Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I Năm học 2022 – 2023 Môn Tiếng Việt Lớp 3 Bài kiểm tra đọc Thời gian làm bài 35 phút Họ và tên Nam, Nữ Lớp 3 Trường THTư Mại KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm) 1 Đọc[.]
Trang 1
Nhận xét
……… ……
……… …………
……… ……….
PHIẾU KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I
Năm học: 2022 – 2023 Môn: Tiếng Việt - Lớp 3 Bài kiểm tra đọc Thời gian làm bài: 35 phút
Họ và tên:………Nam, Nữ…… Lớp: 3….Trường:THTư Mại
KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
1 Đọc thành tiếng: 4 điểm
1- Hình thức kiểm tra: Học sinh bắt thăm phiếu (do giáo viên chuẩn bị) để chọn bài
đọc
2 - Nội dung kiểm tra: Học sinh đọc một đoạn văn hoặc thơ (khoảng 75 tiếng)
trong các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 16; sau đó trả lời 1 câu hỏi liên quan đến nội dung đoạn vừa đọc
Điểm ĐTT Điểm đọc hiểu
2 Đọc hiểu và kiến thức Tiếng Việt: (6 điểm)
a Đọc thầm bài văn sau:
NGƯỜI BẠN NHỎ, TÁC ĐỘNG LỚN
Vào một ngày trời nóng nực, sư tử mệt mỏi sau một ngày dài đi kiếm ăn, nó nằm ngủ dưới một gốc cây Một chú chuột nhắt đi ngang qua, trông thấy sư tử ngủ say liền nhảy múa đùa nghịch trên lưng sư tử
Sư tử tỉnh giấc, nó khá giận dữ và túm lấy chuột nhắt mắng:
- Con vật bé nhỏ kia, sao ngươi dám đánh thức chúa tể rừng xanh? Ta sẽ nghiền nát ngươi bằng móng vuốt của ta
Chuột nhắt sợ hãi van xin:
- Xin ngài tha cho tôi, tôi sẽ không bao giờ quên ơn, tôi hứa sẽ trả ơn ngài vào một ngày nào đó
Sư tử thấy buồn cười với lời van xin đó của chuột nhắt, nhưng nó cũng thấy tội nghiệp và thả cho chuột nhắt đi Chuột nhắt mừng quá vội vã chạy đi
Ít lâu sau, khi đang săn mồi trong rừng, sư tử vướng vào lưới của thợ săn Nó không thể nào thoát được Sư tử gầm lên kêu cứu vang động khắp khu rừng
Bỗng chú chuột lần trước được sư tử tha mạng nghe thấy, nó vội chạy đến xem
Trang 2sao.Thấy sư tử mắc trong lưới, nó bảo: ‘‘Ông đừng lo, tôi sẽ giúp!” Chuột lấy hết sức gặm đứt các dây lưới để sư tử chạy thoát Lúc này, sư tử mới thấy rằng làm điều tốt cho người khác sẽ luôn được nhớ công ơn
(Sưu tầm)
b/ Dựa vào nội dung bài đọc, hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu cho mỗi câu hỏi sau đây:
Câu 1:Sư tử đã có thái độ như thế nào khi bị một chú chuột nhắt nhảy múa, đùa nghịch trên lưng nó? ( Mức 1- 0,5 điểm).
A.Sư tử vui vẻ đùa giỡn cùng chú chuột
B Sư tử giận dữ, túm lấy chuột mắng
C Sư tử buồn bã kể chuyện với chuột
Câu 2: Vì sao chú chuột nhắt lại sợ hãi van xin sư tử? (Mức 1- 0,5 điểm).
A.Vì không cho chú về nhà với mẹ
B Vì bị sư tử nhai nghiền nát
C Vì bị dọa sẽ nghiền nát bằng móng vuốt của sư tử
Câu 3 Chuột nhắt đã van xin điều gì khiến sư tử buồn cười và tội nghiệp mà thả nó đi? (Mức 1- 0,5 điểm).
A.Chuột nhắt sẽ làm nô lệ cho sư tử
B.Chuột nhắt sẽ dâng hết thức ăn cho sư tử
C.Chuột nhắt hứa sẽ trả ơn sư tử vào một ngày nào đó
Câu 4 Chú chuột đã có hành động nào để giúp sư tử chạy thoát? (Mức 2- 0,75
điểm)
A.Chuột lấy hết sức gặm đứt các dây lưới để sư tử chạy thoát
B.Chuột kêu cứu và được các bạn chuột khác đến giúp đỡ
C.Chuột nhờ bác gấu đến hù dọa thợ săn
Câu 5 Em có suy nghĩ gì về hành động, việc làm của chú chuột nhắt? (Mức
3-0,75 điểm)
Câu 6 Tìm cặp từ trái nghĩa với nhau: (Mức 3- 1 điểm).
