Mỗi khi tôi đọc cho Cúp nghe, nó nằm khoanh tròn trên lòng tôi Lúc tôi đọc xong, gấp sách lại, đã thấy cu cậu ngủ khò từ lúc nào
Tôi và Cúp ngày ngày quấn quýt bên nhau Mỗi khi tôi đi học về, Cúp chạy vọt ra, chồm hai chân trước lên mừng rỡ Tôi cúi xuống vỗ về Cúp Nó âu yếm dụi cái mõm ươn ướt, mềm mềm vào chân tôi
(Theo Trần Đức Tiến)
b Dựa vào nội dung bài đọc, hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu cho mỗi câu hỏi sau đây:
Câu 1: Trong ngày đầu tiên về nhà bạn nhỏ, chú chó trông như thế nào? (M1- 0,5điểm).
A Lông trắng, khoang đen, đôi mắt tròn xoe và loáng ướt
B Lông trắng, khoang vàng, đôi mắt tròn và loáng ướt
C Lông trắng, khoang đen, đôi mắt đen long lanh
D Lông trắng, khoang đen, đôi mắt tròn và đen láy
Trang 2Câu 2: Chú chó trong bài được bạn nhỏ đặt tên là gì ? (M 1- 0,5 điểm).
A Cún B Cúp C Bút D Cúc
Câu 3: Bạn nhỏ gặp chú Cún vào buổi nào và ở đâu ? (M1- 0,5 điểm).
A Buổi sáng ở trong phòng
B Buổi trưa ở trong phòng
C Buổi chiều trên đường đi học về
D Buổi sáng trên đường đi học
Câu 4 Chú chó có sở thích gì? (M 2- 0,75 điểm).
A Thích nghe nhạc
B Thích chơi bóng
C Thích nghe đọc sách
D Thích nghe đọc truyện
Câu 5 Qua câu chuyện này em có suy nghĩ gì về tình cảm giữa bạn nhỏ và chú chó ? (M 3- 0,75 điểm).
Câu 6 Tìm cặp từ trái nghĩa với nhau: (M3- 1 điểm).
A To – lớn B Nhỏ- bé xíu C Đẹp- xấu D To- khổng lồ
Câu 7 Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu sau: (M 2- 1 điểm).
Bao năm rồi tôi vẫn không sao quên được vị thơm ngậy hăng hắc của chiếc bánh khúc quê hương
Câu 8 Câu nào sau đây là câu nêu đặc điểm ? (M 2- 1 điểm).
A Ông thường đưa đón tôi đi học mỗi khi bố mẹ tôi bận
B Bà ơi, Cháu yêu bà nhiều lắm!
C Mỗi ngày trôi qua, ông đang già đi còn nó mạnh mẽ hơn
D Mẹ em là bác sĩ
Trang 3T.Việt
.
PHIẾU KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I Năm học: 2022 - 2023
Môn: Tiếng Việt - Lớp 3 Bài kiểm tra viết
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên:……… …Nam, Nữ:… …Lớp: 3 …Trường: TH Tư Mại
Điếm KT viết Nhận xét
….………
.….……….…
Điểm Chính tả
Chính tả: Học sinh nghe - viết đầu bài và đoạn văn “ từ Con đường đưa tôi đến trường đến
vài quả để vùa đi vừa nhấm nháp ” (Trong bài Con đường đến trường- Tiếng Việt 3 - tập 1 –
trang 46 )
II Tập làm văn:
Đề bài: Viết một đoạn văn nêu lí do em thích một nhân vật trong câu chuyện đã đọc hoặc đã
Trang 4Điểm TLV
Bài làm
Điểm Nhận xét
……… ……
……… …………
……… …………
PHIẾU KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I
Năm học: 2022 - 2023 Môn: Toán - Lớp 3 Thời gian làm bài: 35 phút
Trang 5Họ và tên :……… ……… ……… Nam, Nữ:….… Lớp 3 …Trường: TH Tư Mại
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 45 giảm đi 9 lần thì được ? (M1 – 0,5 điểm)
A 6 B 5 C 36 D 405
Câu 2 Số liền sau của số 48 là số: (M1 – 0,5 điểm)
A 49 B 47 C 50 D 51
Câu 3 Số 432 được đọc là (M1 – 0,5 điểm)
A Bốn ba hai
B Bốn trăm ba hai
C Bốn trăm ba mươi hai
D Bốn trăm ba mười hai
Câu 4 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:(M2 – 1 điểm)
Bạn An chia đều 84 hạt giống cho 4 tổ để trồng cây Số hạt giống mỗi tổ nhận được là bao nhiêu hạt ?
Đáp số: hạt
Câu 5: Hình dưới đây đã khoanh tròn vào một phần mấy số ngôi sao? ( M2 – 0-,5 điểm)
a)
1
2
b)
1
3
c)
1
4
d)
3
4
Câu 6 Nhiệt độ cơ thể của người bình thường là bao nhiêu độ? (M1 – 0,5 điểm)
A 20 0 C B 32 0 C C 37 0 C D 40 0 C
Câu 7 Quan sát hình bên Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ( M2 - 1điểm)
a Hình tròn tâm O có bán kính là OA, OB
b Đường kính dài gấp 2 lần bán kính
c I là trung điểm của đoạn thẳng MN
Trang 6d O là trung điểm của MN
Câu 8 Điền vào chỗ chấm: ( M3 - 1điểm ) a/ 20mm = … cm A 2cm B 20cm C 200 cm D 2000 cm b/ Giá trị của biểu thức: ( 78 + 62 ) : 5 là A 38 B 48 C 18 D.28 Câu 9 Con gà nặng khoảng: (M2 – 0,5 điểm) A 2g B 2kg C 20kg D 200g II PHẦN TỰ LUẬN Câu 10 Đặt tính rồi tính: (M1 - 2 điểm) a 428 + 357 b 783 – 568 c 253 x 3 d 572 : 4 … ………
………
….………
….………
….………
….……….
