Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I Năm học 2022 – 2023 Môn Tiếng Việt Lớp 3 Bài kiểm tra đọc Thời gian làm bài 35 phút Họ và tên Nam, Nữ Lớp 3 Trường THTư Mại KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm) 1 Đọc[.]
Trang 1
Nhận xét
……… ……
……… …………
……… ……….
PHIẾU KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I
Năm học: 2022 – 2023 Môn: Tiếng Việt - Lớp 3 Bài kiểm tra đọc Thời gian làm bài: 35 phút
Họ và tên:………Nam, Nữ…… Lớp: 3….Trường:THTư Mại
KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
1 Đọc thành tiếng: 4 điểm
1- Hình thức kiểm tra: Học sinh bắt thăm phiếu (do giáo viên chuẩn bị) để chọn bài
đọc
2 - Nội dung kiểm tra: Học sinh đọc một đoạn văn hoặc thơ (khoảng 75 tiếng) trong
các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 16; sau đó trả lời 1 câu hỏi liên quan đến nội dung đoạn vừa đọc
Điểm ĐTT Điểm đọc hiểu
2 Đọc hiểu và kiến thức Tiếng Việt: (6 điểm)
a Đọc thầm bài văn sau:
ĐÀN KIẾN CON NGOAN NGOÃN
Bà Kiến đã già, một mình ở trong cái tổ nhỏ dưới mô đất chật hẹp, ẩm ướt Mấy hôm nay, bà đau ốm cứ rên hừ hừ Đàn kiến con đi ngang qua, thấy vậy bèn giúp
đỡ bà Chúng tha về một chiếc lá vàng mới rụng, cả đàn xúm vào dìu bà ngồi trên chiếc lá đa, rồi lại cùng ghé vai khiêng chiếc lá đến chỗ đầy ánh nắng và thoáng mát Đàn kiến con lại chia nhau đi tìm nhà mới cho bà Kiến Chúng xúm vào khiêng chiếc
lá, đưa bà Kiến lên một bông hoa hướng dương Bà Kiến được ở nhà mới, sung sướng quá, nói với đàn kiến con: “Nhờ các cháu giúp đỡ, bà được đi tắm nắng, lại được ở nhà mới cao ráo, đẹp đẽ Bà thấy khỏe hơn nhiều lắm rồi Các cháu nhỏ người mà ngoan quá! Bà cảm ơn các cháu thật nhiều!”
Theo MẸ KỂ CON NGHE b/ Dựa vào nội dung bài đọc, hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng
Trang 2hoặc làm theo yêu cầu cho mỗi câu hỏi sau đây:
Câu 1 Cái tổ nhỏ của bà Kiến nằm ở đâu? ( Mức 1- 0,5 điểm).
A Dưới mô đất rộng rãi và thoáng mát
B Dưới mô đất chật hẹp và ẩm ướt
C Dưới mô đất rộng rãi nhưng ẩm ướt
Câu 2: Sức khoẻ của bà mấy hôm nay như thế nào? (Mức 1- 0,5 điểm).
A Mấy hôm nay, bà rất vui vẻ và khoẻ khoắn
B Mấy hôm nay, sức khoẻ của bà rất tốt
C Mấy hôm nay, bà đau ốm cứ rên hừ hừ
Câu 3 Đàn kiến con đã làm những gì để giúp đỡ bà Kiến? (Mức 1- 0,5 điểm).
A Chúng khiêng bà đến chỗ đầy ánh nắng và thoáng mát
B Chúng dùng lá đa xây một ngôi nhà mới cho bà Kiến Chúng chia nhau đi tìm nhà mới cho bà Kiến
C Tất cả các ý trên
Câu 4 Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì? (Mức 2- 0,75 điểm).
A Chúng ta nên giúp đỡ những người gặp khó khăn
B Chúng ta nên giúp đỡ người già có chỗ ở mới
C Người già cần ở nơi khô ráo thoáng mát
Câu 5 Em đã từng làm việc gì giúp người gặp khó khăn? (Mức 3- 0,75 điểm).
Câu 6 Tìm cặp từ trái nghĩa với nhau: (Mức 3- 1 điểm).
A Thông minh - sáng dạ b Cần cù - chăm chỉ c Siêng năng - lười nhác
Câu 7 (1điểm) Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong các câu sau: (Mức 2- 1 điểm).
a) Chúng em đã học bài làm bài và trực nhật lớp sạch sẽ
b) Các bạn nam đều thích chơi đá bóng đá cầu
Câu 8 (1điểm): Câu văn nào có hình ảnh so sánh? (Mức 2- 1 điểm).