A xinh xinh – xinh đẹp b Chăm chỉ - chịu khó c Cao lớn – thấp bé
Trang 3Câu 7 (1điểm) Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong các câu sau: (Mức 2- 1 điểm).
a) Bạn Lan hát hay múa dẻo và học giỏi
b) Giờ ra chơi các bạn nam chơi đá cầu
Câu 8 (1điểm): Tìm câu kể trong những câu dưới đây? (Mức 2- 1 điểm).
A Con vật bé nhỏ kia, sao ngươi dám đánh thức chúa tể rừng xanh?
B.Ông đừng lo, tôi sẽ giúp!
C Ta sẽ nghiền nát ngươi bằng móng vuốt của ta
Câu kể:………
Trang 4T.Việt
.
PHIẾU KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I
Năm học: 2022 - 2023 Môn: Tiếng Việt - Lớp 3 Bài kiểm tra viết Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên:……… …Nam, Nữ:… …Lớp: 3 …Trường: TH Tư Mại
Điếm KT viết Nhận xét
….………
.….……….…
Điểm Chính tả
Chính tả: Học sinh nghe - viết bài: Kho sách của ông bà - Sách Tiếng Việt 3 - tập 1 -
trang 99
Trang 5II Tập làm văn:
Đề bài: Em hãy viết một đoạn văn ngắn tả một đồ vật em yêu thích
Điểm TLV
Bài làm
Trang 6Điểm Nhận xét
……… ……
……… …………
……… …………
PHIẾU KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ II
Năm học: 2022 - 2023 Môn: Toán - Lớp 3 Thời gian làm bài: 35 phút
Họ và tên :……… ……… ……… Nam, Nữ:….… Lớp 3 …Trường:TH Tư Mại
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Hình nào dưới đây tô màu 1/8 hình tròn? (M1 – 0,5 điểm)
A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D
Hình 4
Câu 2 Số liền sau của số 80 là số: (M1 – 0,5 điểm)
A 78 B 79 C 80 D 81
Câu 3 Số 924 được đọc là (M1 – 0,5 điểm)
A Chín hai bốn B.Chín trăm hai tư
C Chín trăm hai mươi tư
D Chín trăm hai mươi bốn
Câu 4 Nhận xét nào sau đây không đúng? (M2 – 1 điểm)
A Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
B Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
C Số 0 chia cho số nào cũng bằng 0
D Số nào nhân với 0 cũng bằng chính số đó
Trang 7Câu 5 Nhiệt độ nào dưới đây phù hợp với ngày nắng nóng? (M1 – 0,5 điểm)
A.00C B 20 C C 360 C D.1000 C
Câu 6 Hình dưới đây có mấy hình tứ giác? (M1 – 0,5 điểm)
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 7 Điền vào chỗ chấm : (M2 - 1điểm)
a.Hình tròn có tâm là ……
b …… là bán kính hình tròn c.…… là đường kính hình tròn
d … trung điểm của LT
Câu 8 Điền vào chỗ chấm: ( M3 - 1điểm )
a/ 1m = … mm
A.10 mm B 1000 mm C 100 mm D 20 mm
b/ Giá trị của biểu thức; 382 – ( 196 + 54) là
A.42 B 125 C 140 D.132
Câu 9 Hộp sữa cân nặng khoảng: (M2 – 0,5 điểm)
A 400g B 4Kg C 40g D 4g
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 10 Đặt tính rồi tính: (M1 - 2 điểm)
429 + 361 760 – 565 102 x 7 870 : 6
….
………
Trang 8………
………
………
Câu 11 Cô Hoa có 3 hũ mật ong, mỗi hũ đựng 250 ml mật ong Cô Hoa đã dùng 525 ml để làm bánh Hỏi cô Hoa còn lại bao nhiêu mi - li -lít mật ong? (M3 – 1,5 điểm) Bài giải … ………
……… …… …
….……… … …
… ………
………
………
……….
… ………
……… ……
….………
….………
Câu 12 Tính bằng cách thuận tiện nhất (M4 – 0,5 điểm) 145 x 7 + 145 x 3 – 145 x 4 - 145 x 6 … ………
……… ……
….………
….………
… ………
……… ……
….………
….………
Trang 9MA TRẬN ĐỀ KTĐK CUỐI KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 3.