Câu 11 Một giá sách có hai ngăn Ngăn trên có 76 quyển sách, số sách ngăn dưới gấp 2 lần số sách ở ngăn trên Hỏi cả hai ngăn có bao nhiêu quyển sách? (M3 – 1,5 điểm) Bài giải … ………
……… …… ……….
….……… … …………
… ………
……… ………
Câu 12 Tính bằng cách thuận tiện nhất (M4 – 0,5 điểm) 102 x 18 - 102 x 6 – 102 x 2 … ………
……… ……
….………
….………
Trang 7MA TRẬN ĐỀ KTĐK CUỐI KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 3.
Năm học 2022 – 2023
Mạch kiến
thức Yêu cầu cần đạt Câu
Hình thức Mức
Điểm Ghi chú
Số và phép
tính
75 %
Giảm một số đi một số
0,5
Ôn tập các số trong
phạm vi 1000
3 0,5
0,
Thực hiện được phép
nhân, chia số có 3 chữ số
cho số có một chữ số 10 2 2 2
Giải bài toán có 2 bước
Tính được giá trị của
biểu thức số có đến hai
dấu phép tính và có dấu
ngoặc theo nguyên tắc
thực hiện trong dấu
ngoặc trước.
8(b
0,5
Thực hành ứng dụng các
kiến thức toán vào thực
0,5
0,5
0,5
Hình học và
đo lường
25%
Một phần mấy
5 0,5 0,5 0,5
Nhận biết được đơn vị
đo khối lượng.
Nhận biết được một số
yếu tố cơ bản như tâm,
bán kính, đường kính
của hình tròn.
Tính nhanh
12 0,5 0,5 0,5
Đổi đơn vị m,dm và
10
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 3
Trang 8CÂU 1 2 3 5 6 8(a) 8(b) 9
Câu 4: Đáp số: 21 hạt
Câu 7 Điền vào chỗ chấm : ( 1đ )
A Đ
B Đ
C S
D S
Câu 10 2đ: Tính đúng mỗi phếp tính được 0,5 điểm
Câu 11:
Bài giải
Ngăn dưới có số quyển sách là: ( 0,25 đ)
76 x 2 = 152 ( quyển sách)( 0,5 đ)
Cả hai ngăn có số quyển sách là:
76 + 152 = 228 ( quyển sách) ( 0,25 đ) Đáp số: 228 quyển sách ( 0,5 đ)
Câu 12 : 0,5 đ
102 x 18 – 102 x 6 -102 x2
= 102 x ( 18 – 6 – 2 )
= 102 x 10
= 1020
Trang 9MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I- TIẾNG VIỆT 3
STT Mạch kiến thức, kĩ
năng
Số câu và
số điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng
TN
TN
TN
TN
TN
Bài
1
Đọc thành
tiếng Đọc trên lớp trong các tiết ôn tập. 4,0
Bài
2
a) Đọc
hiểu văn
bản
Số câu 5
Câu số 1,2,
b) Kiến
thức tiếng
Việt
Tổng bài
2
Bài
3
a) Chính tả
Câu số 1
Số điểm 4,0
b) Đoạn,
bài
Tổng bài 3
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3 CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
Trang 10I Đọc thành tiếng: 4 điểm
II Đọc hiểu: 6 điểm
Câu 5 HS trả lời được câu hỏi đúng yêu cầu được (0,75đ)
Qua câu chuyện này em có suy nghĩ về tình cảm giữa bạn nhỏ và chú chó Cúp là: đây
là tình cảm đáng quý giữa bạn nhỏ và chú chó Cúp chúng ta nên học tập bạn ấy
Câu 7 HS sử dụng dấu phẩy đúng mỗi phần được 0,5 điểm
Bao năm rồi, tôi vẫn không sao quên được vị thơm ngậy, hăng hắc của chiếc bánh khúc quê hương
II PHẦN VIẾT
1 BÀI CHÍNH TẢ (4 điểm)
HS nghe - viết đúng bài chính tả :
- Tốc độ viết khoảng 59 chữ/15 phút: 1 điểm
- Chữ viết rõ ràng, đúng cỡ chữ: 1 điểm
- Viết đúng chính tả không mắc quá 5 lỗi: 1 điểm
- Trình bày đúng thể thức đoạn văn xuôi, viết sạch, đẹp: 1 điểm
- Bài viết mắc 6 lỗi trừ 1 điểm
- Toàn bài trừ không quá 1,5 điểm
2 Tập làm văn (6 điểm)
Học sinh viết được một đoạn từ 5-7 câu:
- Học sinh giới thiệu được tên nhân vật là gì, trong câu chuyện nào? (1 điểm)
- Nêu được điểm em thích ở nhân vật đó (ngoại hình, tính nết, hành động, suy nghĩ, tình cảm, lời nói ) (3 điểm)
- Lí do em thích điều đó ở nhân vật.(1 điểm)
- Tình cảm của em đối với nhân vật đó ( 1 điểm )