A Bà Kiến đã già như một cành cây khô
B Đàn kiến bò ngang qua đường
Trang 3C Chiếc lá đa vàng mới rụng xu
Điểm
T.Việt
.
PHIẾU KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I Năm học: 2022 - 2023
Môn: Tiếng Việt - Lớp 3 Bài kiểm tra viết
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên:……… …Nam, Nữ:… …Lớp: 3 …Trường: TH Tư Mại
Điếm KT viết Nhận xét
….………
.….……….…
Điểm Chính tả
Chính tả: Học sinh nghe - viết đầu bài và đoạn văn “ từ Sau năm lần sim ra quả đến
hết ” (Trong bài Những bậc đá chạm mây- Tiếng Việt 3 - tập 1 – trang 113)
Trang 4II Tập làm văn:
Đề bài: Em hãy viết một đoạn văn tả đồ dùng học tập của em (cặp sách, bút , thước, hộp bút , tẩy….)
Điểm TLV
Bài làm
Trang 5Điểm Nhận xét
……… ……
……… …………
……… …………
PHIẾU KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ II Năm học: 2022 - 2023
Môn: Toán - Lớp 3 Thời gian làm bài: 35 phút
Họ và tên :……… ……… ……… Nam, Nữ:….… Lớp 3 …Trường:TH Tư
Mại
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Hình nào dưới đây tô màu 1/7 hình tròn? (M1 – 0,5 điểm)
A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D
Hình 4
Câu 2 Số liền sau của số 50 là số: (M1 – 0,5 điểm)
Trang 6A 48 B 49 C 50 D 51
Câu 3 Số 634 được đọc là (M1 – 0,5 điểm)
A Sáu ba bốn
B Sáu trăm ba tư
C Sáu trăm ba mươi tư
D Sáu trăm ba mươi bốn
Câu 4 Nhận xét nào sau đây không đúng? (M2 – 1 điểm)
A Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
B Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
C Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
D Số 0 chia cho số nào cũng bằng chính số đó
Câu 5 Nhiệt độ nước đóng băng là bao nhiêu độ? (M1 – 0,5 điểm)
A 36 độ
B 30 độ
C 0 độ
Câu 6 Hình dưới đây có mấy hình tam giác? (M1 – 0,5 điểm)
A 1
B 2
C 3
D 4
Trang 7Câu 7 Điền vào chỗ chấm : (M2 - 1điểm)
a.Hình tròn có tâm là ……
b …… là bán kính hình tròn c.…… là đường kính hình tròn d … trung điểm của LT Câu 8 Điền vào chỗ chấm: ( M3 - 1điểm ) a/ 1dm = … mm A 10 mm B 100 mm C 1000 mm D 20 mm b/ Giá trị của biểu thức; 182 – ( 96 – 54) là A 32 B 132 C 137 D.140 Câu 9 Chiếc bút mực cân nặng khoảng: (M2 – 0,5 điểm) A 2g B 2Kg C 20g D 200g II PHẦN TỰ LUẬN Câu 10 Đặt tính rồi tính: (M1 - 2 điểm) 325 + 513 560 – 163 302 x 7 672 : 6 … ………
………
….………
….………
….………
….………
Câu 11 Một cửa hàng có 196 bao gạo, số bao ngô gấp 3 lần số bao gạo Hỏi cửa
Trang 8hàng đó có tất cả bao nhiêu bao gạo và ngô? (M3 – 1,5 điểm)
Bài giải
….
………
………
…… …
….……… …
…
….
………
………
… …
Câu 12 Tính bằng cách thuận tiện nhất (M4 – 0,5 điểm)
123 x 3 + 123 x 5 – 123 x 2 - 123 x 6
….
………
………
……
….
………
….
………
Trang 9MA TRẬN ĐỀ KTĐK CUỐI KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 3.
Năm học
2022 – 2023
Mạch kiến
thức Yêu cầu cần đạt Câu
Điểm Ghi chú
Số và phép
tính
75 %
Nhận biết được về 1/7
thông qua hình ảnh trực
Ôn tập cac số trong
phạm vi 1000
3 0,5 0,5 0,5
Thực hiện được phép
nhân, chia số có 3 chữ số
Giải bài toán có 2 bước
1,5 1,5 1,5
Tính được giá trị của
biểu thức số có đến hai
dấu phép tính và có dấu
ngoặc theo nguyên tắc
thực hiện trong dấu
ngoặc trước.