Năm học 2022 – 2023
Mạch kiến
Điểm Ghi chú
Số và phép
tính
75 %
Nhận biết được về 1/8
thông qua hình ảnh trực
Ôn tập cac số trong
phạm vi 1000
3 0,5 0,5 0,5
Thực hiện được phép
nhân, chia số có 3 chữ số
Giải bài toán có 2 bước
Tính được giá trị của
biểu thức số có đến hai
dấu phép tính và có dấu
ngoặc theo nguyên tắc
thực hiện trong dấu
ngoặc trước.
8(
Thực hành ứng dụng các
kiến thức toán vào thực
Hình học và
đo lường
25%
Nhận biết được đơn vị
Nhận biết được đơn vị
đo khối lượng.
Nhận biết được một số
yếu tố cơ bản như tâm,
bán kính, đường kính
của hình tròn.
Trang 10Tính nhanh
12 0,5 0,5 0,5
Đổi đơn vị m , dm và
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 3
7 Điền vào chỗ chấm : ( 1đ )
a Hình tròn có tâm là S
b SL; ST; SK là bán kính hình tròn
c LT là đường kính hình tròn
d S trung điểm của LT
Câu 10 2đ: Tính đúng mỗi phếp tính được 0,5 điểm
a/ 790 b/ 195 c/ 714 d/ 145
Câu 11: 2đ Bài giải
Ba hũ có số mật ong là: ( 0,25 đ)
250 x 3 = 750 ( ml) ( 0,5 đ)
Cô Hoa còn lại số mật ong là: ( 0,25 đ)
750 - 525 = 225 ( ml) ( 0,5 đ)
Đáp số : 225 ml mật ong( 0,5 đ)
Câu 12 : 0,5 đ
145 x 7 + 145 x 3 -145 x4 – 145 x6
= 145 x ( 7 + 3 – 4 – 6 )
Trang 11= 145 x 0
= 0
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I- TIẾNG VIỆT 3
STT Mạch kiến thức, kĩ
năng
Số câu và
số điểm
TN
KQ TL KQTN TL KQTN TL KQTN TL KQTN TL
Bài
1
Đọc thành
tiếng Đọc trên lớp trong các tiết ôn tập. 4,0
Bài
2
a) Đọc
hiểu văn
bản
Số câu 5
b) Kiến
thức tiếng
Việt
Tổng bài
2
Bài
3
a) Chính tả
Câu số 1
Số điểm 4,0
b) Đoạn,
bài
Trang 12Số điểm 6,0
Tổng bài 3
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3 CUỐI KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
I Đọc thành tiếng: 4 điểm
II Đọc hiểu: 6 điểm
Câu 5 HS trả lời được câu hỏi đúng yêu cầu được (0,75đ)
Chú chuột nhắt là người có trách nhiệm, biết giữ lời hứa Đoa cũng là một phẩm chất cao đẹp mà chúng ta cần có
Câu 7 HS sử dụng dấu phẩy đúng mỗi phần được 0,5 điểm
a) Bạn Lan hát hay, múa dẻo và học giỏi
b) Giờ ra chơi, trên sân trường, các bạn nam chơi đá cầu
II PHẦN VIẾT
1 BÀI CHÍNH TẢ (4 điểm)
HS nghe - viết đúng bài chính tả :
- Tốc độ viết khoảng 59 chữ/15 phút: 1 điểm
- Chữ viết rõ ràng, đúng cỡ chữ: 1 điểm
- Viết đúng chính tả không mắc quá 5 lỗi: 1 điểm
- Trình bày đúng thể thức đoạn văn xuôi, viết sạch, đẹp: 1 điểm
- Bài viết mắc 6 lỗi trừ 1 điểm
- Toàn bài trừ không quá 1,5 điểm
2 Tập làm văn (6 điểm)
HS viết được đoạn văn tả đồ vật yêu thích được 6 điểm.
+ Giới thiệu được đồ vật được 1 điểm
Trang 13+ Tả được hình dáng, kích thước, tác dụng của đồ dùng đó được 4 điểm
+ Kết bài được 1 điểm
- Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết có thể cho mức điểm 5,5 – 5 điểm; 4,5 – 4 điểm; 3 – 2,5 điểm; 2 – 1 điểm
- Tùy theo mức độ sai sót về nội dung, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm lẻ đến 0,5 điểm)
* Bài viết bị trừ điểm hình thức nếu mắc lỗi như sau:
- Mắc từ 3-5 lỗi (chính tả, dùng từ, viết câu…) trừ 1,0 điểm
- Mắc từ 6 lỗi (chính tả, dùng từ, viết câu…) trở lên trừ 1,5 điểm
- Chữ xấu, khó đọc, trình bày bẩn và cẩu thả trừ 0,5 điểm