8(
b)
0,5
Thực hành ứng dụng các
kiến thức toán vào thực
0,5
Hình học và
đo lường
25%
Nhận biết được đơn vị
đo nhiệt độ ( o C). 5 0,5 0,5 0,5
Nhận biết được đơn vị
đo khối lượng.
Nhận biết được một số
yếu tố cơ bản như tâm,
bán kính, đường kính
của hình tròn.
Tính nhanh
12 0,5 0,5 0,5
Đổi đơn vị m , dm và
a)
Trang 10ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 3
7 Điền vào chỗ chấm : ( 1đ )
a Hình tròn có tâm là S
b SL; ST; SK là bán kính hình tròn
c LT là đường kính hình tròn
d S trung điểm của LT
Câu 10 2đ: Tính đúng mỗi phếp tính được 0,5 điểm
a/ 838, b/ 397, c/ 2114, d/ 114
Câu 11: 2đ Bài giải
Cửa hàng có số bao ngô là: ( 0,25 đ)
196 x 3 = 588 ( bao) ( 0,5 đ)
Cửa hàng có tất cả số bao gạo và bao ngô là: ( 0,25 đ)
196 + 588 = 784 ( bao) ( 0,5 đ)
Đáp số : 784 bao( 0,5 đ)
Câu 12 : 0,5 đ
123 x 3 + 123 x 5 -123 x2 – 123 x6
= 123 x ( 3 + 5 – 2 – 6 )
= 123 x 0
= 0
Trang 11MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I- TIẾNG VIỆT 3
STT Mạch kiến thức, kĩ
năng
Số câu và
số điểm
TN
KQ TL KQTN TL KQTN TL KQTN TL KQTN TL
Bài
1 Đọc thànhtiếng Đọc trên lớp trong các tiết ôn tập. 4,0
Bài
2
a) Đọc
hiểu văn
bản
Số câu 5
b) Kiến
thức tiếng
Việt
Tổng bài
2
Bài
3
a) Chính tả
Câu số 1
Số điểm 4,0
b) Đoạn,
bài
Tổng bài 3
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3 CUỐI KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
I Đọc thành tiếng: 4 điểm
Trang 12II Đọc hiểu: 6 điểm
Câu 5 HS trả lời được câu hỏi đúng yêu cầu được (0,75đ)
Em giúp họ thức ăn, nước uống
Em quét nhà, dọn dẹp giúp họ
Em rót nước cho họ uống
Em tới thăm họ mỗi ngày
Câu 7 HS sử dụng dấu phẩy đúng mỗi phần được 0,5 điểm
a) Chúng em đã học bài, làm bài và trực nhật lớp sạch sẽ
b) Các bạn nam đều thích chơi đá bóng, đá cầu
II PHẦN VIẾT
1 BÀI CHÍNH TẢ (4 điểm)
HS nghe - viết đúng bài chính tả :
- Tốc độ viết khoảng 59 chữ/15 phút: 1 điểm
- Chữ viết rõ ràng, đúng cỡ chữ: 1 điểm
- Viết đúng chính tả không mắc quá 5 lỗi: 1 điểm
- Trình bày đúng thể thức đoạn văn xuôi, viết sạch, đẹp: 1 điểm
- Bài viết mắc 6 lỗi trừ 1 điểm
- Toàn bài trừ không quá 1,5 điểm
2 Tập làm văn (6 điểm)
HS viết được đoạn văn tả đồ dùng học tập của mình được 6 điểm.
+ Giới thiệu được đồ vật được 1 điểm
+ Tả được hình dáng, kích thước, tác dụng của đồ dùng đó được 4 điểm
+ Kết bài được 1 điểm
- Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết có thể cho mức điểm 5,5 – 5 điểm; 4,5 – 4 điểm; 3 – 2,5 điểm; 2 – 1 điểm
- Tùy theo mức độ sai sót về nội dung, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm lẻ đến 0,5 điểm)
* Bài viết bị trừ điểm hình thức nếu mắc lỗi như sau:
- Mắc từ 3-5 lỗi (chính tả, dùng từ, viết câu…) trừ 1,0 điểm
- Mắc từ 6 lỗi (chính tả, dùng từ, viết câu…) trở lên trừ 1,5 điểm
- Chữ xấu, khó đọc, trình bày bẩn và cẩu thả trừ 0,5 điểm